Danh động từ & Động từ nguyên mẫu 1
Bài 1. You don’t expect me……….that you actually met John, do you?
A. believe
B. believed
C. to believe
D. believing
Bài 2. It was Mrs Kent who suggested Mary………….abroad.
A. study
B. studying
C. to study
D. studied
Bài 3. Mary agreed ........................ to the circus with Ann.
A. went
B. to go
C. going
D. goes
Bài 4. My doctor doesn’t permit me………..red meat.
A. to eat
B. eating
C. ate
D. eat
Bài 5. If you decide…………your car, let me…………..
A. sell/ know
B. selling/ to know
C. to sell/ to know
D. to sell/ know
Bài 6. I would like you………the plants for me at the weekend.
A. to water
B. water
C. watering
B. helped
C. helping
D. to help
Bài 13. Please try .................quiet when you come home.
A. be
B. to be
C. being
D. been
Bài 14. Do you agree ........................... me a hand?
A. give
B. to give
C. giving
D. given
Bài 15. Would you like ...................... to the cinema with us tomorrow evening?
A. to come
B. come
C. coming
D. came
Bài 16. When you see Tom, remember .............................him my regards.
A. give
B. to give
C. giving
D. given
Bài 17. I hope ....................that tiring work again.
A. not do
B. not to do
C. not doing
D. to not do
C. going/ stay
D. to go/ staying
Bài 24. My father usually helps me_______ English.
A. to learn
B. learn
C. learning
D. both A and B
Bài 25. Don’t forget ............................... her message when you see her.
A. to give
B. giving
C. giving
D. gave
Bài 26. You should try ............................... any shirts you want to buy.
A. wear
B. to wear
C. wearing
D. wears
Bài 27. I’d love ..................... coat like that.
A. have
B. to have
C. having
D. has
Bài 28. I intend ................... her what I think.
A. tell
B. to tell
C. telling
D. told
Bài 29. When you see her, don’t forget ..................... her my postcards.
D. came
Bài 35. I was very tired. I tried ..........................my eyes open, but I couldn’t.
A. keep
B. kept
C. keeping
D. to keep
Bài 36. I want ............. a pair of shoes in this shop, but I need to try .......................them.
A. buy/ to wear
B. to buy/ to wear
C. buying/ wearing
D. to buy/ wearing
Bài 37. He spent hours trying ..................... the clock.
A. repair
B. to repair
C. repairing
D. repairs
Bài 38. The biologist doesn’t allow us ..................... in the laboratory.
A. smoke
B. to smoke
C. smoking
D. smoked
Bài 39. Remember ........................ Katie my greeting card when you see him.
A. give
B. to give
C. giving
D. gave
Bài 40. I had to ask the boys .......................... ................................. billiards all the day.
A. to stop/ playing
B. to stop/ to play
C. stopping/ playing
B. to not cause
C. not causing
D. to cause not
Bài 47. Susan has decided ......................... her friends ...................... as she pleases.
A. allow/ do
B. to allow/ to do
C. deciding/ do
D. deciding/ doing
Bài 48. Everybody would like ................................to a higher position.
A. promote
B. promotes
C. promoting
D. to be promoted
Bài 49. We won’t let you............... what we are going to do with him.
A. know
B. to know
C. knowing
D. known
Bài 50. It was Mrs Kent who suggested Mary………….abroad.
A. study
B. studying
C. to study
D. studied
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án: C
Cấu trúc: expect sb to do sth ( mong đợi ở ai điều gì)
Đáp án C
Cấu trúc: promise to do sth ( hứa sẽ làm gì) / feel like + Ving (thích làm gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Tôi hứa sẽ ra ngoài với John nhưng giờ tôi lại không thích.
Câu 8: Đáp án: D
Cấu trúc sử dụng chủ ngữ giả: It + be + adj + for sb/of sb + to do sth
Đáp án D
Dịch nghĩa: Sẽ tốt cho trẻ khi hay ra ngoài trời chơi.
Câu 9: Đáp án: B
Cấu trúc : expect to do sth (mong muốn làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Anh ấy đang mong mỏi có một chuyến đi đến Vịnh Hạ Long
Câu 10: Đáp án: D
Cấu trúc: try Ving (thử làm gì) , try to do sth (cố gắng làm gì)
Ở đây chỉ có “try to do sth” là hợp với nghĩa của câu
Đáp án D
Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ cố gắng không lặp lại lỗi lầm đó lần nữa
Câu 11: Đáp án: B
Cấu trúc: decide to do sth (quyết định làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bố tôi quyết định đi taxi bởi vì đã trễ rồi
Câu 12: Đáp án: D
Cấu trúc : tobe able to do sth (có thể làm gì)
Đáp án D
Dịch nghĩa: Hãy hỏi bạn của bạn về bài tập về nhà.Anh ấy có thể giúp bạn đấy.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi quyết định bắt taxi bởi vì đã trễ rồi
Câu 19: Đáp án: B
Cấu trúc: agree to do sth (đồng ý làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có đồng ý cho tôi vay tiền không ?
Câu 20: Đáp án: C
Cấu trúc: refuse to do sth ( từ chối làm gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Tom từ chối cho địa chỉ của mình
Câu 21: Đáp án: A
Cấu trúc: ask sb how to do sth (hỏi ai phải làm thế nào)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Khách du lịch hỏi cô ấy làm thế nào để đến đồn cảnh sát
Câu 22: Đáp án: B
Cấu trúc: arrange to do sth ( sắp xếp làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn tôi sắp xếp đến sân bay đúng giờ
Câu 23: Đáp án: B
Cấu trúc: plan to do sth (có kế hoạch làm gì )
Với vế sau nối bằng các liên từ “and,or…” ta chỉ cần dạng nguyên mẫu không to vì đằng trước
đã có “to”
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có kế hoạch ra ngoài hay ở nhà tuần tới ?
Câu 24: Đáp án: D
Cấu trúc:
Cấu trúc: forget doing sth (quên đã làm gì) / forget to do sth (quên phải làm gì)
Ở đây cấu trúc “forget to do sth” hợp nghĩa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Khi bạn gặp cô ấy,đưng quên gửi cho cô ấy tấm thiệp của tôi
Câu 30: Đáp án: B
Cấu trúc: forget doing sth (quên đã làm gì) / forget to do sth (quên phải làm gì)
Ở đây cấu trúc “forget to do sth” hợp nghĩa
Đáp án B
Dịch nghĩa: Đừng quên nhắn tin cho cô ấy khi bạn gặp anh ấy
Câu 31: Đáp án: B
Cấu trúc: arrange to do sth ( sắp xếp làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Chúng tôi sắp xếp gặp mặt các nhà khoa học ở đây
Câu 32: Đáp án: B
Cấu trúc: wish to do sth (ước mong làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi ước nhìn thấy nội quy ở trường của tôi
Câu 33: Đáp án: B
Cấu trúc: would like to do sth (muốn làm gì) / động từ dạng “to V” thường để chỉ mục đích làm
gì
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi muốn đến đây để gặp bố mẹ bạn gái.
Câu 34: Đáp án: B
Cấu trúc: would like to do sth (muốn làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Bạn có thích đến bữa tiệc với chúng tôi không ?
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi phải yêu cầu lũ trẻ không chơi bida suốt cả ngày
Câu 41: Đáp án: B
Cấu trúc: would like sb to do sth (muốn ai làm gì)
Taking ở đây đóng vai trò là Gerund ,với chức năng như một danh từ , với nghĩa: cái việc mà ….
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi muốn anh ấy bắt đầu việc tham gia nhiều lớp học tiếng Anh hơn.
Câu 42: Đáp án: B
Cấu trúc: promise to do sth (hứa làm gì) / promise sb do sth (hứa với ai cái gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Giáo viên hứa sẽ giúp tôi chuẩn bị cho kì thi sắp tới
Câu 43: Đáp án: B
Cấu trúc: want sb to do sth (muốn ai làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cô ấy không muốn mạn đề cập đến vấn đề đi lại của cô ấy
Câu 44: Đáp án: D
Cấu trúc manage to do sth = succeed in doing sth : thành công trong việc gì
Packing ở đây đóng vai trò là Gerund ,với chức năng như một danh từ , với nghĩa: cái việc mà
….
Đáp án D
Dịch nghĩa: Bạn đã thành công trong việc nâng những cái thảm một mình chưa ?
Câu 45: Đáp án: D
Cấu trúc: can + Vinfi , show sb how to do sth (chỉ ai làm thế nào),div> Đáp án D