TaiLieu.VN
KIỂM TRA BÀI CŨ
? Thế nào là từ đồng nghĩa ?
? Tìm từ đồng nghĩa với từ : “Thật thà” và từ
“Giả dối”.
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều
nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
Ví dụ:
TaiLieu.VN
ThËt thµ
Thµnh thËt
Trung thùc
Ngay th¼ng
Gi¶ dèi
Gi¶ t¹o
Dèi tr¸
L¬n lÑo
Ngữ văn
Bài 10 - Tiết 39
TaiLieu.VN
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ cười hỏi: “Khách ở đâu đến làng?”
(Hạ Tri Chương – Trần Trọng San dịch
Bức hình minh hoạ cho bài
Ngẫuthơ
nhiên
nhân
nàoviế
emt đã
đượbuổ
c họi cmớ
? i về quê
TaiLieu.VN
Tiết 39 Từ trái nghĩa
I. Thế nào là từ trái nghĩa?
1. Ví dụ.
Ví dụ 1 :
Xét hai bản dịch thơ
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
(Lí Bạch – Tương Như dịch)
=> Từ trái nghĩa là những từ
có nghĩa trái ngược nhau.
TaiLieu.VN
? Qua đó em hiểu
từ trái nghĩa là
những từ như thế
nào ?
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
(Lí Bạch – Tương Như dịch)
Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau
Trẻ cười hỏi: “Khách ở đâu đến làng?
(Hạ Tri Chương – Trần Trọng San dịch)
? Tìm các cặp từ trái nghĩa trong
hai bài thơ trên?
NHÌN HÌNH VÀ TÌM CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THÍCH
HỢP ?
cácnh
cặp từ
nghĩa
phải
dựa no
trên (t
mộtloi,
cơ sở,
chỳng
c
datrái
trờn
c s
chung
ý một
tiêu
chí chung.
ngha)
?
Cỏc cp t trỏi
ngha
TaiLieu.VN
C s chung
Ngng - cỳi
ng t - hot ng ca u theo hng
lờn hoc xung
với từ “già” trong
trường hợp “rau già,
“ngườ
?cau
Từgià”và
ví dụ em
hãyi
già
” ?“ già”
cho biế
t từ
thuộc từ loại nào?
? Từ đó em có nhận
xét gì về mối liên hệ
giữa từ nhiều nghĩa
với hiện tượng trái
nghĩa?
? Tìm từ trái nghĩa với các từ in đậm trong
những trường hợp sau:
- quả chín
> < quả xanh
- cơm chín
> < cơm sống
- áo lành
Lươn lẹo
? Từ đó em rút ra nhận xét gì về hiện tượng
trái nghĩa với các từ đồng nghĩa ?
* Lưu ý: Với các từ đồng nghĩa hiện tượng
trái nghĩa có thể diễn ra hàng loạt
TaiLieu.VN
TIẾT 39 TỪ TRÁI NGHĨA
I. Thế nào là từ trái nghĩa?
1. Ví dụ.
2. Ghi nhớ 1
-Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
-Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
*Lưu ý:
- Khi xét các cặp từ trái nghĩa phải dựa trên một cơ sở,
một tiêu chí chung.
- Với các từ đồng nghĩa hiện tượng trái nghĩa có thể
diễn ra hàng loạt.
TaiLieu.VN
Tiết 39 Từ trái nghĩa
I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.
1. Ví dụ 1.
TaiLieu.VN
… ..
- Làm cho lời nói thêm
sinh động và gây ấn
tượng mạnh.
TIẾT 39
I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.
TỪ TRÁI NGHĨA
* Ghi nhớ 2 (SGK trang 128)
Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng
tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.
* Vậy từ trái nghĩa được dùng
tác dụng gì?
TaiLieu.VN
TIẾT 39
TỪ TRÁI NGHĨA
I.Thế nào là từ trái nghĩa
II. Sử dụng từ trái nghĩa.
II. Sử dụng từ trái nghĩa:
III. Luyện tập :
1. Bài 1:
2. Bài 2: Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong
các cụm từ sau:
tươi
yếu
cá tươi
cá ươn
hoa tươi
hoa héo
ăn yếu
ăn khỏe
học lực yếu
học lực khá
kha ( giỏi )
chữ xấu
chữ đẹp
5
M
6
N G
7
P
K H I
Ầ
Ở
Ử
H
N
2- Chân cứng đá …...
3- Có đi có ……..
4- ……nhà xa ngõ
N
5- Mắt nhắm mắt …
6- Chạy sấp chạy……
A
Ạ T
H
Đ Ự C
R Á O
11
N
Í
N
H
H Ư
Ờ
N
G
Dặn dò
-Nắm được khái niệm từ trái nghĩa,cách sử
dụng từ trái nghĩa
-Hoàn thành các bài tập
-Chuẩn bị bài: Luyện nói về văn biểu cảm
TaiLieu.VN