TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 5 trang)
KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NĂM 2016
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C, khối lượng êlectron
me = 9,1.10–31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.1023
mol–1.
Câu 1: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23
11 Na 22,98373
23
2
u và 1u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của 11 Na bằng
A. 81,11 MeV.
B. 18,66 MeV.
C. 8,11 MeV.
D. 186,55 MeV.
Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo
phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = s, động năng của con
48
lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064
J. Biên độ dao động của con lắc là
u1 = U01cos 100 t V; u2 = U02cos 100 t V. Tổng số chỉ lớn nhất của hai vôn kế bằng
2
3
A. 720V.
B. 850V.
C. 720 3 V.
D. 640V.
Câu 7: Tại Trường THPT Chuyên NGUYỄN QUANG DIÊU, tại lớp dạy, có một máy đang phát sóng
điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên
phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ
điện trường có
A. độ lớn bằng không.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = 2cos 10t (cm) thì lúc t = 5 s tính
4
chất và chiều chuyển động của vật trong câu nào sau đây là đúng?
A. chậm dần theo chiều dương.
5
A1cos 20t (cm) và x2 = 3cos 20t (cm). Vận tốc lớn nhất của vật là 1,4 m/s. Xác định biên độ
6
6
dao động A1 của x1.
A. 3 cm.
B. 5 cm.
C. 4 cm.
D. 10 cm.
Câu 14: Một đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn AM nối tiếp với MB. Trong đó AM chứa cuộn dây có
104
1
điện trở 50Ω và độ tự cảm
H; MB gồm tụ điện có điện dung C =
F mắc nối tiếp với biến trở R.
2
2
Biết uMB = U0cos100πt (V). Thay đổi R đến giá trị R0 thì uAM lệch pha π/2 so với uMB. Giá trị của R0 bằng
A. 50Ω.
B. 70Ω.
C. 100Ω.
D. 200Ω.
Câu 15: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lên độ cao 10 km. Biết bán kính trái đất là 6400 km. Mỗi ngày
đêm đồng hồ chạy chậm:
A. 135 s.
A. Đi lên, a = 1,74 m/s2.
B. Đi xuống, a = 1,74 m/s2 .
2
C. Đi xuống, a = 1,13 m/s .
D. Đi lên, a = 1,13 m/s2.
60
Câu 20: Côban phóng xạ 27
Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giảm đi e lần so
với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian:
A. 8 năm.
B. 8,23 năm.
C. 9 năm.
D. 8,55 năm.
Câu 21: M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 20cm. Tại điểm O trên
đường thẳng MN và nằm ngoài đoạn MN, người ta đặt nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt
nước với phương trình u 5cos t cm , tạo ra sóng trên mặt nước với bước sóng 15cm . Khoảng
cách xa nhất giữa hai phần tử môi trường tại M và N khi có sóng truyền qua là bao nhiêu?
A. 25cm.
B. 20,52cm.
C. 23cm.
D. 21, 79cm.
Câu 22: Bắn một hạt α có động năng 4 MeV vào hật nhân 147 N đứng yên tạo thành hạt proton và 178 O .
Phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV. Biết hai hạt sinh ra có cùng động năng. Góc bay giữa hạt α và hạt
nhân 178 O là
A. 8,280.
B. 20,180.
C. 15,380.
D. 10,380.
Câu 23: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục 0x với phương trình u a.cos 0, 4.x 2000.t , trong đó x
C. 0,6 m.
D. 0,65 m.
Câu 28: Công thoát electorn khỏi mặt kim loại canxi (Ca) là 2,76eV. Giới hạn quang điện của kim loại là:
A. 0,36 m .
B. 0,66 m .
C. 0,72 m .
D. 0,45 m .
Câu 29: Mạch thu sóng có lối vào là mạch dao động LC, tụ điện C là tụ phẳng không khí thì khi đó bước
sóng mà mạch thu được là 40 m. Nếu nhúng 2/3 diện tích các bản tụ vào trong điện môi có hằng số điện
môi ε = 2,5 thì bước sóng mà mạch thu được khi đó bằng
A. 66 m.
B. 69 m.
C. 57 m.
D. 62 m.
Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm
vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật
có tốc độ trung bình là
A. 28,0 cm/s.
B. 26,7 cm/s.
C. 27,0 cm/s.
D. 27,3 cm/s.
Câu 31: Một đặc tính vật lí của âm là:
A. đồ thị dao động âm. B. độ cao.
C. âm sắc.
D. độ to.
Câu 32: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ 1
= 0,64μm và λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung
tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng
của λ2 là:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
A. 40m/s.
B. 60cm/s.
C. 80cm/s.
D. 120m/s.
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối
tiếp, trong đó R là một biến trở. Điều chỉnh R đến R1 =20Ω và R2 = 80Ω thì thấy công suất tiêu thụ của
mạch đều như nhau. Giá trị của công suất đó bằng
A. 100W.
B. 50W.
C. 200W.
D. 400W.
Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch không đổi. Hiện
tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của mạch cực đại.
B. thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ điện cực đại.
C. thay đổi R để công suất tiêu thụ của mạch cực đại.
D. thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại.
Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần L. Nếu
cảm kháng bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở
A. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 40: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2sin100πt (A). Giá trị cực đại
của dòng điện này là
A. 1A.
B. 2A.
C. 2 A.
D. 2 2 A.
Câu 41: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định.
B. vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định.
C. bức xạ đó có cường độ rất lớn.
D. bức xạ đó có bước sóng xác định.
Câu 44: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn AN gồm cuộn
cảm thuần nối tiếp với điện trở thuần R, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hai
đầu AB duy trì một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Cảm kháng bằng
3 R. Khi C = C1 thì hệ số công suất của mạch bằng 1 và công suất bằng 100W. Khi C = C 2 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai điểm AN có giá trị bằng U. Công suất tiêu thụ của mạch khi đó bằng
A. 50 3 W.
B. 25 3 W.
C. 25W.
D. 50W.
Câu 45: Đặt một điện áp u = U0cosωt (V) (có tần số góc thay đổi được) vào hai đầu mạch mắc nối tiếp
gồm cuộn cảm thuần L, điện trở R và tụ điện C với . CR2 < 2L. Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu tụ điện cực đại. Khi ω2 = 4/3 ω1thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và
bằng 332,61V. Giữ nguyên ω = ω2 và bây giờ cho C thay đổi đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ
điện đạt cực đại mới. Giá trị cực đại mới này xấp xỉ bằng
A. 220,21V.
B. 381,05V.
C. 421,27V.
D. 311,13V.
2
Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = CR /4. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp
xoay chiều có tần số góc thay đổi được. Đoạn mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc
ω1 = 100 rad/s và ω2 = 400rad/s. Hệ số công suất trên bằng
A. 0,9.
B. 0,75.
gian để tụ phóng hết điện tích là 2 s. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:
A. 78,52 mA.
B. 7,85 mA.
C. 5,55 mA.
D. 15,72 mA.
Câu 50: Khi chiếu lần lượt các bức xạ photon có năng lượng 9eV; 10,2eV và 16eV vào nguyên tử Hidro
ở trạng thái cơ bản. Hãy cho biết trong các trường hợp đó nguyên tử Hidro có hấp thụ photon không? Biết
các mức năng lượng của nguyên tử Hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En = -13,6/n2
(eV) với n là số nguyên.
A. Không hấp thụ phôtôn nào.
B. Hấp thụ 2 photon.
C. Hấp thụ 3 photon.
D. Chỉ hấp thụ 1 photon.
----------- HẾT ----------
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
D
D
D
C
A
D
C
D
C
C
31
32
33
34
35
36
C
C
D
C
C
C
D
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
Sở GD& ĐT Bắc Ninh
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Môn: VẬT LÍ
*****
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 5 trang)
(Cho: h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s; g = 2 = 10m/s2; NA =6,02.1023
Mã đề thi 132
mol-1; 1u =1,66055.10-27kg)
Họ, tên thí sinh:.............................................................. Số báo danh: ...................
Câu 1: Chiếu các bức xạ điện từ: Tia X, tia tử ngoại, bức xạ vàng, bức xạ tím vào dung dịch fluorexein là
chất phát quang ánh sáng màu lục. Số bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang phát quang là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự L, R, C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
A. 43,860
B. 48,500
C. 36,840.
D. 40,720.
Câu 6: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30
(m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia
tốc bằng 15 (m/s2):
A. 0,10s;
B. 0,15s;
C. 0,20s
D. 0,05s;
Câu 7: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất, cùng khối lượng và
cùng năng lượng, con lăc 1 có chiều dài L1=1m và biên độ góc là α01,của con lắc 2 là L2=1,44m, biên độ
góc là α02 .tỉ số biên độ góc α01 /α02 là:
A. 0,69
B. 1,44
C. 1,2
D. 0,83
Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40t+/6)cm và uB=4cos(40t + 2/3) (cm).
Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước,
có bán kính R=4cm. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với
biên độ 5 cm có trên đường tròn là
A. 30
B. 32
C. 34
D. 36
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B
chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM
là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là:
A. 1/5.
B. 1/25.
C. 7/25.
D. 1/7.
Câu 15: Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catốt của tế bào quang điện, dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu
điện thế hãm là 4V. Nếu đặt vào hai cực của tế bào quang điện điện áp xoay chiều u = 8cos100πt (V) thì thời
gian dòng điện chạy qua đèn trong 1 phút là:
A. 30s.
B. 20s.
C. 40s.
D. 45s
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là r0, chuyển động của êlectron
quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là 1, tốc độ góc của
êlectron trên quỹ đạo M là 2. Hệ thức đúng là
A. 2712 = 12522.
B. 913 = 2523.
C. 31 = 52.
D. 272 = 1251.
Câu 17: Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti 37 Li đứng yên. Sau phản ứng xuất
hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động
của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5
MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ gần giá trị nào nhất
A. 39,450
B. 41,350
C. 78,90.
D. 82,50.
Câu 18: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính
Câu 21: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350m, của đồng là 0,300m. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có
bước sóng 0,320m vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:
A. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước
B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.
C. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm;
D. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;
Câu 22: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát
thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động, biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi
dây duỗi thẳng là 0.05s, bề rộng bụng sóng là 4 cm. Vận tốc cực đại của điểm của bụng sóng là
A. 40π cm/s
B. 80π cm/s
C. 24πm/s
D. 8πcm/s
Câu 23: Lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC, góc chiết quang A = 1200, chiết suất của lăng kính
đối với mọi loại ánh sáng đều lớn hơn 2 . Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo
phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng
sẽ:
A. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ.
B. Phản xạ toàn phần ở mặt AC rồi ló
ra ngoài theo phương song song BC
C. Ló ra ngoài theo phương song song AB
D. Ló ra ngoài theo phương song song AC
Câu 24: Hai nguồn âm giống nhau đặt tại A và B. Một người đứng tại điểm N có AN = 2m và BN =
1,625m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Bước sóng dài nhất để người đó không nghe
được âm do 2 nguồn phát ra là:
A. 25cm.
B. 37,5cm.
C. 50cm.
D. 75cm.
Câu 25: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 29: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu một đoạn mạch là u=220 cos(100 t+ /3)(V) (t tính bằng
s). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số điện áp là 100 Hz.
B. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/3 so với cường độ dòng điện.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 220V.
D. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 220 2 V.
Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động điện từ?
Trang 3/5 - Mã đề thi 132
A. Năng lượng điện tập trung ở tụ điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm.
B. Năng lượng của mạch dao động luôn được bảo toàn.
1
C. Tần số góc của mạch dao động là
LC
D. Năng lượng điện và năng lượng từ luôn bảo toàn.
Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa với phương trình dao động là
x1=2 cos(2
, x2=4cos(2
. Tốc độ cực đại trong quá trình dao động là
A. 16 cm/s
B. 16cm/s
C. 45,3 cm/s
D. 38,7cm/s
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị trí
cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là
A. T = (6,12 0,05) s. B. T = (6,12 0,06) s. C. T = (2,04 0,06) s. D. T = (2,04 0,05) s.
Câu 36: Chọn đáp án đúng.
Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch
sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2, người ta phải
A. mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D. thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định , khi điều
chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị
lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu
điện trở bằng bao nhiêu?
50
150
100
A. 50V
B.
C.
D.
V
V
V
3
13
11
Câu 38: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền
Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t2 t1 2T thì tỉ lệ đó là
A. k + 4.
B. 4k/3.
A. 4T.
B. 2 2 T.
C. 16T.
D. 8T.
Câu 42: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q0 = 10-6 C và
cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 4π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q = Q0, thời
gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0 là
1
1
1
1
A. ms.
B. ms.
C. ms.
D. ms.
2
4
6
8
Câu 43: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6 (μF) và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa
hai đầu tụ điện là U0 = 14 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8 V, năng lượng từ trường
trong mạch bằng
A. WL = 588 μJ.
B. WL = 396 μJ.
C. WL = 39,6 μJ.
D. WL = 58,8 μJ.
Câu 44: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L= H điện áp xoay chiều có tần số f, đo các giá trị tức thời
thì thấy, khi u=
V) thì i=
(A), khi u’=
4
cuộn cảm là
3
A. uL 50cos 100 t V
B. uL 200cos 100 t
V
4
4
3
C. uL 50cos 100 t
D. uL 200 cos 100 t V
V
4
4
Câu 49: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện
áp ở hai đầu đoạn mạch luôn
A. lệch pha nhau 600
B. ngược pha nhau
C. cùng pha nhau
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
D
D
B
C
D
C
A
B
D
B
B
A
C
C
D
C
A
C
B
C
C
C
C
C
B
A
D
B
B
B
B
B
C
D
C
B
C
A
C
B
D
C
C
C
B
B
D
B
A
D
A
D
B
C
B
C
D
357
C
C
D
A
B
C
C
D
B
B
B
B
A
D
B
C
C
C
C
C
485
A
C
D
B
C
A
B
B
D
B
B
C
C
A
C
C
C
B
C
D
570
B
C
C
C
C
D
D
B
D
C
C
A
A
A
C
C
C
D
A
D
628
A
B
C
C
C
B
B
C
D
C
C
C
A
C
C
C
B
B
D
B
A
B
D
C
B
C
C
C
B
B
C
C
A
D
C
B
B
B
D
D
C
A
B
D
B
D
B
A
B
B
C
C
C
B
C
B
B
C
C
D
C
D
A
B
C
D
B
B
A
B
C
C
C
C
B
C
C
C
C
B
D
D
C
D
A
3 lần thế năng. Tại li độ x = 5 cm thì động năng của vật bằng
A) 1,25 lần thế năng.
B) 2 lần thế năng.
C) 1,56 lần thế năng.
D) 2,56 lần thế năng.
Câu 3:Error! No bookmark name given. Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tìm phát biểu sai
A) Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và cùng pha với gia tốc của chất điểm
B) Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn li độ và độ lớn vận tốc cùng giảm
C) Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và ngược pha với li độ của chất điểm
D) Vận tốc và gia tốc luôn biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và vuông pha với nhau
Câu 4:Error! No bookmark name given. Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và
biên độ 4cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/s2 là T/2. Độ cứng
của lò xo là:
A) 30 N/m.
B) 50 N/m.
C) 40 N/m.
D) 20 N/m.
Câu 5:Error! No bookmark name given. Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?
A) Vận tốc âm tăng.
B) Vận tốc âm giảm.
C) Tần số âm không thay đổi. D) Bước sóng thay đổi.
Câu 6:Error! No bookmark name given. Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60 cm, có tần
số sóng là 5Hz. Tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là:
A) 17
B) 14
C) 13
D) 15
Câu 7:Error! No bookmark name given. Có ba con lắc đơn có cùng chiều dài, cùng khối lượng. Con lắc thứ nhất và thứ hai
mang điện tích q1 và q2. Con lắc thức ba không tích điện. Đặt ba con lắc trên vào trong điện trường theo phương thẳng đứng
hướng xuống. Chu kì của chúng là T1, T2 và T3 với T1 = (T3/3); T2 = (2T3/3). Biết q1 + q2 = 1,48.10-7 C. Điện tích q1 và q2
B) Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M cùng pha với dao động tại O
Trang 1 / 4 Mã đề thi 319
C) Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M chậm pha hơn dao động tại O một góc (π/2)
D) Tại cùng một thời điểm, dao động tại điểm M ngược pha với dao động tại O
Câu 12:Error! No bookmark name given. Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: Sóng ngang S và sóng dọc P.
Biết vận tốc của sóng S là 34,5km/s và của sóng P là 8km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và P cho thấy rằng sóng
S đến sớm hơn sóng P 4 phút. Tâm động đất này ở cách máy ghi:
A) 250 km
B) 25 km
C) 2500 km
D) 5000 km
Câu 13:Error! No bookmark name given. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 = 9° và năng lượng E =
0,02 J. Động năng của con lắc khi li độ góc α = 4,5° là:
A) 0,015 J
B) 0,198 J
C) 0,225 J
D) 0,027 J
Câu 14:Error! No bookmark name given. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(ωt –
π/6)cm và x2 = A2cos(ωt – π)cm. Dao động tổng hợp có phương trình x1 = 9cos(ωt + φ)cm. Để biên độ A2 có giá trị cực đại
thì A1 có giá trị
A) 7 cm.
B) 9 3 cm.
C) 15 3 cm.
D) 18 3 cm.
Câu 15:Error! No bookmark name given. Một chất điểm chuyển động trên đường tròn đường kính AB = 10 cm với gia tốc
tiếp tuyến a = 2 m/s2 thì hình chiếu của nó xuống đường kính AB
A) không dao động điều hòa.
B) dao động điều hòa với gia tốc cực đại 2 m/s2.
ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng cực đại. Khối lượng của vật nặng bằng:
A) 100 g.
B) 50 g.
C) 12,5 g.
D) 25 g.
Câu 21:Error! No bookmark name given. Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 & ℓ2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 =
0,8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu
thì cả hai con lắc lại ở trạng thái này.
A) 2,5(s)
B) 2,4(s)
C) 4,8(s)
D) 2(s)
Câu 22:Error! No bookmark name given. Trên một sợi dây đàn hồi AB đang có sóng dừng với hai đầu dây cố định, tần số
thay đổi được, chiều dài dây không đổi, coi tốc độ truyền sóng luôn không đổi. Khi tần số bằng f thì trên dây có ba bụng
sóng. Tăng tần số thêm 20Hz thì trên dây có năm bụng sóng. Để trên dây có sáu bụng sóng thì cần tiếp tục tăng tần số thêm
A) 10 Hz
B) 50 Hz
C) 60 Hz
D) 30 Hz
Câu 23:Error! No bookmark name given. Hai người đứng cách nhau 3m và làm cho sợi dây nằm giữa họ dao động. Hỏi
bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai người có thể tạo nên là:
A) 6m
B) 4m
C) 8m
D) 2m
Câu 24:Error! No bookmark name given. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi t là khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp vật có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật qua vị trí có tốc độ 15 3 cm/s với độ lớn gia tốc 22,5
cm/s2; sau đó một khoảng thời gian đúng bằng t vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 45π cm/s. Biên độ dao động của vật là
A) 5 2 cm
B) Tại thời điểm t = 0,05s, thế năng của vật có giá trị 93,75mJ
C) Tại thời điểm t = 0,05s, thế năng của vật có giá trị 62,5mJ
D) Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí có động năng bằng ba lần thế năng theo chiều dương trục tọa độ
Câu 29:Error! No bookmark name given. Một sợi dây AB mảnh, không giãn dài 21cm treo lơ lửng. Đầu A dao động, đầu B
tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có một sóng dừng với 10 bụng sóng (không kể đầu B). Xem đầu A là
nút. Tần số dao động trên dây là:
A) 10 Hz
B) 100 Hz
C) 95 Hz
D) 50 Hz
Câu 30:Error! No bookmark name given. Một vật treo vào con lắc lò xo. Khi vật cân bằng lò xo giãn thêm một đoạn l. Tỉ
số giữa lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu trong quá trình vật dao động là:
A) A
l (a 1)
.
a 1
B) A
a 1
l (a 1)
C) A
Fđhmax
Fđhmin
l (a 1)
a 1
Câu 35:Error! No bookmark name given. Trong giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha,
cùng tần số f = 16Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có
biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A) 34 cm/s
B) 24 cm/s
C) 60 cm/s
D) 44 cm/s
Câu 36:Error! No bookmark name given. Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hoà theo phương vuông góc với dây với tần số có giá trị thay đổi từ 30Hz đến 100Hz, tốc độ truyền
sóng trên dây luôn bằng 40m/s, chiều dài của sợi dây AB là 1,5m. Biết rằng khi trên dây xuất hiện sóng dừng thì hai đầu A,
B là nút. Để tạo được sóng dừng trên dây với số nút nhiều nhất thì giá trị của tần số f là
Trang 3 / 4 Mã đề thi 319
A) 40,54Hz
B) 30,65Hz
C) 93,33Hz
D) 50,43Hz
Câu 37:Error! No bookmark name given. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt cm. Thời điểm vật đi
qua vị trí x = 4cm lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
12430
10243
12403
12043
A)
(s)
B)
(s)
C)
(s)
C) (4/3)s.
D) (1/3)s.
Câu 42:Error! No bookmark name given. Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song nhau, cùng
một vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó với các phương trình li độ
5
5
5
lần lượt là Error! Reference source not found. x1 3cos t cm và x 2 3 3cos t cm Error! Reference
3
3
3
6
source not found.. Thời điểm đầu tiên (sau thời điểm t = 0) hai vật có khoảng cách lớn nhất là
A) 0,5s
B) 0,4s
C) 0,6s
D) 0,3s
Câu 43:Error! No bookmark name given. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kỳ T1 khi qua vị trí cân
bằng dây treo con lắc bị kẹp chặt tại trung điểm của nó. Chu kỳ dao động mới tính theo chu kỳ ban đầu là bao nhiêu?
A) T1/ 2
B) T1 2
C) T1/ 2
D) T1(1+ 2 ).
Câu 44:Error! No bookmark name given. Hai nguồn kết hợp A và B trên mặt nước dao động cùng tần số f = 20Hz và cùng
pha. Biết AB = 8cm và vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. Gọi C, D là hai điểm trên mặt nước mà theo thứ tự ABCD là hình
vuông. Không kể A và B, xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trong đoạn AB và CD?
B) 1,2m/s và 1,2m/s.
C) 2m/s và 0.
D) 1,2m/s và 0.
Câu 48:Error! No bookmark name given. Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, gọi v1 là tốc độ lớn nhất
của phần tử vật chất trên dây, v là tốc độ truyền sóng trên dây, với v = v1/π. Hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền
sóng cách nhau 2cm dao động ngược pha với nhau. Biên độ dao động của phần tử vật chất trên dây là
A) 6cm
B) 4cm
C) 3cm
D) 2cm
Câu 49:Error! No bookmark name given. Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là
Trang 4 / 4 Mã đề thi 319
A) thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo.
B) lực căng của dây treo.
C) hợp của lực căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo.
D) hợp của trọng lực và lực căng của dây treo vật nặng.
Câu 50:Error! No bookmark name given. Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng
song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa
độ và vuông góc với Ox, phương trình dao động của mỗi chất điểm tương ứng là xM = 4cos(5πt + π/2)cm, xN = 3cos(5πt +
π/6)cm. Tại thời điểm t, chất điểm M chuyển động nhanh dần theo chiều dương trục tọa độ Ox với độ lớn vận tốc
10π 3 cm/s thì chất điểm N có độ lớn li độ bằng
A) 2cm
B) 1,5 3 cm
C) 3 cm
(Hết)
04
05
06
07
08
14
15
16
17
18
23
24
25
26
27
33
34
35
36
37
42
43
44
45
46
5) B
6) D
7) A
8) A
9) B
10) B
11) D
12) C
13) A
14) B
15) A
16) C
17) B
18) D
19) C
20) C
21) B
22) A
23) A
24) C
25) B
26) C
27) B
28) C
29) B
30) A
Trang 6 / 4 Mã đề thi 319
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:…………………………Số báo danh:…………………………
Mã đề thi 132
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng electron
m=9,1.10-31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.
Câu 1: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải
một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ
điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện
của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường
hợp đều bằng nhau. Tính số hộ dân mà trạm phát này cung cấp đủ điện năng khi điện áp truyền đi là
4U:
A. 160
B. 155
C. 150
D. 145
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong
4s là
A. 64 cm
B. 8 cm
C. 16 cm
D. 32 cm
Câu 3: Ở bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau a = 20 cm, dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với phương trình là u1 = u2 = 2.cos(40.πt) cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 80 cm/s. Xét các điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường tròn tâm S 1, bán kính là a thì điểm nằm
trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách S2 một đoạn xa nhất là :
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng
pha.
D. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân
không.
Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc 0 0,1rad tại nơi có g = 10m/s2. Tại thời
điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s 8 3 cm với vận tốc v = 20 cm/s. Độ lớn gia tốc của vật khi
nó đi qua vị trí có li độ 8 cm là
A. 0,07 m/s2.
B. 0,5 m/s2.
C. 0,075m/s2.
D. 0,506 m/s2.
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=100 2 cos(100t-/2)V, i=10 2 cos(100t/4)A, Hai phần tử đó là
A. R và C
B. R và L
C. L và C
D. Không xác định
được
Câu 10: Cho mạch LC lí tưởng có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ
tự do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A, tính hiệu
điện thế cực đại của tụ điện.
A. 2 5 V
B. 4V
C. 5 2 V
D. 5V
Câu 11: Chọn phương án sai: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 16: Khi nói về đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0.
C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. Tổng trở của đoạn mạch bằng tổng cảm kháng và dung kháng của nó.
Câu 17: Ở mạch điện như hình vẽ bên, uAB = U0cos(ω.t − π/4) và uMN = U0cos(ω.t + π/4). Tìm độ lệch
pha giữa điện áp hai đầu AN so với điện áp hai đầu MB.
C
R
L,r
A
M
N
B
A. π/3.
B. π/2.
C. − π/3.
D. − π/2.
Câu 18: Tại hai điểm A và B trên một mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp
theo phương trình u1 acos40 t ; u2 bcos 40 t ; v = 40 cm/s. Gọi E và F là hai điểm trên đoạn
AB sao cho AE=EF=FB. Tìm số điểm cực đại trên đoạn EF?
A. 7
B. 5
C. 4
D. 6
theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ 2. Nếu
chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì tia ló ra
khỏi lăng kính ở mặt bên thứ 2 là:
A. Gồm hai tia chàm và tím.
B. Chỉ có tia màu tím.
C. Gồm hai tia cam và tím.
D. Chỉ có tia màu cam.
Câu 24: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 25: Đặt điện áp u = 220 2 cos(100πt + φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp theo đúng
thứ tự có C thay đổi sao cho dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt (A), đồng thời khi dùng
hai vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu RL và C thì biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu các
vôn kế lần lượt là uV1 = U01cos(100πt + π/3) (V); uV2 = U02cos(100πt + φ2) (V) . Tổng số chỉ của hai
vôn kế lớn nhất bằng:
A. 720 V
B. 850 V
C. 720 3 V
D. 640 V
Câu 26: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng đưa vật lên theo phương thẳng đứng một
đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Sau khoảng thời gian ngắn nhất tương ứng là a và b kể từ lúc thả thì Fđàn hồi và
a 2
FKéo về của con lắc lò xo lần lượt triệt tiêu, với . Lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là :
b 3
A. 0,37(s).
B. 0,44(s).
C. 0,41(s).
D. 0,52(s).
g
C. T =
g
D. T = 2π
g
Câu 31: Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử) rõ nhất?
A. Tia hồng ngoại
B. Tia tử ngoại
C. Tia gamma
D. Tia X
Câu 32: Cho dòng điện ba pha có tần số góc ω chạy qua động cơ không đồng bộ ba pha thì roto của
động cơ quay với tốc độ góc:
A. Lớn hơn ω
B. Nhỏ hơn ω
C. Bằng ω
D. Lớn hơn hay nhỏ hơn ω còn phụ thuộc vào tải của động cơ
Câu 33: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
A. 1,34.106 m/s
B. 9,24.105 m/s
C. 2,29.106 m/s
D. 9,61.105 m/s
Câu 40: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công
13,6
thức - 2 (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ
n
đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm.
D. 0,4102 μm.
Câu 41: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng
nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng
một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s2. Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng
đàn hồi của lò xo bằng
A. 1,6 J
B. 0,16 J
C. 0,16 mJ
D. 1,6 mJ
Câu 42: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
B. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 43: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm
A. 461500kg
B. 19230kg
C. 1153700kg
D. 45610kg
Câu 47: Dùng một proton có động năng 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 11Na23 đứng yên sinh ra hạt và
hạt nhân X. Coi phản ứng không kèm theo bức xạ . Phản ứng trên toả năng lượng 3,668 MeV. Biết
năng lượng toả ra trong phản ứng chuyển hết thành động năng của các hạt tạo thành, động năng của
hạt là 6,6 MeV. Xác định góc tạo bởi phương chuyển động của hạt và hạt proton. Cho khối lượng
các hạt tính theo đơn vị u bằng số khối.
A. 1060
B. 92,80
C. 1500
D. 1200
Câu 48: Dung kháng của một mạch R,L,C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy
ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. Giảm điện trở của mạch.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Tăng điện dung của tụ điện
D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 49: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:
A. Biên độ khác nhau
B. Cường độ khác nhau
C. Tần số khác nhau
D. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau
Câu 50: Vệ tinh địa tĩnh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ tháng 4/2008 đặt tại vị trí 132 0 Đông có
độ cao h so với mực nước biển. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370km, khối lượng là
6.1024kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24h, hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11N.m2/kg2. Vùng phủ
sóng trên mặt đất nằm trong khoảng kinh độ nào dưới đây:
A. Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
B
D
C
D
B
D
A
B
21
22
23
24
25
26
27
28
C
C
B
C
D
C
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
A
B
B
D
A
C
D
D
C
Trang 6/6 - Mã đề thi 132
A. t
4 3.
7 5.
6.
3 7.
B. t
T0
(s).
C. t
T0
1
B. 1
1
.
n
(s).
A.
2 4.
T0 2
(s).
B
.
C.
giờ sáng ngày thứ hai. Đến 9 giờ sáng ngày hôm sau người ta thấy lượng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn lại
1
lượng phóng xạ ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ tecnexi này là
6
A. 12 giờ.
B. 6 giờ.
C. 9,28 giờ.
D. 8 giờ.
Câu 6. Con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa D
xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thanh ray là 12,5m. Biên
độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A. 24 km/h.
B. 72 km/h.
C. 40 km/h.
D. 30 km/h.
Câu 7. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình 2, cuộn dây thuần cảm có