T
V
T :
T HH:
THH:
TH T:
G :
HS:
:
GQ Đ:
d :
SG :
1
T TẮT
T
S
2 S
viên
3 T
ỆU T
,
5. Nguy
T
C
,
D
D
ụ
,
â T
,
T
,H
C , Tr
T
,
ở
ở HS
ở
”,
ỷ
ộ
H
h c,
S
ĩ
t
7.
.
ộ.
8. />9. />10. />11.
12.
13.
14. />15. />
Ằ
P ÁT
TRƢỜ G T PT
Tác giả: guyễn Thị
ƣơng hung
Giáo viên T PT huyện Điện Biên
c
ch s c n thi t của việc th c hiện sáng ki n:
S c n thi t
Hò
,
ộ
ẽ
, ộ
ĩ
“
,
ụ
ộ
,
ộ
H
ừ
ừ
ợ
C
:
,
ừ
,
,
ộ
ữ
ù
ú
ộ
H
ú
ộ
ú
ở
,
ở
ụ
ắ
ộ
T
ỉ
ộ
TH T
,
,
,
,
Sở ĩ
ò,
G
ụ
õ
ụ
,
ụ
ụ
ộ
ò
ừ
T
ữ
ú
ù
ỗ
,
Chính
: “Sử dụng thí
nghiệm hóa học trong dạy học nhằm phát triển năng lực cho học sinh trung học
phổ thông”
ố
c
â
ợ
ch
ụ
ộ
ụ
TN
ộ
ợ
TN
ằ
,
ằ
ộ
ụ
.
-T
ụ
ở
TH T
ở
TH T
,
ợ
ằ
TH T
Đ ng g p
1.
ý
:
i của
ĩ
ộ
ú
â
ú
B. Ph
ằ
ụ
ụ
vi tri n khai th c hiện
1.
ộ
:
â
,
ụ
ằ
Đ
B
.T
G
ụ
ộ
ộ
ẽ â
â
,
ộ
ỗ
,
Từ
â
ú
ợ
-
HC
5
ộ
ố
ẩ
,
ò
Từ
ữ
, Bộ
ụ
5
ố
ụ ụ
,
ộ
ý
ộ
ụ
ố
”
ợ
ng
2.
B
ừ
c chuyên biệt
ôn h a học
:
ụ
-
ữ
,
,
Đ
ò
ụ
ữ
ố
,
ắ
ụ
ộ
ụ
T
ộ
Ơ SỞ T Ự T Ễ
T
,
T
Q
ù ợ
ộ
ỉ
, HS
;
ắ
ữ
ù
ợ HS
ụ
T
ẽ
HS
,
ữ
ụ
ắ
ụ
ù
ụ
T
õ
T
ù ợ
ụ
ợ
ợ
ù
,
ù
,
ữ
ộ
,
â
C
ụ
ằ
, è
,
ụ
ộ
â
ẫ
viên.
hƣơng : SỬ
GT
G
Ệ
1. Sử
T
-
T
dụng
ợ
TN theo
ù
,
-
ò,
phương
ú
T
pháp
- T
ĩ
ò
ắ
T
,
ữ
ú
ò
ắ , â
ẫ
ắ
T
â
-
ú HS
,
ợ
ợ
HC
”
T
trong bài “Oxi - ozon”
2.
Sử -
dụng
T
- T
â
ẫ
ằ
TN theo
phương
,G
T
HS
rút ra
â
ú
ụ
,
uẫ
G ,
HS
.
-
,
ộ
â
ĩ,
hiện và th
vấn đề
ẫ
ĩ
ộ
ỉ
8
,
ữ
ở
,
ộ
ố
ộ
Q
ẫ
â
ú
ằ ,
“Ancol”
3. Sử
T
nghiên
-
dụng
, HS
ộ
TN theo - C
HS
phương
ố,
â
ụ
;
õ,
nh
xác -
ộ
ú
ụ: T
-
ụ
-
amoniac;
ụ
ố
“A
V
ố
”-
A C 3trong bài
11.
ụ: T
G
G
nhi
ụ
ở
ụ
T
Các bước lựa chọn phương pháp sử dụng TN
B
:
ụ
D
ẩ
ụ
, ĩ
L
ợ
ợ
ỉ õ
,
ộ
ộ
HS
ĩ
ợ
ộ
ừ
ộ
,
, ĩ
ộ ở
, ụ
,
ĩ
ộ
ợ
,
HS
HS
T
ợ
T
o liên
ộ ...
B
T
:L
T
ú HS
ù ợ
T
ỗ
ù ợ ,
Từ
T
ụ
H
”
Sử dụng movie thí nghiệm theo phương pháp nghiên cứu
H
ộ
H
a GV
:
- Vì
GV
nên
movie
O2
I.
O3
ỏ từ ừ
I vào 2
O3, ắ
khí O2
ợ
T
ú
ẹ. Q
é
HS: B
ụ
dd KI ò O3
-G
dd KI.
ẩ
I
ẩ
I2 ằ
I2
ộ
THH
ố
0
-1
O3 +H2 + I →
ò
C
H
A
3
S
?
ẽ
- Ozo
- Dù
â
I
ộ
n.
-Đ
â
11
ố
ố
ú
ẫ
HS
, theo dõi, quan sát
-HS
HC
- GV
ộ
*HS nhận xét hiện tượng xảy ra :
,
,
NH3
HC
G
- GV chuẩn
ch
õ,
ú
xét.
H3
ú
ú
-
HC
ộ
ữ
,
HS
ắ
â
ở
ữ
ắ
ỏ
t gì?
+H
t
H4+.
PTHH: NH3 + HC → H4Cl
- G
-G
,
:
+ dd NH3, HC
ch
* HS giải thích hiện tượng:
HS ú
ụ
H
ộ
G
H
ụ
- GV chuẩ
ụ
ụ,
,
+D
, ẹ
* HS
H3
-G
é
H3
A C 3 HS giải thích :
ụ
H3
T ,
- GV
H -.
HS
ợ
-D
- G
HS
â
ỏ:
ẽ
H3
AC3
AlCl3+ 3NH3 + 3H2 → 3NH4Cl +
G
Al(OH)3
ắ
-
Al3++ 3NH3 + 3H2 →
â
-
+ Al(OH)3
,
ú
V d 3: T
clohidric - H
–
Sử dụng thí nghiệm học sinh theo phương pháp kiểm chứng
H
ộ
ỳ
ụ
ố
ụ
ố
ắ
T
13
ụ
ỏ
ố
T
ụ
H
ộ
ố
, NaOH;
E
3
+ axit clohi
+
ụ
C
ụ
C C
3
ric Fe.
ric.
- G
HS làm thí - H
ợ
ụ
V d 4:
“
”
b
-
ò
nol (bài 41-
)
Sử dụng thí nghiệm giáo viên theo PP phát hiện và GQVĐ.
â
:T
ò
HS
benzen. B
brom vào
ỉ
ẩ
ẽ
Bâ
ú
ợ ? G
benzen
brom)
ợ
Từ
ợ
ú
é
d brom.
T
G
ợ
ợ ý:
ợ
ộ
ĩ
ộ
ừ
ù ợ
V d 5: Tính chất của các ancol đa chức.
- bài 40 – “A
”–
–
).
Sử dụng thí nghiệm học sinh theo PP phát hiện và GQVĐ.
H
ộ
G
H
:
ữ
nh
này
ụ
a
-T
â
ẫ
ằ
,
ắ
H2
â
ẫ
- HS
:C ,
ằ
ợ :
+
ò
+
-H
- G
ẫ
.
é :Ố
-
:
ố
Cho Cu(OH)2
ố
ỗ
ẽ
ợ
ò
- Đ
C
H
2
- Ancol có 2 nhóm -
â
ò
H
không có 2 nhóm -
H
C
H
2
ù
ố
,
ù
,
ữ
ỉ
,
ở
ố,
ắ
â
ụ
:
,
ằ
,
16
ữ
â
ằ
ỏ ừ
axit ừ
F C3
2CO3
ữ
ợ
ợ
ợ
G
ụ
ộ
,
,
C S
:
ỏ
4
ẽ
-
Cu
.
ụ
2+
ố
-
ộ
ụ
Ví dụ 4:
“ ắ
ợ
ỏ
ỹ
ắ
ụ
ộ
ợ
III. Sử dụng TN trong giờ thực hành
T
ằ
,
,
ố,
17
ụ
è
ỹ
ụ ,
Ví dụ 1: iáo án bài thực hành số 2: “Tính chất của một số hợp chất của
nitơ, photpho”
c tiêu
T
ợ :
ụ
,
ĩ
:
H
â
H
Cở
3
-
,
ụ,
ợ
,
ợ
THH
ộ ố
T
ộ,
-C ý
ú
: ẩ
,
,
ở
ữ
ắ
ộ
, C H2PO4)2 ắ
,ố
ú
nheo mẫ
Phƣơng pháp d y học
18
ỏ
,
,
G .
A
,
3
ẩ
,ố
HS
G
H
động 1:
G
ộ
HS
1. Thí nghiệm 1: Tính oxi hóa của HNO3
HS
ẩ
ộ
đặc và loãng
a. Chuẩ
thông qua
-
ẫ
S
C
-
G
ữ
úý
Cu + 4H+ +2
toàn, thành công.
G
C
ố
không màu bay ra vì HNO3
HS
S
ợ
â
ú
G
ẩ
r t
ộ
-C
ợ
-
t vì trong
ẩ
H
ù
ỏ
2
ộ
-
ở
2+
3Cu + 8H+ 2
3
19
→ 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
ố
D
2NO + O2 →
- HS thực hiện thí nghiệm, quan sát
hiện tượng, xác định dự đoán đúng.
(
2
â
)
ỏ
2. Thí nghiệm 2: Tính oxi hóa của KNO3
3
ố
-G
-
HS
:
ắ
â
,
ra.
GV đánh giá kết quả thực hiện của
-
ỏ
Mẩ
ố
,
ẫ
* Xác định phân amoni sunfat :
H
ợ
ợ
* Hoạt
-
G
ụ
-
G
HS
ắ,
,
,
ù
ẫ
→ NH3 + H2O
T Ự
Bài thực hành số 2: “Tính chất của một số hợp chất của nitơ, photpho”
20
T
1: Tìm hiểu tính oxi hóa của axit nitric đặc và lỗng
1. Hướng d n cách tiến hành thí nghiệm
bông tẩm xút
(1)
* ách ti n h nh
Cho vào 2 ống nghiệm
bông tẩm xút
(2)
Ồng 1: 1 ml dung dịch HNO3 đặc
HNO3 đặc
Ồng 2: 1 ml dung dịch HNO3 lỗng
HNO3 loãng
Cu
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
4. Giải thích hiện tượng, viết PTHH xảy ra và kết luận
21
cho mui núng chy. Khi mui b t u phõn hy
KNO3
nhỡn thy cỏc bt khớ xut hin v n tip tc t
núng ng nghim, ng thi dựng kp s t b mt
hũn than nh ó c t núng vo ng. Quan
sỏt s chỏy tip tc ca hũn than. Gii thớch hin
tng v vit phng trỡnh húa hc.
2. Nh ng gi ca GV khi tin hnh thớ nghim
3.
D oỏn ca hc sinh v hin tng, kt Mụ t hin tng, kt qu quan sỏt
qu thớ nghim chun b
nh
c khi tin hnh thớ nghim
-T
ợ
KNO3?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
T
3: Phân biệt một số loại phân bón hóa học.
1. Hướng d n cách tiến hành thí nghiệm
a Cho vào 3 ống nghiệm chứa 5 ml nước
Baèng haït ngoâ
(NH4)2SO4
(1)
KCl
Ca(H2PO4)2
(2)
(3)
4-5
ml H2O
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
b Rót một lượng nhỏ 3 m u dung dịch v a pha chế
trên vào 3 ống nghiệm sạch
1 , 2 , 3 mỗi ống khoảng 1ml cho thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 0,5 ml
dung dịch NaOH. Dùng kẹp gỗ kẹp ống nghiệm và đun nhẹ ống nghiệm trên ngọn
lửa đèn cồn . Đưa giấy quỳ ẩm lên miệng ống nghiệm. Nhận xét hiện tượng và viết
phương trình hóa học của phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn
1. Nh ng gợi của GV khi tiến hành thí nghiệm
………………………………………
………………………………………
………………………………………
………………………………………
3. Giải thích hiện tượng, viết PTHH xảy ra và kết luận
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
24
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
5. Câu hỏi bổ sung
Câu 1: T
ố
Đ
ở ù
ở ù
ú
D B
HC
Câu 2: C
ẫ
ố
â
3
â
(NH4)2SO4 Đ
ộ
ữ
:
ẫ
â
C,
:
-Đ
,
ò
C
-
é
H 2,
ộ
ĩ
-S
ụ
ụ
ụ,
ợ
25
,