TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN HÓA
LUYỆN THI ĐẠI HỌC
ĐỀ THI THỬ SỐ 01
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔNG THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 016
Họ, tên thí sinh:………………………………………………
Số báo danh:………………………………………………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K= 39; Fe = 56; Cu = 64;
Zn = 65; Ag =108; Ba = 137.
Câu 1: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol.
(b) Triolein làm mất màu nước brom.
(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín.
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol cacbonic.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. Chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 7: Cho m gam X gồm Na, Al, Fe vào dung dịch KOH dư thì thu được 0,35 mol H2. Nếu cho m gam X
vào nước dư thì thu được 0,2 mol H2 và chất rắn Y, hòa tan hết Y trong HCl dư thu được 0,25 mol H2. Giá
trị m là
A. 13,3.
B. 21,7.
C. 20,2.
D. 18,9.
Câu 8: Khí X có mùi hắc, được sử dụng để chữa sâu răng trong y khoa, được sử dụng khử trùng nước
uống, trong các thiết bị sử dụng điện cao áp như máy photocopy, khi hoạt động cũng thường sinh ra khí X.
X là
A. CO2.
B. SO2.
C. O3.
D. Cl2.
Câu 9: Cho phương trình hóa học : Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 10: Chất có đồng phân hình học là
A. CH2=CH-CH2-CH3. B. CHCl=CHCl.
C. CH3C(CH3)=CH-CH3. D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 11: X và Y là hai nguyên tố ở cùng một chu kì, hai nhóm chính liên tiếp nhau, biết (ZX < ZY), tổng số
proton của X và Y là 33. Phát biểu đúng là
A. Ở điều kiện thường X là chất khí.
C. Ở điều kiện thường Y là chất rắn.
Câu 16: Cacbohiđrat nào dưới đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) ?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Mantozơ.
D. Fructozơ.
Câu 17: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
A. PVC.
B. PE.
C. Poliacrylonitrin.
D. Tơ nilon-6,6.
Câu 18: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm
A. C6H5NH3Cl.
B. H2NCH2COOH.
C. H2NC3H5(COOH)2.
D. (H2N)2C5H9COOH.
Câu 19: Hòa tan 6,2 gam Na, K vào nước dư thu được dung dịch X và 0,1 mol H2. Để trung hòa X cần
vừa đủ 100ml dung dịch HCl aM. Giá trị a là
A. 1M.
B. 2M.
C. 3M.
D. 4M.
Câu 20: Nung nóng hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn trong điều kiện không có
không khí thì thu được chất rắn Y. Y tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH loãng thu được 0,15 mol H2. Y tác
dụng với dung dịch HCl dư thì thu được a mol H2. Giá trị a là
A. 0,45.
B. 0,35.
C. 0,25.
D. 0,30.
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
C. Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
D. Trong phân tử propen (CH2=CH-CH3) có chứa 7 liên kết .
Câu 24: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là
A. H3PO4, NaH2PO4. B. NaH2PO4, Na2HPO4. C. Na2HPO4, Na3PO4.
Câu 25: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 26: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A. Cu.
B. Ni.
C. Mg.
D. Na3PO4, NaOH.
D. 8.
D. Ag.
Câu 27: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất
A. Sục khí H2S vào dung dịch SO2.
B. Sục khí F2 vào H2O.
C. Cho Si vào dung dịch NaOH.
D. Sục khí SO2 vào nước Br2.
Câu 28: Cách làm nào dưới đây không nên làm
A. Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu.
B. Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê.
C. Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin..) bằng giấm ăn.
D. Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi.
Câu 29: Phát biểu không đúng là
(b) Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3.
(g) Nung NH4NO3.
(c) Sục khí Flo vào nước.
(h) Đốt NH3 trong O2.
(d) Nung KMnO4.
(i) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr dư.
Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là
A. 4.
B. 5.
C. 8.
D. 7.
Câu 35: Cho các chất: Stiren, toluen, anilin, axetilen, butan, axit acrylic. Số chất làm mất màu nước brom
ở nhiệt độ thường là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 36: Cho 10,8 gam Al vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 2M và Zn(NO3)2 4M, sau phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X và m gam Y gồm hai kim loại. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 4M vào X, đến
khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250ml. Giá trị của m là
A. 28,6.
B. 30,7.
C. 40,2.
D. 32,5.
Câu 37: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen. Số chất
cho phản ứng tráng Ag là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
C. 3
D. 4
Câu 41: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol
hai chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y). Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp E thu
được 5,5 gam CO2 và 2,34 gam H2O. mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu
được 784ml khí H2 (đktc). Z được tạo thành khi este hóa hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở. Số đồng
phân cấu tạo của Z là
A. 6.
B. 8.
C. 7.
D. 9.
Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho 0,3 mol hỗn hợp
X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có
khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z. Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản
phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag. Thêm CaO vào Y rồi nung ở
nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là
16,8. Giá trị của m là
A. 63,48.
B. 64,08.
C. 58,26.
D. 56,46.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,672 lít NO (đktc).
Thêm dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung
dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ 100ml mol NaOH 1,3M. Dung dịch Y
hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) ?
A. 1,52.
B. 2,88.
C. 1,60.
D. 2,24.
Câu 44: Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 2M; HNO3 4M , HCl 0,5M được đánh số ngẫu nhiên
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thành sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất
của N+5). Giá trị của x là
A. 0,2.
B. 0,3.
C. 0,5.
D. 0,4.
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim
loại tan hết thu được dung dịch X . Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và
dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô
cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Nồng
độ % của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 14%.
B. 28%.
C. 37%.
D. 12%.
Câu 48: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho Y
vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung
hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2. Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt
chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn.. Giá trị m là
A. 2,52.
B. 3,42.
C. 2,70.
D. 3,22.
Câu 49: Cho 51,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol X và Y (MX < MY) đi qua Al2O3, đun nóng thu được hỗn
hợp Y gồm : ba ete, 0,25 mol hai anken, 0,35 mol hai ancol dư và 0,45 mol H2O. Biết rằng hiệu suất tách
nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau. Phần trăm khối lượng
ancol X tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
32A
42A
3A
13B
23D
33D
43A
4B
14A
24B
34D
44B
5A
15B
25A
35C
45B
6D
16B
26C
36B
46D
7A
17D
27D
Mã đề thi 485
Họ và tên thí sinh: __________________________
Số báo danh: ______________________________
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố là: H=1; C=12; O=16; Li=7; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;
K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137.
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Câu 1: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam
hỗn hợp chất rắn (X) và dung dịch (Y). Lọc tách (X), rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch (Y), sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,40.
B. 5,76.
C. 3,20.
D. 3,84.
t
NaHSO4 + HX
Câu 2: Cho phương trình: NaX (tinh thể) + H2SO4 đặc
o
Phương trình trên có thể được điều chế được các axit nào?
A. HCl, HF, HBr.
B. HCl, HBr, HNO3.
C. HCl, HF, HNO3.
D. HCl, HI, HNO3.
A. 0,64 gam và 11,48 gam.
B. 0,64 gam và 2,34 gam.
C. 0,64 gam và 14,72 gam.
D. 0,32 gam và 14,72 gam.
[1]
Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch Br2 ?
A. phenol.
B. etylen.
C. benzen.
D. axetilen.
C. SO2, N2, NH3.
D. SO2, NO, NH3.
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 dư khí X + H2O
Pt,850 C
NH3 + O2
khí Y + H2O
o
C. 2,4.
D. 2,55.
Câu 12: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phát biểu nào sai ?
A. Khí Y là O2.
B. X là hỗn hợp KClO3 và MnO2.
C. X là KMnO4.
D. X là CaCO3.
Câu 13: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
A. etanol.
B. etan.
C. axetilen.
D. etilen.
Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả X chỉ
làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng. Dãy các chất
X, Y, Z phù hợp là
[2]
D. 4,5%.
Câu 17: Cho các nhận xét sau
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali.
(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4.
(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%.
(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi.
(f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3.
Số nhận xét sai là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. HCl, O2.
B. HF, Cl2.
C. H2O, HF.
D. H2O, N2.
Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp?
A. axit benzoic.
C. 4.
D. 2.
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA?
[3]
A. Flo.
B. Magie.
C. Oxi.
D. Nitơ.
Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo ra từ một aminoaxit X (dạng H2N-R-COOH). Phần trăm khối
lượng nitơ trong X bằng 18,67%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (số mol bằng nhau) thu
được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X. Giá trị của m là
A. 25,170.
B. 8,389.
C. 4,1945.
D. 12,580.
C. (NH2)2CO.*
phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch (Y), cô cạn (Y) thu được m gam chất
rắn. Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là
A. CxHyO9N8 và 92,9 gam.
B. CxHyO10N9 và 96,9 gam.
C. CxHyO8N7 và 96,9 gam.
D. CxHyO10N9 và 92,9 gam.
Câu 29: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic. Số
chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 30: Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được tạo thành từ
X và Y). Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết
tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam. Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam
muối. Axit X và ancol Y tương ứng là
A. HCOOH và C3H5OH.
B. HCOOH và C3H7OH.
C. CH3COOH và C3H5OH.
A. 0,3M.
B. 0,5M.
C. 0,1M.
D. 0,6M.
Câu 34: Dãy kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?
A. Cs, Mg, K.
B. Na, K, Ba.
C. Ca, Mg, K.
D. Na, K, Be.
Câu 35: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl2. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 36: Cho các nguyên tử crom (Z=24), số electron độc thân của crom là
A. 7.
B. 5.
A. 5,40.
B. 8,40.
C. 2,34.
D. 2,70.
Câu 41: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện.
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện.
- A tác dụng với C thì có khí bay ra.
Các dung dịch A, B, C lần lượt chứa :
A. AlCl3, AgNO3¸KHSO4.
B. KHCO3, Ba(OH)2¸ K2SO4.
C. NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4.
D. NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2.
[5]
Câu 42: Trong số các chất : etyl clorua, anđehit, axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic. Có bao nhiêu chất tác
dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
A. 2.
B. 4.
t
Al2O3 + 2Cr.
C. 2Al + Cr2O3
2KAlO2 + H2O.
D. Al2O3 + 2KOH
o
o
o
Câu 46: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch A và V lít
khí SO2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị V và m lần lượt là
A. 5,04 và 30,0.
B. 4,48 và 27,6.
C. 5,60 và 27,6.
D. 4,48 và 22,8.
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư,bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư. Kết thúc thí nghiệm
thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,08.
B. 0,99.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Câu
Mã đề hỏi
Câu
Đáp án Mã đề hỏi
Đáp án
Câu
Mã đề hỏi
Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án
132
1
D
209
1
D
357
1
C
132
3
C
209
3
B
357
3
C
485
3
A
132
4
D
357
5
D
485
5
A
132
6
B
209
6
D
357
6
A
132
8
C
209
8
A
357
8
D
485
8
A
132
9
C
357
10
A
485
10
C
132
11
C
209
11
B
357
11
D
132
13
A
209
13
C
357
13
C
485
13
D
132
14
D
357
15
C
485
15
D
132
16
D
209
16
C
357
16
B
132
18
C
209
18
C
357
18
B
485
18
C
132
19
B
357
20
D
485
20
D
132
21
A
209
21
B
357
21
D
132
23
A
209
23
A
357
23
C
485
23
C
132
24
209
25
C
357
25
B
485
25
C
132
26
C
209
26
D
485
27
D
132
28
A
209
28
D
357
28
C
485
28
B
209
30
B
357
30
B
485
30
A
132
31
A
209
31
B
485
32
A
132
33
B
209
33
B
357
33
A
485
33
A
209
35
D
357
35
B
485
35
B
132
36
D
209
36
B
485
37
A
132
38
A
209
38
C
357
38
A
485
38
D
209
40
B
357
40
A
485
40
A
132
41
B
209
41
A
485
42
D
132
43
D
209
43
D
357
43
D
485
43
A
209
45
B
357
45
B
485
45
C
132
46
B
209
46
C
485
47
B
132
48
C
209
48
A
357
48
B
485
48
B
209
50
D
357
50
B
485
50
A
[8]
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
ĐỀ THI THỬ
(Đề thi gồm 4 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
B. Có thể dùng dung dịch Na2CO3 để làm mềm tất cả các loại nước cứng.
C. Các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
D. Một trong những tác dụng của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm tăng tính dẫn điện của chất
điện phân.
Câu 6: Khi chúng ta ăn các thực phẩm có chứa chất béo, tinh bột hoặc protein thì phản ứng hoá học xảy ra đầu
tiên của các loại thực phẩm trên trong cơ thể là phản ứng
A. thuỷ phân.
B. oxi hoá.
C. khử.
D. polime hoá.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại?
A. Protein.
B. Cao su thiên nhiên.
C. Chất béo.
D. Tinh bột.
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ.
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh.
(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom.
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic.
(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 9: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy
khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 3,5 gam.
B. 7,0 gam.
A. 16.
B. 18.
C. 20.
D. 22.
Câu 16: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, to) thu được
A. CH3CH2CH2OH.
B. CH3CH2CHO.
C. CH3CH2COOH.
D. CH2=CH-COOH.
Câu 17: Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí quyển clo thì thu được 9,75 gam muối clorua. Kim loại M là
A. Cu.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al.
Câu 18: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Bán kính nguyên tử của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < R < Y.
B. Y < X < M < R.
C. Y < M < X < R.
D. M < X < Y < R.
Câu 19: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim,…) phản ứng với axit nitric đặc thường
tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường. Để hạn chế lượng khí NO2 thoát ra môi trường, người ta nút
ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?
A. Muối ăn.
B. Xút.
C. Cồn.
D. Giấm ăn.
Câu 20: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 8,064 lít khí NO2 (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 8,96.
Câu 25: Cho 0,78 gam kim loại M hoá trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 268,8
cm3 khí không màu (đktc). Kim loại M là
A. Ca.
B. Mg.
C. Pb.
D. Zn.
Câu 26: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được
sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:
A. (Y), (Z), (T), (X).
B. (X), (Z), (T), (Y).
C. (Y), (T), (Z), (X).
D. (T), (Y), (Z), (X).
Câu 27: Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam oxit sắt từ nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được 5,88 gam sắt. Giá trị của m là
A. 12,18.
B. 8,40.
C. 7,31.
D. 8,12.
Câu 28: Công thức phân tử của triolein là
A. C54H104O6.
B. C57H104O6.
C. C57H110O6.
D. C54H110O6.
Câu 29: Trong chất nào sau đây nitơ vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. NH4Cl.
B. HNO3.
C. NH3.
D. NO2.
Câu 30: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ.
. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng
7
dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung
dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là
A. 24,0.
B. 16,0.
C. 19,2.
D. 25,6.
Câu 35: Cho H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X có
chứa 2,51m gam chất tan. Các chất tan trong dung dịch X là
A. Na2HPO4, Na3PO4.
B. NaH2PO4, Na2HPO4. C. Na3PO4, NaOH.
D. NaH2PO4, Na3PO4.
Câu 36: Cho các phản ứng sau:
xt
Y
(a) X + O2
xt
G
(b) Z + H2O
xt
T
(c) Z + Y
H
Y + G.
(d) T + H2O
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không
đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan
duy nhất có nồng độ 39,41%. Kim loại M là
A. Cu.
B. Zn.
C. Mg.
D. Ca.
Câu 41: Cho các phản ứng sau (ở điều kiện thích hợp):
1:4
1. FeS2 + HCl →
2. SiO2 + Mg
t
t
3. Si + NaOH(đặc)
4. SiO2 + NaOH(đặc)
t
t
5. CuO + NH3
6. Ca3(PO4)2 + C + SiO2
t
t
0
0,0625
b
0,175 2b
a
Giá trị của b là:
A. 0,10.
B. 0,12.
C. 0,08.
D. 0,11.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam.
Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần với giá trị
nào sau đây nhất?
A. 1,91 mol.
B. 1,85 mol.
C. 1,81 mol.
D. 1,95 mol.
Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:
Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?
A. NO, CO2, C2H6, Cl2. B. N2O, CO, H2, H2S.
C. NO2, Cl2, CO2, SO2. D. N2, CO2, SO2, NH3.
Câu 45: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra
một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và
B. 15,54.
C. 13,32.
D. 19,98.
Câu 50: Cao su buna–S và cao su buna – N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với
A. stiren và amoniac.
B. stiren và acrilonitrin.
C. lưu huỳnh và vinyl clorua.
D. lưu huỳnh và vinyl xianua.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
ĐÁP ÁN THI THỬ
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 132
1C
2C
3A
4B
5C
6A
22C
23D
24A
25D
26C
27D
28B
29D
20C
31A
32D
33C
34A
35B
36D
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2015-2016
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Điều chế este CH3COOCH=CH2 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?
A. Axit axetic và etilen
B. Axit acrylic và ancol metylic
C. Anđehit axetic và axetilen
D. Axit axetic và axetilen
Câu 2: Công thức của glixerol là
A. C3H5(OH)3.
B. C3H6(OH)2.
C. C3H8O3.
D. C2H4(OH)2.
Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam
nước. Công thức phân tử của hai ancol trên là
A. CH3OH và C2H5OH.
B. C2H5OH và C3H7OH.
C. C3H7OH và C4H9OH.
D. C3H5OH và C4H7OH.
Câu 4: Hợp chất A là chất rắn, có nhiều ứng dụng như: chế tạo thuốc nổ, pháo hoa, sản xuất diêm.
C. 0,2M.
D. 0,4M.
Câu 9: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucozơ. Thí
nghiệm đó chứng tỏ điều gì?
A. Xenlulozơ và tinh bột đều phản ứng được với Cu(OH)2.
B. Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh
C. Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau
D. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
Câu 10: Tổng số liên kết pi và vòng trong phân tử C7H6O3 là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 11: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa
màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?
A. NH3.
B. CO2.
C. H2S.
D. SO2.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
B. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.
C. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết .
D. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc).
Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Kim loại
R và giá trị của m là
Trang 1/5 - Mã đề thi 061
C. Quá trình quang hợp. D. Quá trình hô hấp.
Câu 17: Hai este X và Y có cùng CTPT C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam
hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân
tử khối lớn hơn trong Z là
A. 3,4 gam.
B. 0,82 gam.
C. 2,72 gam.
D. 0,68 gam.
Câu 18: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho hỗn hợp đó qua dung
dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam. Phần trăm về thể tích
của etilen và axetilen lần lượt là
A. 34,34% và 65,66%.
B. 66,67% và 33,33%.
C. 33,33% và 66,67%.
D. 65,66% và 34,34%.
Câu 19: Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
A. Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ.
B. Saccarozơ, glucozơ, tinh bột.
C. Saccarozơ, mantozơ, glucozơ.
D. Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ.
Câu 20: Cho 3 axit: ClCH2COOH, BrCH2COOH, ICH2COOH. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính
axit là
A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH.
B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH.
C. BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH.
D. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH.
Câu 21: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaOH.
C. 1,79.
D. 5,6.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344
lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z
có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung
dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá
trị nào nhất sau đây?
Trang 2/5 - Mã đề thi 061
A. 9,0.
B. 9,5.
C. 8,0.
D. 8,5.
Câu 28: Cho 8 gam Ca tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu
được khí H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Đáp án nào sau đây là
đúng về giá trị của m?
A. 22,2 < m < 27,2.
B. 25,95 < m < 27,2. C. 22,2 ≤ m ≤ 27,2.
D. 22,2 ≤ m ≤ 25,95.
Câu 29: Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?
2HI(k).
N2O4(k).
B. 2NO2(k)
A. H2(k) + I2(k)
A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
C. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
D. Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .
Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3. X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng
tráng bạc. Công thức cấu tạo của X có thể là
A. CH3COOCH2CH2OH
B. HCOOCH=CHCH2OH
C. HCOOCH2-O-CH2CH3
D. HO-CH2COOCH=CH2
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong
NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A. 64,8 gam.
B. 10,8 gam.
C. 21,6 gam.
D. 43,2 gam.
Câu 36: Cho khí X đi qua hơi nước thấy có hiện tượng bốc cháy. Khí X có thể là
A. Br2
B. F2
C. I2
D. Cl2
Câu 37: Hợp chất nào dưới đây được sử dụng làm xà phòng?
A. CH3(CH2)12CH2Cl
B. CH3(CH2)12COONa
C. CH3(CH2)12COOCH3
D. CH3(CH2)5O(CH2)5CH3
Câu 38: Cho phản ứng:
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
Sau khi cân bằng (với hệ số là các số nguyên, tối giản), tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng
C. Hóa trị của N trong HNO3 là 5.
D. Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thì chỉ chứa liên kết cộng hóa trị.
Câu 43: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và glixerol.
B. C17H29COONa và glixerol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 44: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra?
A. Cho dung dịch HCl vào CaCO3.
B. Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3.
C. Cho Na kim loại vào nước.
D. Đổ dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
Câu 45: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc khối nguyên tố p?
A. Fe (Z = 26).
B. Na (Z = 11).
C. Ca (Z = 20).
D. Cl (Z = 17).
Câu 46: Một thí nghiệm với khí amoniac được bố trí như hình sau:
Qua hiện tượng thí nghiệm cho thấy:
A. khí NH3 là khí nhẹ hơn nước và có tính bazơ.
B. khí NH3 tan tốt trong nước và có tính bazơ.
C. khí NH3 là khí nặng hơn nước và có tính bazơ.
D. khí NH3 tan ít trong nước và có tính bazơ.
Câu 47: Từ 12kg gạo nếp (có 84% tinh bột) lên men thu được V lít cồn 90 0. Biết khối lượng riêng
của C2H5OH là 0,8g/ml, hiệu suất của toàn bộ quá trình là 58,93 %. Giá trị của V là
A. 6,548.
B. 5,468.
C. 4,568.
D. 4,685.
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
D
A
A
C
D
C
A
B
C
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
B
D
A
C
C
C
C
B
A
B
B
C
D
D
B
A