Phụ lục 5: Một số tài liệu, hình ảnh liên quan
70
Khía cạnh
mơi trường
Mục tiêu Chỉ tiêu
Chương trình
Trách nhiêm
thực hiện
Thời hạn Biện pháp Ghi chú
1/ Nước
thủy cục
Tiết kiệm
nước
Giảm 1% chỉ
số nước tiêu
thụ bình
qn trên
một lượt
khách so vớI
năm 2005
(L/khách)
+ Thống kê khối lượng
nước sử dụng / mỗi
tháng
+ Kiểm tra hàng ngày
các hiện tượng rò rỉ
nước.
+ Nhân viên nhóm
kỹ thuật
+ NV kỹ thuật & NV
cơng việc cho dự án
XLNT
• Lập dự tóan hệ
thống XLNT
• Trình duyệt các cấp
• Chọn cơng ty tư vấn
thiết kế, xây dựng
• Thi cơng
• Nghiệm thu đưa vào
sử dụng
+ Vệ sinh viên
+ Thư ký Ban MT
• TK Ban MT
• Ban MT
• Ban QL dự án ban
MT
• Nhà thầu được
chọn
• Ban QL dự án,
ban MT
+ Hàng ngày.
+ Ghi vốn kế họach
năm tài chính 2006
• Tháng 6/2006
• Tháng 7/2006
• Tháng 8/2006
đến tháng 3/2007
• Tháng 04- 07/2007
• Tháng 08-10/2007
+ Chận rác bằng
sinh hố,
sinh
học .
Giảm 1%
thuốc trừ sâu
sử dụng/năm
so với năm
2005.
+ Sử dụng
thêm 1 loại
thuốc BVTV
có nguồn gốc
sinh hóa
• Lập danh mục, thống
kê tình hình sử dụng
năm 2005.
• Theo dõi, thống kê
tình hình sâu bệnh .
• Thay thế dần các chế
phẩm hố học có độ
độc cao bằng các chế
phẩm có độ độc thấp
hơn hoặc chế phẩm
sinh hóa, sinh học .
• Tiếp tục đào tạo nhận
thức .
+ Tổ phó Tổ HC- KT
BQ1 .
+ Tổ phó Tổ HC- KT
BQ1 .
1. Mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình của Khu du lòch Bình Qùi 1 năm 2006
Phụ lục 5: Một số tài liệu, hình ảnh liên quan
Bảng : Số chứng nhận ISO 14001 ở các khu vực trên thế giới
Nguồn: Cuộc khảo sát về ISO 14001 của tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO
(The ISo survey of Certifications 2004)
Ghi chú
CP/TA : Châu Phi và Tây Á
TNM : Trung và Nam Mỹ
BM : Bắc Mỹ (gồm Canada, Mexico, USA)
CAu : Châu Âu
VĐ : Viễn Đông
Au/N : Austraylia và New Zealand
71
KV
1999 2000 2001 2002 2003 2004
Tổng
cộng
CN % QG CN % QG CN % QG CN % QG CN % QG CN % QG
CAu
7365 52,21 32 11021 48,13 36 18243 49,62 41 23316 47,14 44 31997 48,43 42 39812 43,96 44 131754
VĐ
4350 30,84 12 7881 34,42 14 12796 34,81 16 17744 35,88 16 23747 35,94 17 35960 39,70 17 102478
BM
975 6,91 3 1676 7,32 3 2700 7,35 3 4053 8,20 3 5233 7,92 3 6743 7,45 3 21380
Au/N
770 5,46 2 1112 4,86 2 1422 3,87 2 1563 3,16 2 1405 2,13 2 2092 2,31 2 8364
CP/TA
337 2,39 21 651 2,84 25 923 2,51 29 1355 2,74 31 1997 3,02 28 3007 3,32 37 8270
TNM