Thiết kế các bộ truyền trong hộp - Pdf 33

2.4. THIT K CAẽC Bĩ TRUYệN TRONG HĩP :
2.4.1. Thióỳt kóỳ bọỹ truyóửn õai :
Theo lỏỷp luỏỷn vaỡ choỹn bọỹ truyóửn õai cho maùy thióỳt kóỳ
laỡ bọỹ truyóửn õai hỗnh thang .
óứ coù mọỹt bọỹ truyóửn õi tọỳi ổu ta thióỳt kóỳ hai phổồng
aùn bũng caùch choỹn loaỷi õai . Xaùc õởnh chióửu daỡi õai . Xaùc
õởnh khoaớng caùc truỷc . ởnh kờch thổồùc baùnh õai . Xaùc õởnh
lổỷc taùc duỷng .
2.4.1.1. Choỹn loaỷi õai .
ai hỗnh thang chia laỡm 7 loaỷi , theo kờch thổồùc tổỡ nhoớ
õóỳn lồùn : O, A , , B ... ,E vồùi kờch thổồùc tióỳt dióỷn õai , chióửu
daỡi õai õaợ õổồỹc tióu chuỏứn hoùa .
Sồ õọử tióỳt dióỷn õai hỗnh thang .
Theo cọng suỏỳt
truyóửn ta choỹn hai
loaỷi õai vaỡ coù kờch
thổồùc tióỳt dióỷn nhổ sau : (baớng 6.2)
Loaỷi õai Loaỷi õai
a
0
= 32 A
0
= 32
h = 19 H = 23,5
a = 32 a = 38
h
0
= 6,9 H
0
= 8,3
F = 476(mm

1000.60
n.D.
V
max
11
÷=≤
π
=
Ta cọ :
V
Γ
=
5,18
1000.60
980.360.14,3
=
<V
max
= (30÷35) (m/s)
V
Π
=
7,28
1000.60
980.560.14,3
=
< V
max
= (30÷35) (m/s)
Váûy âiãưu kiãûn âỉåüc tha mn .

Π
= 1400(mm) .
Våïi âỉåìng kênh â cọ ta xạc âënh lải säú vng quay
thỉûc n
2
/
ca bạnh bë dáøn trong 1 phụt theo cäng thỉïc (5 - 8 -
VI) .
N
2
/
= (1 - )
2
1
D
D
.n
1
Ta cọ :
n
/
2
Γ
= (1 - 0,02) .
.)ph/V(16,384980.
900
360
=
n
/

A

= 1,1 D
2
A
Γ

= 1,1 . D
2
= 1,1 . 900 = 990(mm) .
A
Π
= 1,1 . D
2
= 1,1 . 1400 = 1540(mm) .
Kiãøm nghiãûm khong cạch trủc A theo âiãưu kiãûn (*) .
* Âäúi våïi âai loải Γ .
0,55(360 + 900) +

990
2(360 + 900)
hay 712
990
2520 laỡ õuùng
Vỏỷy õióửu kióỷn õổồỹc thoớa maợn .
* ọỳi vồùi õai loaỷi .
0,55(560 + 1400) + 23,5
1540
2(560 + 1400)
hay 1101,5

++
L

= 4031,8(mm) .
Chióửu daỡi õai :
L

= 2 . 1540 +
1540.4
)5601400(
)5601400(
2
14,3
2

++
L

= 6271,7(mm) .
Qui troỡn giaù trở chióửu daỡi L cuớa õai theo baớng 5 - 12 -VI .
L

= 4000(mm) .
L

= 6000(mm) .
Chióửu daỡi õai choỹn phaới thoớa maợn õióửu kióỷn sọỳ voỡng
chaỷy cuớa õai trong mọỹt giỏy phaới nhoớ hồn 10(m/s) cọng thổùc
kióứm tra 5 - 20 - VI .
.)s/m(10U

0
2
0
2



1

2
Hỗnh 6.2 - Sồ õọử bọỹ
truyóửn õai .
8
)DD(8)DD(L2)DD(L2
A
2
12
2
1212
+++
=

+ Khoaớng caùch truỷc A cuớa loaỷi õai :
A =
8
)360900(8)]360900(14,34000.2[)360900(14,34000.2
22
+++
A = 816(mm) .
+ Khoaớng caùch truỷc A cuớa loaỷi õai :

Kióứm nghióỷm goùc ọm theo õióửu kióỷn
1/ 2
120
0
.
Ta coù :

1
= 180
0
-
0
57.
816
360900

= 142
0
43
/
48 > 120
0
.

1
= 180
0
+
0
57.

0
+
0
57.
1398
5601400

= 214
0
15
/
> 120
0
.
Vỏỷy ta xaùc õởnh õổồỹc goùc ọm 2 loaỷi õai vaỡ thoớa maợn
õióửu kióỷn .
2.4.1.6. Xaùc õởnh sọỳ õai cỏửn thióỳt :
Sọỳ õai õổồỹc xaùc õởnh theo õióửu kióỷn traùnh xaớy ra trổồỹt
trồn giổợa õai vaỡ baùnh õai theo cọng thổùc 5 - 22 - VI .
F.C.C.C]P[V
N1000
Z
Vt0

Trong õoù :
F . Dióỷn tờch tióỳt dióỷn õai , (mm) .
V . Vỏỷn tọỳc õai (m/s) .
[
P
]

1
= 360[
P
]
0
= 1,72 .
D
1
= 560[
P
]
0
= 1,72 .
C


= 0,89 theo baớng 5 - 18 -VI .
C


= 0,92 theo baớng 5 - 18 - VI .
C
V
= 0,85 theo baớng 5 - 19 -VI .
C
V
= 0,60 theo baớng 5 - 19 -VI .
C
t
= 0,7 Tra theo baớng 5 - 6 -VI .

T = 37,5(mm) t = 44,5
S = 24(mm) S = 29
K = 12(mm) K = 15(mm
2
)
D
Hỗnh 6.3 Sồ õọử bióứu dióứn caùc kờch
thổồùc cuớa õai
Baớng 6.3
Caùc kờch thổồùc khaùc tờnh theo cọng thổùc .
Chióửu rọỹng õai :
B = (Z - 1)t + 2S (mm) suy ra
B = (10 - 1).37,5 + 2.24 = 385,5(mm) .
B = (6 - 1).44,5 + 2.29 = 280,5(mm) .
ổồỡng kờnh ngoaỡi cuớa baùnh õai :
D
n
= D + 2h
0
(mm)
D
n1
= 360 + 2.8,5 = 377(mm) .
D
n2
= 900 + 2.8,5 = 917(mm) .
D
n1
= 560 + 2h
0

2e = 1417 - 2.34 = 1349(mm) .
2.4.1.8. Tờnh lổỷc cng ban õỏửu vaỡ lổỷc taùc duỷng lón
truỷc :
ọỳi vồùi õai loaỷi :
Lổỷc cng ban õỏửu õọỳi vồùi mọựi õai :
S
0


=
0
. F

= 1,2 . 476 = 571,2(N) .
Lổỷc taùc duỷng lón truỷc :
R

= 3 .S
0
.Zsin
1
/2
= 3.571,2.10.sin71,14 = 16216(N) .
ọỳi vồùi õai loaỷi :
S
0



=

= 290(N/mm
2
) .
HB = 200 .
+ Bạnh ràng låïn :
Dng thẹp 35 lm bạnh ràng låïn :
σ
bk
= 480(N/mm
2
) .
σ
Ch
= 240(N/mm
2
) .
HB = 170 .
b. Âënh ỉïng sút tiãúp xục v ỉïng sút ún cho phẹp
:
Ta cọ chu k lm viãûc ca bạnh ràng låïn xạc âënh theo
cäng thỉïc (3 - 4) - VI .
N = 60u
.NTn
M
Mi
tâii
2
max
=


i
. Täøng säú giåì bạnh ràng lm viãûc våïi gi thiãút bạnh
ràng lm viãûc 5 nàm , mäùi nàm 300 ngy , mäùi ngy lm viãûc
2 ca , mäùi ca 7 giåì .
T = 5.300.2.7 = 21000giåì .
Ta cọ :

16151
M
M
M
M
M
Mi
2
max
II
2
max
I
2
max
=+=








7
= 786,9.10
7
.
Ta cọ säú chu k lm viãûc ca bạnh ràng nh v bạnh
ràng låïn ca bäü truưn bạnh ràng cáúp nhanh âãư låïn hån säú
chu k cå såí ca âỉåìng cong mi tiãút xục v âỉåìng cong mi
ún N
0
= 10
7
.
Nãn khi tênh ỉïng sút cho phẹp ca càûp bạnh ràng ny
ta láúy K
N
/
= K
N
//
= 1 .
* ỈÏng sút tiãúp xục cho phẹp ca bạnh ràng âỉåüc xạc âënh
theo cäng thỉïc :
[σ]
t x
= [σ]
N0t x
.K
N
/
= [σ]

//
N1
//
N0

÷
=
Trong âọ :
n = 1,5 . Hãû säú an ton .
K
δ
= 1,8 . Hãû säú táûp trung ỉïng sút åí chán ràng .
σ
- 1
= 0,43σ
b
. Giåïi hản mi ca thẹp (N/mm
2
) .
+ ỈÏng sút ún cho phẹp ca bạnh ràng nh :
[σ]
u1
=
)mm/N(6,138
8,1.5,1
1.580.43,0.5,1
2
=
+ ỈÏng sút ún cho phẹp ca bạnh ràng låïn :
[σ]

3
2
/
A
2
TX
6
n..
N.K
.
i.σ
10.05,1
)1i(A
θψ






+≥
(mm) (3-10 TKCTM).
Våïi :
i = 4,3 . T säú truưn ca bäü truưn bạnh ràng cáúp
nhanh .
K = 1,4 . Hãû säú ti trng .
N = N
I
= 70,5(KW) . Cäng sút trủc I .
Ψ


+
A 260,124(mm)
Choỹn A = 270(mm) .
f. Tờnh vỏỷn toùc voỡng baùnh rng vaỡ choỹn cỏỳp chờnh
xaùc chóỳ taỷo baùnh rng :
Vỏỷn tọỳc voỡng cuớa baùnh rng truỷ õổồỹc xaùc õởnh theo
cọng thổùc :
)13,4(1000.60
980.270.14,3.2
)1(1000.60
2
1000.60
.
11
+
=
+
==
i
Annd
V

V = 5,23(m/s)
Vồùi vỏỷn tọỳc voỡng naỡy , ta choỹn cỏỳp chờnh xaùc chóỳ taỷo
baùnh rng theo baớng 3 - 11 - VI laỡ 8 .
g. ởnh chờnh xaùc hóỷ sọỳ taới troỹng K vaỡ khoaớng caùch
truỷc A .
* Hóỷ sọỳ taới troỹng K õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc .
K = K

=
Nón :
32,1
9,101
135
1
===
d
b
d

Dổỷa vaỡo
d
tra baớng 3 - 12 TKCTM ta coù .
K
ttbaớng
= 1,45 suy ra
23,1
2
1
==
+
ttbaớng
tt
K
K
Dổỷa vaỡo HB , V , cỏỳp chờnh xaùc . Tra baớng 3 - 14 -VI K
õ
=
1,3

rng (b) vaỡ goùc nhióng cuớa rng (

).
* Giaù trở mọõun phaùp xaùc õởnh theo khoaớng caùch truỷc:
m
n
= (0,01ữ0,02)A = (0,01-0,02)280 (3.22 TKCTM)
m
n
= (2,7ữ5,4)
Choỹn m
n
= 4
* Trở sọỳ goùc nghióng sồ bọỹ choỹn = 15
0
.

= (8-20
0
)
suy ra cos = 0,966
0
* Sọỳ rng Z :
Sọỳ rng baùnh nhoớ :
)13,4(4
966,0.280.2
)1(
cos.2
1
+

=
n
m
A
ZZ

= 9
0
7

.
* Kióứm nghióỷm laỷi õióửu giaớ sổớ õóứ choỹn K
õ
ồớ trón ta coù :
b =
A
. A >
)(59
5,12sin
4.5,2
sin
.5,2
mm
m
n
==

.
Maỡ b =
A

2
1
1
===

Z
Z
td
(rng)
2,115
985,0
108
cos
2
2
2
===

Z
Z
td
(rng)
Tổỡ õoù tra baớng 3 - 18 -TKCTM ta coù :
y
1
= 0,439
y
2
= 0,517
m

= 57 < []
u1
= 138,6(N/mm
2
) .
Vỏỷy õióửu kióỷn õổồỹc thoớa maợn.
2
1
1u2u
y
y
.
=
.)/(4,48
517,0
439,0
.57
2
2
mmN
u
==

Ta coù :
u2
= 48,4 < []
u2
= 114,7(N/mm
2
) .

(*). 3.41 TKCTM
Trong õoù :
ặùng suỏỳt tióỳt xuùc
tx
xaùc õởnh theo cọng thổùc 3 - 41
TKCTM .
1
/
3
6
tx
n.b.
NK)1i(
i.A
10.05,1



==
.)/(422
392.135.3,1
534,1.5,70.)13,4(
3,4.280
10.05,1
2
36
1
mmN
tx
=

Choỹn hóỷ sọỳ taới troỹng K = 1,8 .
ặùng suỏỳt tióỳp xuùc cho pheùp khi quaù taới õọỳi vồùi baùnh
rng theùp , HB

350 õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc 3 - 43 -VI .
[]
txqt
= 2,5[]
N0tx
vồùi []
N0tx
= 2,6HB .
Tra theo baớng 3 - 9 TKCTM .
Vỏỷy ta coù :
[]
txpt1
= 2,5 . 2,6 . 200 = 1300(N/mm
2
) .
[]
txqt2
= 2,5 .2,6 .270 = 1150(N/mm
2
) .
Ta coù :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status