DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ,
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
• Danh mục các hình vẽ, đồ thị
Hình vẽ, đồ thị Trang
2.1 Biểu đồ ngữ cảnh 18
2.2 Biểu đồ phân rã chức năng 21
2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 24
2.4 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin danh mục 25
2.5 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin DN 26
2.6 Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý cơ sở dữ liệu người dùng 27
2.7 Sơ đồ liên kết thực thể 54
• Danh mục các chữ viết tắt
Ký hiệu Ý nghĩa
BHXH Bảo hiểm xã hội
CPH Cổ phần hoá
DM Danh mục
DN Doanh nghiệp
HĐND Hội đồng nhân dân
KQKD Kết quả kinh doanh
LĐ Lao động
NLSX Năng lực sản xuất
PTCSHT Phát triển cơ sở hạ tầng
SXKD Sản xuất kinh doanh
TSCĐ Tài sản cố định
UBND Uỷ ban nhân dân
VLXD Vật liệu xây dựng
XD Xây dựng
XNK Xuất nhập khẩu
MỞ ĐẦU
1
Trong điều kiện kinh tế hiện nay, hầu hết các doanh nghiệp 100% vốn
và đổi mới phát triển doanh nghiệp thương xuyên theo dõi và nắm bắt tình
hình phát triển của các doanh nghiệp một cách toàn diện, chính xác, tại từng
thời điểm cụ thể. Từ đó Ban chỉ đạo có thể đưa ra các chỉ thị hợp lý, nhanh
chóng đến các doanh nghiệp, tiết kiệm giấy tờ, công văn.
1.3. Nhiệm vụ chương trình
- Hệ thống quản lý thông tin các doanh nghiệp cổ phần có nhiệm vụ:
Quản lý các thông tin cụ thể về các doanh nghiệp thuộc diện cổ phần hoá trên
địa bàn Hải Phòng. Quản lý được hồ sơ thông tin, đất đai, tình hình phát triển,
nguồn vốn, nguồn nhân lực, số cổ phần của từng doanh nghiệp và một số vấn
đề liên quan.
- Chương trình phải đáp ứng được :
+ Cập nhật và quản lý các thông tin chi tiết về từng doanh nghiệp
+ Xem thông tin về doanh nghiệp
+ Tìm kiếm doanh nghiệp theo một số chỉ tiêu cho phép
+ Cập nhật được tình hình phát triển của từng doanh nghiệp trong
từng thời điểm cụ thể
+ Báo cáo thống kê kết qủa kinh doanh, chỉ tiêu tài chính của doanh
nghiệp lên Ban chỉ đạo
2. Hệ thống tổ chức quản lý nhà nước của Ban đổi mới và phát triển
doanh nghiệp Hải Phòng.
3
2.1. Chức năng, nhiệm vụ của Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp
Hải phòng.
Ban đổi mới và phát triển doanh nghiệp thành phố Hải Phòng với chức
năng quản lý nhà nước về công tác thống kê trong phạm vi thành phố, có
nhiệm vụ chỉ đạo và cấp phép cho các doanh nghiệp Hải Phòng muốn thực
hiện việc chuyển đổi thành doanh nghiệp cổ phần hoặc phát triển các ngành
nghề, lĩnh vực kinh tế.
Tổ chức bộ máy quản lý ở Ban đổi mới một mặt đáp ứng nhu cầu thông
tin phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Thành Uỷ, HĐND, UBND tỉnh, thành
+ Báo cáo nhanh
+ Tổng hợp chung
+ Xem thông tin một DN
- In ấn:
+ In các báo cáo
+ In thông tin chi tiết về doanh nghiệp
- Trợ giúp
2.6. Một số thông tin đầu vào
5
1. Tên DN và năm hoạt động:
- Tên DN: …………………………………………………………………
- Tên giao dịch(nếu có): ………………………………………………….
- Mã số thuế: ……………………………………………………………...
- Năm bắt đầu SX kinh doanh: ……………………………………………
2. Địa chỉ DN:
- Địa chỉ: ………………………………………………………………….
- Thành phố(Huyện, Quận , phường, xã, thị trấn..): ……………………...
- Số điện thoại: ………………………………………………………........
- Số fax: …………………………………………………………………...
- Email: …………………………………………………………………...
3. Họ tên giám đốc:
- Năm sinh: …………………………………………………………….
- Giới tính : Nam Nữ
- Trình độ chuyên môn(đánh dấu x vào ô tương ứng)
Cao đẳng Thạc sĩ Công nhân kỹ thuật
Đại học Tiến sĩ Trình độ khác
4. Ngành sản xuất kinh doanh(SXKD) và vốn đầu tư theo ngành.
6
A B
- Vốn đầu tư xây lắp
7
nhập khác có tính chất như lương
- BHXH trả thay lương 72
- Các khoản thu nhập khác không tính vào chi
phí SXKD
73
2.Đóng góp của chủ DN tới BHXH, Y tế, kinh
phí công đoàn
74
7. Tài sản và nguồn vốn năm.
Đơn vị tính: Triệu đồng
Mã số Đầu năm Cuối năm
A B 1 2
I.Tổng cộng tài sản (80 = 81+84) 80
1.Tài sản lưu động và đầu tư ngắn
hạn(tổng số)
81
1.1 Các khoản phải thu(tổng số) 82
1.2 Hàng tồn kho(tổng số) 83
+ Chi phí SXKD dở dang 831
+ Thành phẩm tồn kho 832
+ Hàng hoá tồn kho 833
+ Hàng gửi đi bán 834
2. Tài sản cố định và đầu tư dài hạn(tổng
số)
84
2.1. Tài sản cố định( 85=851-852 ) 85
+ Nguyên giá 851
+ Giá trị hao mòn luỹ kế 852
II.Tổng cộng nguồn vốn(86=87+88) 86
Thuế và
các khoản
phát sinh
Thuế và
các khoản
đã nộp
Tống
số
Nữ Tổng
số
Vốn
chủ
sở
hữu
A 1 2 3 4 5 6 7 8
• Lao động của các DN năm ….
Đơn vị tính: Người
9
Tờn ngnh S u nm S n u
nm
S cui nm S n cui
nm
A 1 2 3 4
Ngun vn T theo ngnh ca cỏc DN nm .
n v tớnh: Triu ng
Tờn ngnh Vn T xõy
lp
Vn T thit
b
Tng s
5
Cty Dịch vụ công nghiệp
bao bì & in Hải Phòng
1998 Công ty cổ phần in và bao bì
6 Công ty Vận tải ô tô 1998
Công ty cổ phần Vận tải và kinh doanh
tổng hợp
7
Nhà hàng Hoàng Long
thuộc Cty Dịch vụ thơng
mại Hải Phòng
1998 Công ty cổ phần Hoàng Long
8
Nhà hàng 135 ĐBP thuộc
Cty TM Hồng Bàng
1998
Công ty cổ phần Thơng mại dịch vụ
Hải Phòng
9
Xí nghiệp XD tổng hợp
thuộc Cty XD & PTCSHT
1998
Công ty cổ phần Xây dựng và Phát
triển cơ sở hạ tầng
10
Khách sạn Điện Biên (Cty
Du lịch dịch vụ Hải
Phòng)
1999 Công ty cổ phần Phát triển du lịch
22 Xí nghiệp 19-5 2003 Công ty cổ phần Đúc 19-5
23 Cty Bia Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Bia Hải Phòng
11
24
Cty Xe đạp - Xe máy Hải
Phòng
2003 Công ty cổ phần Hồng Phát
25 Cty Đúc đồng Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Đúc đồng
26 Xí nghiệp Cơ khí 20 -7 2003 Công ty cổ phần Tâm Cờng Thịnh
27 Công ty Giầy Phúc An 2004 Công ty cổ phần Phúc An
28 Công ty May Hai 2004 Công ty cổ phần May Hai
29
Công ty Thiết kế chế tạo
thiết bị Công nông nghiệp
2004
Công ty cổ phần Thiết kế chế tạo thiết
bị
30 Công ty Thảm Hàng Kênh 2004 Công ty cổ phần Hàng Kênh
31 Cty Xe khách Hải Phòng 1994
Công ty cổ phần Xe khách Thanh
Long
32 Cty Bến bãi Hải Phòng 2000 Công ty cổ phần Bến bãi
33
Cty Vận tải sông biển Hải
Phòng
2001
Công ty cổ phần Vận tải và Du lịch
Hải Phòng
34 Xí nghiệp Cảng cửa Cấm 2002 Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm
35 Nhà máy Ô tô Hải Phòng 2003 Công ty cổ phần Ô tô Hải Phòng
2003
Công ty cổ phần Nông nghiệp kỹ thuật
cao
43
Cty T vấn đầu t xây dựng
NN &PTNT
2004
Công ty cổ phần T vấn xây dựng NN
và cơ sở hạ tầng
44 Công ty Giống cây trồng 2004 Công ty cổ phần Thành Tô
45 Công ty XD Thủy Lợi 2004 Công ty cổ phần Xây dựng thủy lợi
46 Cty Thơng mại Dịch vụ & 1999 Công ty cổ phần Thơng mại và dịch
12
Kho vận ngoại thơng Hải
Phòng
vụ kho vận Hải Phòng
47
Cty Dịch vụ điện tử tin
học Hải Phòng
2000
Công ty cổ phần Điện tử tin học viễn
thông
48 Cty Thơng mại MK 2003
Công ty cổ phần Thơng mại Minh
Khai
49
Công ty Công nghệ phẩm
Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Công nghệ phẩm Hải
Công ty cổ phần Vật t tổng hợp Hải
Phòng
55 Cty XD số 3 2001 Cty cổ phần Xây dựng số 3
56
Cty XD & Trang trí
nội thất
2002
Công ty cổ phần xây dựng và trang trí
nội thất
57 Cty XD số 1 Hải Phòng 2002 Cty cổ phần Xây dựng số 1
58 Cty XD số 9 2003 Cty cổ phần Xây dựng số 9
59
Công ty T vấn đầu t xây
dựng và Phát triển nhà
2004
Công ty cổ phần T vấn đầu t xây dựng
Hải Phòng
60 Công ty Xây dựng số 5 2004 Công ty cổ phần Đầu t xây dựng số 5
61
Công ty Xây dựng và Phát
triển đầu t
2004
Công ty cổ phần Xây dựng và phát
triển đầu t
62
Công ty Xây dựng và Đầu
t hạ tầng
2004
Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu t hạ
tầng
69
Cty Thiết bị y tế Hải
Phòng
2002 Công ty cổ phần Thiết bị Y tế
70
Xí nghiệp Sản xuất kinh
doanh dợc phẩm Hải
Phòng
2004 Công ty cổ phần Dợc phẩm Hải Phòng
71
Cty Sách & Thiết Bị trờng
học
2003
Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trờng
học
72
Cty Chế biến thuỷ sản Cát
Hải
1999
Công ty cổ phần Chế biến và Dịch vụ
thủy sản Cát Hải
73
Xí nghiệp Sửa chữa &
đóng mới tàu cá
2002 Công ty cổ phần Đóng tàu thủy sản
74
Công ty Cung ứng lao
động Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Cung ứng lao động
Xí nghiệp Sửa chữa đóng
tàu và khai thác cầu phao
(thuộc Công ty Đảm bảo
giao thông đờng thủy)
2006
Công ty cổ phần Xây dựng giao thông
Phú Cờng
81
Xí nghiệp Cơ khí công
trình (thuộc Công ty Đờng
bộ Hải Phòng)
2006
Công ty cổ phần Xây dựng công trình
đờng bộ Hải Phòng
82 Công ty Chăn nuôi 2004
Công ty cổ phần Đầu t và phát triển
nông nghiệp
14
83
Công ty Thơng mại đầu t
và Xây dựng Hải Phòng
2004
Công ty cổ phần Thơng mại đầu t và
xây dựng HP
84
Công ty Vật liệu và Xây
lắp thơng mại HP
2004
Công ty cổ phần Đầu t và xây lắp th-
ơng mại HP
Nhà máy Sản xuất nhựa và
cơ khí (thuộc Cty Thơng
mại dịch vụ và xuất nhập
khẩu Hải Phòng)
2005
Công ty cổ phần Nhựa và cơ khí Hải
Phòng
sở xây dựng
90 Công ty Xây dựng nhà ở 2004
Công ty cổ phần Xây dựng nhà ở Hải
Phòng
91
Công ty Xây dựng và phát
triển nhà
2006
Công ty cổ phần Xây dựng và Phát
triển nhà
92
Công ty Đá phụ gia và XD
Minh Đức
2004
Công ty cổ phần Vật liệu
xây dựng số 9 Hải Phòng
93 Công ty 3-2 Hồng Bàng 2004 Công ty cổ phần 3-2 Hồng Bàng
94 Khách sạn Kiến An 2005
Công ty cổ phần Đầu t thơng mại Du
lịch và Dịch vụ Hải Phòng
95
- Quản lý, phân quyền người dùng.
- Thay đổi mật khẩu.
1.3. Biểu đồ phân rã chức năng.
18
Các chức năng chi tiết Nhóm lần 1 Nhóm lần 2
Quản lý thông tin danh mục loại hình Quản lý
thông tin
Quản lý thông
tin các doanh
Quản lý thông tin danh mục ngành SXKD
Quản lý thông tin danh mục nghĩa vụ
Quản lý thông tin danh mục trình độ
chuyên môn
Quản lý thông tin danh mục năng lực SX
mới
Tra cứu, lập báo cáo
Quản lý hồ sơ DN Quản lý
thông tin
Quản lý thông tin về cổ phần của DN
Quản lý thông tin về vốn và tài sản của DN
Quản lý thông tin về lao động của DN
Quản lý thông tin về ngành SXKD của DN
Quản lý thông tin về thuế của DN
Quản lý thông tin về chỉ tiêu XNK của DN
Quản lý thông tin về công trình và năng lực
sản xuất mới của DN
Quản lý thông tin về KQKD của DN
Tìm kiếm, thống kê và báo cáo về DN theo
1 số chỉ tiêu
Quản lý, phân quyền người dùng Quản lý
Trợ giúp
Hướng dẫn sử dụng
Giới thiệu chương trình
D1. Vốn và tài sản
D2. Cổ phần
D3. Lao động
D4. Hồ sơ tài chính
D5. Hồ sơ thông tin cơ
bản về DN
D6. Hồ sơ công trình
D7. Hồ sơ XNK
D8. Dữ liệu về DN
D9. Dữ liệu về DM
D10. Dữ liệu về DM
nghĩa vụ
D11. Dữ liệu về DM
trình độ chuyên môn
D12. Dữ liệu về DM
năng lực sản xuất mới
D13. Dữ liệu về DM
loại hình DN
D14. Dữ liệu về DM
ngành SXKD
D15. Dữ liệu về người
dùng
Các chức năng
D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8 D9 D10 D11 D12 D13 D14 D15
1. Quản lý thông tin
danh mục
C U,C
,R
2. Biểu đồ luồng dữ liệu.
2.1. Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0.
22
Hình 3. Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0
1. Thông tin về DN 10. Thông tin tổng hợp về DN
2,3,4,5. Dữ liệu về danh mục 11. Thông tin người dùng
6,7,8. Dữ liệu về người dùng
9. Dữ liệu về DN
2.2. Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 .
2.2.1. Chức năng quản lý thông tin danh mục.
23
Hình 5. Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin danh mục
1, 6, 7. Thông tin về DM loại hình DN 5, 14, 15. Thông tin về DM nghĩa vụ
2, 8, 9. Thông tin về DM ngành SXKD 16. Thông tin về người dùng
3, 10, 11. Thông tin về DM trình độ chuyên
môn
17. Thông tin tra cứu,báo cáo
4, 12, 13. Thông tin về DM năng lực SX
mới
2.2.2. Chức năng quản lý thông tin doanh nghiệp
24
Hình 4. Biểu đồ luồng dữ liệu quản lý thông tin DN
1, 17. Thông tin cơ bản về DN 7, 15, 27. Thông tin về công trình
2, 12, 21. Thông tin về vốn và tài sản 8, 14, 26. Thông tin về ngành SXKD
3, 11, 22. Thông tin về LĐ 9, 18, 28. Thông tin về chỉ tiêu XNK
4, 10, 23. Thông tin về KQKD 19. Thông tin DM loại hình, trình độ chuyên môn
5, 13, 20. Thông tin về thuế 31, 33. Thông tin tìm kiếm, báo cáo
6, 16, 25. Thông tin về CP 32. Thông tin người dùng
2.2.3. Chức năng quản lý cơ sở dữ liệu và người dùng.