Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên nguyễn quang diệu lần 2 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIÊU – ĐỒNG THÁP
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II – NĂM 2014
Câu 1: Cho các tính chất sau đây:
1) Ở trạng thái lỏng hoặc rắn
2) Nhẹ hơn nước
3)không tan
trong nước
4) Tan trong xăng
5) Bị thủy phân
6) Tác dụng với kim loại kiềm
7) Cộng H2 vào gốc hiđrocabon của
ancol.
Các tính chất không đúng với chất béo là?
A. 2;4;6
B. 2;6;7
C. 2;5;7
D. 6;7
Câu 2: Cho ancol X tách nước ở điều kiện thích hợp chỉ thu được một anken Y
duy nhất . Cứ 0,875 gam anken Y thì tác dụng vùa đủ với 2 gam brom. X là:
A. Propan-1-ol
B. butan-1-ol
C. Pentan-1-ol
D. Pentan-2-ol
Câu 3: Một loại nước cứng khi đun sôi thì làm giảm tính cứng. Nước đó thuộc
loại nước:
A.Nước có độ cứng tạm thời
B.Có độ cứng toàn phần
C.Có độ cứng vĩnh cửu
D.Mềm
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit fomic ,axit axetic ,axit acrylic ,axit oxalic . Cho m


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
tủa. Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76 gam
kết tủa. Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m là:
A.15,81
B.18,29
C.31,62
D.36,58
Câu 9: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp:
(a) Cl2 + KI (dư)→
(b) O3 + Ag→
(c) H2SO4 +
Na2S2O3→
(d) NH3 + O2→
(e) MnO2 + HCl→
(f) KMnO4→
Số phản ứng tạo ra đơn chất:
A.4
B.6
C.5
D.3
Câu 10: Hỗn hợp A gồm C3H4 và H2 . Cho A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng
thu được hỗn hợp B gồm 3 hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là 21,5. Tỷ khối của
A so với H2 là:
A. 10,4
B. 9,2
C. 7,2
D. 8,6
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm,để tiêu hủy các mẫu natri dư bằng cách nào sau

D.5


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
Câu 16; Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và
NaOH 1M. Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa,giá trị lớn nhất của V là:
A.8,96
B.11,2
C.6,72
D.13,44
Câu 17: Phát biểu đúng là:
A.Ion Cr3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5.
B.Lưu huỳnh và phopho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
C.Fe cháy trong Cl2 tạo ra khói có màu xanh lục.
D.Ure có công thức hóa học (NH4)2CO3.
Câu 18: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol
KNO3 . Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chứa m gam muối ;0,125
mol hỗn hợp khí Y gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hóa nâu trong
không khí. Tỷ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là:
A.61,375
B.64,05
C.57,975
D.49,775.
Câu 19:Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2 ;Cu2S;Ag2S,HgS ;ZnS trong oxi
dư. Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,số phản ứng tạo ra oxit kim loại là:
A.5
B.2
C.4
D.3
Câu 20:Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09mol

B.2
C.11
D.7
Câu 24: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X,Y . Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ
với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ
B thu được 2,688 lít CO2;3,18 gam Na2CO3 . Khi làm bay hơi B thu được m gam
chất rắn. Giá trị của m là:
A.4,56
B.3,4
C.5,84
D.5,62
Câu 25: Khi so sánh 2 oxit Al2O3 và Cr2O3 ,phát biểu không đúng là:
A.Hai oxit đều có hiđroxit tương ứng là chất lưỡng tính.
B. Hai oxit đều không thể hiện khử khi tác dụng với dung dịch HNO3
đặc,nóng.
C. Hai oxit đều tan trong dung dịch NaOH loãng,nguội.
D.Oxi trong hai oxit đều có hóa trị bằng 2-.
Câu 26: Cho các chất : NaHSO4 ;Sn(OH)2 ; NaHCO3 ;H2O ;Al(OH)3 ;Na2HPO3
;CH3COONH4 ;NH3 . Theo thuyết axit –bazơ của Bron-stet,số chất có tính chất
lưỡng tính là:
A.5
B.6
C.7
D.4
Câu 27: Công thức của xenlulozơ trinitrat là:
A.[C6H7O2(NO2)3]n.
B. .[C6H7O3(ONO2)3]n.
C. .[C6H7O2(ONO2)3]n.
D. .[C6H7O3(NO2)3]n.
Câu 28: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không

0,896 lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử
duy nhất,đktc. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu(không tạo thành sản
phẩm khử của N+5)Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gía trị của m là:
A.4,80
B.8,40
C.8,12
D.7,84.
Câu 33: Số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra từ một dung dịch gồm :
H2NCH2CH2COOH, CH3CH(NH2)COOH,H2NCH2COOH là:
A.3
B.2
C.9
D.4
Câu 34: Cho 4,6 gam một ancol no,đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu
được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit,nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn
hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 ,đun
nóng,thu được m gam Ag. Giá trị của m là;
A.16,2
B.43,2
C.10,8
D.21,6
Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1)Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4.
(2)Sục CO2 dư vào dung dịch
NaAlO2
(3)Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4;Cl2).
(4) Sục khí H2S vào dung
dịch FeCl3.
(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3.
(6) Sục khí SO2 vào dung

B. C3H7OH
C. CH3OH
D. C3H5OH
Câu 39: Cho các protein : miozin, keatin, anbumin, và fibroin. Dạng tồn tại của
protein nào khác với các protein còn lại?
A.minozin.
B.keratin.
C.anbumin.
D.fibroin.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm C3H6;C4H10;C2H2và H2. Cho m gam X vào bình kín có
chứa một ít bột Ni làm xúc tác. Nung nóng bình thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy
hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy cho hấp tụ hết vòa
bình đựng nước vôi trong dư,thu được một dung dịch có khối lượng giảm 21,45
gam. Nếu cho Y đi qua bình đựng lượng dư dung dịch brom trong CCl4 thì có 24
gam brom phản ứng. Mặt khác cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X qua bình đựng dung
dịch brom dư trong CCl4 thấy có 64 gam brom phản ứng. Biết các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là:
A.21,00
B.14,28
C.10,50
D.28,56
Câu 41:Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50%. Sau đó tiến hành phản
ứng tráng bạc với dung dịch thu được. Khối lượng Ag kết tủa thu được là:
A.10,8gam
B.43,2 gam
C.32,4 gam
D.21,6
gam
Câu 42: Cho 4,8 gam Br2 nguyên chất vào dung dịch chứa 12,7 gam FeCl2 thu
được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X thu được a gam kết tủa. Giá

A.1 và 2,23 gam
B.1 và 6,99gam
C.2 và 2,23 gam
D.2 và 11,65 gam
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(1)Nước đá, photpho trắng, iot, naphtalen đều có cấu trúc tinh thể phân tử.
(2)Amin C7H9N có 5 đồng phân chứa vòng benzen.
(3)Trong các HX (X: halogen) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất.
(4)Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.
(5)kim loại: Na; Ba; Cr có cấu tạo mạng tinh thể lạp phương tâm khối
Số phát biểu đúng là:
A.3
B.4
C.2
D.5
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm (glucozơ,frutozơ,metanal,và
etanoic)cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch
Ca(OH)2 ,dư ,sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.15,0
B.20,5
C.10,0
D.12,0
Câu 49: Cho các phát biểu sau:
(a)Dể xử lý thủy ngân rơi vãi người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(b)Khi thoát vào khí quyển,freon phá hủy tầng ozon.
(c)Trong khí quyển nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu
ứng nhà kính.
(d)Trong khí quyển nông độ CO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây
ra hiện tượng mưa axit.
Trong số các phát biểu trên số phát biểu đúng là:

Câu 3: Chọn đáp án B
Với nước có độ cứng tạm thời khi đun sôi sẽ làm mất tính cứng
Nươc cứng vĩnh cửu đun sôi không làm giảm tính cứng
→Chọn B
Câu 4: Chọn đáp án C

trong X
Ta có : n CO2 = n COOH = 0,1

→ n Otrong X = 0,2

BTNT.Oxi

→ 0, 2 + 0,09.2 = 0,14.2 + n H2 O

→ n H2 O = 0,1

BTKL

→ m X = ∑ m(C, H,O) = 0,14.12 + 0,2.16 + 0,1.2 = 5,08

→Chọn C
Câu 5: Chọn đáp án B
Các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường là :
2NO + O 2 → 2NO 2
H 2 + F2 → 2HF

2NH 3 + 3Cl 2 → N 2 + 6HCl

→Chọn B

→ n Na + = 0,16 + 0, 24 − 0,1.2 = 0,2
BTDT


2−
Chú ý : Khi đun nóng 2HCO3 → CO3
BTKL

→ m = 0,1.137 + 0,2.23 + 0,08.60 + 0, 24.35,5 = 31,62

→Chọn C
Câu 9: Chọn đáp án B
(a) Có Cl2 + 2KI → 2KCl + I 2
(b) Có 2Ag + O3 → Ag 2O + O 2
(c) Có Na 2 S 2O3 + H 2SO 4 (loang) → Na 2SO 4 + S + SO 2 + H 2O
0

t
(d) Có 4NH 3 + 3O2 
→ 2N 2 + 6H 2O

(e) Có MnO 2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2O
t0
(f) Có 2KMnO 4 
→ K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

→Chọn B
Câu 10: Chọn đáp án D
C3H 4 :1
Ni

:
b
3

 NaCl : 3a
 PCl3 : a BTNT 
BTNT.Na

→  NaBr : 3b

→ 5(a + b) = 1,3

 PBr3 : b
 Na HPO : a + b
3
 2


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
a = 0,12
→
→ %PCl3 = 30,31%
b = 0,14
→Chọn D
Câu 13: Chọn đáp án B
Chú ý :Al,Fe,Cr không tác dụng với HNO3 ,H2SO4 đặc nguội
→Chọn B
Câu 14: Chọn đáp án A
Ta có : ( CH3 NH 3 ) 2 CO3 + 2NaOH → 2CH 3 NH 2 + Na 2CO3 + 2H 2O
 NaOH : 0,1

D.Sai. Ure có công thức hóa học (NH2)2CO.
→Chọn B
Câu 18: Chọn đáp án B
Các bạn chú ý nha,khi có khí H2 bay ra thì chắc chắn là NO3 đã hết .
BTDT

BTNT . nito
 NO : 0,1 
→ NH 4+ = 0,05

0,125Y 

 H 2 : 0,025

→ ∑ ne = 0,1.3 + 0,025.2 + 0,05.8 = 0,75 → Zn : 0,375


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com

 Zn 2+ : 0,375
 −
Cl : a
 +
BTDT

→ a = 0, 95 → m = 64, 05
Khi đó dung dịch X là  K : 0,1
 NH + : 0, 05
4



→Chọn D
Câu 20: Chọn đáp án C
Ta có :
CH ≡ CH : 0,06

BTKL
X C 4 H 4 : 0,09

→ m X = m Y = 6,56
H : 0,16
 2
Y
 n Ctrong
=a
2H2
→  trong Y
 n C4 H 4 = b

ung
→ n Y = 0,15 → n Hphan
= 0,16
2

BTLK.π
 →
2a + 3b = 0,06.2 + 0,09.3 − 0,16 − 0,05 = 0,18
→
a + b = 0,15 − 0,08 = 0,07


3,18
BTNT.Na
= 0,03

→ n NaOH = 0,06 →Có este của phenol.
Ta có : n Na 2 CO3 =
106
 n A = 0,05
0,12 + 0,03
→C=
=3
→
0,05
 n CO2 = 0,12
HCOOCH 3 : a
a + b = 0,05
a = 0,04
→
→
→
RCOOC6 H 5 : b a + 2b = 0,06 b = 0,01

→R ≡H

 HCOONa : 0,05
→ m = 4,56 
C6 H 5ONa : 0,01
→Chọn A
Câu 25: Chọn đáp án C
Cr2O3 không tan trong NaOH loãng nguội

n CO2

=

0,07
= 1,75 > 1,5 Z là ankan
0,04

loại A và C.

 3n + 1 − x 
Ta có : C n H 2n + 2O x + 
÷O 2 → nCO 2 + ( n + 1) H 2O
2


3n + 1 − x
n
→ 0,07n = 0,04
→ x =1−
→ n < 2 → CH 4
2
2
→Chọn B
Câu 31: Chọn đáp án C
Chú ý : Để có ăn mòn điện hóa thì phải thỏa mãn 3 điều kiện
Điều kiện 1 : Có 2 cực (2 kim loại khác nhau hoặc 1 kim loại 1 phi kim)
Điều kiện 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)
Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly
Số trường hợp xuất hiện sự ăn mòn điện hóa là:

→ m = 0, 4.108 = 43,2

BTKL

→ n Ophan ung =

→ n Ag

→ M ancol < 46 → CH 3OH

→Chọn B
Câu 35: Chọn đáp án D
(1) Có
3CH 2 = CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2O → 3CH 2 ( OH ) − CH 2 ( OH ) + 2MnO 2 ↓ +2KOH

(2) Không .Có kết tủa Al(OH)3.
(3) Có . CH 4 + Cl2 → CH 3Cl + HCl


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
3+
2+
+
(4) Có . 2Fe + H 2 S → 2Fe + S ↓ +2H

(5) Không .Có kết tủa Al(OH)3.
(6) Có . SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O
→Chọn D
Câu 36: Chọn đáp án
Fe : a

+
1,
2


BTKL

→ m = 0, 4.56 + 0,5.32 = 38,4

→Chọn D
Câu 37: Chọn đáp án D
Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
poli(vinyl clorua);
thủy tinh plexiglas;
teflon
tơ nitron;
cao su buna
→Chọn D
Câu 38: Chọn đáp án A
BTNT.Hidro khi đốt cháy X ta sẽ có :
0,13
n X = 0,15 + 0,03 − 0,13 = 0,05
→C=
= 2,6 → X1 : C 2H 5OH
0,05
→Chọn A
Câu 39: Chọn đáp án C
Câu 40: Chọn đáp án A
C 3 H 6 : x


BTNT

→ n O2 =

0,6.2 + 0,675
= 0,9375 → V = 21(lit)
2

→Chọn A
Câu 41: Chọn đáp án C
Chú ý : Man dư vẫn cho phản ứng tráng Ag.
→ n Ag = 0,1.50%.4 + 0,1.50%.2 = 0,3
Ta có : n man = 0,1

→ m = 32,4

→Chọn C
Câu 42: Chọn đáp án C
 n Br2 = 0,03 BTE

→ 0,1 = 0,03.2 + n Ag → n Ag = 0,04
Ta có : 
 n FeCl2 = 0,1
 Ag : 0,04


→ m = 44,3 AgCl : 0, 2
 AgBr : 0,06

BTNT


→ PH = 1


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website http://dethithpt.com
 n SO24− = 0,03
→ m = 0,03.233 = 6,99

n
=
0,05
2
+
 Ba
→Chọn B
Câu 47: Chọn đáp án D
(1) Đúng.Theo SGK.
(2) Đúng. CH3 − C6 H 4 − NH 2 có 3 đồng phân (o,m,p).
C6 H 5 − CH 2 − NH 2

C6 H 5 − NH − CH 3

(3) Đúng.Nhiệt độ sôi của HF là 19,50C ,của HCl là – 84,90C.
(4) Đúng.Theo SGK lớp 11.
(5) Đúng.Theo SGK lớp 12.
→Chọn D
Câu 48: Chọn đáp án A
Để ý X có chung công thức là : ( CH 2O ) n + nO 2 → nCO 2 + nH 2O
ung
→ n CO2 = n Ophan


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status