giám sát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhà máy sản xuất mực in - Pdf 32

CÔNG TY TNHH DIC (VIỆT NAM)
BẢN ĐĂNG KÝ ĐẠT TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
NHÀ MÁY SẢN XUẤT MỰC IN CỦA CÔNG
TY TNHH DIC (VIỆT NAM)
ĐỊA ĐIỂM: KCN VIỆT NAM SINGAPORE – TỈNH BÌNH DƯƠNG
Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án NM SX mực in
Bình Dương, tháng 04 năm 2005
Công ty TNHH DIC (Việt Nam)
2
Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án NM SX mực in
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: MÔ TẢ SƠ LƯC VỀ DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT MỰC IN
CỦA CÔNG TY TNHH DIC (VIỆT NAM)
3
1.1 Giới thiệu chung 3
1.2 Đòa điểm thực hiện dự án 3
1.2.1 Vò trí đòa lý 3
1.2.2 Hiện trạng sử dụng đất khu vực dự án 4
1.2.3 Cơ sở hạ tầng 5
1.3 Nội dung cơ bản của dự án 6
1.3.1 Sản phẩm, thò trường tiêu thụ và năng lực sản xuất 6
1.3.2 Nhu cầu nguyên vật liệu 7
1.3.3 Nhu cầu về điện, nước 9
1.3.4 Quy trình công nghệ và trang thiết bò 9
1.3.5 Nhu cầu về lao động 11
CHƯƠNG II: MÔ TẢ CÁC NGUỒN GÂY Ô NHIỄM TRONG QUÁ TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
12
2.1 Nguồn gây ô nhiễm trong quá trình xây dựng dự án 12
2.2 Nguồn gây ô nhiễm khi dự án đi vào hoạt động 13
2.2.1 Các nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí 13

- Đòa điểm dự án : KCN Việt Nam Singapore, huyện Thuận An, Tỉnh Bình
Dương
- Chủ đầu tư : Công ty TNHH DIC (Việt Nam)
- Đòa chỉ chủ đầu tư : KCN Việt Nam Singapore, huyện Thuận An, Tỉnh Bình
Dương
- Giấy phép đầu tư số: 015/GP-KCN-VS do Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam –
Singapore cấp ngày 08/09/1998 và giấy phép điều chỉnh số 015/GPĐC1-KCN-VS cấp
ngày 16 tháng 02 năm 2005.
- Đại diện được ủy quyền: Ông Masayuki Saito; Quốc tòch: Nhật Bản
- Mục tiêu và phạm vi hoạt động: Sản xuất các loại mực in bao gồm mực in offset, mực
in Gravure, mực in flexo, chất phủ lên kim loại, mực trang trí kim loại và các loại mực in
khác; tiếp thò, phân phối và tiêu thụ các sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra.
- Vốn đầu tư : 2.800.000 US$, trong đó:
Vốn cố đònh : 1.500.000 US$, gồm:
+ Máy móc thiết bò : 500.000 US$
+ Nhà xưởng, văn phòng : 900.000 US$
+ Vốn cố đònh khác : 100.000 US$
Vốn lưu động : 1.300.000 US$
1.2 ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN
1.2.1 Vò trí đòa lý
Dự án nhà máy sản xuất mực in của Công ty TNHH DIC (Việt Nam) được xây dựng
tại Lô 210, Khu công nghiệp Việtnam Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương (sơ đồ
Công ty TNHH DIC (Việt Nam)
4
Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án NM SX mực in
vò trí khu đất được trình bày trong phần phụ lục). Tổng diện tích lô đất là 7.065m². Các phía
tiếp giáp với dự án như sau:
- Phía Bắc giáp Đường VSIP 6
- Phía Tây giáp Processing Factory
- Phía Đông giáp khu đất trống

công ty Liên doanh TNHH Khu Công nghiệp Việt Nam Singapore 7.065m² đất để xây dựng
dự án. Đòa chất công trình khu công nghiệp Việt Nam Singapore khá tốt rất thuận tiện cho
việc xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng. Dự án nằm trong khu công nghiệp
nên cách xa khu dân cư, khoảng cách từ khu vực dự án tới hộ dân cư gần nhất là khoảng
500m. Hiện nay quanh khu vực dự án đã có nhiều công ty, nhà máy được thành lập và hoạt
động.
1.2.3 Cơ sở hạ tầng
a. Điều kiện cung cấp điện
Điện cung cấp cho hoạt động của dự án được lấy từ hệ thống cấp điện của Khu Công
nghiệp Việt Nam- Singapore. Bên cạnh nguồn điện lưới quốc gia là nguồn cung cấp điện
chủ yếu cho khu công nghiệp, VSIP đã đầu tư xây dựng xong trạm phát điện Diesel công
suất 10MW. Như vậy điện cung cấp cho hoạt động của các nhà máy trong khu công nghiệp
hiện nay được lấy song song từ hai nguồn là lưới điện quốc gia và trạm phát điện của khu
công nghiệp. Mạng lưới cấp điện của khu công nghiệp đã được xây dựng hoàn chỉnh với các
tuyến trung thế chạy ngầm theo các trục giao thông đến tận cổng các nhà máy. Dọc theo
tuyến trung thế có đặt các trạm hạ thế 20/04 KV dùng để cấp điện chiếu sáng cho toàn khu.
b. Điều kiện cung cấp nước
Nguồn cung cấp nước cho khu công nghiệp Việt Nam-Singapore lấy từ nhà máy
nước thò xã Thủ Dầu Một. Tuyến đường dẫn nước từ nhà máy nước về khu công nghiệp có
đường kính 400mm chạy dọc theo Quốc lộ 13 với chiều dài 15 km. Khi đến khu công
nghiệp, nước từ tuyến đường ống chính theo các đường ống có đường kính 100 hoặc 150mm
chạy dọc theo các tuyến đường giao thông đến cung cấp cho các nhà máy trong khu công
nghiệp.
c. Điều kiện giao thông vận tải
Mạng lưới giao thông trong KCN Việt Nam- Singapore đã được xây dựng hoàn chỉnh
với tổng chiều dài 21.500m và chia làm 4 loại đường cụ thể như sau:
LOẠI ĐƯỜNG CHIỀU RỘNG (M) TỔNG CHIỀU DÀI (M) SỐ LÀN XE CHẠY
Đường loại 1 32 4.100 4
Đường loại 2 26.2 10.800 4
Đường nhánh A 21.4 6.000 4

mục các sản phẩm chính và tỉ lệ xuất khẩu của dự án được trình bày trong bảng sau:
Tên sản phẩm Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm ổn đònh
Số lượng Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ
Công ty TNHH DIC (Việt Nam)
7
Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án NM SX mực in
(tấn) XK (%) (tấn) XK (%) (tấn) XK (%)
1. Mực in dạng lỏng
(Gravure ink)
500 0 1.400 0 1700 0
2. Mực in dạng sệt
(offset ink)
20 0 100 0 150 0
Cộng 520 1.500 1.850
Sản phẩm của dự án là những chất dễ cháy và có thể phát tán các chất bay hơi vào
không khí tạo thành hỗn hợp dễ cháy nổ do chúng chứa các dung môi hữu cơ dễ bay hơi và
dễ cháy như MEK (Methyl Ethyl Ketone), ethyl acetate, isopropyl alcohol… Do đó quá trình
lưu trữ và bảo quản sản phẩm đòi hỏi phải tránh xa các nguồn nhiệt cao và các bộ phận
phát tia lửa.
Các sản phẩm của dự án được đóng gói trong các thùng thiếc trọng lượng từ 1-
20kg/thùng hoặc đóng gói trong các thùng phuy lớn tùy theo nhu cầu của thò trường. Các
thùng chứa sản phẩm được dán nhãn phân biệt và được sắp xếp hợp lý trong kho thành
phẩm. Kho chứa được xây dựng thông thoáng và được trang bò đầy đủ hệ thống phòng cháy
chữa cháy.
1.3.2 Nhu cầu nguyên vật liệu
Nhu cầu nguyên vật liệu chính cho năm sản xuất ổn đònh của dự án như sau:
TT Tên nguyên liệu Số lượng (tấn/năm) Nguồn cung cấp
1 Gravure base (mực in bản kẽm) 700 Nhập khẩu
2 Offset base (mực in offset) 150 Nhập khẩu
3 Varnish resin 300 Nhập khẩu

Toàn bộ các nguyên liệu nói trên đều được nhập khẩu Nhật bản và các nước trong khu
vực như Singapore, Thái Lan và Malaysia. Các loại nguyên liệu này được nhà sản xuất
đóng gói trong các bao bì chuyên dụng (thùng thiếc, thùng phuy) phù hợp với từng loại và
được vận chuyển bằng xe tải từ cảng nhập khẩu về kho chứa riêng của dự án. Các thùng
nguyên liệu luôn luôn được đóng kín và không để gần các chất dễ cháy hoặc các nguồn xẹt
lửa, tránh xa các các nhân có tính oxy hóa mạnh. Các loại nguyên liệu có dán nhãn phân
biệt và được sắp xếp hợp lý. Kho chứa được xây dựng và lắp đặt các thiết bò đáp ứng các
yêu cầu cao về một số yếu tố như thông thoáng, chống ẩm, chống thấm tốt và được trang bò
hệ thống phòng cháy chữa cháy nghiêm ngặt. Trong kho nguyên liệu được trang bò các bình
chữa cháy và vòi nước để rửa da và mắt.
1.3.3 Nhu cầu về điện, nước
a. Nhu cầu về điện
Nhu cầu sử dụng điện hàng năm của dự án khi đi vào hoạt động ổn đònh là khoảng
100.000 KWh/năm. Nguồn điện cấp cho hoạt động của dự án được lấy từ mạng lưới điện hạ
thế của KCN Việt Nam Singapore.
Công ty TNHH DIC (Việt Nam)
9
Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án NM SX mực in
b. Nhu cầu về nước:
Quá trình sản xuất của dự án hầu như không sử dụng nước. Nước chỉ được sử dụng
cho nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của 32 cán bộ công nhân viên dự án, nước tưới cây, và dự
trữ phòng cháy chữa cháy. Nhu cầu sử dụng nước của dự án khoảng 2m
3
/ngày. Nước sử
dụng cho hoạt động của dự án sẽ được khai thác từ nguồn nước cấp của Khu Công nghiệp
Việt Nam Singapore.
1.3.4 Quy trình công nghệ và trang thiết bò
a. Quy trình công nghệ
Quy trình sản xuất của dự án khá đơn giản với các máy móc thiết bò chính được
nhập từ Nhật. Sơ đồ quy trình công nghệ được trình bày dưới đây:

(USD)
A Thiết bò phòng thí nghiệm
1 Dụng cụ khuấy Cái 2 Đã qua sử dụng 6.000
2 Dụng cụ kiểm tra nồng độ Cái 1 Đã qua sử dụng 2.500
3 Dụng cụ đo độ nhớt Cái 5 Đã qua sử dụng 1.000
4 Dụng cụ đo độ nhớt β type Cái 1 Đã qua sử dụng 3.000
5 Dụng cụ đo độ bóng bề mặt Cái 1 Đã qua sử dụng 5.000
6 Thiết bò đo quang phổ Cái 1 Đã qua sử dụng 18.000
7 Hệ thống chiếu sáng tiêu chuẩn Bộ 1 Đã qua sử dụng 1.000
8 Lò nung Cái 1 Đã qua sử dụng 11.000
9 Thiết bò sấy Cái 3 Đã qua sử dụng 1.000
10 Thanh tạo lợp phủ Cái 10 Đã qua sử dụng 1.500
11 Cân điện tử Cái 2 Đã qua sử dụng 1.500
12 Cân điện tử Cái 1 Đã qua sử dụng 1.000
13 Dụng cụ kiểm tra RI Cái 1 Đã qua sử dụng 15.000
14 Dụng cụ đo mực in offset Cái 1 Đã qua sử dụng 28.000
15 Dụng cụ đo độ nén Cái 1 Đã qua sử dụng 4.000
16 Dụng cụ đo độ trải rộng Cái 1 Đã qua sử dụng 1.500
17 Cân điện tử (0.1g) Cái 2 Đã qua sử dụng 1.500
18 Dụng cụ đo tỷ trọng Cái 1 Đã qua sử dụng 1.500
19 Dụng cụ đo thời gian khô Cái 1 Đã qua sử dụng 5.000
B Thiết bò sản xuất
1 Thiết bò trộn DHC-20 Cái 1 Đã qua sử dụng 20.000
2 Thiết bò trộn DHC-7.5 Cái 3 Đã qua sử dụng 36.000
3 Thiết bò trộn DHC -2 Cái 2 Đã qua sử dụng 17.000
Công ty TNHH DIC (Việt Nam)
11
Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường Dự án NM SX mực in
4 Bồn trộn Cái 6 Đã qua sử dụng 12.000
5 Bồn chứa (gravure) Cái 1 Đã qua sử dụng 18.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status