Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 môn sinh đề số 6 - Pdf 33

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 6
Câu 1: (ID:94173)Ở vi khuẩn, một gen bình thường điều khiển tổng hợp 1 phân tử protein hoàn
chỉnh có 298 axit amin. Đột biến điểm xảy ra dẫn đến gen sau đột biến cóchứa 3594 liên kết
photphoeste. Dạng đột biến xảy ra là
A. Thay thế một cặp A-T bằng 1 cặp G-X
B. Thay thế một cặp nucleotit bằng một cặp nucleotit khác
C. Thêm một cặp nucleotit
D. Mất một cặp nucleotit
Câu 2: (ID:94174)Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A. Sự phân li độc lập của các tí
nh trạng
B. Sự tổ hợp của các alen trong quátrì
nh thụ tinh
C. Sự phân li kiểu hì
nh theo tỉ lệ 9:3:3:1
D. Sự phân li độc lập của các alen trong quátrì
nh giảm phân
Câu 3: (ID:94175)Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, xét các phát biểu sau đây:
(1)Sự thay đổi thành phần kiểu gen vàtần số alen của quần thể do các yếu tố ngẫu nhiên luôn
theo một đường xác định
(2)Các yếu tố ngẫu nhiên cóthể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể
(3)Quần thể có kích thước càng nhỏ thìcác yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen và
các thành phần kiểu gen
(4)Sự tăng hay giảm tần số alen do các yếu tố ngẫu nhiên gây ra không phụ thuộc vào trạng thái
trội hay lặn của alen đó.
Cóbao nhiêu kết luận đúng?
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 4: (ID:94176)Ở người, gen B quy định hói đầu, gen b quy định bình thường; kiểu gen Bb

B. ADN mạch kép
D. ADN mạch đơn
Câu 8: (ID:94180)Ở càchua, tí
nh trạng màu sắc do một gen gồm 2 alen quy định, quả đỏ trội
hoàn toàn so với quả vàng. Cho các cây quả đỏ giao phấn với nhau được F1 cótỉ lệ kiểu hì
nh
84% đỏ: 16% vàng. Nếu cho các cây quả đỏ ở F1 tự thụ phấn thìtỉ lệ kiểu hì
nh ở F2 là:
A. 3 đỏ: 1 vàng
C. 18 đỏ: 7 vàng
B. 6 đỏ : 1 vàng
D. 5 đỏ: 1 vàng
Câu 9: (ID:94181)Anh Nguyễn Văn P bị nghi làcon của một người bố lạ mặt (ông Q). Để xác
định chí
nh xác quan hệ huyết thống giữa 2 người thìphải sử dụng phương pháp
A. So sánh kiểu gen của anh P với kiểu gen của ông Q
B. So sánh dấu vân tay của anh P với dấu vân tay của ông Q
C. So sánh cấu trúc ADN của anh P với cấu trúc ADN của ông Q
D. So sánh chỉ số ADN của anh P với chỉ số ADN của ông Q
Câu 10: (ID:94182)Ở một loài động vật, cho con cái (XX) chân cao thuần chủng lai với con đực
(XY) chân thấp được F1 đồng loạt chân cao. Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fbthu được 50%
con đực chân thấp, 25% con cái chân cao, 25% con cái chân thấp. Nếu cho F1 giao phối tự do
được F2 thìtheo lýthuyết, ở F2 loại cáthể đực chân cao chiếm tỉ lệ
A. 6,25%
C. 37,5%
B. 18,75%
D. 25%
Câu 11: (ID:94183)Cơ thể bình thường cógen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên
ị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh.
cơ thể không bị ung thư. Khi gen tiề

2/16


II. Gen đột biến cóthể cóhại trong môi trường này nhưng lại cóthể vôhại hoặc cólợi trong môi
trường khác
III. Gen đột biến cóthể cóhại trong tổ hợp gen này nhưng lại cóthể trở nên vôhại hoặc cólợi
trong tổ hợp gen khác
Câu trả lời đúng nhất là
A. I vàII
B. III vàIV
C. II vàIII
D. I vàIII.
Câu 14: (ID:94186)Cho các biện pháp:
1- Dung hợp tế bào trần
2- Cấy truyền phôi
3- Nhân bản vôtí
nh
4- Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
5- Tự thụ phấn liên tục từ 5 đến 7 đời kết hợp với chọn lọc
Phương pháp được sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng là
A. 4,5
B. 1,2,3,4,5
C. 2,3,4
D. 3,4,5
Câu 15: (ID:94187)Ở một loài thực vật, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy
định quả vàng, alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp, các gen
phân li độc lập. Một quần thể thực vật cótần số các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là:
P:0,2AAbb: 0,7AaBb:0,1aabb
Cho quần thể này tự thụ phấn qua 2 thế hệ thìtỉ lệ cây quả đỏ, thân thấp ở thế hệ F2 làbao nhiêu?
A. 116/640

B. 45,5%
C. 40%
D. 80%
Câu 19: (ID:94191)Một gen cóchiều dài 408nm. Trong quátrì
nh dịch mã đã tổng hợp nên 1
chuỗi polipeptit có 320 axit amin. Đây là gen của nhóm sinh vật nào ?
A. Virut
B. Nấm
C. Thể ăn khuẩn
D. Vi khuẩn
3/16


Câu 20: (ID:94192)Ở một loài thực vật, giả thiết hạt phấn n+1, không cókhả năng thụ tinh,
noãn n+1 vẫn thụ tinh bình thường. Gen A quy định hạt màu đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy
định hạt trắng. Cho P: ♂Aaa(2n+1) x Aaa(2n+1). Tỉ lệ kiểu hì
nh ở đời F1 là:
A. 5 đỏ:1 trắng
B. 3 đỏ: 1 trắng
C. 2 đỏ: 1 trắng
D. 1 đỏ: 1 trắng
Câu 21: (ID:94193)Khi nói về môi trường vàcác nhân tố sinh thái, xét các kết luận sau đây
(1)Môi trường sống bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc
gián tiếp lên sinh vật
(2)Môi trường cung cấp nguồn sống cho sinh vật màkhông làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh
trưởng phát triển của sinh vật
(3)Ở các loài kí sinh, cơ thể vật chủ được gọi là môi trường trên cạn của các sinh vật kísinh
(4)Nhân tố sinh thái làtất cả những nhân tố môi trường không ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát
triển của sinh vật
(5)Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất vàlớp khíquyển, là nơi sống phần lớn sinh vật trên trái

C. Quần thể sống trong môi trường códiện tí
ch 3049 m2 vàcómật độ 8 cáthể/1 m3.
D. Quần thể sống trong môi trường códiện tí
ch 800 m2 vàcómật độ 33 cáthể/1 m3.
Câu 25: (ID:94197)Cho cây Aa tự thụ phấn, đời con xuất hiện một cây tứ bội Aaaa. Đột biến
được phát sinh ở
A. lần giảm phân 1 của quátrì
nh tạo giao tử ở cả bố vàmẹ.
B. lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
C. lần giảm phân 2 của quátrì
nh tạo giao tử ở cả bố vàmẹ.
D. lần giảm phân 1 của giới này vàgiảm phân 2 của giới kia.
4/16


Câu 26: (ID:94198)Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa phân li?
A. Cánh bướm vàcánh chim. B. tuyến nước bọt của chóvàtuyến nọc độc của rắn.
C. Vây cámập vàvây cávoi. D. Chân trước chuột chũi và chân trước dế chũi.
Câu 27: (ID:94199)Xét một cặp NST tương đồng ABCDE/abcde. Khi giảm phân hì
nh thành
giao tử, thấy xuất hiện loại giao tử ABCcde. Nguyên nhân làm xuất hiện loại giao tử này là
A. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit cùng nguồn gốc xảy ra vào kỳ
đầu của giảm phân.
B. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit cùng nguồn gốc xảy ra vào kỳ đầu của giảm
phân I.
C. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc xảy ra vào kỳ đầu của giảm
phân I.
D. do sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit khác nguồn gốc xảy ra vào kỳ
đầu của giảm phân.
Câu 28: (ID:94200)Ở càchua cóbộ NST 2n = 24. Một thể đột biến bị mất 1 đoạn NST số 3, đảo

D. ¼
Câu 33: (ID:94205)Khi học bài: Quần thể sinh vật, hai học sinh làNam vàAn thảo luận với
nhau:
- Nam cho rằng: Chuồng gànhàmì
nh làmột quần thể, vìcùng loài, cùng không gian sống, cùng
thời điểm sống, vẫn giao phối tạo ra thế hệ gàcon hữu thụ.
- An khẳng định: không phải làquần thể và đưa ra một số cách giải thích. Điều giải thí
ch nào của
An làthuyết phục nhất?
5/16


A. Mật độ gàtrong chuồng nhàbạn không đảm bảo như trong tự nhiên nên không phải làquần
thể.
B. Làquần thể khi các cáthể tự thiết lập mối quan hệ với nhau vàvới môi trường để thực hiện
chức năng sinh học.
C. Gànhàbạn là do người cho ăn, chứ nókhông tự tì
m kiếm được nên không phải làquần thể.
D. Tỷ lệ đực/cái trong chuồng gànhàbạn không như trong tự nhiên nên không phải làquần thể.
Câu 34: (ID:94206)Hai loài động vật A vàB cùng sống trong một môi trường có điều kiện tự
nhiên thay đổi mạnh. Sau một thời gian dài, quẩn thể của loài A đã tiến hóa thành loài A1 thí
ch
nghi hơn với môi trường còn quần thể loài B có nguy cơ tuyệt duyệt. Điều giải thích nào sau đây
không hợp lý?
A. Loài A cótốc độ sinh sản chậm hơn và chu kì sống dài hơn loài B.
B. Quần thể của loài A cókhả năng thích nghi hơn quần thể của loài B.
C. Loài A cótốc độ sinh sản nhanh hơn và chu kì sống ngắn hơn loài B.
D. Quần thể của loài A cótốc độ phát sinh và tích lũy gen đột biến nhanh hơn loài B.
Câu 35: (ID:94207)Người ta sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở
người trong giai đoạn sớm, trước sinh?

C. tuổi sinh líthấp
B. tuổi sinh thái cao
D. tuổi sinh thái thấp.
Câu 39: (ID:94211)Câu nào dưới đây nói về vai tròcủa sự cách li địa lýtrong quátrì
nh hì
nh
thành loài là đúng nhất?
A. không cósự cách li địa lýthìkhông thể hì
nh thành loài mới.
B. Cách li địa lýluôn luôn dẫn đến cách li sinh sản.
C. Môi trường địa lýkhác nhau lànguyên nhân chí
nh dẫn đến phân hóa thành phần kiểu gen của
các quần thể cách li.
D. Cách li địa lýcóthể dẫn đến hì
nh thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

6/16


Câu 40: (ID:94212)Hì
nh thức phân bổ cáthể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cáthể hỗ trợ nhau chống chọi với điều kiện bất lợi của môi trường.
B. Các cáthể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
C. Các cáthể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
D. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cáthể.
Câu 41: (ID:94213)Nội dung đúng khi nói về gen phân mảnh:
A. Nằm ở lôcut xác định trên nhiễm sắc thể, tồn tại từng cặp alen trong tế bào lưỡng bội.
B. Mỗi gen phiên mã1 lần sẽ tổng hợp được nhiều phân từ ARN trưởng thành.
C. Làthuận ngữ dùng để chỉ tất cả các gen ở sinh vật nhân thực.
D. Khi phiên mã, các intron không mã hóa thông tin trên mARN trưởng thành

sinh sản của quần thể.Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 2%/năm, tỉ lệ xuất cư của quần thể
1%/năm.
A. 12%
B. 10%
C.14%
D. 11%
Câu 46: (ID:94218)Để tạo động vật chuyển gen, người ta thường dùng phương pháp vi tiêm để
tiêm gen vào hợp tử, sau đó hợp tử phát triển thành phôi, chuyển phôi vào từ cung con cái. Việc
tiêm gen vào hợp tử được thực hiện khi
A. hợp tử bắt đầu phát triển thành phôi.
B. tinh trùng bắt đầu thụ tinh với trứng
C. cánhân của tinh trùng đã đi vào trứng nhưng chưa hòa hợp với nhân của trứng.
D. hợp tử đã phát triển thành phôi.
Câu 47. (ID:94219)Cho biết mỗi cặp tí
nh trạng do một cặp gen quy định vàtrội hoàn toàn. Tần
số hoán vị giữa A vàB là20%. Xét phép lai AB/ab XDXd x Ab/ab XDY.Thep líthuyết thìkiểu

nh aaB-D- ở đời con chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

7/16


A. 3,75%
B. 75%
C. 5,25
D. 5,0%
Câu 48: (ID:94220)Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ đồng thời kéo theo sự biế dự ở các tì
nh trạng mà gen đó
chi phối.

= 1798
2
 mất 1 cặp nucleotit.
Chọn D.
Câu 2: Lời giải:Quy luật phân li độc lập thực chất nói về sự phân li độc lập của các alen trong
quátrì
nh hì
nh thành giao tử.
Chọn D.
Câu 3: Lời giải: Các kết luận đúng: (2), (3), (4)
Làm thay đổi thành phần kiểu gen vàtần số alen theo hướng xác đinh chỉ cóchọn lọc tự nhiên.
Chọn A.
Câu 4: Lời giải:
P: Bb x BB → F1: 0,5BB : 0,5Bb.
Do Bb hói đầu ở nam vàkhông hói ở nữ => tỷ lệ kiểu hì
nh: 0,75 không hói : 0,25 hói
2
Xác suất để 2 đứa con không bị hói: (0,75) = 9/16.
Chọn A.

8/16


Câu 5: Lời giải:Liệu pháp gen làviệc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng
của các gen bị đột biến.
Chọn D.
Câu 6: Lời giải:F1: AaBbDdEe x AaBbDdEe
Cáthể cókhối lượng trung bì
nh cókiểu gen mang 4 alen trội:
Tỷ lệ ở F2 là:

4
2
1
Qua tự thụ phấn → AA : ( AA : Aa : aa) = AA : Aa : aa.
7
7 4
2
4
7
7
7
=> 6A- : 1aa.
Chọn B.
Câu 9: Lời giải: Để xác đinh chính xác mối quan hệ huyết thống dùng chỉ số ADN. Chỉ số này
cótí
nh chuyên biệt cao, xác suất để chỉ số ADN của 2 người hoàn toàn giống nhau lànhỏ hơn
20
10 .
Chọn D.
Câu 10: Lời giải:
Con đực F1 lai phân tích → Fb: 50% đực chân thấp : 25% cái chân cao : 25% cái chân thấp
=>tí
nh trạng do 2 gen tương tác quy định, 1 gen trên NST giới tí
nh.
B b
B
F1: 1AaX X : 1AaX Y.
Lai phân tí
ch: AaXBY x aaXbXb → Fb: (1A- : 1aa)(1XBXb : 1XbY)
=> A-B- : chân cao, các dạng còn lại chân thấp.

Câu 15: Lời giải:
Cây đỏ thân thấp sinh ra từ cây có kiểu gen AAbb và AaBb
Ta có:
AAbb→ AAbb
AaBb tự thụ phấn
Xét kiểu gen Aa :
aa = (1 – 1/4 ) :2 = 3/8
=> A- = ( 1- 3/8) = 5/8
Xét kiểu gen Bb
bb = 3/8
AaBb tự thụ phấn thì : A-bb = 0.7 x 5/8 x 3/8 = 105/640
=> Tỉ số kiểu hình quả đỏ thân thấp là : 0.2 +105/640 = 128/640 +105/640
Đáp án B

= 233/640

Câu 16: Lời giải:
Aa x Aa → 3 kiểu gen
Bb x Bb
♀Bb→ BB , bb , O
♂Bb → B ,b
Số kiểu gen lệch bộilaf (BBB, BBb , Bbb ,bbb,BO ,bO)
Xét Dd x Dd:
♀Dd → 2 loại giao tử: D, d.
♂Dd → 4 loại giao tử: D, d, Dd, O
=> Số kiểu gen đột biến lệch bội: 4 kiểu (DDd, Ddd, OD, Od)
=> Tổng số loại kiểu gen về đột biến lệch bội: 3 x 6 x 4 = 72
Chọn D.
Câu 17: Lời giải: IOIO = 0,25 => rO=


=> Xác suất sinh con nhóm máu O:

Câu 18:Lời giải

Tế bào giảm phân cho giao tử có20 NST => giao tử bình thường
Tần số tế bào bị rối loạn giảm phân I là:
(30 : 3000) = 0.01= 1%
=> Số giao tử đột biến được tạo ra là1 %
Tần số giao tử bình thường là
100 – 1 = 99%
Đáp án A

Câu 19: Lời giải:408nm = 4080Å
4080
Số lượng nucleotit trên 1 mạch:
= 1200.
3,4
Số lượng nucleotit trên mARN: 320 x 3 + 3 = 963, ngắn hơn rất nhiểu so với gen
=>của sinh vật nhân thực (do cóhoạt động cắt intron, nối exon).=> gen của Nấm
Chọn B.
Câu 20: Lời giải:
♂Aaa → 1A : 2a.
♀Aaa → 1A : 2Aa : 2a : 1aa. Coi như tỷ lệ giao tử là: 1A- : 1a.
=> F1: (1A : 2a)(1A- : 1a) => Tỷ lệ kiểu hì
nh: 4A- : 2aa
Chọn C.
Câu 21: Lời giải: Các kết luận đúng: (1).
Môi trường bao gồm đất, khíquyển, nước và môi trường sinh vật; cóảnh hưởng đến sự sinh
trưởng, phát triển của sinh vật.
Nhân tố sinh thái lànhững yếu tố môi trường tác động vàchi phối đến đời sống sinh vật.

=>tỷ lệ giao tử không đột biến về tất cả các cặp: 0,5 x 0,5 x 0,5 = 0,125 = 12,5%.
Chọn A.
Câu 29: Lời giải: Sự trùng lặp ổ sinh thái lànguyên nhân gây ra sựcạnh tranh giữa các loài
=>xu hướng phân ly ổ sinh thái.
Chọn C.
Câu 30: Lời giải: Cái lông trắng: XaXa , nhận 1 Xa từ mẹ, nhận 1 Xa từ bố.
Màbố vàmẹ đều lông đỏ
=> P: XaYA x XAXa.
=> F1: XAYA; XaYA : 1XAXa : 1XaXa.
Con đực lông đỏ cókiểu gen : XAYA; XaYA => YA = 1/2 , XA = 1/4 vàXa = 1/4
Con cái lông đỏ cókiểu gen : XAXa
Để xuất hiện cáthể lông trắng => con đực cókiểu gen XaYA
F1: XaYA x XAXa → F2: 1XAYA : 1XaYA : 1XAXa : 1XaXa.
=> Tỷ lệ kiểu hình: 0,75 đỏ : 0,25 trắng.
=> Xác suất sinh ra hai con cóí
t nhất một con lôn trắng là:
=> Xác suất sinh hai con cókiểu hình lông đỏ là: 1 -

x {1 –( )2} =

=

Chọn C.
Câu 31: Lời giải: Các nhân tố tiến hóa chắc chắn làm nghèo vốn gen của quần thể: CLTN, giao phối
không ngẫu nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên
Chọn C.
Câu 32: Lời giải: F1: 12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng
=> 2 gen tương tác quy định: A-B- vàA-bb: đỏ; aaB- : vàng; aabb: trắng.
P: AaBb x AaBb
Các cây hạt đỏ F1: (

3
1
3
1
1
( BB : Bb : bb), tự thụ phấn → BB : Bb : bb
4
2
4
8
4
8
1 3
1
=> Tỷ lệ aabb F2:
x
=
6 8 16
(

Chọn B.
Câu 33: Lời giải: Điều giảỉ thích hợp lýnhất là: 1 nhóm cáthể được coi làquần thể khi các cáthể tự thiết
lập mối quan hệ với nhau vàvới môi trường để thực hiện chức năng sinh học.
Chọn B.
Câu 34: Lời giải:Điều giải thí
ch không hợp lýlàloài Acótốc độ sinh sản chậm hơn và chu kì sống dài
hơn loài B. Bởi tốc độ sinh sản chậm hơn và chu kì sống dài hơn thì tốc độ tích lũy đột biến cũng chậm
hơn.
Chọn A.
Câu 35: Lời giải: Hội chứng Đao là dạng đột biến số lượng NST thường.

2
:   x {1 –( )2} =
3

=> Xác suất sinh con bình thường: 1-

=> Xác suất sinh 2 con bình thường:

=

8 8
64
x =
9 9
81

Chọn A.
Câu 38: Lời giải:Loại quần thể thường phục hồi nhanh nhất làquần thể cótốc độ sinh sản cao
vàtuổi thọ sinh líthấp. Loài cókhả năng sống sót cao vàthời gian sống ngắn (liên quan đến tuổi
thọ sinh lí
) thìsẽ nhanh chóng được phục hồi.
13/16


Chọn C.
Câu 39: Lời giải: Ngoài cách ly địa lýthìcòn cócách ly sinh thái cóthể dẫn đến cách ly sinh
sản vàhì
nh thành loài mới.
Chọn D.
Câu 40: Lời giải:Hì

Chọn C.
Câu 47: Lời giải:
AB
, f = 20% → aB = 0,1; ab = 0,4
ab
Ab
→ Ab = ab = 0,5
ab
=> aaB- = 0,1 x 0,5 = 0,05.
XDXd xXDY → 0,75D=>aaB-D- = 0,05 x 0,75 = 0,0375 = 3,75%.
Chọn A.
Câu 48: Lời giải:Kiểu gen làmột tổ hợp gồm những gen tác động, kiểm soát lẫn nhau.
Chọn B.
Câu 49: Lời giải: F1: 9 : 7 => P: AaBb x AaBb → F1: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb.

14/16


=> A-B- : đỏ.
Các cây đỏ F1: (1AA : 2Aa)(1BB : 2Bb).
Xét từng gen:
1
1
8
(1AA : 2Aa): tần số alen a = => F2: aa = => A- =
3
9
9
1
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status