Các cấu trúc động từ nguyên mẫu và danh động từ có lời giải chi tiết (đề 2) - Pdf 32

Các cấu trúc Động từ nguyên mẫu và Danh động từ - 2

Bài 1. These workers stopped …... some coffee because they felt sleepy.
A. to have
B. have
C. having
D. Had
Bài 2. Due to having a lot of things ….... last night, we missed …… the film.
A. for doing/to see
B. done/saw
C. doing/see
D. to do/seeing
Bài 3. I want to travel because I enjoy …. people and …. new places.
A. meet/see
B. meeting/seeing
C. meeting/to see
D. to meet/to see
Bài 4. The council considers ---------- vehicles from the city center to relieve traffic jams and air
pollution.
A. ban
B. banning
C. banned
D. to banning
Bài 5. He risked …..... his house when his company went bankrupt.
A. lose
B. to lose
C. losing
D. Lost
Bài 6. Did you notice someone --------- the room last night?
A. enter


A. being heard
B. hearing
C. to be heard
D. being hearing


Bài 13. I remember …. my mother said the carpets needed …..
A. to hear/to clean
B. to hear/cleaning
C. hearing /cleaning
D. hearing/to clean
Bài 14. Would you like ….. me some tea?
A. make
B. making
C. made
D. to make
Bài 15. They reminded me …... late.
A. to not come
B. not coming
C. not to come
D. to come not
Bài 16. The police let him ….. after they had asked him some questions.
A. to leave
B. leave
C. leaving
D. Left
Bài 17. Would you mind.... me your pocket calculator?
A. lend
B. to lend
C. lending

A. to keep waiting
B. to be kept waiting
C. being kept waiting
D. B&C are correct
Bài 24. Everyone likes …..... when they have got some success.
A. to congratulate
B. to be congratulate
C. to be congratulating
D. being congratulated
Bài 25. She expected …. soon, but things seem …. wrong.
A. promoting/going
B. being promoted/to go
C. to be promoted/to go
D. to promote/going
Bài 26. It is not worth …. that computer. You had better …. a new one.
A. to repair/to buy
B. repairing/buy


C. repairing/buying
D. repair/buy
Bài 27. People didn't let him ….into the room. He was made......outside.
A. to come/wait
B. come/to wait
C. coming/waiting
D. come/wait
Bài 28. They will have some workers ….. their house.
A. redecorate
B. to redecorate
C. redecorating

B. going
C. gone
D. having gone
Bài 35. They made a decision ….. the city.
A. leaving
B. leave
C. to leave
D. left
Bài 36. It's very good of you …... me how to start this engine.
A. show
B. showing
C. to show
D. shown
Bài 37. I'm used to …. a glass of water before …...to bed.
A. drink/going
B. drinking/go
C. drink/to
D. drinking/going
Bài 38. It's no use …... him …... part in the competition.
A. persuade/to take
B. persuading/to take
C. persuade/taking
D. to persuade/take
Bài 39. I suggested ….. a suit and tie when we went to the interview.
A. to wear
B. wear
C. worn
D. Wearing
Bài 40. Let the boy _______ it himself before you offer to help.


Bài 46. She keeps …......... to visit us, but she never does.
A. to promise
B. promise
C. promises
D. Promising


Bài 47. The teacher permits us …........ out in a minute.
A. go
B. to go
C. going
D. Went
Bài 48. Tell him …........... to see me at once.
A. to come
B. comes
C. coming
D. Come
Bài 49. He advises us …........... more studious.
A. be
B. are
C. to be
D. Being
Bài 50. He allows …... him questions.
A. asking
B. to ask
C. ask
D. Asked

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án: A

Câu 6: Đáp án: D
Cấu trúc: notice sb do/doing sth = để ý ai làm việc gì
Phương án D.
Dịch nghĩa: Bạn có để ý ai vào nhà tối qua không?

Câu 7: Đáp án: C
Cấu trúc bị động với consider: S + to be + considered + to do sth
Phương án C.


Dịch nghĩa: Sự trung thành được coi là một trong số những phẩm chất quan trọng nhất để xây
dựng một tình bạn thật sự

Câu 8: Đáp án: B
Cấu trúc: too + adj/adv + to do sth = quá ... để làm gì
Phương án B.
Dịch nghĩa: Những người du khách đã quá mệt để có thể tiếp tục
Câu 9: Đáp án: B
Cấu trúc: permit sb to do sth = cho phép ai làm gì
Force sb to do sth = bắt ép ai làm gì
Phương án B.
Dịch nghĩa: Anh ta không cho phép họ đi qua vùng quân sự. Anh ta bắt họ phải đi đường khác

Câu 10: Đáp án: D
Cấu trúc: advise sb to do sth = khuyên ai nên làm gì
Stop doing sth = ngừng làm việc gì
Find it + adj + to do sth = nhận ra rằng ...
Phương án D.
Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên anh ta nên bỏ thuốc lá, nhưng anh ta nhận ra rằng không thể nào từ bỏ
được thói quen đó

Phương án B
Dịch nghĩa: Cảnh sát để anh ta đi sau khi hỏi một vài câu hỏi
Câu 17: Đáp án: C
Cấu trúc: mind doing sth = để tâm, bận tâm làm gì
Phương án C.
Dịch nghĩa: Bạn cảm phiền cho tôi mượn máy tỉnh bỏ túi của bạn được không?
Câu 18: Đáp án: B
Cấu trúc: Despite + doing sth = mặc dù ...
Phương án B.
Dịch nghĩa: mặc dù không giàu có gì lắm, nhưng họ luôn hào phóng với những người nghèo

Câu 19: Đáp án: A
Cấu trúc: want to do sth = muốn làm gì
Make sb do sth = khiến ai làm gì
Finish doing sth = chấm dứt làm việc gì
Phương án A.
Dịch nghĩa: Cô ấy muốn về nhà nhưng ông sếp lại bắt cô ấy ở lại, cho đến khi kết thúc đống hợp
đồng đó

Câu 20: Đáp án: B
Cấu trúc: suggest doing sth = gợi ý, khuyên làm gì


“appoint” (bổ nhiệm) là một ngoại động từ, do vậy nếu không có tân ngữ thì đây chắc chắn là
một câu bị động.
Phương án B.
Dịch nghĩa: John gợi ý việc được bổ nhiệm tới chi nhánh mới ở Việt Nam

Câu 21: Đáp án: D
Cấu trúc: to be used to doing sth = quen với việc gì

Câu 26: Đáp án: B
Cấu trúc: worth doing sth = xứng đáng làm gì
Had better do sth = nên làm gì
Phương án B.
Dịch nghĩa: Cái máy tình đó không đáng được sửa đâu. Bạn nên mua cái mới thì hơn

Câu 27: Đáp án: B
Cấu trúc: let sb do sth = để ai làm gì
Cấu trúc bị động với make: S + to be + made to do sth = Ai đó bị bắt làm việc gì
Phương án B.
Dịch nghĩa: Mọi người không cho anh ta vào phòng. Anh ta bị bắt ở ngoài

Câu 28: Đáp án: A
Cấu trúc: have sb do sth = nhờ ai làm gì
Phương án A.
Dịch nghĩa: Họ nhờ vài người công nhân trang trí lại nhà
Câu 29: Đáp án: C
Cấu trúc: warn sb (not) to do sth = cảnh báo ai làm gì
Phương án C.
Dịch nghĩa: anh ta cảnh báo tôi không được động vào thứ gì

Câu 30: Đáp án: D
Cấu trúc: allow doing sth = cho phép việc gì
Phương án D.
Dịch nghĩa: Anh ta không cho phép việc hút thuốc trong nhà

Câu 31: Đáp án: C
Cấu trúc: deny doing sth = phủ nhận việc gì
Phương án C.
Dịch nghĩa: Tất cả bọn họ đều phủ nhận việc từng nhìn thấy cô ấy

Sau giới từ là một Ving.
Phương án đúng là D.
Dịch nghĩa: Tôi có thói quen uống một cốc nước trước khi đi ngủ

Câu 38: Đáp án: B
Cấu trúc: It’s no use doing sth = làm việc gì là vô ích
Persuade sb to do sth = thuyết phục ai làm gì
Phương án B.
Dịch nghĩa: Thật là vô nghĩa khi thuyết phục anh ta tham dự cuộc thi


Câu 39: Đáp án: D
Cấu trúc: suggest doing sth = gợi ý, đề nghị làm gì
Phương án D
Dịch nghĩa: Tôi khuyến nghị nên mặc một bộ âu phục và đeo cà vạt khi đi phỏng vấn

Câu 40: Đáp án: A
Cấu trúc: let sb do sth = để ai làm gì
Phương án A
Dịch nghĩa: hãy để cậu bé tự mình thử sức trước khi giúp đỡ nó

Câu 41: Đáp án: D
Cấu trúc: regret to do sth = đáng tiếc khi phải làm gì
Phương án D.
Dịch nghía: Chúng tôi lấy làm tiếc khi phải thông báo cho bạn rằng bạn không được lựa chọn
cho vị trí quản lí cấp cao
Chú ý: Làm ơn gửi ID vào địa chỉ facebook của Co Vu Mai Phuong nếu bạn có thắc mắc về lời
giải này.
Câu 42: Đáp án: C
Cấu trúc: enjoy doing sth = thích làm gì


Câu 48: Đáp án: A
Cấu trúc: tell sb to do sth = bảo ai làm gì
Phương án A
Dịch nghĩa: Bảo anh ta đến gặp tôi ngay bây giờ

Câu 49: Đáp án: C
Cấu trúc: advise sb to do sth = khuyên ai làm gì
Phương án C
Dịch nghĩa: Anh ấy khuyên chúng tôi nên chăm chỉ hơn

Câu 50: Đáp án: A
Cấu trúc: allow doing sth = cho phép làm việc gì
Phương án A.
Dịch nghĩa: Anh ấy cho phép việc đặt ra những câu hỏi




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status