tìm hiểu hệ thống xử lý nước thải tập trung tại khu công nghiệp Vĩnh Lộc - Pdf 32


TR
XỬ
TẠI K
BỘ
RƯỜN
THÀ
K
NG
Báo c
TÌM
Ử LÍ N
KHU
O GIÁO
NG ĐẠ
NH P
KHOA
GÀNH KỸ
cáo THỰ
M HI
NƯỚC
CƠN
CNBM :
GVHD :
SVTH :
:
:
:
Thàn
Th
O DỤC V

P TỐT
HỆ TH
ẢI TẬ
GHIỆP
NG VIẾT
HAN
THỊ
ỄN TUẤN
TIẾN TR
ỞNG
ỄN ĐẶNG
ồ Chí Min
ăm 2011
AO TẠO
ACH K
HÍ MIN
ƠNG
RƯỜNG
NGHIỆ
HỐNG
ẬP TR
P VĨN
T HÙNG
HẢI VÂN
N ANH
RIẾT
G MAI TR
nh
O
KHOA

này.
Sau đó, chúng em cảm ơn anh Lý phòng kỹ thuật tài nguyên môi trường cùng anh
Lộc và anh Chinh phòng kỹ thuật vận hành đã nhiệt tình h
ướng dẫn và giúp đỡ chúng em
trong thời gian thực tập tại nhà máy xử lí nước thải tập trung Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc.
Cuối cùng, xin cám ơn các bạn bè đã nhiệt tình cùng nhau học tập, thảo luận và
hoàn thành tốt báo cáo thực tập tốt nghiệp.
Mặc dù cố gắng hoàn thành báo cáo thực tập tốt nghiệp với tất cả các nổ lực nhưng
chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót nhất định. Kính mong s
ự thông cảm và tận
tình chỉ bảo của Quý Thầy Cô giúp chúng em hoàn thiện hơn.
 
 
  NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN ...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................

...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................

Tp. HCM, ngày 12 tháng 12 năm 2011
Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     4/77
MỤC LỤC CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
......................................................9 
1.1. Tổng quan về Khu công nghiệp Vĩnh Lộc ............................................................ 9


GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     5/77
3.2.2. Kiểm tra thiết bị ............................................................................................. 39
3.2.3. Kiểm tra hệ thống điện cung cấp ................................................................. 41
3.3. Kỹ thuật vận hành ................................................................................................ 42
3.3.1. Các thông số cần kiểm soát ........................................................................... 42
3.3.2. Vận hành giai đoạn khởi động .................................................................... 48
3.3.3. Vận hành giai đoạn duy trì ........................................................................... 49
3.3.3.1. Trạm bơm: ................................................................................................ 49
3.3.3.2. Bể tách dầu, điều hòa ............................................................................... 50
3.3.3.3. Bể SBR ...................................................................................................... 51
3.2.3.4. Bể nén bùn ................................................................................................ 52
3.3.3.5. Hệ thống định lượng hóa chất .................................................................. 53
3.4. Các sự cố và biện pháp kh
ắc phục ...................................................................... 53
3.4.1. Ngưng hoạt động ........................................................................................... 53
3.4.2 . Các sự cố bể SBR và biện pháp khắc phục ................................................ 54
3.5. Ghi chép và lưu trữ số liệu .................................................................................... 55
3.5.1. Sự cần thiết phải lưu trữ số liệu .................................................................. 55
3.5.2. Các thông số cần được ghi chép, lưu giữ: ................................................... 56
3.5.2.1 Thành phần và tính chất nước thải: .......................................................... 56
3.5.2.2. Kết quả phân tích các chỉ tiêu: ................................................................. 56
3.5.2.3. Lượng hoá chất sử dụng: .......................................................................... 56
3.5.2.4. Hoạt động c
ủa máy móc thiết bị: ............................................................. 56
3.6. Chi phí vận hành .................................................................................................. 57
3.6.1. Chi phí tiêu thụ điện: .................................................................................... 57
3.6.2. Chi phí tiêu thụ hoá chất: ............................................................................. 58
3.6.3. Chi phí nhân công: ........................................................................................ 59
3.6.4. Chi phí bảo trì bảo dưỡng thiết bị: .............................................................. 59


GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     7/77

PHỤ LỤC BẢNG 

 
Bảng 1: Cơ cấu phân bố đất đai xây dựng KCN Vĩnh Lộc
 ...................................... 9 
Bảng 2: Danh sách thống kê ngành nghề đầu tư
 ................................................ 11 
Bảng 3: Danh sách thống kê các quốc gia đầu tư
 .............................................. 11 
Bảng 4: Danh sách các doanh nghiệp đầu tư (1997 – 2009)
 ............................... 12 
Bảng 2.1: Bảng tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của các doanh nghiệp trong khu công
nghiệp Vĩnh Lộc
 ............................................................................................ 20 
Bảng 2.2: TCVN 5945 – 2005
 ......................................................................... 22 
Bảng 2.3: Danh mục công trình
 ........................................................................ 30 
Bảng 2.4: Danh mục thiết bị
 ............................................................................ 32 
Bảng 3.1: Các chi tiết cần kiểm tra thiết bị, máy móc trước khi vận hành
 ............... 39

Bảng 3.2: Các khoảng giá trị PH
 ...................................................................... 44 
Bảng 3.3: Các khoảng giá trị SV/SVI
 ................................................................ 44 

ặt của oxy.
5. F/M: tỉ lệ thức ăn trên một đơn vị vi sinh vật trong bể.
6. MLSS: nồng độ vi sinh vật (hay bùn hoạt tính trong bể).
7. Nitrat hoá: quá trình chuyển hoá amonia và nito hữu cơ thành nitrit và nitrit thành
nitrat.
8. Khử nitrat: quá trình chuyển hoá nitrat thành nito phân tử ở dạng khí.
9. SVI: (chỉ số thể tích bùn): thông số chỉ khả năng lắng của bùn hoạt tính
10. Tuổi bùn: thời gian bùn tồn tại trong h
ệ thống bùn hoạt tính Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     9/77
Chương I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY

1.1. Tổng quan về Khu công nghiệp Vĩnh Lộc
1.1.1. Giới thiệu chung về khu công nghiệp
¾ Vị trí Khu Công Nghiệp: Phường Bình Hưng Hoà B, xã Vĩnh Lộc A, huyện
Bình Chánh và một phần xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn.
• Phía Đông giáp quốc lộ 1A
• Phía Tây giáp khu canh tác xã Vĩnh Lộc
• Phía Bắc giáp xã Bà Điểm giới hạn bởi rạch Cầu Sa
• Phía Nam giáp Hương lộ 13
¾ Quy mô diện tích: 207ha
¾ Đại diện: Ông Võ Văn Thân, chức vụ: T.Giám đốc
¾ Cán bộ phụ trách về môi trường: Bà Đặng Thị Mỹ Phượng, chức vụ: Giám đốc
Trung tâm khai thác xử lý nước và môi trường KCN
1.1.2. Tình hình hoạt động sản xuất thực tế

¾ 01 Doanh nghiệp ngưng xây dựng (Cofidec).
Cơ cấu ngành nghề đầu tư: Khu công nghiệp Vĩnh Lộc dự kiến sẽ thu hút khoảng
gần 150 nhà máy, xí nghiệp và cơ sở sản xuất đầu tư vào đây và đặc biệt có chính sách
ưu tiên cho các đơn vị doanh nghiệ
p nhà nước và các cơ sở sản xuất tư nhân trên địa
bàn Quận 5. Loại hình sản xuất của Khu công nghiệp chủ yếu là công nghiệp ô nhiễm
nhẹ và vừa (ô nhiễm cấp độ III và IV) như: chế biến lương thực – thực phẩm, sản xuất
bao bì các loại, nhựa, điện – điện tử, hải sản, sơn – mực in, may mặc, thuốc lá, y tế,
mỹ phẩm, đồ g
ỗ mỹ nghệ, cơ khí …
¾ Danh sách thống kê cơ cấu ngành nghề đầu tư vào Khu công nghiệp Vĩnh
Lộc hiện hữu được trình bày trong Bảng 2.
¾ Danh sách thống kê cơ cấu các quốc gia đầu tư tại Khu công nghiệp Vĩnh
Lộc hiện hữu được trình bày trong Bảng 3.
¾ Danh sách các doanh nghiệp và loại hình sản xuất trong Khu công nghiệp
Vĩnh Lộc hiện hữu được trình bày trong Bảng 4.
¾ Danh sách các doanh nghiệp thuê
đất và nhà xưởng xây sẵn để sản xuất
được điều tra năm 2008 trình bày trong Bảng 5.

Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     11/77
Bảng 2: Danh sách thống kê ngành nghề đầu tư
STT
Ngành nghề đầu tư
Số lượng Diện tích đất cho thuê
1
Cơ khí 16 18,11 ha

3 Mỹ 4 3.42%
4 Anh 3 2.56%
5 Nhật Bản 4 3.42%
6 Trung Quốc 2 1.71%
7 Hông Kông 1 0.85%
8 Hàn Quốc 3 2.56%
9 Singapore 2 1.71%
Tổng cộng: 117 100%

Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     12/77
Bảng 4: Danh sách các doanh nghiệp đầu tư (1997 – 2009)
STT Tên doanh nghiệp Ngành nghề Địa chỉ Ghi chú
1. Cty Chaang Chiia VN Ngành nhựa B10-11-12/II, đường số 5 Đang SX
1. XN May Cholimex May mặc B26/II-B27/II, đường 2A Đang SX
2. NM2 – Cty Thái Tuấn May mặc B38-B41, đường số 5 Đang SX
3. Cty Điện Lực TPHCM Điện – Điện tử A77-12; A18-23, đường
số 5
Đang SX
4. XN CBTS Cholimex Hải sản C40,43/I, đường số 7 Đang SX
5. Cty TNHH Đông Hòa Điện – Điện tử B25, đường số 2A Đang SX
6. Cty TNHH Mỹ Dung May mặc B23/II-B24/II, đường số
2A
Đang SX
7. Cty TNHH Dapto May mặc B8-9, đường 2A Đang SX
8. Cty BB Giấy Việt
Trung
Bao bì các loại B36/II-B37/II, đường số

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     13/77
19. Cty TNHH SX – TM
Công Nghiệp A.V.A.L
Y tế A65/II-A72/II, đường số
7
Ngưng
SX (kho
hàng)
20. Cty TNHH CN Y Tế
Perfect Medical
Y tế D7-D8/I, đường 1B Đang SX
21. Xưởng SX nước
Cholimex
Thực phẩm Đang SX
22. Cty TNHH Huynh đệ
Thuộc Da Hưng Thái
Ngành khác A78-A81, đường số 7 Đang SX
23. Cty TNHH Hsian Tai Điện – Điện tử B1/I, đường số 2A Ngưng
SX
24. Cty TNHH Golden
Stars
May mặc D5/I, đường số 1B Đang SX
25. Cty CP Đầu Tư TM
Incomfish
Hải sản A74-A77/I, đường số 7 Đang SX
26. Cty TNHH Quốc tế
Sheng Fa VN
Cơ khí A57a-A58a/II, đường số
7
Ngưng

37. Cty TNHH SX – TM
XNK Việt Nhật
Hải sản C34/I, đường 2G Đang SX
38. Cty TNHH TM – DV
Phước Sinh
Chế biến Thực
phẩm
C12/I, đường 2F Đang SX
39. Cty CP – TP - XK
Vạn Đức
Hải sản C27/II, đường 2F Đang SX
40. Cty TNHH SX – TM
Đức Hân
Ngành nhựa A2/I, đường số 2B Đang SX
41. Cty TNHH CB Bao Bì
Vising Pack
Bao bì các loại C10-11, đường số 2F Đang SX
42. Cty TNHH Song Nga Hải sản D3/I, đường 1B Đang SX
43. Cty Tân Quang Minh
(Birdrico)
Chế biến Thực
phẩm
C22-C23/I, đường 2F Đang SX
44. Cty Cofidec Hải sản C44-44b/I, đường số 7 Ngưng
XD
45. Cty Cienco 5 Cơ khí C13-14/II, đường số 2F Đang SX
46. Cty TNHH SX – TM
Trường Sơn
Ngành nhựa C25/II, đường 2F Ngưng
SX

Nghệ Bột Mì
Chế biến Thực
phẩm
C30-C33/I, đường 2G Đang SX
60. Cty CP KD Len SG Ngành khác C5-C6/II, đường 2F Ngưng
SX
61. Cty KD Thiết Bị Công
Nghiệp
Cơ khí B59b/II, đường 2E Đang SX
62. Cty TNHH L & D
Enterprise
Hải sản C26/I, đường 2F Đang SX
63. Cty TNHH TM & Bao
bì SG
Bao bì các loại B56-B57/II, đường 2E Đang SX
64. Cty CP Tuấn Phương Cơ khí C7/II, đường 2E Đang SX
65. DNTN SX & TM
Nguyên Phát
Bao bì B3/II, đường2A Đang SX
66. Cty thuốc lá Bến Thành Thuốc lá D11-D18/II, đường số 5 Đang SX
67. Cty TNHH SX – TM
Trường Thịnh
Gỗ mỹ nghệ B2/I, đường 2A Đang SX
68. CtyTNHH Huy Hoàng Cơ khí C17/II, đường số 2F Ngưng
SX
Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     16/77
69. Cty CP SX – TM Kỳ

thuê lại)
Ngành khác A34-A35/I, đường 2D Đang SX
83. DNTN Dy Khang Mực in A25-26/I, đường 2C Đang SX
84. Cty TNHH SX–TM
Tân Tân Lực
Bao bì các loại A37/I, đường 2D Đang SX
85. Cty TNHH
Vina Foods Kyoei
Chế biến Thực
phẩm
A55/II, đường số 2D Đang SX
86. Cty TNHH SX – TM
Tân Thuận Tiến
Bao bì các loại A54/II, đường 2D Đang SX
Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     17/77
87. Cty Diana - Đang XD
88. Cty TNHH Hoshino VN - Lô C55/II, đường số 8 Đang SX
89. Cty TNHH Nút Lý
Minh
Nút B4/II, đường 2A Đang SX
90. Cty Tovecan hộp sắt Đường số 7 Đang SX
91. Cty Mười Đây Cơ khí Đang XD
92. Cty Đại Việt Chiết ga Đang XD
93. Cty CP điện tử Tân
Bình VTB
- B58-59/II, đường 2E Đang SX
94. Cty TNHH LT Bao bì các loại Lô D/IV, đường số 4 Ngưng

 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     18/77
106. Cty TNHH Hoà Phong Cơ khí Lô VIIIC/1, đường số 4 Đang SX
107. CtyTNHH Hoàng
Tường
Cơ khí
108. Cty TNHH Evenmore Cơ khí Lô IVB, đường số 5 Đang SX
109. Cty TNHH Hồng Việt Cơ khí Lô VIIA, đường số 4 Đang SX
110. Cty H – T Precision Cơ khí Lô IIB, đường số 4 Đang SX
111. Cty Riken Lô C/IV, đường số 4 Đang SX
112. Ngân Hàng Ngoại
Thương VN
- Đang HĐ
113. Cty Hoa Nghệ Nhựa Lô KX-05, đường số 4 Đang SX
114. Cty Hoành Thành Cơ khí Lô VIIIC/1, đường số 4 Đang SX
115. Cty TNHH Hoành
Tường
Cơ khí Lô VIIIB, đường số 4 Đang SX
116. Cty TNHH Tanaka
Sangyo VN
- Lô I, đường số 4 Đang SX

Trong tổng số 117 doanh nghiệp có 22 doanh nghiệp thuê nhà xưởng xây sẵn của
KCN Vĩnh Lộc để hoạt động sản xuất.
Vì các doanh nghiệp thuê nhà xưởng xây sẵn trên thuộc các ngành nghề sản xuất như:
bao bì, nhãn mác, may mặc và cơ khí, đồng thời các doanh nghiệp này chủ yếu là gia
công sản phẩm, phát sinh ít chất thải nên vấn đề ô nhiễm môi trường mà các doanh
nghiệp này gây ra không đáng kể. Thông qua khảo sát, điều tra thông tin thực tế những
doanh nghiệ

công nghiệp phát sinh từ các doanh nghiệp phải được xử lý cục bộ đạt tiêu chuẩn quy
định của Khu công nghiệp và đấu nối với hệ thố
ng thoát nước chung để đưa về Trạm xử
lý nước thải tập trung của Khu công nghiệp.
Nước thải của KCN bao gồm nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất.
• Nước thải sinh hoạt: Chủ yếu phát sinh do hoạt động của cán bộ công
nhân viên trong Khu công nghiệp, từ nhà vệ sinh, nhà ăn, bếp nấu ăn,…
• Nước thải sản xuất: Nước thả
i sản xuất phát sinh do quá trình hoạt động
sản xuất của nhà máy, cơ sở sản suất trong Khu công nghiệp.
Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     20/77
Chương II: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
TẠI TTXLNT KCN VĨNH LỘC

2.1. Thành phần và tính chất nước thải.
2.1.1. Tính chất nước thải đầu vào:
- Lưu lượng nước thải trung bình: 4500 m
3
/ngày đêm.
- Lưu lượng cao nhất: 6000 m
3
/ngày đêm.
- Lưu lượng trung bình giờ: (4500/24) = 187.5 m
3
/giờ.
- Lưu lượng cực đại giờ: (6000/24) = 250 m
3

6 Chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 300
7 Asen (As) mg/l 0,1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     21/77
8 Thủy ngân (Hg) mg/l 0,01
9 Chì (Pb) mg/l 0,5
10 Cadimi (Cd) mg/l 0,01
11 Crom (VI) (Cr
+6
) mg/l 0,6
12 Crom (III) (Cr
+3
) mg/l 3,5
13 Đồng (Cu) mg/l 5,5
14 Kẽm (Zn) mg/l 5
15 Niken (Ni) mg/l 2,5
16 Mangan (Mn) mg/l 5
17 Sắt (Fe) mg/l 12
18 Thiếc (Sn) mg/l 5
19 Xianua (CN
-
) mg/l 0,1
20 Phenol mg/l 0,5
21 Dầu mỡ khoáng mg/l 5
22 Dầu động thực vật mg/l 20
23 Clo dư mg/l 2
24 PCB mg/l Không tiếp nhận
25 Hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ mg/l 1

4 COD
mg/L
≤50 ≤80
5 Độ màu ở pH=7
Co-Pt
≤20 ≤50
Dầu mỡ
mg/L
≤5 ≤5
7 N
tổng
mg/L
≤15 ≤30
8 P
tổng
mg/L
≤4 ≤6

2.2. Quy trình công nghệ xử lý nước thải
2.2.1. Giới thiệu các quá trình xử lý:
Với tính chất nước thải và yêu cầu xử lý đã nêu trên, công nghệ xử lý nước thải
của khu công nghiệp Vĩnh Lộc – gồm các công đoạn:
 Tiền xử lý
Bao gồm các công trình: song chắn rác thô, bể thu gom, song chắn rác tinh, bể vớt
dầu mỡ và bể điều hòa.

Song chắn rác thô
Kích thước khe: 20mm
Bể thu gom
Kích thước: 6x6x6,35m + 4,8m

- Bể tách dầu: tách dầu mỡ.
- Bể điều hòa: điều hòa nồng độ và lưu lượng chất thải và đi
ều chỉnh pH về
khoảng tối ưu cho quá trình xử lý sinh học.

Song chắn rác tinh
Kích thước khe: 2mm

Bể tách dầu
Kích thước: 9x3x6,5m

Bể điều hòa

Bể điều hòa
Kích thước: 31,7x9x6,5m
Báo cáo thực tập tốt nghiệp: Tìm hiểu quy trình xử lý nước thải trung tâm XLNT KCN Vĩnh lộc
 

GVHD: ThS. Phan Thị Bích Vân     24/77
 Xử lý sinh học (SBR)
Sử dụng công nghệ SBR (Sequenching Batch Reactor) để khử các chất hữu cơ,
làm giảm BOD, COD và xử lý một phần Nito, Phôtpho.

SBR (sequencing batch reactor): Bể phản ứng theo mẻ là dạng công trình xử lí nước
thải dựa trên phương pháp bùn hoạt tính, nhưng 2 giai đoạn sục khí và lắng diễn ra
gián đoạn trong cùng một kết cấu.
Hệ thống SBR là hệ thống dùng để xử lý nước thải sinh học ch
ứa chất hữu cơ
và Nitơ cao. Hệ thống hoạt động liên tục bao gồm quá trình làm đầy –sục khí – lắng –
xả nước, xả bùn; trong đó quá trình sục khí hay còn gọi là quá trình tạo hạt (bùn hạt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status