BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
KỸ THUẬT ĐỒNG BỘ TRONG MẠNG QUANG SDH VÀ
ỨNG DỤNG TRONG THỰC TẾ
Giáo viên hướng dẫn : ThS Nguyễn Đình Luyện
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Quốc Cường
Lớp : ĐTVT – K28-B
Quy Nhơn, 6/2010
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
KỸ THUẬT ĐỒNG BỘ TRONG MẠNG QUANG SDH VÀ
ỨNG DỤNG TRONG THỰC TẾ
Giáo viên hướng dẫn : ThS Nguyễn Đình Luyện
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Quốc Cường
Lớp : ĐTVT – K28-B
Quy Nhơn, 6/2010
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
MỤC LỤC
Trang
THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC HÌNH VẼ
DANH MỤC BẢNG BIỂU
LỜI MỞ ĐẦU
THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
MS-RDI
Multiplexer Section – Remote Detect
Indication
Chỉ dẫn phát hiện đầu xa
vùng ghép
MS-REI
Multiplexer Section – Remote Error
Indication
Chỉ dẫn phát hiện lỗi đầu
xa vùng ghép
MUX Multiplexer Bộ ghép kênh
MSP Multiplex Section Protection Bảo vệ vùng ghép
MTIE Max Time Interval Error
Giá trị lớn nhất của hàm
lỗi trong thời gian
NE Network Element Thành phần mạng
PLL Phase-Locked Loop Mạch khóa pha
PDH Pleisynchronous Digital Hierachical
Hệ phân cấp ghép kênh
số cận đồng bộ
PRC Primary Reference Clock
Đồng hồ tham chiếu sơ
cấp
OAM&P Operation Administration Maintainment & Vận hành, quản lý, bảo
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Protecti dưỡng và dự phòng
OOF Out Of Frame Ngoài khung
RS-TIM
Regeneration Section - Trace Identified
Thời bit, khoảng thời
gian truyền một bit
VC Virtual Container Khung chứa ảo.
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
DANH MỤC HÌNH VẼ
Số hiệu
Tên hình vẽ
Trang
1.1
Truy nhập của SDH
3
1.2
Cấu trúc ghép kênh SDH
Error:
Referen
ce
source
not
found
1.3
Cấu trúc VC-11 và VC-12
Error:
Referen
ce
source
not
found
1.4
Cấu trúc VC-2
not
found
1.8
Cấu trúc TU-2
Error:
Referen
ce
source
not
found
1.9
Cấu trúc TU-3
Error:
Referen
ce
source
not
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
found
1.10
TUG-2 tạo thành từ 4 x TU-11
Error:
Referen
ce
source
not
found
1.11
TUG-2 tạo thành từ 3 x TU-12
1.15
Cấu trúc khung STM-1
Error:
Referen
ce
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
source
not
found
1.16
Cấu trúc con trỏ AU4
Error:
Referen
ce
source
not
found
1.17
Từ mào vùng SOH
Error:
Referen
ce
source
not
found
1.18
Cấu trúc khung truyền STM-N
Error:
Referen
2.3
Thiết bị kết nối chéo DXC
Error:
Referen
ce
source
not
found
2.4
Cấu hình mạng điểm - điểm
Error:
Referen
ce
source
not
found
2.5
Mô hình mạng truyền dẫn chuyển tiếp có ghép xen rớt
kênh
Error:
Referen
ce
source
not
found
2.6
Cấu hình mạng tập trung lưu lượng
Error:
Referen
ce
Mạng vòng song hướng
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.1
Các trường hợp khác nhau về pha
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.2
Độ chênh lệch pha theo một hướng
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.3
Độ chênh lệch pha trên một hướng và hướng ngược lại
Error:
Referen
ce
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
source
not
found
3.8
Độ tích lũy pha của các đồng hồ
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.9
Cấu trúc của SETS
Error:
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
3.10
Thành phần mạng dùng định thời ngoài
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.11
Thành phần mạng dùng định thời dường dây
Error:
Referen
ce
source
Referen
ce
source
not
found
3.16
Xảy ra nối vòng đồng bộ khi đứt cáp ở giữa nút 3 và 4
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.17
Vị trí của các byte S1 trong mào đầu
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.18
Cách truyền bản tin định thời trong mạng vòng
Error:
Referen
ce
source
not
found
3.19
not
found
4.2
Khuyến nghị ITU-T
Error:
Referen
ce
source
not
found
4.3
Sơ đồ khối hệ thống FLX 150/600
Error:
Referen
ce
source
not
found
4.4
Cấu hình mạng chuỗi
Error:
Referen
ce
source
not
found
4.5
Sơ đồ mạng phân nhánh HUB
Error:
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
source
not
found
4.10
Sơ đồ khối của hệ thống đồng bộ chế độ 2
Error:
Referen
ce
source
not
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
4.11
Cấu trúc ghép kênh đồng bộ
Error:
Referen
ce
source
not
found
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Số hiệu
Tên bảng
Trang
1.1
Phân cấp trong đồng bộ SDH
Error:
Refere
Error:
Refere
nce
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2.3
Chức năng của byte K2
Error:
Refere
nce
source
not
found
2.4
Thứ tự ưu tiên chuyển mạch (bốn bit đầu của byte K1)
Error:
Refere
nce
source
not
found
2.5
Chức năng của các bit trong byte K2
Error:
Refere
nce
source
not
found
3.1
4.3
Ý nghĩa các LED mặt trước card NML-1
Error:
Refere
nce
source
not
found
4.4
Ý nghĩa các LED mặt trước card MPL-1
Error:
Refere
nce
source
not
found
4.5
Ý nghĩa các LED mặt trước card TSCL-1
Error:
Refere
nce
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
4.6
Ý nghĩa các LED mặt trước card CHPH-D12C
Error:
Refere
nce
source
not
cả trong trường hợp mạng có sự cố. Đề tài còn giới thiệu khái quát về thiết bị truyền
dẫn quang FLX 150/600 được sử dụng trong mạng quang SDH.
Nội dung đồ án này trình bày chi tiết về kỹ thuật đồng bộ trong mạng quang
SDH và ứng dụng trong thực tế.
Nội dung đồ án chia làm 4 chương:
Chương 1: Kỹ thuật ghép kênh đồng bộ SDH
Chương 2: Mạng quang đồng bộ SDH
Chương 3: Đồng bộ trong mạng quang SDH
Chương 4: Giới thiệu thiết bị truyền dẫn quang FLX 150/600
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
1
Đồ án tốt nghiệp
Đồ án đã đi sâu phân tích từng thành phần của các kỹ thuật, tổng hợp các lý
thuyết và các bài báo cáo khoa học về đề tài liên quan.
Trong quá trình làm đồ án không thể tranh khỏi sai sót, em mong nhận được
sự giúp đỡ của các thầy cô.
Em xin chân thành cảm ơn thầy NGUYỄN ĐÌNH LUYỆN đã giúp đỡ hướng
dẫn em hoàn thành đồ án này.
Em xin cảm ơn các thầy cô trong khoa đã hỗ trợ em hoàn thành đồ án này. Xin
cảm ơn các anh chị, các bạn đã giúp đỡ động viên cổ vũ để hoàn thành đồ án này.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Quốc Cường
SVTH: Nguyễn Quốc Cường GVHD: Th.S Nguyễn Đình Luyện
2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 1
KỸ THUẬT GHÉP KÊNH ĐỒNG BỘ SDH
1.1. Sự ra đời của SDH
Trong những năm 1980 do hệ thống chuyển mạch số ngày càng tăng nhiều,
thiết bị truyền dẫn số được dùng nhiều và nhu cầu thiết lập ISDN ngày càng lớn,việc
1.2. Vai trò của SDH
Kỹ thuật ghép kênh cấp đồng bộ số ra đời để nâng cao tốc độ truyền dẫn cũng
như chất lượng của thông tin được truyền đi. So với kỹ thuật ghép kênh số cấp cận
đồng bộ do hoạt động dựa trên cận đồng bộ về tín hiệu đồng hồ nên bị giới hạn về tốc
độ truyền dẫn, kỹ thuật ghép kênh số đồng bộ ra đời đã giải quyết được một phần bài
toán về tốc độ và chất lượng thông tin truyền đi. Kỹ thuật ghép kênh đồng bộ số
SDH (Synchronous Digital Hierachical) cho phép ghép được các luồng số tốc độ
thấp cận đồng bộ. Cấu trúc khung được thiết kế vừa tích hợp lưu lượng và thông tin
quản lý nên người quản lý và vận hành mạng có thể dựa vào các byte trong khung để
giám sát và vận hành hiệu quả. SDH cho phép hoạt động ở nhiều tốc độ khác nhau, từ
tốc độ cơ bản là 155,52 Mb/s đến hàng chục Gb/s. Để đạt được tốc độ cao như vậy
thì kênh truyền dẫn cần phải có một băng thông rất lớn mới có thể đáp ứng được. Do
đó, SDH đã ra đời cùng với ứng dụng truyền dẫn trên sợi quang tạo thành mạng
quang SDH.
1.3. Phân cấp SDH
Bảng 1.1: Phân cấp trong đồng bộ SDH
Các cấp
truyền dẫn
Tốc độ
truyền dẫn
Các luồng PDH tạo thành Giao diện
STM-1
155,520Mbit/s
(155Mbit/s)
63 luồng 2Mbit/s hoặc 3 luồng
34Mbit/s hoặc 3 luồng 45Mbit/s
hoặc 1 luồng 140Mbit/s
Điện-Quang
(Electric-
Optical)