Các biện pháp giảm thiểu tác động xấu phòng ngừa ứng phó sự cố môi trường - Pdf 32



Mở đầu ........................................................................................................................................................................... 3

1.

Xuất xứ của dự án ......................................................................................... 3

2. Cơ sở pháp luật thực hiện DTM ...................................................................... 4

3.

Tổ chức thực hiện ......................................................................................... 4

Chơng I: Mô tả tóm tắt dự án .................................................................................................................................. 7

1.1. Tên dự án: ...................................................................................................... 7

1.2. Tên cơ quan chủ dự án: ................................................................................. 7

1.3. vị trí địa lý của dự án ..................................................................................... 7

1.4. Ni dung ch yu ca d ỏn ..................................................................... 8

1.4.1 Mụ t chi tit d ỏn ................................................................................ 8

1.4.2 Quy mô của các hạng mục xây dựng của Dự án ................................ 16

Chơng II :Điều kiện tự nhiên môi trờng và kinh tế - xã hội ............................................................................ 18

2.1. Điều kiện tự nhiên và môi trờng ................................................................ 18

4.2. Các biện pháp giảm thiểu các tác động có hại ............................................ 41

4.2.1. Biện pháp khống chế ô nhiễm trong quá trình xây dựng cơ bản ..... 41

4.2.2. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm trong quá trình sản xuất ........... 42

Chơng V : Cam kết thực hiện biện pháp bảo vệ môi trờng ............................................................................. 51

Chơng VI: Các công trình xử lý môi trờng, chơng trình quản lý và giám sát môi trờng ................... 52

6.1. Danh mục các công trình xử lý môi trờng ................................................. 52

6.2. Chơng trình quản lý và giám sát môi trờng ............................................. 52

6.2.1. Chơng trình quản lý môi trờng ...................................................... 52

6.2.1.1. Kế hoạch quản lý môi trờng cho dự án ....................................... 52

6.2.1.2. Thực hiện quản lý môi trờng ....................................................... 54

6.2.2. Chơng trình giám sát môi trờng ..................................................... 56

TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHOChơng VII : Dự toán kinh phí cho các công trình môi trờng ......................................................................... 58

Chơng VIII : Chỉ dẫn nguồn cung cấp số liệu, dữ liệu và phơng pháp đánh giá .......................................... 60



Mở đầu

1. Xuất xứ của dự án
Chớnh sỏch m ca u t l chớnh sỏch xuyờn sut trong ng li chớnh sỏch
ca ng v Nh nc. Trờn c s phỏt huy ni lc, tn dng ngoi lc phỏt
trin,trong nhng nm qua, chớnh ngun vn u t t cỏc thnh phn kinh t ó
thỳc y nn kinh t nc ta ó cú nhng bc phỏt trin quan trng.
Trong 10 nm tr li õy, ngnh sn xut giy trong nc ó cú nhng bc
phỏt trin quan trng cựng vi s phỏt trin chung ca ton b nn kinh t.
Cụng ty TNHH Vn Nng tin nhõn l t hp sn xut giy v bt giy cỏc
loi, vi hn 10 nm hot ng v phỏt trin di mụ hỡnh sn xut giy, trc
nhu cu m rng u t phỏt trin nm 2005, cỏc thnh viờn ca Cụng ty thng
nht t chc li t hp di hỡnh thc cụng ty TNHH. Ch qua mt thi gian hot
ng, Cụng ty TNHH Vn Nng ó vn lờn tr thnh mt trong nhng cụng ty
hng u ca Vit Nam v sn xut giy cỏc loi, sn phm ca Cụng ty ó chim
lnh ỏng k th trng trong nc. Hin nay, Cụng ty l bn hng ch ca cỏc
Cụng ty, nh mỏy trờn ton quc vi h thng i lý bỏn hng trờn ton quc.
Hng nm, cụng ty úng gúp cho Ngõn sỏch nh nc hng t ng, hot ng
ca Cụng ty ó to cụng n vic lm thng xuyờn v n nh, nõng cao mc thu
nhp thng xuyờn v n nh mc sng cho hn 80 lao ng.
Thc hin ng li i mi v hi nhp phỏt trin bng chớnh nng lc ca
ngnh cụng nghip trong nc, Cụng ty ó cú nhng bc i tiờn phong trong quỏ
trỡnh ny, to c uy tớn ln i vi khỏch hng v cỏc i tỏc cng nh chớnh
quyn a phng. Vn u t tỏi sn xut luụn tng trng mc hai con s qua
cỏc nm, to iu kin cho cụng ty cú nhng tớch lu quan trng v nng lc vn,
cụng ngh kinh nghim trin khai quy mụ d ỏn ln hn. Chớnh vỡ vy, vic
ỏnh giỏ tỏc ng mụi trng cho D ỏn u t nh mỏy sn xut bt giy ty
trngVn Nng-Phong Khờ- Yờn Phong, Bc Ninh do Cụng ty TNHH Vn
Nng lm ch u t l ht sc cn thit, thc hin ỳng ch trng ca ng v

v Mụi trng Bc Ninh.
- Trm trng : Nguyn i ng.
- a ch liờn h : S 11 ng Hai B Trng - Phng Sui Hoa Thnh
Ph Bc Ninh - Tnh Bc Ninh.
- S in thoi : 0241. 874 125 S Fax: 0241.811.257.
Trỡnh t thc hin DTM bao gm cỏc bc sau:
Báo cáo Đánh giá tác động môi trờng của Dự án đợc thực hiện theo trình tự
khoa học đợc nhóm chuyên gia thống nhất nh sau :
1. Thu thập, nghiên cứu tài liệu, thông tin, số liệu có liên quan đến Dự án và
khu vực triển khai Dự án.
TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHO2. Đo đạc, lấy mẫu và phân tích đánh giá hiện trạng chất lợng môi trờng khu
vực Dự án và khu vực xung quanh (đất, nớc, không khí.).
3. Nghiên cứu phân tích, đánh giá, dự báo những tác động có lợi và có hại, trực
tiếp và gián tiếp, trớc mắt và lâu dài do hoạt động của Dự án tới môi trờng vật lý
(không khí, nớc, đất, tiếng ồn), đối với tài nguyên thiên nhiên (gồm tài nguyên
nớc, nguồn nớc, tài nguyên đất, hệ sinh thái), đối với môi trờng kinh tế, xã
hội (gồm sức khỏe cộng đồng, các hoạt động kinh tế, sinh hoạt).
4. Tổ chức lấy ý kiến của UBND xã Phong Khê và đại diện của cộng đồng dân
c nơi triển khai Dự án.
5. Nghiên cứu đề xuất các biện pháp kỹ thuật, các phơng án xây dựng và sản
xuất nhằm làm hạn chế đến mức thấp nhất những ảnh hởng bất lợi và tìm ra các
biện pháp giảm thiểu các tác động có hại, phát huy cao nhất các lợi ích do hoạt
động của Dự án đem lại.
6. Xây dựng kế hoạch và chơng trình giám sát môi trờng trong quá trình xây
dựng, lập dự toán kinh phí phục vụ cho công tác bảo vệ môi trờng.
Trên cơ sở các số liệu điều tra và các thông tin Dự án, đơn vị t vấn đã xây

môi trường
4 Nguyễn Thị Mai Th.s Cán bộ trạm Quan trắc và Phân tich
Môi trường
5 Vũ Thị Huyên Cử nhân Cán bộ Trạm Quan trắc và Phân tích
môi trường TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI DIỄN ĐÀN MÔI TRƯỜNG XANH WWW.MTX.VN
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Ch−¬ng I: M« t¶ tãm t¾t dù ¸n
1.1. Tªn dù ¸n:
Dự án đầu tư nhà máy sản xuất bột giấy tẩy trắng Văn Năng – Phong Khê -
Bắc Ninh.
1.2. Tªn c¬ quan chñ dù ¸n:
-Công ty TNHH Văn Năng.
-Địa chỉ: Thôn Dương Ổ, xã Phong Khê, huyện Yên phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Người đại diện: Ông. Nguyễn Anh Chức. Chức vụ: Giám đốc Công ty.
-Điện thoại : 0241. 828250
1.3. vÞ trÝ ®Þa lý cña dù ¸n

-Vị trí của Dự án thuộc Cụm CN Phong Khê II, trên địa bàn thôn Ngô Khê, Xã
Phong Khê, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Diện tích khu đất nghiên cứu của dự án 15.000 m
2
(Mười lăm nghìn mét
vuông). Các mặt tiếp giáp của dự án như sau:
- Phía Đông giáp Công ty Thuận Khang .

b. Nội dung dự án
* Phương án đầu tư:
1. Diện tích sử dụng đất của dự án
Nhà máy sản xuất bột giấy tẩy trắng Văn Năng sẽ xây dựng trên diện tích
đất thuộc khu vực Cụm CN Phong Khê II trên địa bàn thôn Ngô Khê, xã Phong
Khê, huyện Yên Phong, Bắc Ninh trên cơ sở đầu tư các hạng mục công trình xây
dựng như sau:
TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI DIỄN ĐÀN MÔI TRƯỜNG XANH WWW.MTX.VN
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢOBảng 2: Các hạng mục công trình của dự án
TT Các hạng mục công trình Đơn vị
tính
Diện
tích
1 Khu nhà xưởng nồi cầu, lò hơi, bể, tháp clo,.... m
2
4.000
2 Khu nhà kho nguyên liệu
m
2

2.500
3 Khu nhà kho thành phẩm
m
2

1.500
4 Khu nhà văn phòng điều hành

B Vốn cố định 18.160.000.000 100
Trong đó
Vốn tự có 3.160.000.000 17,41
Vốn vay 15.000.000.000 82,59
C Vốn lưu động 11.937.200.000 100
Trong đó
Vốn tự có 6.937.200.000 58,11
Vốn vay 5.000.000.000 41,89

3. Số lượng lao động tuyển dụng bổ sung
Khi đi vào hoạt động, Nhà máy sẽ sử dụng số lượng lao động là: 36 lao
động trực tiếp, 15 lao động gián tiếp. Dự kiến tăng 20% lao động các năm sau.
Tổng cộng cả dự án của Công ty sử dụng khoảng 60 – 80 lao động.
4. Quy mô sản xuất
TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI DIỄN ĐÀN MÔI TRƯỜNG XANH WWW.MTX.VN
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢOVới mức vốn khoảng 30 tỷ, dự án sản xuất bột giấy được xác định với quy
mô vừa theo công suất của toàn bộ Nhà máy.
Công ty triển khai xây dựng nhà máy làm 3 phân xưởng:
+ Phân xưởng sản xuất
+ Kho nguyên phụ liệu và thành phẩm
+ Nhà điều hành và các công trình phụ trợ
Xưởng sản xuất và các khu vực chức năng thực hiện một nhiệm vụ sản xuất
trên cơ sở sự chỉ đạo chung của Ban giám đốc và Phòng kỹ thuật theo tiến độ toàn
bộ hệ thống sản xuất của Công ty.
Dự kiến khi Dự án đi vào hoạt động, công suất sản xuất như sau:
Năm hoạt động
1 2 3 4 5

Toàn bộ các vấn đề chuyển giao công nghệ, bảo hành máy móc thiết bị,
phương án sửa chữa, bảo hành chi tiết theo Hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị.
Dưới đây là sơ đồ các công đoạn chủ yếu của quá trình công nghệ: Sơ đồ 1.1 Sơ đồ các công đoạn chủ yếu của quá trình công nghệ
Quy trình công nghệ:
Nguyên liệu được đưa vào bể tròn làm sạch, chạy qua hệ thống nghiền
bằng máy phân ly sau đó bơm lên bể cao 10 m để trộn đều, chuyển sang hệ thống
sàng lọc-sau đó được đưa vào hệ thống trộn hoá chất, tiếp tục được đưa vào bể
khuấy – bơm ra bể cao đưa về thành phầm dạng bột lỏng sệt.
*ChuÈn bÞ nguyªn liÖu:
Nguyên liệu Chặt - nấu Hệ thống bơm, trộn
Tổng hợp hoá chất
Sàng lọc bằng hệ
thống phân ly
Bơm ra bể cao -
thành phẩm
TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI DIỄN ĐÀN MÔI TRƯỜNG XANH WWW.MTX.VN
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢONguyên liệu ở dạng cây, mảnh, cành tập kết tại sân chứa nguyên liệu đợc xếp
thành đống cao từ 3m 4m, rộng từ 10m 15m. Khoảng cách giữa các đống

3 kG/cm
2
. Khi quá trình
giảm áp kết thúc, van gắn đờng ống xả bột từ các nồi nấu tới tháp phóng đợc mở
và bột đợc xả vào tháp phóng bột. Một chu kỳ nấu kéo dài khoảng 6,7h kể cả thời
gian nạp liệu. Nh vậy, mỗi ngày một nồi nấu có thể nấu đợc hơn 03 mẻ bột.

TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHOSơ đồ 1.2 Quy trình sản xuất

không
Sàng áp lực
Bể bột 1
Bể trớc bơm
Sàng rung
Dịch
đen
loãng
bổ sung
Dịch
đen
Cô đặc chân

không

Bể bột nấu
không
Tháp tẩy Clo
không
Rửa chân
không
Tháp ép
Rửa chân
không
Tháp Hypo 1
Rửa chân
không
Tháp Hypo 2
Rửa chân
không

2
O
2
và hai giai
đoạn tẩy trắng bằng hypoclorit natri. Bột sau mỗi giai đoạn tẩy trắng đều đợc rửa
sạch trên các thiết bị rửa bột dạng phin lọc chân không.
Điều kiện công nghệ của các giai đoạn tẩy trắng bột nh sau:
-Giai đoạn clo hoá:
+Nồng độ bột: 8-10%.
+Mức dùng Clo: 4% theo Cl-.
+Nhiệt độ thờng.
+pH đầu: 2
+Thời gian lu: 60
TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHO-Giai đoạn kiềm hoá với H
2
O
2
:
+Nồng độ bột: 9-10%.
+Mức dùng NaOH: 3% theo NaOH.
+Mức dùng H
2
O
2
: 1%.
+Nhiệt độ : 700

TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHOBng 4: Danh sỏch cỏc loi mỏy moc thit b phc v d ỏn
TT Tờn mỏy múc, thit b n v tớnh S lng Ghi chỳ
1 Mỏy cụng tỏc Chic 3 Nhp khu
2 ng inox H thng 1 Nhp khu
3 Lũ hi Chic 1 Nhp khu
4 Van an ton v dõy dn in H thng 1 Nhp khu
5 Bm nc, bm b inox H thng 1 Nhp khu
6 Mỏy cụ c Chic 4 Nhp khu
7 B khuy B 4 Nhp khu
8 Ni cu Qu 4 Nhp khu
9 Thỏp Clo Chic 3 Nhp khu

* Nguyờn nhiờn liu phc v cho sn xut
Bng 5: Danh sỏch cỏc loi nguyờn nhiờn liu phc v cho sn xut
TT Nguyờn nhiờn
liu
n v
tớnh/tn SP
S
lng
Ghi chỳ
I Nguyờn liu
1 Nc m
3
10
2 Xỳt t 1.8-2.0
3

3
.
TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHOCông tác san nền cần phải đạt đợc một số yêu cầu kỹ thuật sau:
- Nền đợc xử lý bóc lớp đất hữu cơ từ 0,3 - 0,5 m so với nền hiện trạng
ở khu vực có nền hiện trạng là ruộng hoặc nạo vét hết bùn đối với nền hiện trạng là
ao hồ và kênh mơng sau đó đắp đất cấp phối đồi đến độ cao thiết kế, tới nớc và
đầm chặt với hệ số K=0,98.
- Đối với các công trình kiến trúc thì nền sẽ đợc san lấp và xử lý cục
bộ tuỳ theo mức độ về sự ổn định của nền của từng loại công trình đợc xây dựng
trên đó.
Theo kế hoạch thì việc thi công trong quá trình san lấp mặt bằng kéo dài
trong thời gian 3 tháng. Nh vậy, các hoạt động của dự án diễn ra trên công trờng
sẽ ảnh hởng đến cục bộ môi trờng trong một thời gian không dài nên mức độ
ảnh hởng đến môi trờng đến không khí bên ngoài dự án không nhiều, mặt khác
các biện pháp giảm thiểu đợc chủ đầu t chấp hành tốt, do đó khả năng gây ô
nhiễm cục bộ sẽ giảm đáng kể.
b) Hệ thống thoát nớc ma
Hệ thống thoát nớc ma của nhà máy chủ yếu đợc thoát về kênh tiêu nớc
của xã sau đó đổ vào hệ thống Sông Ngũ Huyện Khê.
Kết cấu hệ thống thoát nớc ma bằng gạch xây có dạng mơng nắp đan,
đặt trên theo nguyên tắc tự chảy.
Kích thớc từ 400 x 600 mm. Tại các điểm nối cống thực hiện theo nguyên
tắc bằng đỉnh.
c) Hệ thống thoát nớc thải
Hệ thống thoát nớc thải của nhà máy gồm nớc thải sinh hoạt và nớc thải
sản xuất đợc xây dựng bê tông hoá cốt thép.

đới lục địa đã biến tính nhiều trong quá trình di chuyển song vẫn còn khá lạnh.
2.1.2.1. Nhiệt độ không khí
Nằm trong vùng nhiệt đới, khu vực Dự án quanh năm đợc tiếp nhận một
lợng bức xạ rất dồi dào trên nền nhiệt độ cao. Nhiệt độ không khí hàng năm dao
động trong khoảng từ 23,5 - 25,10
0
C. Tháng có nhiệt độ trung bình thấp nhất là
tháng 1 (nhiệt độ từ 15,7-18,40
0
C), tháng có nhiệt độ trung bình lớn nhất là tháng
7 (nhiệt độ từ 28,8-30,7
0
C).
S chờnh lch nhit gia cỏc mựa trong nm nh hng nhiu n quỏ
trỡnh phỏt tỏn cỏc cht gõy ụ nhim trong khụng khớ. Nhit khụng khớ cng cao
thỡ t phn ng hoỏ hc cng xy ra nhanh v thi gian lu tn cỏc cht ụ
nhim cng nh. S bin thiờn giỏ tr nhit nh hng n quỏ trỡnh bay hi v
nh hng ti quỏ trỡnh trao i nhit v sc kho ca con ngi.
2.1.2.2. Lợng ma
TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHOChịu ảnh hởng của các hoàn lu biển, khu Dự án có độ ẩm không khí khá
lớn. Độ ẩm tơng đối trung bình các tháng trong năm luôn lớn hơn 70%, độ ẩm
tơng đối cao nhất trung bình vào khoảng 94-98% vào các tháng đầu năm (hay có
ma phùn) và cuối mùa hè (ma nhiều nhất). Lợng ma hàng năm trung bình đạt
khoảng 1224 - 1640 mm/năm trong phông chung của lợng ma hàng năm thuộc
các tỉnh miền Bắc.
Mùa ma kéo dài từ tháng IV đến tháng X. Lợng ma lớn, chiếm 80-85%

9 1,5 14,0 Tây Nam-Tây Bắc
10 1,2 10,0 Đông Bắc
11 1,0 12,0 Nam-Đông Nam
12 1,8 8,0 Đông Bắc-Đông Đông Bắc
TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHO(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bắc Ninh năm 2005)
2.1.2.5. Bão và áp thấp nhiệt đới
Thi k hot ng ca bóo ven bin ng bng Bc B l t thỏng 7 n
thỏng 10, thỏng 8 l thỏng cú nhiu bóo nht.
Bóo gõy ra giú rt mnh v ma ln, nh hng nhiu n sinh hot v hot
ng sn xut ca nhõn dõn, gõy thit hi ln cho xó hi. Vn tc trung bỡnh
16m/s, lng ma thng vt 150 mm cú khi ti 500 - 600 mm.
2.1.2.6. Bức xạ mặt trời
Bc x mt tri l yu t quan trng nh hng trc tip n ch nhit
trong vựng, qua ú nh hng n quỏ trỡnh phỏt tỏn cng nh bin i cỏc cht
gõy ụ nhim.
Tng bc x trung bỡnh hng ngy Bc Ninh l 100 - 120 Kcal/cm
2
, cỏc
thỏng cú bc x cao nht l cỏc thỏng mu hố (thỏng 6 v thỏng 7) v thp nht l
cỏc thỏng mựa ụng. Ch bc x mt tri tng i n nh qua cỏc nm.
Tng s gi nng trong nm xp x 2000 gi. õy l iu kin thun li cho vic
x lý nc thi sn xut v sinh hot bng phng phỏp sinh hc.
2.2. Hiện trạng chất lợng môi trờng khu vực xây dựng dự án
2.2.1. Hin trng mụi trng khụng khớ
Trờn khu vc mt bng xõy dng d ỏn, on cỏn b kho sỏt ca Trm
Quan trc v Phõn tớch mụi trng ó tin hnh xỏc nh, la chn cỏc v trớ ly

-
69.5 70.5 69.7
3
Tốc độ gió m/s
-
0.1-0.3 0.2-0.5 0.2-0.4
4 Tiếng ồn dB
75(TCVN 5949/98)
76.5-80.2 70.5-75.0 72.5-76.5
5
Bụi
µg/m
3
300
150 150 100
6
CO
µg/m
3
30000
230 520 350
7
NO
2
µg/m
3
200
10 5 4
8
SO


2.2.2.1. Chất lượng môi trường nước sinh hoạt
Để đánh giá chất lượng môi trường nước sinh hoạt, đoàn khảo sát đã tiến hành
lấy mẫu nước giếng sinh hoạt tại khu dân cư khu vực xung quanh khu dự án. Kết
quả phân tích, đánh giá chất lượng nước sinh hoạt được thể hiện ở bảng.
Bảng 8: Kết quả phân tích, đánh giá chất lượng nước sinh hoạt khu dự án
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị TC 1329-BYT/QĐ Kết quả
1 pH -
6.5-8.5
7.1
2 Độ cứng theo
CaCO3

mg/l
300
85
3 NO
2
-
mg/l
3.0
0.2
4 NH
4
+
mg/l
1.5
0.1
5 NO
3
-

0.01
Kphđ
Nguồn: Trạm QT&PT MT
Ghi chú: (-) Không xác định; Kphđ: Không phát hiện được.
Từ bảng tổng hợp kết quả trên đây cho ta thấy tất cả các chỉ tiêu phân tích
trong mẫu nước sinh hoạt đều đạt tiêu chuẩn cho phép theo TC 1329-BYT/QĐ-
2002 trừ Fe ( Fe vượt TC 2.6 lần).
2.2.2.2. Chất lượng môi trường nước mặt
Để đánh giá chất lượng môi trường nước mặt, đoàn khảo sát đã tiến hành lấy
mẫu nước mặt tại 2 khu vực: Kết quả phân tích, đánh giá chất lượng nước mặt
được thể hiện cụ thể ở bảng dưới đây:

Bảng 9: Kết quả phân tích, đánh giá chất lượng nước mặt
TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI DIỄN ĐÀN MÔI TRƯỜNG XANH WWW.MTX.VN
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢOTT Tên chỉ tiêu Đơn vị
TCVN 5942-1995
(B)
Kết quả
MN1
MN2
1
pH -
5.5-9
6.8
7.3
2 DO mg/l
≥ 2

Pb mg/l
0.1
0.25 Kphđ
10
Cu mg/l
1
1.1 Kphđ
11 Zn mg/l
2
0.8 Kphđ
12
Dầu mỡ khoáng mg/l
0.3
0.3 Kphđ
13 Sắt mg/l
2 2.3
1.3
Nguồn: Trạm QT&PT MT
Ghi chú: MN1: Sông Ngũ Huyện Khê (gần trạm bơm Phú Lâm); MN2: Mương
tiêu thôn Ngô Khê; Kphđ: Không phát hiện được; (-): Không xác định.
Từ kết quả phân tích trên đây có thể nhận xét như sau:
- Các thông số: pH, DO, NH
4
+
, Mn, Cu, Pb, Cd, dầu mỡ khoáng, trong các mẫu
phân tích đều có nồng độ trong khoảng cho phép theo TCVN 5942-1995.
- Mẫu MN1 và mẫu MN2 đều có nồng độ chất rắn lơ lửng cao hơn TCCP từ
2.1 đến 3.6 lần.
- Mẫu MN1: BOD
5

1
pH - 5.5-9
9,2 10,2
2
BOD
5
mg/l
50
750 1000
3
COD
mg/l
80
2000 2400
4
TSS
mg/l
100
300 500
Ghi chú: Kphđ: Không phát hiện được, (-): Không xác định; MN3: Mẫu lấy tại
cống thải của công ty T6/2006; MN4: Mẫu lấy tại cống thải của công ty T8/2006.
Nhận xét: Theo kết quả phân tích cho thấy, nước thải của cơ sở sản xuất giấy, với
nguyên liệu là nguyên sinh, nước thải không được xử lý có pH cao; BOD
5

cao
hơn tiêu chuẩn cho phép từ 15-20 lần; COD cao hơn TCCP từ 25-30 lần; TSS cao
hơn tiêu chuẩn cho phép từ 3-5 lần.
2.2.3. Hiện trạng môi trường đất
Để đánh giá chất lượng môi trường đất, đoàn khảo sát đã tiến hành lấy mẫu đất

1.3 1.4
6 As ppm
12
Kphđ kphđ
7
Cd ppm
2
Kphđ 0.1
8 Pb ppm
50
0.3 0.5
9
Zn ppm
70
0.8 0.5
10
Cu ppm
200
1.3 0.7
11 Fe ppm
-
115 75
Ghi chú: Đ1: Gần Ql 18; Đ2: Cuối khu vực dự án (gần sông Ngũ Huyện Khê);
(-) Không xác định; Kphđ: Không phát hiện được; (*): Có thang đánh giá;
(**): Xác định ngoài đồng ruộng.
TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP TẠI DIỄN ĐÀN MÔI TRƯỜNG XANH WWW.MTX.VN
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢOT kt qu phõn tớch cho thy c im mụi trng t khu vc d ỏn nh

Phong Khê có vị trí rất thuận lợi trong việc giao lu với các địa phơng và các
cơ sở bên ngoài thông qua đờng quốc lộ IA, quốc lộ 18 và đờng sắt Hà Nội-
Lạng sơn. Đó cũng là một trong những yếu tố tích cực thúc đẩy mọi hoạt động
kinh tế, văn hoá, xã hội của xã Phong khê.
TI LIU C CUNG CP TI DIN N MễI TRNG XANH WWW.MTX.VN
TI LIU CH MANG TNH CHT THAM KHO

Trích đoạn Kế hoạch quản lý môi tr−ờng cho dự án Thực hiện quản lý môi tr−ờng Ch−ơng trình giám sát môi tr−ờng Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status