2.3.2 Loại liên tục
2
X
∈
N(
µ
,
σ
)
2.3.2.1 Phân phối chuẩn:
ĐLNN X gọi là có phân phối chuẩn nếu
hàm mật độ ppxs có dạng
1
f (x) =
e
σ 2π
(x −µ ) 2
−
2 σ2
trong đó µ, σ là các tham số, σ > 0.
2
X
∈
N(
µ
,
σ
)
Ký hiệu
ii. Phân phối chuẩn tổng quát
* Định lý:
X −µ
2
X ∈ N(µ, σ ) ⇒ T =
∈ N(0,1)
σ
* Với X ∈ N(µ, σ ) thì
2
x2 − µ
x1 − µ
P[x1 ≤ X ≤ x 2 ] = ϕ
÷− ϕ
÷
σ
σ
VD 2.13: Trọng lượng của một loại sản
2
phẩm là X có pp chuẩn, µ = 10kg, σ = 0,25.
Tính tỷ lệ những sản phẩm có trọng lượng từ
9,5 đến 11kg.
VD 2.14: Chiều cao X của trẻ em có pp
chuẩn N(1,3;0,01). Tính xs để trẻ em có chiều
cao trong khoảng (1,2; 1,4).
p2
M
xm
p m1 p m2 ... p mn
M
pm
PY
q1
1
q 2 ... q n
pij = P[X = x i , Y = y j ], 1 ≤ i ≤ m, 1 ≤ j ≤ n
m
n
∑∑ p
i =1 j=1
ij
=1
2
1
0,1
0,06
2
0,3
0,18
3
0,2
0,16
X
Tìm pp của X và Y.
* Phân phối có điều kiện
+ của X với điều kiện Y = y j
X
P
* Sự độc lập:
X và Y độc lập
⇔ P[X = x i , Y = y j ] = P[X = x i ].P[Y = y j ]
⇔ pij = pi q j , ∀i, j
VD 2.16: Thống kê dân số của một vùng theo
2 chỉ tiêu: giới tính X, học vấn Y, được kết quả:
Y
thất học
0
phổ thông
1
đại học
2
Nam: 0
0,10
0,25
0,16
Nữ: 1
+∞
+ của Y:
f Y (y) = ∫ f (x, y)dx
−∞
* Mật độ pp có điều kiện
+ của X với điều kiện Y=y:
f (x, y)
f X (x / y) =
f Y (y)
+ của Y với điều kiện X=x:
f (x, y)
f Y (y / x) =
f X (x)
* Sự độc lập
X và Y độc lập ⇔ f (x, y) = f X (x).f Y (y)
VD 2.17: Giả sử hàm mật độ pp đồng thời
của X và Y là
Ae − ( x + y) với x>0, y>0
f (x, y) =
trường hợp khác
0
a) Tìm A.
b) Tìm hàm mật độ của X và Y.
c) X và Y có độc lập?
Bài tập: 58, 62 sách Bài tập