L IC M
N
V i s pháỏ ỏri n nhanh Ếhóng Ế a k ỏhỐ ỏ ồợy ế ng Ếông ỏrình ỏh y l i,
hi n nay Ếhúng ỏa đụ ốà đang ồợy ế ng nhi Ố Ếông ỏrình ỏháo n
ắrong đó, ế Ế n
ỏháo n
Ế. Chính
Ế ố i qỐy mô l n.
Ế là m ỏ ỏrong nh ng h ng m Ế qỐan ỏr ng nh ỏ Ế a Ếông ỏrình
đợy ếi n ra r ỏ nhi Ố ố n đ ỏh y l Ế Ế a ếòng Ếh y.
Ế ẽi ỏ
khi ếòng Ếh y Ếó l Ố ỏ Ế l n s gợy ra nh ng h qỐ ẽ ỏ l i Ếho Ếông ỏrình nh
m Ếh đ ng, sóng ồỐng kíẾh, hàm khí, khí ỏh Ế… làm nh h
ng đ n s an ỏoàn
Ế ng nh hi Ố qỐ Ế a Ếông ỏrình. Nh ng n m g n đợy, đụ Ếó nhi Ố s Ế h h ng
Ếông ỏrình ếo ẾáẾ ngỐyên nhợn liên qỐan đ n l Ố ỏ Ế ếòng Ếh y ỏrên ế Ế n
ra nh đ
Ế gợy
ng ỏràn Ếông ỏrình đ Ố m i Nam ắh Ếh ảụn, ắháẾ Bà, Phú Ninh….
ng
i
h Ế ắh y l i ảà N i, ẾáẾ Ế qỐan, đ n ố đụ ẾỐng Ế p ẾáẾ ỏài li Ố ốà ỏ o đi Ố ki n
ỏhỐ n l i giúp ỏáẾ gi hoàn ỏhành lỐ n ố n này.
ắáẾ gi ồin Ếhợn ỏhành Ế m n ng
i ỏhợn, gia đình, Ế qỐan ỏáẾ gi đang
Ếông ỏáẾ đụ ỏ o m i đi Ố ki n ỏrong sỐ ỏ qỐá ỏrình h Ế ỏ p ốà nghiên Ế Ố đ ỏài.
Do ỏh i gian Ế ng nh ki n ỏh Ế ẾhỐyên môn Ếòn h n Ếh nên ối Ế nghiên
Ế Ố ốà ỏh Ế hi n đ ỏài không ỏh ỏránh kh i nh ng ỏhi Ố sóỏ, r ỏ mong đ
Ế s Ếh
ẽ o Ế a ẾáẾ ỏh y Ếô giáo, s đóng góp ý ki n Ế a ẾáẾ nhà khoa h Ế ốà ẾáẾ ẽ n
đ ng nghi p đ đ ỏài nghiên Ế Ố đ
Xin Ếhợn ỏhành Ế m n!
Ế hoàn ỏhi n h n.
B N CAM K T
Tôi xin cam đoan đơy lƠ công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các thông tin,
tƠi li u trích d n trong lu n v n đư đ
v n lƠ trung th c vƠ ch a t ng đ
c ghi rõ ngu n g c. K t qu nêu trong lu n
NG D NG M NHÁM GIA C
1.1 T ng quan v xơy d ng đ
NG. ........................................................3
ng trƠn tháo l
h ch a n
1.1.1 M c đích vƠ yêu c u c a vi c xơy d ng đ
1.1.2. Các lo i đ
H CH A VÀ
c. ...............................3
ng trƠn tháo l . .........................3
ng trƠn h bên b . .....................................................................4
1.1.2.1
ng trƠn d c. .......................................................................................4
1.1.2.2
ng trƠn ngang. ...................................................................................8
1.1.3 M t s công trình tháo l đi n hình
NGHIÊN C U C S B TRệ VÀ TệNH TOÁN M NHÁM GIA C
TRÊN D C N
C. .................................................................................................21
2.1 i u ki n áp d ng m nhám gia c
2.2 Các hình th c m nhám gia c
2.3 Ph
NG
ng trong thi t k d c n
c. .......................21
ng vƠ kh n ng áp d ng. ..................................21
ng pháp tính toán thi t k m nhám gia c
2.4 Nghiên c u áp d ng m nhám gia c
2.4.1 M c đích lƠm m nhám gia c
ng. .........................................26
ng trong thi t k d c n
c. ....................31
ng. ..............................................................31
3.3.1
ng m t n
ng trƠn h N m C t. .......................................................51
ng án d c không có m nhám. .....................................52
c trên d c ng v i các c p l u l
ng. .................................52
3.3.2 Tính toán b tiêu n ng cu i d c. ..................................................................53
3.4 Tính toán th y l c ph
ng án d c có m nhám. ................................................57
3.4.1 B trí m nhám. ............................................................................................57
3.4.2 Tính toán kích th
c m nhám.....................................................................57
3.4.3 Ki m tra khí th c m nhám. .........................................................................61
3.4.4 Tính toán b tiêu n ng cu i d c. ..................................................................62
3.5 Phơn tích k t qu , l a ch n ph
3.6 K t lu n ch
ng án. ..............................................................64
ng 3. ..............................................................................................67
c. ............................................................................................................... 6
Hình 1.5 M t c t ngang c a d c n
Hình 1.6 B c n
Hình 1.7
c. ................................................................................. 7
c. ............................................................................................................... 8
ng trƠn ngang................................................................................................... 9
Hình 1.8 Th y đi n Hòa Bình. ............................................................................................ 11
Hình 1.9
ng trƠn h ch a C a
t. .............................................................................. 11
Hình 1.10
ng trƠn h ch a th y đi n Tuyên Quang. .................................................... 12
Hình 1.11
ng trƠn h ch a th y đi n Yali. ................................................................... 12
Hình 1.12 Tuy n đ p th y đi n S n La. ............................................................................. 13
Hình 1.13 Sóng trong d c n
Qu ng Ninh. ......................................................................................................................... 17
Hình 1.19 Chi ti t nhám d
ng trên d c n
c h Khe V i. ............................................... 18
Hình 1.20 Chi ti t nhám d
ng đ t so le trên d c n
c NgƠn Tr
i.................................. 19
Hình 2.1 M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t th ng góc v i dòng ch y. ................. 22
Hình 2.2 M nhám b ng các d m hình tròn đ t th ng góc v i dòng ch y ......................... 22
Hình 2.3 M nhám b ng các d m hình ch nh t đ t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y.
............................................................................................................................................. 23
Hình 2.4 M nhám quơn c đ t
Hình 2.5 M nhám ch V ng
đáy theo hình bƠn c . .................................................... 23
c dòng. .............................................................................. 24
Hình 2.6 M nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng ..................................................... 24
Hình 2.7 M nhám ch W, có hai m i nh n xuôi dòng. ..................................................... 25
Hình 2.8 M nhám r ng c a đ t xuôi dòng. ....................................................................... 25
Hình 2.9 M nhám r ng c a đ t ng
Hình 3.4 B trí m nhám b ng các d m ch nh t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y
v i = 0,55. ....................................................................................................................... 59
Hình 3.5 B trí m nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng v i = 0,55. .................... 60
Hình 3.6 B trí m nhám b ng các d m ch nh t so le nhau vƠ th ng góc v i dòng ch y
v i = 0,6. ......................................................................................................................... 60
Hình 3.7 B trí m nhám ch W có m t m i nh n xuôi dòng v i = 0,6. ...................... 61
Hình 3.8 M t c t d c n
c. ................................................................................................. 65
Hình 3.9 M t c t b tiêu n ng cu i d c n
c. .................................................................... 66
DANH M C CÁC B NG BI U
B ng 1.1 Thông s k thu t c a m t s trƠn x l có d c n
c
Vi t Nam. ..................... 10
B ng 2.1 B ng các tr s a, b, c, S trong công th c (2 ậ 5a) và (2 ậ 5b). ............................ 28
B ng 2.2 B ng tr s A trong công th c (2 ậ 6). ................................................................. 29
B ng 2.3 B ng tr s M, N trong công th c (2 ậ 7)............................................................. 29
B ng 2.4 B ng tr s r, s, t vƠ r’, s’, t’ trong công th c (2 ậ 9) và (2 ậ 10). ........................ 31
B ng 2.5
ng m t n
ng trên d c ng v i = 0,5 cho 3 ki u m nghiên
c u đi n hình tính theo công th c c a Pical p (2 ậ 5b). ..................................................... 41
B ng 2.11 Chi u cao m nhám gia c
ng trên d c ng v i = 0,5 cho 3 ki u m nghiên
c u đi n hình tính theo công th c c a Aivazian c (2-7). ................................................... 42
B ng 2.12 Ki m tra kh n ng khí th c t i m t c t có Vcd = 9,68m/s; 10,87 và 11,84m/s
ng v i t ng chi u cao m nghiên c u. ............................................................................... 47
B ng 3.1
l
sơu đ u d c hc; đ sơu dòng đ u ho; đ sơu phơn gi i hk ng v i các c p l u
ng. ................................................................................................................................... 52
B ng 3.2 B ng t ng h p k t qu tính toán xác đ nh quan h Qtn ~ ( h"c-hh) ....................... 54
B ng 3.3 K t qu tính toán chi u sơu b tiêu n ng ............................................................. 56
B ng 3.4 B ng t ng h p k t qu tính toán xác đ nh quan h Qtn ~ ( h"c-hh) khi b trí m
nhám gia c
ng v i = 0,5. .............................................................................................. 62
B ng 3.5 K t qu tính toán chi u sơu b tiêu n ng v i = 0,5. ........................................ 63
B ng 3.6 K t qu tính toán chi u sơu b tiêu n ng v i = 0,55 và = 0,6. .................... 64
B ng 3.7 K t qu tính toán kh i l
cao.
D cn
n
c. Chính
c lƠ m t trong nh ng h ng m c quan tr ng nh t c a công trình tháo
đơy di n ra r t nhi u v n đ th y l c c a dòng ch y.
c bi t khi
dòng ch y có l u t c l n s gơy ra nh ng h qu b t l i cho công trình nh m ch
đ ng, sóng xung kích, hƠm khí, khí th cầ lƠm nh h
ng đ n s an toƠn c ng nh
hi u qu c a công trình.
Trong khi đó, nh ng n m g n đơy, đư có nhi u s c h h ng công trình do
các nguyên nhơn liên quan đ n l u t c dòng ch y trên d c n
c gơy nên nh đ
trƠn công trình đ u m i Nam Th ch Hưn, Thác BƠ, Phú Ninhầ.
i u nƠy đòi h i
trong tính toán thi t k c ng nh thi công xơy d ng các công trình m i ph i đ
c p đ y đ h n đ n v n đ v dòng ch y trên d c n
ng
l
ng trên d c n
c.
- Nghiên c u v n đ khí th c
m nhám gia c
ng.
2
- Áp d ng tính toán thi t k m nhám trên đ
ng trƠn h N m C t, t nh B c
K n.
3. Cách ti p c n vƠ ph
ng pháp nghiên c u.
- i u tra, th ng kê vƠ t ng h p tƠi li u nghiên c u liên quan đ n đ tƠi.
- Nghiên c u c s lý thuy t.
-
ng d ng b trí vƠ tính toán m nhám gia c
- Tính toán thi t k m nhám gia c
B c K n.
- K t lu n, ki n ngh .
ng trên đ
ng trƠn h N m C t, t nh
3
CH
T NG QUAN V
NG 1:
NG TRÀN THÁO L
D NG M
1.1 T ng quan v xơy d ng đ
H
NHÁM GIA C
ng trƠn tháo l
đang đ
ng sinh thái, đi u
ti t l đ gi m nh thiên tai, đ m b o an toƠn tính m ng vƠ tƠi s n nhơn dơn vùng h
l u.
Khi xơy d ng đ u m i công trình h ch a n
n
c, ngoƠi đ p, công trình l y
c vƠ m t s công trình ph c v cho m c đích chuyên môn thì công trình tháo l
lƠ m t h ng m c không th thi u
các đ u m i th y l i, nó có ch c n ng tháo n
c
th a trong mùa l đ đ m b o an toƠn cho công trình đ u m i c ng nh vùng h du.
m t s đ u m i th y l i, công trình tháo l còn đ
th
c k t h p đ tháo n
ng xuyên xu ng h l u, x bùn cát, tháo c n h ch a khi c n thi t, hay k t h p
đ tháo n
c trong th i k thi công công trình.
Trong các công trình đ u m i, có th lƠm công trình ng n n
c trong h t đ ng ch y xu ng h l u. Khi đ
cao trình ng
iv i
ng trƠn l có th có c a van kh ng ch , c ng có th
không có. Khi không có c a van, cao trình ng
c dơng bình th
c
i v i đ p bê tông tr ng l c
các đ p dùng v t li u t i ch , đ p b n ch ng thì công trình tháo l đ
n
c
ng trƠn
ng trƠn có c a van kh ng ch ,
c dơng bình th
ng. Lúc đó c n có d báo
c trong h ch a đ xác đ nh th i đi m m c a trƠn vƠ đi u
c ti p t c duy trì trong th i gian t i.
1.1.2. Các lo i đ
ng tràn h bên b .
ng trƠn d c.
1.1.2.1
ng trƠn d c lƠ lo i đ
ng tháo sau ng
135
130
a)
ng n
c vƠo ng
ng trùng v i
ng.
105
11
1150
12
c)
A
B
C
Hình 1.1
ng trƠn d c.
a) m t b ng t ng th ; b) m t c t d c; c) m t c t ngang.
Thành ph n c a m t đ
ng trƠn d c g m có: kênh d n vƠo, ng
ng trƠn,
kênh tháo vƠ b ph n n i ti p h l u.
+ Kênh ế n ốào: có nhi m v h
Tùy v trí ng
ng trƠn, phía th
ng n
ng l u đ
2
2
2
1
+ Ng
1
1
Hình 1.2 Kênh d n
1. Ng
4
th
ng l u.
ng trƠn; 2. Kênh d n; 3. B kênh; 4. T
ng h
ng dòng.
ng ỏràn: có th lƠ đ p trƠn đ nh r ng hay th c d ng, trên đ nh có
ng gưy đ t ng thêm chi u dƠi trƠn n
ng r i lo n nên ng
c thu n l i vƠ
c. Tr
ng cong,
ng h p nƠy,
i ta c ng ít dùng. Sau ng
ng tràn
có th b trí thi t b tiêu n ng ho c n i ti p ngay v i kênh tháo.
+ Kênh tháo: n i ti p sau ng
tháo th
ng lƠ d c n
-D cn
c ho c b c n
ng trƠn đ chuy n n
c xu ng h l u. Kênh
c.
c;
C ậ h s Sêdi;
R ậ bán kính th y l c m t c t c a d c n
c.
N u io < id thì nên dùng đ d c đ a hình t nhiên vƠ đ m b o cho l u t c trên
d c không v
t quá l u t c cho phép. Th c t có th cho đ d c d c n
t io đ n id. N u cƠng d c, kh i l
c thay đ i
ng đƠo cƠng t ng nh ng chi u dƠi d c n
c
gi m, c n ph i so sánh v kinh t .
N u io > id thì không th dùng đ d c t nhiên n u không có bi n pháp đ c
bi t. Lúc đó, tùy theo đ a hình c th mƠ có th t ng đ nhám ho c có th lƠm hai
d cn
c n i ti p có đ d c khác nhau ầ
a)
b)
8,5
6,0
0 ,3
0,3
0,0
7,8
Hình 1.5 M t c t ngang c a d c n
a,b) Trên n n đ t; c) Trên n n đá (kích th
Tr
đ
ng h p d c n
cđ
c.
c ghi theo m).
c xơy d ng trên n n đ t ho c đá x u, đáy d c ph i
c gia c b ng bê tông, bê tông c t thép ho c đá xơy. M t c t ngang th
ng lƠ
ng công trình thì
đ ud cn
c thu h p d n. Trong t t c các tr
cu i d c không đ
cv
t quá l u l
c có th lƠm đo n thu h p ho c làm
ng h p đ u ph i đ m b o l u l
ng đ n
ng đ n v cho phép đ i v i m i lo i n n.
8
-B cn
c: Lúc đ a hình r t d c, kênh tháo dùng hình th c b c n
c p có th gi m đ
l
1,43
3,90
4,45
4,45
2,90
Hình 1.6 B c n
M t c t ngang c a b c n
2,60
1,74
3,54
1,7
4,45
c.
c lƠ hình thang ho c hình ch nh t. B c bao g m
nhi u c p, khi thi t k ph i đ m b o cho trong m i c p đ u có n
đ nh. Vì v y cu i m i c p c n có t
c nh y ng p n
ng trƠn
ngang g m: kênh d n vƠo (có th r t ng n ho c không có), ng
tr c ti p sau ng
ng vƠ đ
ng trƠn
ng, máng bên đ t
ng tháo n i ti p sau máng bên (hình 1.7).
9
4
3
II
5
I
I
II
2
ng
ng.
ng tràn.
ng sang máng bên, dòng ch y trong máng
có ch đ th y l c ph c t p (dòng bi n l
l cđ
p;
ng ch y xo n c) nên khi tính toán th y
ng m t n
đ m b o an toƠn, th
c trong máng đ ki m tra tr ng
ng kh ng ch tr ng thái ch y qua
ng lƠ t do.
Nguyên t c thi t k đ
ng tháo n
c c a trƠn ngang c ng nh đ
ng trƠn
các h ch a n
c v a vƠ nh .
n
c hay
c hi n đang
c ta, đ c bi t lƠ
10
B ng 1.1 Thông s k thu t c a m t s trƠn x l có d c n
TT
c
c tr ng c a d c n
Vi t Nam.
c
Tên công
Qx
2810
72
39,0
60
5
3
An Mã
332
18
18,4
64
7
4
V V ng
159
30,1
150
15
7
Cam Ranh
539
27,2
19,8
60
15
8
Sông Hinh
6285
89,5
70,2
10&50
11
Rào Quán
1668
24
69,5
185,9
5&35
12
Tuyên Quang
11986
70,5
170,0
112,5
13,8
T Tr ch
6147
58
106
80
8
t
11
M t s hình nh trƠn x l có d c n
+
c
Vi t Nam.
a đi m: Hòa Bình
+ Hình th c tiêu n ng: D c
n
12
+
a đi m: Tuyên Quang.
+ Hình th c tiêu n ng: D c
n
c, m i phun.
+ Thông s th y l c:
Qx = 11986 m3/s, BTràn = 60 m,
HTràn = 15,84 m, q = 170 m2/s.
Hình 1.10
ng trƠn h ch a th y đi n Tuyên Quang.
+
a đi m: Gia Lai.
+ Hình th c tiêu n ng: D c
n
c, m i phun.
+Thông s th y l c:
Qx =17570 m3/s, Btràn = 105m,
Dòng ch y trong d c lƠ dòng ch y xi t. S thay đ i liên t c c a m c n
l ul
ng h ch a trong quá trình đi u ti t h , s dao đ ng c a m c n
đ
ng trƠn do dòng ch y trên sông
n
c luôn luôn
c vƠ
ch l u
h l u bi n đ i lƠm cho dòng ch y trên d c
tr ng thái không n đ nh. M t khác, do d c n
cc ađ
ng trƠn
có đ d c l n nên ngoƠi chuy n đ ng không n đ nh do ch đ th y v n vƠ quá
trình đi u ti t h ch a gơy ra, trên d c n
1.2.1 V n đ sóng trong d c n
c còn sinh ra hi n t
ng c a đ nhám đáy
c phía trên b tr
t đi v i t c
đ l n. Hình d ng m t c t ngang c a d c lƠ parabôn, hình tam giác ho c đa giác có
t l gi a chi u r ng vƠ chi u sơu n
sóng.
c trong d c lƠ bé thì gi m đ
c hi n t
ng
14
ho
Hình 1.13 Sóng trong d c n
1.2.2 V n đ hƠm khí trong d c n
c.
Khi dòng ch y có l u t c l n, l p không khí
các b t khí đó pha tr n vƠo n
lƠm cho chi u sơu n
t
h i.cosi
i
E
Hình 1.14 S thay đ i c u trúc dòng ch y theo chi u dƠi d c n
+
c [2].
o n đ u dƠi l1 có lõi dòng ch y không nhi u vƠ m t thoáng không nhi u.
Chi u dƠy lõi gi m d n theo chi u dòng ch y do s phát tri n c a l p biên r i phát
sinh
đáy d c n
+
c.
o n đ u t o sóng chi u dƠi l2.
Do đ d c c a d c n
c l n, khi tháo l , đo n cu i d c th
dòng ch y l n. Trong khi đó, trên b m t d c n
c th
ng có l u t c
ng t n t i các g gh c c b
do các nguyên nhơn khác nhau: do thi công, do chênh l ch lún gi a các đo n d c
sau m t th i gian lƠm vi c. Khi dòng ch y bao quanh các m l i, lõm c c b trên
d c, th
ng phát sinh hi n t
ng gi m áp, d n đ n hình thƠnh khí hóa vƠ khí th c
lƠm tróc r , h h ng b m t d c n
d n đ n s c phá h ng đ
c (hình 1.15). Quá trình nƠy ti p di n lơu dƠi s
ng trƠn.
Hình 1.15 Khí th c trên b m t d c n
ng trên thơn d c, gi m n ng l
cl nh n
ng đ t ng
ng dòng ch y
ng dòng ch y t i m t c t cu i d c nh m
gi m t i cho b tiêu n ng.
Theo truy n th ng, m nhám gia c
ng th
ng đ
c b trí
các v trí công
trình có v n t c dòng ch y l n h n v n t c cho phép không xói c a v t li u xơy
d ng đ phòng khí th c, còn trên ph
vƠ t n th t n ng l
th
ng di n b trí nhám gia c
ng dòng ch y ch a đ
ng lƠ cu i d c nh
17
M t s công trình b trí nhám gia c
ng trên toƠn d c n
Yên L p t nh Qu ng Ninh (hình 1.17), vƠ h ch a n
c nh h ch a n
c
c Khe Chè (hình 1.18).
Hình 1.17 M nhám hình ch nh t trên d c n
c h ch a n
c Yên L p.
Hình 1.18 M nhám hình ch nh t trên d c n
c h ch a n
c Khe Chè,
Qu ng Ninh.
NgoƠi các công trình đư đ
c ng r t đ
trình nh :