Từ loại - Đề 1
Bài 1. Your __________must be typed into 3 copies to hand in for our company.
A. applicants
B. application
C. applicating
D. applying
Bài 2. Well, I think that the prices in BIG C supermarket are _______.
A. reason
B. reasonable
C. reasonably
D. reasoning
Bài 3. • This company offered a lot of _______ jobs.
A. attractive
B. attraction
C. attract
D. attractively
Bài 4. The _______ of the moon for the earth causes tides.
A. attract
B. attracted
C. attraction
D. attractive
Bài 5. What are the ____________ between women’s in old times and women in modern
times?
A. differs
B. different
C. difference
D. differences
Bài 6. In the past people believed that women’s ___________ roles were as mothers and
wives.
A. nature
B. natural
A. useful
B. useless
C. use
D. usefully
Bài 13. A computer is a __________typewriter which allows you to type and print any kind
of documents.
A. magically
B. magical
C. magic
D. magician
Bài 14. Hue is famous for its __________spots.
A. beauty
B. beautiful
C. beautify
D. beautifully
Bài 15. Three films are in __________for the same contract.
A. compete
B. competitive
C. competition
D. competitor
Bài 16. You must place these events in their __________context.
A. history
B. historical
C. historic
D. historian
Bài 17. We need __________information before we can decide.
A. far
B. further
A. developing
B. development
C. developed
D. being developed
Bài 24. Sport is sometimes used by governments as a tool of foreign _________.
A. political
B. policy
C. politics
D. politician
Bài 25. He spoke ________ to her, and she began crying immediately.
A. insensitivity
B. insensitiveness
C. insensitively
D. insensitive
Bài 26. When the automobile salesman described the car so _________, we became very
uneasy about buying it.
A. ambiguity
B. ambiguousness
C. ambiguous
D. ambiguously
Bài 27. The meeting was ____________, and all left satisfied.
A. harmony
B. harmoniousness
C. harmonious
D. harmonize
Bài 28. Since the goal seems __________, I believe we should begin at once,” Tim argued.
A. achievements
B. achieve
C. achievable
D. achieving
Câu 3: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
attractive(adj): hấp dẫn, thu hút
attraction (n): sự hút
attract (v): hút
attractively (adv): một cách hấp dẫn
Dịch nghĩa: Công ti đó đưa ra rất nhiều công việc hấp dẫn
Câu 4: Đáp án C
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,,a number of,a lot of.....
attractive(adj): hấp dẫn, thu hút
attraction (n): sự hút
attract(v): hút
attractively(adv): một cách hấp dẫn
Dịch nghĩa: Sức hút của mặt trăng tạo ra thủy triều
Câu 5: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,,a number of,a lot of.....
Differ(v): khác , bất đồng
Different(adj): khác nhau
Difference(n): sự khác biệt
To be chia là ‘are’ nên chủ ngữ phải là danh từ số nhiều, chọn D
Dịch nghĩa: Những sự khác biệt giữa phụ nữ xưa và nay là gì?
Câu 6: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Nature (n): tự nhiên, thiên nhiên, bản chất
Natural (adj): thuộc tự nhiên, thiên nhiên, bản chất
Naturism (n): chủ nghĩa khỏa thân
Câu 11: Đáp án C
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu,sở hữu cách
Demonstrate(v): biểu diễn, thể hiện
Demonstrative (adj): hay giãi bày
Demonstration(n): sự chứng minh, thể hiện
Dịch nghĩa: Họ đưa ra biểu hiện rõ ràng về ý định của họ
Câu 12: Đáp án A
Tính từ đứng sau các trạng từ chỉ mức độ như too, very, so,greatly,extremely…
useful(adj): có ích
useless(adj): vô dụng
use (v): sử dụng
usefully(adv): một cách hữu hiệu
Dịch nghĩa:Công nghệ thông tin rất hữu ích đổi với cuộc sống
Câu 13: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
. magically (adv): một cách thần kì
magical (adj): thần kì, thuộc phép thuật
magic (n): phép thuật
magician (n): nhà ảo thuật
Dịch nghĩa:Máy tính là một máy đánh chữ kì diệu mà cho phép bạn đánh chữ và in bất cứ
loại tài liệu nào
Câu 14: Đáp án A
Cả cụm danh từ
‘beauty spot” thắng cảnh,cảnh đẹp
beautify(v): làm đẹp
beautifully (adv): hay, tốt, giỏi
Dịch nghĩa: Huế nổi tiếng với các thắng cảnh của nó
Câu 15: Đáp án C
Cụm từ “ be in competition” đang cạnh tranh nhau
competitive (adj): có tính cạnh tranh
S + be+ adj+ enough+ to V ( đủ…để làm gì)
Dịch nghĩa:Cô ấy đủ thông minh để hiểu vấn đề
Câu 21: Đáp án A
Cấu trúc câu cảm thán
What (a/an) + adj + N (+S+V)!
How+adj/adv +S + V!
Dịch nghĩa: Thật là một câu chuyện thú vị!
Câu 22: Đáp án C
Cấu trúc câu cảm thán
What (a/an) + adj + N (+S+V)!
How+adj/adv +S + V!
Dịch nghĩa:Căn phòng bẩn quá!
Câu 23: Đáp án A
Cấu trúc:
Be helpful in (doing) st: có ích trong việc gì
Không chọn B vì phải là ‘The love for books is helpful in the development of the pupil’s
knowledge’ mới đúng ngữ pháp của câu
Dịch nghĩa: Tình yêu đối với sách có ích trong việc phát triển, hình thành kiến thức cho học
sinh
Câu 24: Đáp án B
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu,sở hữu cách
policy(n): chính sách
political(adj): thuộc chính trị
politics(n): chính trị học
politician (n): nhà chính trị
Dịch nghĩa: Thể thao đôi khi được chính phủ dùng như công cụ trong chính sách ngoại giao
Câu 25: Đáp án C
Trạng từ thường đi kèm với động từ, bổ nghĩa cho động từ
differ(v): khác nhau, bất đồng
differentiate (v): phân biệt
different (adj): khác nhau
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học bất đồng quan điểm về việc tinh thể tuyết được hình thành như
thế nào
Câu 30: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
simplification (n): sự đơn giản hóa
simple (adj): đơn giản
simplistic (adj): giản dị thái quá
simplicity (n): sự mộc mạc, giản đơn
Dịch nghĩa: Nhà văn Ernest Hemingway nổi tiếng về ngôn từ giản dị và lời thoại sinh động