TRNG I HC KHOA HC T NHIấN
KHOA TON TIN HC
MễN :
PHN TCH THIT K H THNG THễNG TIN
TI :
PHN TCH V THIT K H THNG QUN Lí MUA
BN LAPTOP SIấU TH IN MY
Chúng em chân thành cảm ơn
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁNII.Mục tiêu và phạm vi đề tài
A. Mục tiêu
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý mua bán Laptop là q trình tin học hố việc
quản lý mua bán Laptop nhằm đơn giản hóa việc quản lý , mua bán và giúp cho việc trao
đổi , mua bán Laptop được thuận tiện , nhanh chóng và hiệu quả hơn
B Phạm vi đề tài
Phạm vi đề tài khơng nằm ngồi mơn phân tích thiết kế hệ thống thơng tin và
những kiến thức đã học
C Khảo sát hệ thống III. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
A. Mô hình thực thể ERD :
a. Phát hiện thực thể :
1. Thực thể : LAPTOP
-Mỗi thực thể tượng trưng cho laptop mà khách hàng có nhu cầu mua
-Các thuộc tính : malt , tenlt , tgbh, lkien ,dtinh (Đặc tính )
2. Thực thể : NHOM
-Mỗi thực thể tượng trưng cho cho 1 nhóm các sản phẩm laptop cùng loại . Vd nhóm
các laptop INNOPEN T2250 , các laptop ARDORY T5500 , ….
-Các thuộc tính :
+ Mã nhóm ( manhom ) : Thuộc tính khóa để phân biệt Nhóm laptop này với nhóm
laptop khác
+ Tên nhóm ( tennhom ) : Tên của nhóm laptop
3. Thực thể : HANG
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một hãng sản xuất laptop , vd : TOSIBA , VOPEN ,
COMPAQ-HP ,….
-Các thuộc tính :
+ Mã hãng ( mahg ) : Thuộc tính khố để phân biệt Hãng này với hãng khác
+ Tên hãng ( tenhg )
4. Thực thể : NHACC
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhà cung cấp : nhà sản xuất , cơng ty trong và
ngồi nước cung cấp các loại laptop cho siêu thị điện máy
-Các thuộc tính :
+ Mã nhà cung cấp ( mancc ) : Thuộc tính khố để phân biệt nhà cung cấp này
với nhà cung cấp khác
+ Tin ó thanh toỏn ( tiendtt )
9. Thc th : NHANVIEN
-Mi thc th tng trng cho mt nhõn viờn lm vic trong siờu th in mỏy
-Cỏc thuc tớnh :
+ Mó nhõn viờn (manv ) : Thuc tớnh khoỏ phõn bit nhõn viờn ny vi nhõn
viờn khỏc
+ Tờn nhõn viờn ( tennv )
+ S in thoi nhõn viờn ( sdtnv )
+ a ch nhõn viờn (dchinv )
+ Gii tớnh ( gtinh )
+ Ngy sinh ( ngsinh )
+ Chc v ( chvu )
10. Thc th : PHIEUTHANHTOAN
-Mi thc th tng trng cho mt phiu tr cho khỏch hng khi mua laptop tr gúp
-Cỏc thuc tớnh :
+ Mó phiu thanh toỏn ( maptt ) : Thuc tớnh khoỏ phõn bit cỏc phiu thanh
toỏn vi nhau
+ Ngy tr (ngtra )
+ S tin (stien )
+ Ngi nhn (ngnhan )
11. Thc th : PHONGBAN
-Mi thc th tng trng cho mt phũng ban ni lm vic ca cỏc nhõn viờn
-Cỏc thuc tớnh :
+ Mó phũng ban (mapb ) : Thuc tớnh khoỏ phõn bit phũng ban ny vi phũng
ban khỏc
+ Tờn phũng ban ( tenpb )
12. Thc th : CHUCVU
-Mi thc th tng trng cho mt chc v ca nhõn viờn lm vic trong siờu th
-Cỏc thuc tớnh :
+ Mó chc v ( macv ) : Thuc tớnh khoỏ phõn bit chc v ny vi chc v
+ Mã khách hàng (makh ) : Thuộc tính khố để phân biệt các khách hàng với
nhau
+ Tên khách hàng (tenkh)
+ Địa chỉ khách hàng (dchikh )
+ Số điện thoại khách hàng ( sdtkh )
b. Mô hình ERD :
tenhkm
maqg
tenqg
macv
tencv
mapb
tenpb
mahd
ngayhd
sotienpt
nguoilaphd
manv
tennv
sdtnv
dchinv
ngaysinh
gtinh
chvu
malt
tenlt
tgbh
lkien
dtinh
tiendtt tiendtt
maptt
ngtra
stien
ngnhan
mancc
B.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
LAPTOP ( malt , tenlt , tgbh , lkien , dtinh ,mancc, maqg, mahkm )
NHOM ( manhom ,tennhom , mahg)
HANG ( mahg , tenhg )
NHACC ( mancc , tenncc ,sdtncc , dchincc ,fax , email )
CUNGCAP ( mancc , malt , soluong , dongia )
NUOCSX ( maqg , tenqg )
HOADON ( mahd , ngayhd , stpt , nglhd ,manv , makh )
HOADON-1 ( mahd , tiendtt )
HOADON-n ( mahd , tiendtt )
SOLUONG ( malt , mahd , soluong , dongia )
NHANVIEN ( manv , tennv , sdtnv ,dchinv , ngsinh , gtinh , macv )
PHIEUTHANHTOAN ( maptt , ngtra , stien , ngnhan , manv , mahd )
PHONGBAN ( mapb , tenpb )
NV-PB ( manv , mapb )
CHUCVU ( macv , tencv ,
HANGKHUYENMAI ( mahkm , tenhkm )
PHIEUBH ( mapbh , ngaykt , malt )
PHIEUNX ( mapnx , linhkien , lydobh , giatien , mapbh )
KHACHHANG ( makh , tenkh , dchikh , sdtkh )
Phát hiện các ràng buộc
1. Nếu hố đơn thanh tốn theo kiểu trả góp thì thời hạn trả tối đa là 3 năm
(mỗi tháng trả 1 lần)
2. Khách hàng mua laptop ở siêu thị sẽ được bảo hành tại siêu thị và tại nhà
phân phối của hãng
3. Nếu khách hành mua theo kiểu trả một lần sẽ được nhận theo hàng khuyến
mãi , còn những khách hàng mua theo kiểu trả góp sẽ khơng nhận được
hàng khuyến mãi
2 tenlt Tên laptop C B 30
3 tgbh Thời gian bảo hành N B 10
4 lkien Linh kiện C B 10
5 dtinh Đặc tính C B 30
6 mancc Mã nhà cung cấp C B 5 FK
7 maqg Mã quốc gia C B 5 FK
8 mahkm Mã hành khuyến mãi C B 10 FK
Tổng số 110 Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x110(Byte) = 550 KB
Kích thước tối đa : 10000x110 (Byte)= 1100 KB 2. Tên quan hệ :
NHOM ( manhom ,tennhom , mahg)
Tên quan hệ : NHOM
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
4. Tên quan hệ :
NHACC ( mancc , tenncc ,sdtncc , dchincc ,fax , email )
Tên quan hệ : NHACC
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 mancc Mã số nhà cung cấp C B 10 PK
2 tenncc Tên nhà cung cấp C B 30
3 sdtncc Số điện thoại nhà
cung cấp
S B 10
4 dchincc Địa chỉ nhà cung cấp C K 30
5 fax Số fax của nhà cung
cấp
3 soluong Số lượng laptop được
cung cấp
S B 10
4 dongia Đơn giá S B 10
Tổng cộng 40
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
6. Tên quan hệ :
NUOCSX ( maqg , tenqg )
Tên quan hệ : NUOCSX
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 maqg Mã số của quốc gia C B 10 PK
6 makh Mã khách hàng C B 10 FK
7 malt Mã LAPTOP C B 10 FK
Tổng cộng 70 Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x70 = 350 KB
Kích thước tối đa : 10000x70 = 700KB
8. Tên quan hệ :
HOADON-1 ( mahd , tiendtt ) Tên quan hệ : HOADON-1
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 mahd Mã số hố đơn của
hố đơn trả một lần
C B 10 PK
2 tiendtt Số tiền phải trả S Đ 10
Tổng cộng 20
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x20 = 100KB
Kích thước tối đa : 10000x20= 200KB
10. Tên quan hệ :
SOLUONG ( malt , mahd , soluong , dongia )
Tên quan hệ : SOLUONG
Stt Tên
thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 malt Mã số của
laptop
C B 10 PK, FK (LAPTOP)
2 mahd Mã sổ của hố
đơn
C B 10 PK,FK(HOADON)
3 soluong Số lượng bán
5 ngsinh Ngày sinh của nhân
viên
N K 10
6 gtinh Giới tính L Đ , S 10
7 macv Mã số chức vụ của
nhân viên
C B FK
Tổng cộng 80
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 5000
Số dònh tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu : 5000x80 = 400KB
Kích thước tối đa : 1000x80 = 800KB 12. Tên quan hệ :
PHIEUTHANHTOAN ( maptt , ngtra , stien , ngnhan , manv , mahd )
Tên quan hệ : PHIEUTHANHTOAN
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 maptt Mã số của phiếu
thanh tốn
C B 10 PK
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40 KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80 KB 14. Tên quan hệ :
NV-PB ( manv , mapb )
Tên quan hệ : NV-PB
Stt Tên
thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 manv Mã số của
nhân viên
C B 10 PK ,
FK(NHANVIEN)
1 macv Mã số của chức vụ C B 10 PK
2 tencv Tên của chức vụ C B 10
Tổng cộng 20 Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x20 = 20KB
Kích thước tối đa : 2000x20 = 40KB
16. Tên quan hệ :
HANGKHUYENMAI ( mahkm , tenhkm ) Tên quan hệ : HANGKHUYENMAI
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 mahkm Mã số hàng khuyến
mãi
C B 10 PK
N B 10
3 ngaykt Ngày kết thúc việc
bảo hành
N B 10
4 malt Mã số của laptop C B 10 FK
Tổng cộng 40
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x40 = 40KB
Kích thước tối đa : 2000x40 = 80KB
18. Tên quan hệ :
PHIEUNX ( mapnx , linhkien , lydobh , giatien , mapbh )
Tên quan hệ : PHIEUNX
Stt Tên thuộc
tính
Diễn giải Kiểu DL Loại
DL
MGT Số
byte
Ghi chú
1 mapnx C B 10 PK
2 tenkh Tên của khách hàng C B 30
3 dchikh Địa chỉ của khách
hàng
C K 10
4 sdtkh Số điện thoại của
khách hàng
S K 10
Tổng cộng 60
Khối lượng :
Số dòng tối thiểu : 1000
Số dònh tối đa : 2000
Kích thước tối thiểu : 1000x60 = 60KB
Kích thước tối đa : 2000x60 = 120KB Trong Hoá Đơn có : Hoá Đơn -1 , Hoá Đơn – N , Phiếu Thanh
Toán
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
4.Menu Giúp Đỡ : có - Cách sử dụng
- Các thông tin về công ty
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Giá trò
Default
Tên
đăng
nhập
TextBox Nhập
từ
keyboard
Mât
khẩu
PasswordBox >=6 ,
<=10
Nhập
từ
keyboard
Đăng
nhập
Button Đăng nhập
vào hệ
thống
dangnhap()
Huỷ
bỏ
Button Huỷ ,
không đăng
nhập vào
hệ thống
huy()