Đề thi thử THPT QG 2014 môn hóa có lời giải chi tiết chuyên chu văn an lần 3 - Pdf 33

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ BA
NĂM 2014
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ SỐ 04

Mã đề thi 486

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1, Be =9, C = 12, N = 14, O =
16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5; K = 39, Ca = 40, Fe
= 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 137, He = 4, Li = 7, Cr = 52,
Rb = 85.
* Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Câu 1: Phát biểu không đúng là:
A. Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là chất khí ở điều kiện thường.
B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit.
C. Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 thu
được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn
với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1. Cô cạn
Y1 được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất
rắn. Tỷ khối của khí Y so với He là
A. 9.
B. 10.


C. glyxin.

D.

Câu 7: Nung nóng 23,3 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không
có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X.
Chất rắn X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M (loãng). Nếu hòa
tan hết X bằng dung dịch HCl thì cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị
của a là
A. 1,3.
B. 1,5.
C. 0,9.
D. 0,5.
Câu 8: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y
mol Cu2+. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết
tủa. Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu
được là
A. 26,4 gam.
B. 25,3 gam.
C. 21,05 gam.
D.
20,4 gam.
Câu 9: Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng oxi thu được tác
dụng vừa đủ với m gam photpho. Giá trị lớn nhất của m là
A. 10,33.
B. 12,4.
C. 3,72.
D.
6,20.

C. (1), (2), (3).

B. (2), (3), (4).
D. (1), (2), (3), (4).

Câu 13: Cho 17,70 gam hỗn hợp muối cacbonat và sunfat của kim loại X thuộc
nhóm IA trong bảng tuần hoàn, tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 1M.
Kim loại loại X là
A. Li.
B. Na.
C. K.
D. Rb.
Câu 14: Cho từ từ đến hết từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch
chứa b mol Na2CO3 thu được V lít khí. Mặt khác, nếu cho từ từ đến hết dung dịch
chứa b mol Na2CO3 vào dung dịch chứa a mol HCl thu được 2V lít khí (các khí đo
ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là
A. b = a.
B. b = 0,75a.
C. b = 1,5a.
D. b =
2a.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit
stearic và axit panmitic. Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam
nước. Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu được m gam glixerol. Giá trị
của m là
A. 0,828.
B. 2,484.
C. 1,656.
D.
0,920.

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 20: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2,
Cr2O3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH loãng vừa tác dụng với
dung dịch HCl là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3.
B. Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O.

2−
C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 , SO 4 , Cl − .
D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 22: Cho 0,2 mol hợp chất X có công thức ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng
với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, sau khi kết thúc các phản ứng, cô cạn dung
dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 19,4.
B. 31,1.
C. 15,55.
D.
33,1.
2

Câu 23: Một lít khí hiđro giàu đơteri ( 1 H ) ở điều kiện tiêu chuẩn có khối lượng
0,10 gam. Cho rằng hiđro chỉ có hai đồng vị là 1H và 2H. Phần trăm khối lượng
nguyên tử 1H trong loại khí hiđro trên là
A. 88,00%.
B. 21,43%.

dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu
được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam
chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,34.
B. 4,56.
C. 5,64.
D.
3,48.
Câu 27: Cho 10,2 gam hiđrocacbon X có công thức phân tử C8H6 tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu được 42,3 gam kết tủa.
Số nguyên tử hiđro trong X tham gia phản ứng thế là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O (mạch hở) →
C2H4O2.
Có bao nhiêu chất trong sơ đồ phản ứng trên có khả năng phản ứng với Cu(OH)2
trong điều kiện thích hợp?
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 29: Cho 150 gam dung dịch anđehit X có nồng độ a% tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng nhẹ). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 432 gam bạc và dung dịch Y. Thêm lượng dư dung dịch HCl vào dung dịch
Y thấy có khí thoát ra. Giá trị của a là
A. 20.
B. 30.

Câu 32: Cho dãy gồm các phân tử và ion: N2, FeSO4, F2, FeBr3, KClO3, Zn2+, HI.
Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 33: Một loại phân lân có thành phần chính Ca(H2PO4)2.2CaSO4 và 10,00%
tạp chất không chứa photpho. Hàm lượng dinh dưỡng trong loại phân lân đó là
A. 36,42%.
B. 28,40%.
C. 25,26%.
D.
31,00%.
Câu 34: Lần lượt cho dung dịch FeCl3, O2, dung dịch FeSO4, SO2, dung dịch
K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl, dung dịch HNO3 tác dụng
với dung dịch H2S. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 7.
B. 8.
C. 6.
D. 5.
Câu 35: Cho 0,1 mol X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 240 ml dung
dịch NaOH 1M đun nóng, sau phản ứng thu được một chất khí Y có mùi khai và
dung dịch Z. Cô cạn Z được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 1,6.
B. 10,6.
C. 18,6.
D.
12,2.
Câu 36: Nung 20,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg và Al trong oxi một thời gian thu
được 21,52 gam chất rắn X. Hòa tan X trong V ml dung dịch HCl 0,5M vừa đủ thu

dịch HCl, sau phản ứng thu được 1,12 lít khí (đktc). Mặt khác, cũng cho 2,0 gam
X tác dụng hết với clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối
lượng của Fe trong X là
A. 22,4%.
B. 19,2%.
C. 16,8%.
D.
14,0%.
Câu 41: Nhận xét nào sau đây sai?
A. FeO có cả tính khử và oxi hóa.
B. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó có từ 2-5% khối lượng C.
C. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3.
D. Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc.
Câu 42: Cho các chất sau: H3PO4, HF, C2H5OH, HClO2, Ba(OH)2, HClO3,
CH3COOH, BaSO4, FeCl3, Na2CO3, HI. Trong các chất trên, số chất điện li mạnh

A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 43: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng
đẳng. Hóa hơi m gam X thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở
cùng điều kiện. Mặt khác đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, sau phản ứng
thu được 0,195 mol CO2. Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp hợp
A. 60%.
B. 50%.
C. 70%.
D.
25%.
Câu 44: Cho V lít hơi anđehit mạch hở X tác dụng vừa đủ với 3V lít H2, sau phản

C. 4.
D. 1.
Câu 47: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số
liên kết π) có số liên kết σ là
A. n-a.
B. 3n-1+a.
C. 3n+1-2a.
D.
2n+1+a.
Câu 48: Cho các chất sau: KHCO3, NaClO, CH3OH, Mg, Cu(OH)2, dung dịch Br2,
CaCO3, C2H2. Số chất phản ứng axit axetic là
A. 6.
B. 7.
C. 5.
D. 8.
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ
không khí (O2 chiếm 20% thể tích, còn lại là N2). Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng
nước vôi trong dư thu được 24 gam kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy
nhất thoát ra. X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2. X là
A. đimetylamin.
B. anilin.
C. metylamin.
D.
etylamin
Câu 50: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml
dung dịch H2SO4 1M và HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch Y và 2,24 lít NO (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối
thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
A. 800 ml.
B. 400 ml.


→ a + b = 0,105
KOH : a
KOH : 0, 005

n KOH = 0,105 → 8,78 
→  BTKL
→
→ 56a + 85b = 8,78 KNO 2 : 0,1
 
KNO 2 : b 


 NO : c
c + d = 0, 02
BTNT.nito

→ n ↑N = 0,12 − 0,1 = 0, 02 → 
→  BTE
→ 3c + d = 2n Cu = 0, 04
 NO2 : d 
 

 NO : 0, 01
→
→ M Y = 38 → C
 NO2 : 0, 01
→ChọnC
Câu 3: Chọn đáp án B
A. đều bị thuỷ phân.



1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

Fe 2 + + 2OH − → Fe ( OH ) 2 ↓

FeCl2,
AlCl3.

Al 3 + + 3OH − → Al ( OH ) 3 ↓

Al ( OH ) 3 + OH − → AlO 2− + 2H 2O

→Chọn B
Câu 6: Chọn đáp án A
Chú ý: Phenolphtalein chỉ có tính chất chuyển thành hồng khi gặp môi trường
bazo,không có biểu hiện gì với axit.Với 4 đáp án chỉ có A thỏa mãn.
→Chọn A
Câu 7: Chọn đáp án A
Chú ý : Cr không tan trong kiềm loãng .
BTNT.K
n KOH = 0,3 

→ n KAlO2 = 0,3 → n Al = 0,3
 Al 2 O3 : 0,1
 AlCl 3 : 0,3 BTNT.Clo
 Al : 0,3

BTNT.Oxi
BTNT


→Chọn D
Câu 9: Chọn đáp án D

n KNO3 = 0,5

0

t
KNO 3 
→ KNO 2 + 0,5O 2

→ n O2 = 0,25.0,6 = 0,15

BTNT.oxi
→ n P = 0,2 → m P = 6,2
m lớn nhất khi oxit là P2 O3 

→Chọn D
Câu 10: Chọn đáp án C


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
BTKL
n CO2 = n COOH = 0, 4 → n Otrong X = 0,8 
→ 22,2 = ∑ m(C,H,O)
BTNT.C
→ m C = 22,2 − 0,5.2 − 0,8.16 = 8, 4 →
n C = n CO2 = 0,7 → C



HCl + NaClO → NaCl + HClO

(3) O3 và dung dịch KI;

2 KI + O3 + H 2O → I 2 + 2 KOH + O2

(4) I2 và hồ tinh bột;

Hiện tượng màu này là hiện tượng vật lý

(5) H2S và dung dịch ZnCl2.
→Chọn C

Không xảy ra phản ứng.

Câu 13: Chọn đáp án B
n Ba2+ = 0,15 → n ↓ = 0,15 → ∑ n(CO 32 − ,SO 24 − ) = 0,15

17,7
→ M = 29
0,15
17,7
→ M = 11
Nếu hỗn hợp chỉ có muối sunfat : 2M + 96 =
0,15
Nếu hỗn hợp chỉ có muối cacbonat: 2M + 60 =


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website

=
3

0,22m.100
44
→ 0,8 =
m.a
m−
100



0,22m.100
44

0,8 =

0,5
→ a = 37,5%
100 − a
100

→Chọn A
Câu 17: Chọn đáp án D
Theo SGK lớp 12 các vật liệu là polime thiên nhiên là : bông, tơ tằm ,xenlulozơ
và len.
→Chọn D
Câu 18: Chọn đáp án B
Với các dữ kiện của đề bài ta suy ra X có 2 nhóm OH trong đó 1 nhóm là chức
phenol 1 nhóm là chức rượu (thơm).Do vậy X có thể là :

2−

C. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3 , SO 4 , Cl .
Sai.Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+
D. Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Sai.Ba có kiểu mạng lập phương tâm khối.
→Chọn B
Câu 22: Chọn đáp án D
 NaCl : 0,2

Bảo toàn nguyên tố Na có : m = 33,1 H 2 NCH 2 COONa : 0,2
 NaOH : 0, 05

→Chọn D
Câu 23: Chọn đáp án C
4a + 2b = 0,1
2

a = 0, 00536
 1 H2 : a 
1 lit  1
→
→ %m 1 H = 78,57%
1 →
1 2
b = 0, 0393
 1 H 2 : b a + b = 22, 4


→Chọn C

0,75.180
→
→ n CO2 = 1,5 → n Glu = 0,75 → mglu =
= 180
0,75
b = 0,5

→Chọn C
Câu 25: Chọn đáp án B
Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng khi giảm thể tích cân bằng sẽ dịch chuyển
về phía có nhiều phân tử khí.Tuy nhiên với (1) số phân tử như nhau ở 2 bên nên áp
suất (thể tích ) không ảnh hưởng tới cân bằng
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím)
2HI (k, không màu)
(1)
2NO2 (k, nâu đỏ)
N2O4 (k, không màu)
(2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.
Sai.Theo nhận định trên
B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.
Đúng
C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.
Sai.Theo nhận định trên
D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
Sai.Theo nhận định trên
→Chọn B
Câu 26: Chọn đáp án B
BTNT.Na


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Với bài này để làm nhanh ta sẽ dùng tăng giảm khối lượng áp dụng với suy
luận từ đáp án:
∆m = 42,3 − 10,2 = 32,1
, n X = n ↓ = 0,1

42,3
= 423 → X = 316 Loại
0,1
42,3
= 423 → X = 209 Loại
Nếu đáp án là A: X + 108.2 − 2 =
0,1
42,3
= 423 → X = 102 Thỏa mãn
Nếu đáp án là D : X + 108.3 − 3 =
0,1
→Chọn D
Câu 28: Chọn đáp án B
Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 → C2H4O (mạch hở) →
C2H4O2.
Các chất thỏa mãn là Glucozo; HO-CH2-CH2-OH; CH3CHO; CH3COOH
Nếu đáp án là C : X + 107 =

→Chọn B
Câu 29: Chọn đáp án A
Vì cho HCl vào Y có khí thoát ra (CO2) do đó X là HCHO
AgNO3 / NH 3
HCHO 

dần liên kết Hidro)
→Chọn D
Câu 32: Chọn đáp án C
Chât vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là chất có số OXH vừa tăng vừa
giảm được.
N2, FeSO4, FeBr3, KClO3, HI
Chú ý : Với FeBr3 số OXH của sắt giảm còn Brom tăng
→Chọn C
Câu 33: Chọn đáp án C
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5.
Giả sử có 100 gam phân lân
Ca ( H 2 PO 4 ) 2 .2CaSO 4 : 90 gam → n = 0,1779 → n P = 0,3558
100gam 
 tap chat : 10 gam
→ n P2 O5 = 0,1779 → %P2O5 = 25,26 → C
→Chọn C
Câu 34: Chọn đáp án C
FeCl3, O2, SO2, dung dịch K2Cr2O7/H2SO4, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3
Các phản ứng xảy ra (đk thích hợp):
2Fe3 + + H 2 S → 2Fe 2 + + S ↓ +2H +
2H 2 S + O 2 → 2S + 2H 2O

SO2 + H 2 S → 3S ↓ +2 H 2O

4 K 2Cr2O7 + 7 H 2S + 9H 2SO 4 → 4 K 2SO 4 + 4 Cr2 ( SO 4 ) 3 + 16H 2O
2Ag + + H 2 S → Ag 2S ↓ +2H +

H 2 S + 8HNO3 → H 2SO 4 + 8NO 2 + 4H 2O
→Chọn C
Câu 35: Chọn đáp án D

LiCl đúng
B. Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.
Sai.Y là kim loại mạnh nên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất
C. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY. Đúng
D. X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì
với nó.
Đúng.
→Chọn B
Câu 39: Chọn đáp án D
Để có đồng phân hình học các chất phải có CTCT dạng C ( R3 ) R 4 = C ( R 2 ) R1
R1 phải khác R2 và R3 phải R4 .Các gốc ở hai Cac bon khác có thể giống nhau.
→Chọn D
Câu 40: Chọn đáp án C


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Chú ý : Sự khác biệt về số OXH của Fe trong hai thí nghiệm là +2 và +3.
2
1
Do đó có ngay n e − n e = n Fe

n H2 = 0, 05 → n1e = 0,1

n Cl =

5,763 − 2
= 0,106 = n 2e
35,5

→ n 2e − n1e = n Fe = 0, 006 → %Fe = 16,8%

Nếu số mol CO2 lớn hơn hoặc bằng số mol H2O
→ n Otrong(CO2 ;H2 O) ≤ 0,195.3 = 0.585 < 0,6 (Vô lý ) nên TH này loại

Do đó số mol H2O phải lớn hơn số mol CO2 .Giả sử hai hidrocacbon là no
mạch hở .Ta sẽ có ngay :
n X = n H2 O − n CO2 → 0, 03 = n H2 O − 0,195 → n H2 O = 0,225
→ n Otrong X = n ancol = 0,195.2 + 0,225 − 0,3.2 = 0, 015 → B

→Chọn B
Câu 44: Chọn đáp án B
Từ đề bài ta suy ra X có tổng cộng 3 liên kết π và có 2 nhóm CHO


1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
A. Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được b mol CO2 và c mol H2O, luôn có a =
c - b.
Đúng vì Y là ancol no 2 chức
B. Y hòa tan Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) ở nhiệt độ thường cho dung
dịch xanh lam.
Sai.Vì trong nhiều trường hợp 2 nhóm OH của Y sẽ không kề nhau.
C. X là anđehit không no.
Đúng.Theo nhận định bên trên.
D. Khi cho 1 mol X tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 4 mol Ag.
Đúng.Theo nhận định bên trên.
→Chọn B
Câu 45: Chọn đáp án D
 nMg = 0,08 BTNT ( Fe , Mg )  Mg → Mg ( NO3 ) 2

→
→ ∑ NO3− = ∑ Ag = 0,4

1000 đề thi môn Hóa có lời giải chi tiết tại website
Câu 48: Chọn đáp án B
CH 3COOH + KHCO 3 → CH 3COOK + CO 2 + H 2O
CH 3COOH + NaClO → CH 3COONa + HClO
CH 3COOH + CH 3OH € CH 3COOCH 3 + H 2O

2CH 3COOH + Mg → ( CH 3COO ) 2 Mg + H 2
2CH3COOH + Cu ( OH ) 2 → ( CH 3COO ) 2 Cu + 2H 2O
2CH 3COOH + CaCO 3 → ( CH 3COO ) 2 Ca + CO 2 + H 2O
CH 3COOH + CH ≡ CH → CH 2 = CHOOCCH 3
→ChọnB
Câu 49: Chọn đáp án D
Câu này không nên dại mà làm mẫu mực.Ta suy luận từ đáp án nhé !
Vì X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2 nên loại A và B ngay rồi.
BTNT.Cacbon
n ↓ = n CaCO3 = 0,24 
→ n C = 0,24

5,4
= 45 → D
0,12
→ChọnD

thu dap an



Câu 50: Chọn đáp án A
Câu này nhìn qua có về khó nhưng thực ra lại rất đơn giản.
 n SO24− = 0,3





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status