Các cấu trúc động từ nguyên mẫu và danh động từ có lời giải chi tiết (đề 4) - Pdf 32

Các cấu trúc Động từ nguyên mẫu và Danh động từ - 4

Bài 1. He is too busy …... care of her.
A. take
B. to take
C. taking
D. took
Bài 2. I regret …... you that your application has been refused.
A. to inform
B. informing
C. inform
D. informed
Bài 3. Don't forget ….... the door before going out.
A. close
B. closing
C. to close
D. closed
Bài 4. I advise you ….... before deciding to accept that position.
A. to wait
B. wait
C. waiting
D. to be waited
Bài 5. I promise to give you an opportunity …... questions.
A. to ask
B. ask
C. asking
D. asked
Bài 6. I caught a cold yesterday from …... in the rain.
A. walking
B. walk
C. walked

B. to shouting
C. shouting
D. shout
Bài 13. Don't forget ... him for coffee when you visit him. (invite)
A. to invite
B. to inviting
C. inviting
D. invite


Bài 14. Would you mind ... the window ? It's very hot in here. (open)
A. to open
B. to opening
C. open
D. opening
Bài 15. P1: My remote control doesn't work.
P2: Try ... the batteries. (change)
A. to change
B. to changing
C. changing
D. change
Bài 16. In Los Angeles, ... is not allowed in any building. (smoke)
A. to smoke
B. smoking
C. to smoking
D. smoke
Bài 17. She forgave her sister for ….... her. (deceive)
A. to deceive
B. deceive
C. deceiving

B. going
C. go
D. to go
Bài 24. The old lady accused the boy of........ her handbag. (steal)
A. stealing
B. to stealing
C. to steal
D. steal
Bài 25. Jane is looking forward to.......... three weeks in Califonia. (spend)
A. to spend
B. to spending
C. spending
D. spend
Bài 26. I don't mind ..........up early, if I have to. (get)
A. get
B. to get
C. to getting
D. getting
Bài 27. I still remember to leave your hat here this morning
A. still


B. to leave
C. here
D. this morning
Bài 28. He's tired. He stopped to work for a while
A. he's
B. stopped
C. to work
D. a while

C. too
D. to hold
Bài 35. Lan enjoys to read English newspapers very much. She wants to improve her English
A. to read
B. newspapers
C. wants to
D. her English
Bài 36. It's no use telephone Lan. She's out now .
A. It's
B. telephone
C. 's
D. now
Bài 37. I was lonely at first, but after a short time I got used to live alone.
A. lonely
B. but
C. a short time
D. live
Bài 38. Would you mind telling me how get to the post office?
A. would
B. telling
C. get
D. to the
Bài 39. I will remember sending you a postcard when I reach London.
A. will
B. sending
C. when
D. reach
Bài 40. I wanted to stop buying some presents, but I didn't have enough time.
A. to
B. buying

A. To learn
B. about
C. it
D. is
Bài 47. Most students want return home as soon as possible.
A. Most students
B. return
C. home
D. soon


Bài 48. When I went shopping, I saw a man to drive his car onto the sidewalk .
A. When
B. I
C. to drive
D. sidewalk
Bài 49. I asked my classmate to let me to use his shoes
A. my
B. to
C. to use
D. his shoes
Bài 50. I am looking forward to go to swim in the ocean.
A. am looking
B. go
C. swim
D. the

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án: B

Cấu trúc: allow doing sth (cho phép làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Bạn không được phép hút thuốc trên máy bay

Câu 8: Đáp án: C
Cấu trúc: couldn’t help + Ving (không thể nhịn được cái gì)
Đáp án C


Dịch nghĩa: Tôi không thể nhịn được cười khi anh ta vấp ngã

Câu 9: Đáp án: B
Cấu trúc: enjoy doing sth (thích làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi thích đi đến các câu lạc bộ

Câu 10: Đáp án: B
Cấu trúc: expect sb to do sth (mong đợi ai cái gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa:Cô ấy mong mọi người giúp cô ấy nhưng cô ấy không bao giờ được ai giúp

Câu 11: Đáp án: C
Cấu trúc: advise sb to do sth (khuyên ai làm gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Bác sĩ khuyên tôi bỏ thuốc
Câu 12: Đáp án: C
Cấu trúc: stop doing sth (dừng hẳn không làm gì nữa)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Làm ơn đừng nói to nữa . Tôi có thể nghe bạn nói rồi
Câu 13: Đáp án: A


Câu 19: Đáp án: C
Cấu trúc: Would you like to do sth (câu mời lịch sự)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi chơi tennis với tôi không ?

Câu 20: Đáp án: D
Cấu trúc: promise to do sth (hứa cái gì)
Đáp án D
Dịch nghĩa: Họ hứa sẽ đưa tôi ra sân bay hôm nay

Câu 21: Đáp án: C
Cấu trúc: manage to do sth (xoay xở làm cái gì)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Kì thi này rất khó, nhưng Jennifer vẫn vượt qua được nó

Câu 22: Đáp án: A
Cấu trúc: prevent sb/sth from doing sth (ngăn ai/cái gì làm gì)
Đáp án A


Dịch nghĩa: Tuyết đã ngăn con tàu đến nơi đúng giờ

Câu 23: Đáp án: B
Cấu trúc: be/get used to doing sth (quen làm cái gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Từ lúc đến đây,tôi đã quen đi ngủ sớm

Câu 24: Đáp án: A
Cấu trúc: accuse sb of doing sth (đổi lỗi cho ai cái gì)

Cấu trúc: begin Ving / to V (bắt đầu làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Cô ấy bắt đầu chơi guitar khi mới lên sáu tuổi

Câu 31: Đáp án: B
Cấu trúc: would like to do sth (muốn làm gì)
Đáp án B
Dịch nghĩa: Tôi muốn nói cho bạn một điều về bản thân tôi

Câu 32: Đáp án: D
Cấu trúc: forget to do sth (nhớ phải làm gì)
Đáp án D
Dịch nghĩa: Bạn có một cuộc phỏng vấn với ông Lee ngày mai.Đừng quên gặp ông ấy

Câu 33: Đáp án: A
Cấu trúc :regret doing sth (hối tiếc vì đã làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi không hối tiếc đã nói với cô ấy những gì tôi nghĩ , mặc dù nó làm cô ấy giận

Câu 34: Đáp án: A
Cấu trúc: try to do sth (cố gắng làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi cố gắng để viết thư nhưng tay tôi tê cóng không thể cầm bút

Câu 35: Đáp án: A
Cấu trúc: enjoy doing sth ( thích làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Lan rất thích đọc báo tiếng Anh.Cô ấy muốn cải thiện khả năng tiếng Anh của mình
Câu 36: Đáp án: B
Cấu trúc: It’s no use + Ving (không đáng làm gì)

Câu 42: Đáp án: B
Sau các giới từ động từ ở dạng Ving ,trừ vài trường hợp ngoại lệ
Đáp án B
Dịch nghĩa: Hellen mượn tôi cuốn từ điển để tra cách phát âm từ “occurrence”

Câu 43: Đáp án: C
Sử dụng động từ dạng “to V” mang nghĩa chủ mục đích (để làm gì)


Đáp án C
Dịch nghĩa: Giáo viên mở cửa sổ để lấy không khí trong lành vào phòng

Câu 44: Đáp án: A
Cấu trúc: need to do sth (cần làm gì)
Đáp án A
Dịch nghĩa: Tôi cần tìm một công việc bán thời gian để kiếm tiền lo cho học phí ở trường

Câu 45: Đáp án: C
Cấu trúc: make sb do sth (bắt ai làm sao)
Đáp án C
Dịch nghĩa: Mẹ tôi bắt tôi phải hứa tập viết một tuần một lần

Câu 46: Đáp án: C
“To learn about another country” đã là một cụm chủ ngữ của câu,ta không cần dùng “it” nữa,bỏ
đi
Đáp án C
Dịch nghĩa: Để học ở một quốc gia nào đó rất thúc vị

Câu 47: Đáp án: B
Cấu trúc:want to do sth (muốn làm gì)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status