ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 NĂM 2013-2014
MÔN: TOÁN (GIẢI TÍCH) – LỚP 12
ĐỀ
Trường THPT Y Jut
Thời gian:…
Câu 1: Cho hàm số
y=
x
x−2
(1)
a. (4điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số (1)
b. (2điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) , biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng ( ∆ ) có phương trình: y = −
1
x + 2013 .
2
Câu 2: (2điểm) Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của số
y = x3 − 6 x 2 + 9 x + 1
trên
x →2
x=2
lim y = 1, lim y = 1 ,
x →+∞
x →−∞
tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình:
tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình:
0.5
0.5
y =1
Bảng biến thiên
1.a
x
−∞
(4điểm)
+∞
y'
y
1
1
x + 2013
2
có hệ số góc
k =−
1
2
0.25
Tiếp tuyến ( d ) song song với ( ∆ ) , nên ( d ) có hệ số góc
⇒
1.b
(2điểm)
−2
( x − 2)
2
x=0⇒ y =0
O
0.25
, phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại
là
y=−
y = x − 6x + 9x + 1
3
2
0.5
liên tục trên
0.25
5
−1; 2
x =1
y ' = 3x 2 − 12 x + 9 y ' = 0 ⇔
x = 3(loai )
5 13
y ( −1) = −15 , y ( 1) = 5 , y ÷ =
2 8
max y = 5 min y = −15
Vậy
5
−1; 2
3
2
D = R y ' = 4 x + 4mx = 4 x ( x + m )
0.25
0.25
x = 0
y'= 0 ⇔ 2
x = −m
Hàm số có ba cực trị khi và chỉ khi m < 0
Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị là
3
2
2
(2điểm) A ( 0;1) , B ( − −m ; −m + 1) , C ( −m ; −m + 1)
Đồ thị hàm số trùng phương nhận trục Oy làm trục đối xứng nên
cân tại A , O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC khi và chỉ khi
0.25
0.25
∆ABC
0.25
OA = OB ⇔ OA2 = OB 2