Ôn tập
Bài 1. Choose the word whose syllable is stressed differently from the rest in each
group
A. eardrum
B. abound
C. decree
D. account
Bài 2.
A. competition
B. intelligent
C. automation
D. information
Bài 3.
A. adapt
B. brother
C. timber
D. meeting
Bài 4.
A. concentration
B. development
C. improvement
D. agreement
Bài 5.
A. applicant
B. sulphuric
C. odourless
D. logical
Bài 6. Choose the best answer among A, B, C or D
He made too_______ mistakes in his writing.
A. little
B. much
A. disappointed
B. disappointment
C. disappoint
D. disappointing
Bài 13. I am very _______ in the news.
A. interested
B. interesting
C. interest
D. exciting
Bài 14. There is always_______ traffic in the city centre in the rush-hour.
A. full
B. heavy
C. strong
D. big
Bài 15. We avoid_______ our environment.
A. polluted
B. polluting
C. pollute
D. to pollute
Bài 16. Every student_____ to finish this test in 45'.
A. having
B. had
C. have
D. has
Bài 17. Not many students know the _____ of English learning.
A. importance
B. importantment
C. important
B. According to
C. Because of
D. Due to
Bài 24. He can't buy that bicycle because he has______ money.
A. a lot of
B. much
C. little
D. few
Bài 25. English______ in many parts of the world
A. is speaking
B. speaking
C. is spoken
D. spoken
Bài 26. • Every year Bob and Alice spend a few day at the same hotel by the sea.
A. spend
B. day
C. at
D. by
Bài 27. Because of the light, the town seemed differently from the way I had remembered it.
A. Because of
B. differently from
C. had
D. remembered
Bài 28. James which has just received a promotion is the best worker of our Company.
A. which
B. just
C. best
D. of
Bài 29. The boy whom I spoke to on the phone last night is very interested on Mathematics.
A. whom
Câu 4: Đáp án A
concentration /,kɔnsen'treiʃn(n) sự tập trung; nơi tập trung
development /di'veləpmənt/(n) sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý
kiến...)
improvement /im'pru:vmənt/(n) sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở
mang (trí tuệ, kiến thức...)
agreement /ə'gri:mənt/(n) hiệp định, hiệp nghị
Đáp án A, trọng âm vào âm tiết thứ 3, còn lại vào âm tiết thứ 2
Câu 5: Đáp án B
applicant /'æplikənt/(n) người xin việc; người thỉnh cầu
sulphuric /sʌl'fjuərik/(adj) (hoá học) Sunfuric
odourless /'oudəlis/(adj) không có mùi
logical /'lɔdʤikəl/(adj) hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý
Đáp án B, trọng âm vào âm tiết thứ 2, còn lại vào âm tiết thứ 1
Câu 6: Đáp án D
Little/much dùng với danh từ không đếm được
Few/many dùng với danh từ đếm được
Few: một vài, chỉ vài, chỉ một ít
Many: nhiều
Theo nghĩa của câu ta chọn D
Dịch nghĩa: Anh ấy đã mắc quá nhiều lỗi trong bài viết
Câu 7: Đáp án B
Before(prep) trước
Since(prep) từ khi
Ago (adv) : trước
Trong thì HTHT
Since + một mốc thời gian, thời điểm
For + khoảng thời gian
Câu 14: Đáp án B
Full(adj): đầy ( be full of st)
Heavy (adj): nặng nề, nhiều
Strong (adj): khỏe, mạnh, mạnh mẽ
Big(adj): to lớn
Theo nghĩa của câu ta chọn B
Dịch nghĩa: Luôn có nhiều phương tiện ở trung tâm thành phố vào giờ cao điểm
Câu 15: Đáp án B
Cấu trúc : avoid doing st: tránh làm gì
Chọn B
Dịch nghĩa: Chúng ta tránh làm ô nhiễm môi trường của chúng ta
Câu 16: Đáp án D
Cấu trúc
Has/Have to do st: phải làm gì
Câu diễn tả lẽ thường, sự thật ở hiện tại nên chia thì HTĐ
Chủ ngữ là đại từ bất định hay Every + N động từ chia số ít
Chọn D
Dịch nghĩa: Mọi học sinh phải hoàn thành bài kiểm tra này trong 45’
Câu 17: Đáp án A
Danh từ đứng sau các mạo từ an, a, the
Importance(n) sự quan trọng
Important(adj) quan trọng
Import(v) nhập khẩu
Dịch nghĩa: Không nhiều học sinh biết tầm quan trọng của học tiếng Anh
Câu 18: Đáp án D
Stop/prevent sb from doing st: ngăn cản ai làm gì
Dịch nghĩa: Cô ấy ngăn anh ta lái xe về bằng cách giấu chìa khóa xe
Câu 19: Đáp án C
Dùng thì HTĐ trong mệnh đề chứa các liên từ chỉ thời gian (after) trong câu nói về tương lai
Dịch nghĩa: Sau khi Mary học xong, cô ấy định làm việc trong công ti của bố cô ấy
Câu 26: Đáp án B
• Sau few dùng danh từ đếm được số nhiều
• Chọn B sửa thành ‘days’
Dịch nghĩa: Mọi năm Bob và Alice đều đi nghỉ một vài ngày ở cùng một khách sạn gần bãi
biển
Câu 27: Đáp án B
Dùng Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…
• Chọn B sửa thành ‘different from’
Dịch nghĩa: Vì có ánh sáng, thị trấn có vẻ khác so với những gì mà tôi nhớ
Câu 28: Đáp án A
• Phải dùng Đại từ QH who dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người đi trước là James
( which thay thế cho danh từ chỉ vật)
• Chọn A sửa thành who và thêm dấu phẩy trong MĐQH không giới hạn
Dịch nghĩa: James, người mà vừa được thăng chức là nhân viên giỏi nhất của công ti chúng ta
Câu 29: Đáp án D
• Cấu trúc : be interested in st : thích làm gì
Dịch nghĩa: Cậu bé mà tôi nói chuyện qua điện thoại hôm qua rất thích môn toán
Câu 30: Đáp án C
Homework là danh từ không đếm được
Chọn C sửa thành homework
Dịch nghĩa: Cô giáo của chúng tôi đã nói rằng chúng tôi đã làm bài tập rất cẩn thận