Từ loại đề 2 có lời giải chi tiết - Pdf 32

Từ loại - Đề 2
Bài 1. • Your __________must be typed into 3 copies to hand in for our company.
A. applicants
B. application
C. applicating
D. applying
Bài 2. • Well, I think that the prices in BIG C supermarket are _______.
A. reason
B. reasonable
C. reasonably
D. reasoning
Bài 3. • This company offered a lot of _______ jobs.
A. attractive
B. attraction
C. attract
D. attractively
Bài 4. • The _______ of the moon for the earth causes tides.
A. attract
B. attracted
C. attraction
D. attractive
Bài 5. • What are the ____________ between women’s in old times and women in modern
times?
A. differs
B. different
C. difference
D. differences
Bài 6. • It is necessary for students to listen to their teacher ______.
A. attentive
B. attentively
C. attention

B. an
C. the
D. X
Bài 13. • There was _____ huge crowd of people outside the church.
A. a
B. an
C. the
D. X
Bài 14. • Julie talked for _____ hour about her school project.
A. a
B. an
C. the
D. X


Bài 15. • Information technology is very ________ to our lives.
A. useful
B. useless
C. use
D. usefully
Bài 16. • A computer is a __________typewriter which allows you to type and print any
kind of documents.
A. magically
B. magical
C. magic
D. magician
Bài 17. • Hue is famous for its __________spots.
A. beauty
B. beautiful
C. beautify

D. not much
Bài 23. • Although ______ was angered by the changes to the schedule last week,______
attempts have been made yet to put matters right.
A. no one - several
B. the others - many
C. most - few
D. everyone - no
Bài 23. • Although ______ was angered by the changes to the schedule last week,______
attempts have been made yet to put matters right.
A. no one - several
B. the others - many
C. most - few
D. everyone - no
Bài 25. • We need __________information before we can decide.
A. far
B. further
C. farther
D. farthest
Bài 26. • The day was so _______ that we decided to take a picnic lunch to the beach.
A. clear and warmly
B. clearly and warmly
C. clearly and warm
D. clear and warm
Bài 27. • She is _______ to understand the matter.
A. enough intelligent
B. so intelligent
C. intelligent enough
D. very intelligent
Bài 28. • What_________!
A. an exciting story

reasoning(n) lý lẽ, có lí trí
Dịch nghĩa: Được, chúng tôi nghĩ giá cả ở siêu thị big C khá hợp lý
Câu 3: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
attractive (adj) thu hút, hấp dẫn
attraction (n) sức hút, sự hút
attract (v) hút vào , lôi cuốn
attractively (adv) một cách lôi cuốn,hấp dẫn
Dịch nghĩa: Công ti này đưa ra rất nhiều công việc hấp dẫn
Câu 4: Đáp án C
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of.....


attractive (adj) thu hút, hấp dẫn
attraction (n) sức hút, sự hút
attract (v) hút vào , lôi cuốn
attractively (adv) một cách lôi cuốn,hấp dẫn
Dịch nghĩa: Sức hút của mặt trăng với trái đất gây ra thủy triều
Câu 5: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both,
no, some, any, few, a few, little, a little,a lot of.....
Differ(v) khác,bất đồng
Different(adj) khác nhau
Difference(countable N) sự khác nhau
Dịch nghĩa: Sự khác biệt giữa phụ nữ xưa và nay là gì?
Câu 6: Đáp án B
Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ
Attentive(adj) chăm chú
Attentively(adv) một cách chăm chú

• A/an đứng trước danh từ đếm được số ít không tượng trưng cho người hay vật đặc biệt nào.
An đứng trước danh từ có cách phát âm bắt đầu bằng nguyên âm
Dịch nghĩa: Có một đám đông lớn ở bên ngoài nhà thờ
Câu 14: Đáp án B
• A/an đứng trước danh từ đếm được số ít không tượng trưng cho người hay vật đặc biệt nào.
An đứng trước danh từ có cách phát âm bắt đầu bằng nguyên âm hour /'auə/
• Dịch nghĩa: Julie đã nói trong vòng một giờ về dự án ở trường của cô ấy
Câu 15: Đáp án A
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…
Tính từ đứng sau các trạng từ chỉ mức độ như too, very, so,…
Useful(adj) hữu ích, có năng lực, thạo
Useless(adv) vô dụng
Use(v) sử dụng
Usefully(adv) một cách thành thạo, một cách hữu ích
Dịch nghĩa: Công nghệ thông tin rất hữu ích đối với cuộc sống của chúng ta
Câu 16: Đáp án B
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell,keep,get,
become,stay,remain…
Magically( adv) một cách thần kì
Magical(n) ma thuật, (adj) thuộc ma thuật, kì diệu
Magic(n) phép thuật, ma thuật
Magician(n) người làm ảo thuật , thầy phù thủy
Dịch nghĩa: Máy tính là một máy đánh chữ kì diệu mà cho phép bạn đánh chữ và in bất cứ
loại tài liệu nào
Câu 17: Đáp án A
Cả cụm từ danh từ 'beauty spot" : thắng cảnh, cảnh đẹp
Beauty(n) vẻ đẹp, nét đẹp
Beautiful(adj)đẹp, tốt, giỏi, hay
Beautifully(adv) một cách tốt đẹp, giỏi, hay

The other+ danh từ số ít: cái duy nhất còn lại
Other + DT số nhiều : những cái nữa/những cái khác = others
The other+ DT số nhiều: những cái còn lại= the others
Many/Much(nhiều) thường dùng trong câu phủ định và nghi vấn.Many dùng với DT đếm
được số nhiều,Much dùng với danh từ không đếm được
Dịch nghĩa: Màu sắc có thể tác động đến cảm xúc của chúng ta, một vài màu có thể làm ta
vui hay hứng khởi trong khi những màu khác thì làm ta buồn
Câu 22: Đáp án A
None of+ đại từ tân ngữ(them,us, you…)/these/those/ tính từ sở hữu + N( với 3 vật/người trở
lên)
Both/either/neither + of + the/these/those/ tính từ sở hữu + N (với 2 đối tượng)
Many/Much(nhiều) thường dùn trong câu phủ định và nghi vấn.Many dùng với DT số
nhiều,Much dùng với danh từ không đếm được
Dịch nghĩa: Không ai trong lớp tôi có thể giải quyết vấn đề ngày hôm qua


Câu 23: Đáp án D
Sau Each/every động từ chia số ít
The other+ DT số nhiều: những cái còn lại= the others
Many/Much(nhiều) thường dùn trong câu phủ định và nghi vấn.Many dùng với DT số
nhiều,Much dùng với danh từ không đếm được
All(tất cả)/Most/some/no(không có) dùng trước danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ
không đếm được
Dịch nghĩa: Dù mọi người đều tức giận với sự thay đổi về lịch trình tuần trước, chẳng ai cố
gắng để giải quyết vấn đề
Câu 24: Đáp án C
Số lượng + of + the/these/those/ tính từ sở hữu + N
hoặc số lượng+ of + đại từ tân ngữ(them,us, you…)
Tạo thành cụm từ đóng vai trò làm chủ ngữ/tân ngữ trong câu
Tính từ sở hữu luôn đi kèm và đứng trước danh từ, theo nghĩa vế trước của câu, tương đương

• A/an đứng trước danh từ đếm được số ít không tượng trưng cho người hay vật đặc biệt nào,
An đứng trước danh từ có cách phát âm bắt đầu bằng nguyên âm Dịch nghĩa: Julie đã nói
trong vòng một giờ về dự án ở trường của cô ấy




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status