BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM HÀ NỘI 2
--------------------
TRỊNH CAM LY
D¹Y HäC §äC HIÓU V¡N B¶N
CHO HäC SINH LíP 4, 5
THEO TIÕP CËN N¡NG LùC
Chuyên ngành : Giáo dục học (Tiểu học)
Mã số
: 62 14 01 01
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC
HÀ NỘI - 2015
Công trình đƣợc hoàn thành tại
Trƣờng Đại học Sƣ phạm Hà Nội 2
Người hướng dẫn khoa học:
1. TS. Nguyễn Trọng Hoàn
2. TS. Nguyễn Thị Kiều Anh
Phản biện 1:
Phản biện 2:
Phản biện 3:
ậ ,
)
ặ
í
ô
í
ạ
đọc hiểu là một trong những yếu tố của năng lực ngôn
ngữ và là một trong những năng lực cốt lõi cần hình thành cho học sinh.
ò
1.2.
học
ữ
ượ
Khoa học, Đọc hiểu ượ
ự
ả
ễ
ù
í
ẫ
ư
, ạ
ở
p 4, 5
ú
ự
p áp ạ
ữ
á
ã ê
29, ổ
ạ
ô
â
ả
á
ả
ự
ạ
ô
ềx ấ
ạ
p áp
ả
p 4, 5
2. Mục đích nghiên cứu
ềx ấ
ả
á
ô
ư
Toán
PISA
1.3. Dạ
ấ
ù
p áp
p 4, 5 theo
pp
p ậ
â
ả ạ
ự
2
3. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
3.1. Khách thể nghiên cứu
Dạ
e t p ậ
ả
ẽ
pp
â
ê , xã
ự
ặ
ấ ượ
ự
ềx ấ ở
ề ự
; ạ
ả
ậ á
p
á
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1. Xá
ơ ở í
p ậ
4, 5 theo
ậ
ạ
5.3. ề x ấ á
p ậ
5.4. Tổ
á
p
ự
5.2. Xá
ơ ở ự
p 4, 5 e
p ậ
ự
theo
ề
p 4, 5
á
p â
í
ô
á
í
ươ
T
- Cá
e
ấ
ề ạ
ả
T
ữ
e
p ậ
ự
3
p 4, 5. D
ậ
á
á
í
ê
ả ạ
ứ , ề
e
ư
p ậ
á
6.2. Phạm vi đối tượng khảo sát và thực nghiệm
Gá
ê
p 4, 5
6.3. Phạm vi nội dung thực nghiệm
T ự
ô
p â
ô Tập
p 4, 5
6.4. Phạm vi thời gian khảo sát và thực nghiệm
-T ờ
ả
-T ờ
ự
á:N
ạ
,
ú
ô
ê
d ng p ươ
, p ươ
p áp
p áp
ê
ả
p ươ
á
ứ
í
ậ
ấ
p ậ
ự
ả
ượ ự
ạ á
e p
á
ả
ự .
ề ơ ả
ứ
è
í
ạ
ữ
ô
ạ
á
e
p ậ
á
ê
ạ
ự
í
ả
p áp
ư
ả
á
á p
p ậ
ê
í
C ươ
ậ
ậ á
1: Cơ ở í
ềx ấ,T
ồ
ậ
4
ươ
ả
:
ạ
ả theo
p ậ
ự ởT
C ươ
C ươ
4: T ự
ả
p 4, 5
kh
Chƣơng 1
CƠ SỞ LÍ LUẬN CỦA DẠY HỌC ÐỌC HIỂU VĂN BẢN
THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC Ở TIỂU HỌC
1.1. TỔNG QUAN NHỮNG NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN
1.1.1. Những nghiên cứu về đọc hiểu và dạy học đọc hiểu
K ô
ậ
x ấ
ơ
ữ
ả
xá
T
ừ ấ
5
Tê
, ặ
ượ
â
ư
 -M
ứ
ừ
ề
ê
,
á
ề ấ
Mortimer J.A e
ứ
ềp
í
ạ
ả
ồ
ạ
ứ
ả
ừ
ảP ạ
T
T
ư: á
ấ
áp,
ề
ề, â
í
,
ỏ
ỗ ợ í
ự
e
õ
áp ạ ý
ườ
í
ấ
í
ờ
á
N
Tá
ữ
ả ũ
ữ
T
ảN
ổ
á
ữ,
ồ
ậ
.
ả
ập
ỉ XX
.
,
ê
á
ườ
xá
ỉ ẫ ;k
ả
Reading and Study skills (Cá
ả Jonh Lagan ã
ắ;k
Tá
ô
ề á
ô
xá
ập ỉ ư
ề
ả
á
á
L ê Xô ũ, í
Đọc sách như một nghệ thuật (How to read a book), á
Trong
C ú
ở á
ậ á Rèn luyện kĩ năng đọc hiểu cho học sinh lớp 4 và lớp 5, á
ễ T
Hạ
ã xâ
p 5 Tá
ư ơ ở
ảN
ự
p
á
ễ
ạ
ậ Dạy học đọc hiểu ở Tiểu học.
ễ Tí
ấ,
ề
ứ
ở
ơ
Một số vấn đề về dạy học Tiếng Việt theo quan điểm giao tiếp
ở Tiểu học, á
ề
ở
ả
ấ ượ
á
ườ
ấ
p
(SEQAP)
ô
á
á
ấp (EGRA - Early Grade reading Assessment)
ê
ê
:
á
ơ
ở
á
ê
,
ê
á
á
ê
ự
ả
1) H
p
á
ứ
,
ề ý
ô
,
ữ
p
,
p ậ
ồ
â
Nam,
ô
ấ
ê
ê
ấ â
ô
ê
á
, ạ
ạ
í
á
á p
ề
ữ
á
ạ
ở
ậ ò
p 4, 5
ư
Hư
ấ
ự
ả
ề
ạ
ự xã
á
ươ
ắ p
xá
Tá
ấ
e ,
T e
á
Hạ
ô N ữ
ạ
Chuẩn đánh giá năng lực
ự
ự
;bê
íở5
ẩ
T
á
p ổ
ô
p4
á
ở
ô
ự
ê
á
ả,
ú
ẩ
á
á
á
á
ự
p
ả
Từ
ự
á
: Xá
ạ c ẩ
ự
á
ảT
á
á
ạ ( p 1, 2, 3;
ạ
ẩ
c
ươ
2015
Tá
â
â
ề
ảH
ả
e
ở ư
ả
ữ
ậ
ô
á
p ậ
ô
á
T p
năng lực, á
8
1.2. LÍ LUẬN VỀ DẠY HỌC ĐỌC HIỂU VĂN BẢN Ở TIỂU HỌC
1.2.1. Một số khái niệm
1.2.1.1. Văn bản
T
p ạ
ậ á ,
ú
ô
văn bản là sản phẩm của
quá trình viết, có cấu trúc, chủ đề, đề tài,… làm thành một đơn vị, như một
truyện kể, một bài thơ, một lá thư, một bản nội quy,…tồn tại dưới dạng văn tự.
1.2.1.2. Đọc
T
p ạ
ề
,
đọc hiểu là năng lực đọc văn
bản đạt đến cấp độ hiểu và năng lực hiểu thông qua đọc văn bản
ả ởT
ấp
:
p 1, 2, 3, đọc hiểu là khả năng nhận biết và hiểu nghĩa
của văn bản (từ, câu, đoạn, nội dung, ý nghĩa của văn bản); bước đầu kết nối,
đánh giá thông tin (chủ yếu trong văn bản) và vận dụng những thông tin trong
văn bản vào giải quyết những vấn đề đơn giản trong học tập và đời sống.
p 4, 5, đọc hiểu là khả năng nhận biết và hiểu nghĩa
của văn bản (từ, câu, đoạn, cấu trúc, các thông điệp chính và các chi tiết quan
trọng, lập dàn ý, tóm tắt của văn bản); trên cơ sở đó kết nối, đánh giá thông
tin (kết nối thông tin trong văn bản và bước đầu kết nối thông tin ngoài văn
bản); vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết một số vấn đề cụ thể
trong học tập và đời sống.
9
1.2.2. Đặc điểm tâm lí của học sinh lớp 4, 5 và quá trình đọc hiểu
văn bản
T ô
,
ê
ã ú
ạ
ậ
ả
1.2.3. Phong cách ngôn ngữ văn bản và việc dạy học đọc hiểu ở Tiểu học
1.2.3.1. Phong cách ngôn ngữ văn bản
Từ
ữ
ữ
p â
, xé
ậ
ồ
ú
ả
ả
Tê
á
á
í,
ạ
ư
p
á
á
ô
ữ,
á
p
:
Bảng 2.1 - Phân loại văn bản Tập đọc lớp 4, 5
VĂN BẢN TẬP ĐỌC LỚP 4, 5
VĂN BẢN NGHỆ THUẬT
chí
luận
hoạt
2
3
1
1
1
3
71
110 (93.22%)
8 (6.78%)
118
(100%)
ả),
á
á
á
:
x ô (
á
í
á
ượ
ả
ả p
e p
ú
ô chia
ơ,
ả
,
ữ
p 4, 5
x ô (
á
ặ
ê
ư
á
ả),
ô
Mỗ
ữ
ạ,
ú
ậ
ô
á
ạ
2) Văn bản thuộc phong cách phi nghệ thuật
C ú
í
ữp
ậ
ậ
ạ Mỗ
ạ,
ạ
1.3. LÍ LUẬN VỀ DẠY HỌC ĐỌC HIỂU VĂN BẢN CHO HỌC SINH
TIỂU HỌC THEO TIẾP CẬN NĂNG LỰC
1.3.1. Một số khái niệm
1.3.1.1. Năng lực (competency)
T
ặ
T
ô
ổ
ậ á ,
, tiếp cận
năng lực là cách tiếp cận đảm bảo cho dạy học vừa tập trung vào phát triển
năng lực của học sinh vừa làm điều đó dựa vào năng lực nền tảng của học sinh.
Trong kinh nghiệm của trẻ luôn có sẵn hoặc tiềm tàng những tiền đề và điều
kiện bên trong của năng lực và dạy học cần phải dựa vào đó để phát triển học
sinh. Tiếp cận năng lực không đơn giản một chiều là phát triển năng lực, mà
trước hết là dựa vào năng lực người học.
1.3.2. Năng lực và tiếp cận năng lực trong dạy học đọc hiểu văn bản
cho học sinh lớp 4, 5
Từ
p ậ
ữ
á
ự
ạ
ã
ởT
,
e
ở ê
ú
tin trong văn bản và bước đầu kết nối thông tin ngoài văn bản); vận dụng thông
tin trong văn bản vào giải quyết một số vấn đề cụ thể trong học tập và đời sống.
1.3.3. Khung năng lực đọc hiểu văn bản của học sinh lớp 4, 5
Từ
ữ
p â
í
ở ê ,
p 4, 5 ồ
á, ậ
ú
ứ
ô
ô xá
:
ả
ự
ậ
, ê
ả
ừ
ữ:
+K
ậ
ừ
ữ
+K
ậ
ừ
ữ
+K
ậ
ừ
+K
ậ
â
-K
ậ
-K
ậ
-K
ậ
, ồ
ạ
ấ
ú
á
ả
ô
á
ô
ả
-K
ả
xú
ề
ả
3) Vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết vấn đề
-K
ậ
ô
ập
-K
ậ
Tê
ả
ữ
ứ
ữ
ê ,
ả
ự ù
(
ả
ề).
1.3.4. Quan điểm kiến tạo và trải nghiệm trong dạy học đọc hiểu văn
bản theo tiếp cận năng lực
C ú
ô
ạ
ườ
p êp á
ú
ứ
á
ẵ
13
,
ứ
ả
ữ
ấ
ạ
ề
ậ
ập
ứ
ượ
p 4, 5,
ỏ,
á
ú
ạ
í
p ổ
ô
â
e
K
ề
ậ
ự ,
ổ
ậ
ê
ạ
T
2.1.2. Chƣơng trình dạy học đọc hiểu ở lớp 4, 5 hiện hành
Từ
ự
ư
2006 - 2007
,
ươ
Tập
p 4, 5 ượ xâ
:
L p 4, 5: Tập
Tổ
ượ
:
= 62
2.1.3. Sách giáo khoa Tiếng Việt - Nội dung dạy học đọc hiểu ở lớp 4,
5 hiện hành
Sá
ô
N
ỗ
p
á
T
ứ
ườ
p 4, 5
ượ xâ
ự
ù
e
á
2.1.4. Phƣơng pháp và kĩ thuật dạy học đọc hiểu ở lớp 4, 5
P ươ
p áp p â
p áp ạ
í
ở
ô
p áp
e
ữ, p ươ
ạ
p áp
â ,ởT
ẽ,
ạ
í
ườ
á p ươ
p áp,
, ổ
p ươ
p áp ạ
ạ áp
ả
p ươ
ê
ậ
â
ạ
ễ
p áp,
ẫ
í
ự
ặ
ữ
M
:
ù
á
ự
ấ
á
, ừ
ồ
N ư ậ ,
ậ
p
ượ
ê
ễ
ự
2.2. THỰC TRẠNG DẠY HỌC ĐỌC HIỂU VĂN BẢN CHO HỌC
SINH LỚP 4, 5 TỪ GÓC ĐỘ TIẾP CẬN NĂNG LỰC Ở MỘT SỐ TRƢỜNG
TIỂU HỌC
2.2.1. Tổ chức khảo sát thực trạng
2.2.1.1. Mục đích khảo sát
á
ê ,
á
ự
, p ươ
ạ
ạ
ở
p 4, 5 ề
ự
p áp,…
ậ
á
á
ê x
ợ,
,
:
ả p áp,
á
ạ
p 4, 5
Khảo sát học sinh
Mỗ
p 4, 5
:
ứ
ả
ạ Tập
e
ỏ
Tập
- ê
e
í
-
í
-
í
2.2.1.4. Phương pháp và kĩ thuật khảo sát
C ú
p
ô
ả
ỏ P
ạ
ô
ã
ượ
ề ý
á
ạ
p
á
á
p 4, 5
2.2.2. Thực trạng dạy học đọc hiểu văn bản cho học sinh lớp 4, 5 qua
quan sát và tổng kết kinh nghiệm dạy học
Tê
ơ ở
p1
ề
á
á
ạ
á
Bê ,N
PISA,
ẫ
ư ổ
ậ
A ,G
L ,
ự
á
2.2.3. Nhận định chung về thực trạng dạy học đọc hiểu văn bản cho
học sinh lớp 4, 5 theo tiếp cận năng lực
Từ
,
ạ
ú
ô
ả
ê ,
,
ứ ổ
ứ
ươ
ạ
ã
p 4, 5
, á
á
;
á
ô
ạ
â
ự
, ạ
p ả
p á
ự
ứ
tổ
ô
á
ạ
ượ ổ
T
ượ
ẫ
ễ
ả
ả
ả
3.2.1.2. Hướng dẫn học sinh đọc thầm văn bản
- Hư
ẫ
- Hư
ẫ
á
- Hư
ư
ả
ả
ư
c2) Các từ ngữ có tác dụng bổ sung
c3) Các từ ngữ có tác dụng so sánh và tương phản
c4) Các từ ngữ có tác dụng minh hoạ
c5) Các từ ngữ có tác dụng chỉ quan hệ tăng tiến
3) Nhận diện và hiểu nội dung bảng biểu và đồ thị
4) Nhận diện và hiểu nghĩa câu
a) Nhận diện và hiểu nghĩa câu khó
-H
-H
ượ ý
ý â
á
á
ắ
â
â
b) Nhận diện và hiểu nghĩa câu quan trọng
5) Nhận diện và hiểu nghĩa đoạn
6) Nhận diện và hiểu cấu trúc văn bản
7) Nhận diện và hiểu các thông tin quan trọng - Xác định mục đích, ý
nghĩa của văn bản
8) Lập dàn ý
9) Tóm tắt văn bản
ả .
ẫ
á ý, á
ô
ả
2) Đánh giá thông tin trong văn bản
a) Đánh giá được cách lựa chọn từ ngữ, hình ảnh, chi tiết, nhân vật,…
trong văn bản
b) Đánh giá được giá trị nội dung của một hoặc một vài đoạn trong bài
c) Đánh giá được giá trị nội dung, cảm xúc của văn bản
d) Đánh giá được giá trị nghệ thuật của văn bản
e) Đánh giá được ý nghĩa của thông tin thu nhận được từ văn bản đối với
bản thân
3.2.3.2. Kết nối và đánh giá thông tin ngoài văn bản
3.2.4. Vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết vấn đề
3.2.4.1. Vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết vấn đề trong
học tập
1) Vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết vấn đề trong học
tập môn Tiếng Việt
2) Vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết vấn đề trong học
tập các môn học khác
3.2.4.2. Vận dụng thông tin trong văn bản vào giải quyết vấn đề trong
đời sống
3.2.5. Thể hiện cảm xúc về văn bản đọc bằng nhiều hình thức khác nhau
S
ằ
19
3.2.6. Đọc hiểu văn bản mới
N ữ
ả
ự
ượ
ữ
Cá
ữ
-
ứ
p 4, 5
ở ê
p ả
ả
ữ
ả
Chƣơng 4
THỰC NGHIỆM KHOA HỌC
C ú
ô ổ
ự
ứ
ự
e
ạ :T ự
ò
á
4.1. MỤC ĐÍCH THỰC NGHIỆM
4.1.1. Mục đích thực nghiệm thăm dò
- Bư
ứ
- Dự
,
3
á
á
4.1.2. Mục đích thực nghiệm tác động
-T p
-C
ứ
ứ
ả
ữ
p ươ
ề
p áp ạ
ạ
í
ả
,
ạ
,
p 4, 5
ơ
4.2. ĐỐI TƢỢNG, ĐỊA BÀN, THỜI GIAN THỰC NGHIỆM
4.2.1. Đối tƣợng thực nghiệm
N
;
ượ
ự , â
ê
ô
ạ
á
ảở
p4
á
p
H N ,
20
4.2.3. Thời gian thực nghiệm
-G
ạ
ự
-G
ạ
ự
ò: T ự
ở
1
2014 - 2015
:T ự
ở
ô
ã ự
á
p
ợp
ề
ạ
í
ự
í
4.3.2. Thiết kế bài giảng thực nghiệm
á
ả
p áp ề x ấ
ạ
ợp á
4.4. PHƢƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT TIẾN HÀNH
4.4.1. Thực nghiệm thăm dò
4.4.1.1. Chuẩn bị thực nghiệm thăm dò
4.4.1.2. Tiến hành thực nghiệm thăm dò
4.4.1.3. Khảo sát sau thực nghiệm thăm dò
C ú
ô
ả
á
ự
ò ằ
p
ỏ
4.4.1.4. Kết quả thực nghiệm thăm dò
K
ả p ươ
á x
í
ả
ữ
ả
ề
á
ứ
á,
ấ ượ
â
ép ượ
ả
ạ
4.4.1.5. Điều chỉnh nội dung thực nghiệm
Tê
ơ ở k t quả thực nghi
ả
4.4.2. Thực nghiệm tác động
4.4.2.1. Chuẩn bị thực nghiệm tác động
4.4.2.2. Tiến hành thực nghiệm tác động
4.4.2.3. Khảo sát sau thực nghiệm tác động
C ú
ô
ả
Hư
ờ â
ỏ,
á
ự
ẫ
ợp
ập cho
ả
m
ô
t quả thực nghi
á
e 5 p ươ
ò
í
ả
ự
ở 8 ườ
ư
:
Hình 4.2. Biểu đồ tổng hợp kết quả khảo sát sau thực nghiệm tác động
K
ả
ả
á
ự
ả thi c
ược những k t quả
á
p áp ề xuất.
4.5. NHẬN ĐỊNH CHUNG VỀ THỰC NGHIỆM
Q á
á
thực nghi
á
th
í
e
thực nghi m diễ
; ê p ạ
á
ò
l n; trong khoảng thờ
á ược hi u quả c
ậ
ươ
ạ
ự
í
ấ
ư
ứ ,
,p á
ự
ả
C
N
ườ
,
í
ườ
,
ẽ p ươ
ự ,
, á
ạ
ự ập
ê
p á
ạ
; ập
ứ
á
ậ
ạ
á
ạ
ự
ũ
ô
p
4
ữ ề
ả
á
ô
p5 K
ả
p
p
ô
ứ
â
ặ
ư
p á
ê
ạ
ạ
ặ
ạ
í,
ồ
ự
ự
ằ
ạ
xá
ờ
ạ
ạ
ê
ự
ậ
ơ ở í
ậ á
,
ữ
ư
,
ữ
ô
ề
á
; ạ
ỉ
ạ
ề ạ
ậ
ợ
ườ
T
í
ý
á
ự
â
ô
, ả
á
ư xâ
ự
ề
ờ
,…
1.4. G p p
ả
ề ự
ự
ự
p ú,
ữ
ô
á
ặ
ư
á
ả
ữ
T
ả
p áp ề x ấ
ạ 8 ườ
ạ , á e
ô
ô
á
ấ h
ạ
p
ự
p
ự
ồ
ạ
ê , xã