Báo cáo lập dự án đầu tư chiều sâu và nâng cao công suất của máy động cơ diesel và động cơ cỡ nhỏ - Pdf 33

BỘ CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI

DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHIỀU SÂU –
NÂNG CAO NĂNG LỰC SẢN XUẤT
ĐỘNG CƠ DIESEL & MÁY KÉO CỠ NHỎ

Cơ quan chủ quản : Bộ Công Thương
Nguồn vốn đầu tư :
Chủ đầu tư

:

Đơn vị lập dự án

:

Đồng Nai, tháng 12 năm 2014


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-----------    ----------

BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI

DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHIỀU SÂU –
NÂNG CAO NĂNG LỰC SẢN XUẤT
ĐỘNG CƠ DIESEL & MÁY KÉO CỠ NHỎ


III.5. Phương án cải tạo nhà xưởng..................................................................................30
III.6. Tiến độ đầu tư dự án................................................................................................30
III.7. Kế hoạch – chiến lược sản xuất kinh doanh của SVEAM......................................30
III.7.1. Kế hoạch sản xuất giai đoạn 2015-2024..........................................................30
III.7.2. Chiến lược kinh doanh.....................................................................................31
CHƯƠNG IV: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN.......................................................36
IV.1. Tổng đầu tư tài sản cố định.....................................................................................36
CHƯƠNG V: TIẾN ĐỘ SỬ DỤNG VỐN.........................................................................38
V.1. Tiến độ sử dụng vốn..................................................................................................38
V.2. Kế hoạch sử dụng vốn...............................................................................................38
CHƯƠNG VI: HIỆU QUẢ KINH TẾ - TÀI CHÍNH........................................................39
VI.1. Các thông số kinh tế và cơ sở tính toán...................................................................39
VI.2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh.................................................................................39

Chủ đầu tư:

Trang i


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

VI.2.1. Kế hoạch sản xuất............................................................................................39
VI.2.2. Kế hoạch giá bán sản phẩm..............................................................................41
VI.3. Tính toán chi phí của dự án.....................................................................................41
VI.3.1. Chi phí thuê đất hằng năm...............................................................................41
VI.3.2. Chi phí khấu hao...............................................................................................41
VI.3.3. Chi phí nhân sự của Công ty............................................................................42
VI.3.4. Chi phí hoạt động.............................................................................................42
VI.3.5. Giá vốn hàng bán..............................................................................................42
VI.4. Doanh thu từ dự án..................................................................................................42

Nắm bắt được điều đó, Công ty TNHH MTV Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền
Nam (SVEAM) đã tiên phong trong lĩnh vực sản xuất và lắp ráp các sản phẩm nông ngư
cơ cung cấp cho thị trường Việt Nam và xuất khẩu. Với hơn 40 năm hoạt động sản xuất
kinh doanh, công ty đã có những đóng góp tích cực vào sự phát triển của nền kinh tế
nước nhà, góp phần làm hiện đại hóa nông thôn Việt Nam. Tuy nhiên thị trường máy
nông nghiệp trong và ngoài nước ngày càng cạnh tranh khốc liệt, đối mặt với nhiều đối
thủ khiến SVEAM đang thực sự bước vào cuộc chiến mới vô cùng khó khăn buộc phải
cẩn trọng và nỗ lực nhiều hơn. Trong đó, việc nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm,
nâng cao chất lượng, cho ra đời nhiều sản phẩm mới là việc phải tiếp tục mạnh mẽ, đúng
lúc, kịp thời. Những việc này phụ thuộc nhiều vào nội tại công ty, nhất là hệ thống máy
móc sản xuất công ty đang sử dụng.
Tuy nhiên, nhiều năm qua, SVEAM đã cố gắng tự thân vận động để tồn tại và phát
triển nhưng nhìn lại sẽ thấy tốc độ phát triển đó nay không còn phù hợp, máy móc sản
xuất hiện có đã trở nên cũ kỹ, công nghệ đã trở nên lạc hậu, nếu tiếp tục sử dụng sẽ khiến
SVEAM ngày càng khó tiếp cận với thị trường và bỏ lỡ những cơ hội tiến xa khi không
vượt qua các rào cản, đặc biệt là rào cản kỹ thuật ở những thị trường xuất khẩu khó tính.
Do vậy SVEAM bắt buộc phải đổi mới hệ thống máy móc, nhất là những hệ thống sản
xuất những sản phẩm là thế mạnh của công ty. Đó là lý do Dự án đầu tư chiều sâu –
nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ ra đời.
I.2. Các cơ quan chịu trách nhiệm về dự án
 Cơ quan chủ quản : Bộ Công Thương
-

Địa chỉ

: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội

-

Điện thoại

Fax: (04) 62800809

: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh

-

Địa chỉ

: 158 Nguyễn Văn Thủ, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp.HCM

-

Điện thoại

: (08) 39118552

 Chủ đầu tư

Fax: (08) 39118579

: Công ty TNHH MTV Động cơ & Máy Nông nghiệp Miền Nam

- Tên giao dịch

: SVEAM

- Mã số thuế

: 3601330939



- Hình thức đầu tư

: Đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất

- Hình thức quản lý
chủ đầu tư thành lập.
- Mục đích đầu tư

: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thông qua ban quản lý do
:

+ Nâng cấp chất lượng sản phẩm
+ Mở rộng, phát triển sản xuất của doanh nghiệp
+ Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, phát huy thế mạnh của đơn vị.
+ Tạo công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên.
+ Đáp ứng nhu cầu thị trường
+ Đóng góp vào quá trình cơ giới hóa nông nghiệp nước nhà để ngành nông nghiệp
phát triển.
- Sản phẩm dự kiến
: động cơ diesel, động cơ xăng, máy xay xát, máy cày tay đến
30HP, bơm nước, ru lô cao su.
- Tổng đầu tư
mươi triệu đồng).

: 101,130,000,000 đồng (Một trăm lẻ một tỷ, một trăm ba

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 2

Trang 3


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

CHƯƠNG II: CĂN CỨ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
II.1. Căn cứ pháp lý
- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội nước CHXHCN
Việt Nam;
- Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội nước CHXHCN
Việt Nam;
- Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt
Nam;
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN Việt
Nam;
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
- Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN
Việt Nam;
- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc Hội
nước CHXHCN Việt Nam;
- Luật thuế Giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc Hội nước
CHXHCN Việt Nam;
- Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 4/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều luật phòng cháy và chữa cháy;
- Nghị định 140/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22/11/2006 quy định việc bảo vệ
môi trường trong các khâu lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện các chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển;

- Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng kèm theo Quyết định số
957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 02/2008/QĐ-BCT của Bộ Công thương v/v phê duyệt Quy hoạch
phát triển công nghiệp sản xuất máy động lực và máy nông nghiệp giai đoạn 2006-2015,
có xét đến năm 2020;
- Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 02/ 02/ 2012 của Thủ tướng Chính phủ v/v Phê
duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020 và tầm
nhìn đến 2030;
- Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ
nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông, thủy sản;
- Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về
chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;
- Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 12/08/2014 của Thủ tướng Chính phủ v/v Phê
duyệt Kế hoạch hành động phát triển ngành công nghiệp máy nông nghiệp thực hiện
Chiến lược Công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam - Nhật
Bản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030;
- Quyết định số 9307/QĐ-BCT ngày 16/10/2014 của Bộ Công Thương v/v ban hành
Chương trình hành động của Bộ Công Thương triển khai Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày
10/7/2014 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4 Ban
Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tế
phát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thế
giới;
- Tờ trình số 01/2014/KHĐT ngày 5/5/2014 của Công ty TNHH MTV Động cơ và
Máy nông nghiệp Miền Nam gửi Tổng Công ty Máy Động Lực Và Máy Nông Nghiệp
Việt Nam v/v xin chủ trương đầu tư bằng nguồn vốn của Tổng Công ty giai đoạn 20142017;
- Công văn số 176/CV-VEAM/KTĐT ngày 26/05/2014 về việc lập dự án khả thi dự
án “đầu tư chiều sâu nâng cao năng lực sản xuất động cơ Diesel và Máy kéo cỡ nhỏ”;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam


gian sử
dụng còn
lại

1

31903-01010300

Tụ bù hạ thế

Việt
Nam

Cơ điện

26-12-2001

12.0

-1.0

2

39103-01023000

Trạm biến thế 630
KVA

Việt
Nam

Máy nén khí trục vít
ngập dầu Kobel
Model SG1070 A-55

Nhật

Cơ điện

28-6-2011

5.0

2.0

5

29221-13010016

Máy cắt dây
ROBOCUT 1C

Nhật

Cơ điện

23-9-2009

5.0

0.0


1-1-1978

10.0

-26.0

8

29221-02540075

Máy phay lăn răng
ZFWZ250

Đức

Cơ Khí 1
- NM1

1-1-1978

10.0

-26.0

9

29221-01810022

Máy tiện 2 đầu dao

11

29221-02560003

Máy phay lăn răng
bán tự động YB3120

Trung
Quốc

Cơ Khí 1
- NM1

20-6-2008

5.0

-1.0

12

29221-06000272

Máy xọc răng
DEMN-09.05

Ý

Cơ Khí 1
- NM1

LORENZ-09.09

Ý

Cơ Khí 1
- NM1

31-12-1998

7.0

-9.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 6


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

15

29221-06100032

Máy xọc răng 5b12 A

Liên Xô

Cơ Khí 1
- NM1

Liên Xô

Cơ Khí 1
- NM1

1-1-1988

10.0

-16.0

18

29221-07310030

Máy cà răng 5702B

Liên Xô

Cơ Khí 1
- NM1

1-1-1988

10.0

-16.0

19



-3.0

21

29221-00630059

M. Chuốt đứng
NACHI NBV-10

Nhật

Cơ Khí 1
- NM1

16-8-2003

5.0

-6.0

22

29221-02530055

Máy phay lăn răng
53A20

Liên Xô



Máy phay lăn răng
Mitsubishi Lorenz

Nhật

Cơ Khí 1
- NM1

27-5-2008

5.0

-1.0

25

29221-01360012

Máy tiện CNC FTC10 (2)

Đài
Loan

Cơ Khí 1
- NM1

1-10-2008

5.0


12-7-2008

5.0

-1.0

28

29221-06150055

Máy xọc răng 09-04

Ý

Cơ Khí 1
- NM1

29-12-2007

5.0

-2.0

29

29221-02000199

Máy phay lăn răng286



29221-01400015

Máy tiện Yamazaki
NC

Nhật

Cơ Khí 1
- NM1

27-12-2010

5.0

1.0

32

29221-06070022

Máy GC bánh răng

Nhật

Cơ Khí 1
- NM1

4-3-2009



2-11-2010

5.0

1.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 7


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

hoa

- NM1

35

29221-02590012

Máy phay lăn răng
Model: YBS 3120 T.Quốc

Trung
Quốc

Cơ Khí 1
- NM1

Máy tiện CNC
DMC6/8GL

Hàn
quốc

Cơ Khí 1
- NM1

1-7-2012

10.0

8.0

38

29221-07332013

Máy cà răng CNCGSV 320 (SI)

Hàn
quốc

Cơ Khí 1
- NM1

23-1-2013

10.0

quốc

Cơ Khí 1
- NM1

26-11-2013

10.0

9.0

41

33301-01020501

Máy kiểm tra độ đảo
bánh răng

Nhật

Cơ Khí 1
- NM1

1-7-2000

8.0

-6.0

42


2.7

44

29221-02780040

Máy phay lăn răng
GHO-200C

Hàn
quốc

Cơ Khí 1
- NM1

30-6-2014

10.0

10.0

45

29221-02790040

Máy phay lăn răng
GHO-200D

Hàn

29221-03040000

Máy khoan NC (3M )

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

31-10-2003

5.0

-6.0

48

29221-01310020

Máy tiện đứng NC
VL-6N

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

31-8-2005

5.0

Loan

Cơ Khí 2
- NM1

31-8-2006

5.0

-3.0

51

29221-14030075

Máy cân bằng động
loọai đứng V200S-M

Anh
Quốc

Cơ Khí 2
- NM1

21-11-2009

5.0

0.0


Máy tiện đứng 2 trục
chính 2 mâm dao
CNC model: YV500ER/EL

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

26-11-2013

10.0

9.0

54

29221-01330045

Máy tiện NC TX2

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

2-3-2005

5.0

Cơ Khí 2
- NM1

1-10-2008

5.0

-1.0

57

29221-01420017

Máy tiện CNC SKT200

Hàn
quốc

Cơ Khí 2
- NM1

1-7-2012

10.0

8.0

58

29221-02000218

0.0

60

29221-02710025

Máy Trung Tâm Gia
Công đứng VMP 32A

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

08/03/2011

5.0

2.0

61

29221-02700060

Trung tâm gia công
CMC MV-40

Nhật


29221-02000285

Trung tâm gia công
đứng (bộ dao)

Việt
Nam

Cơ Khí 2
- NM1

24-12-2004

7.0

-3.0

64

29221-03022030

Máy khoan CNC
TVT 30

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

16-11-2010

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

31-10-2003

5.0

-6.0

67

29221-02651642

Máy trung tâm GC
TMV-850

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

10-10-2003

5.0

-6.0


2-7-2008

5.0

-1.0

70

29221-02700040

Máy trung tâm GC
CNC VM-32SA

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

8-9-2008

5.0

-1.0

71

29221-02070095


- NM1

28-6-2011

5.0

2.0

73

29221-02210150

Máy phay FGS 50/63
A

Tiệp
khắc

Cơ Khí 2
- NM1

1-1-1993

10.0

-11.0

74

29221-02220150

5.0

-6.0

76

29221-03050000

Máy khoan NC (3M)

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

1-4-2004

5.0

-5.0

77

29221-03060016

Máy khoan NC 10
trục ( 6M )

Nhật



Máy khoan 7 trục
model F (3M )

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

26-4-2007

5.0

-2.0

80

29221-03090016

Máy khoan 7 trục
model F (3M )

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

26-4-2007

5.0


Cơ Khí 2
- NM1

25-9-2007

5.0

-2.0

83

29221-05062200

Bộ máy khoan doa
thủy lực (1)

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

5-12-2006

5.0

-3.0

84

23-5-2008

5.0

-1.0

86

29221-05010100

Máy doa ngang
TOSHIBA A

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

1-1-1970

10.0

-34.0

87

29221-05020100

Máy doa ngang
TOSHIBA B

89

29221-03020055

Máy khoan 40 trục
(TOYOSK)

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

31-8-2003

5.0

-6.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 10


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

90

29221-02660045

Máy trung tâm GC

-3.0

92

29193-03000223

Máy rửa A D - 49.04

Ý

Cơ Khí 2
- NM1

31-12-1998

7.0

-9.0

93

29221-02700050

Máy trung tâm GC
ngang FMH-500

Đài
Loan

Cơ Khí 2

Máy khoan lổ dầu
thân máy

Việt
Nam

Cơ Khí 2
- NM1

13-8-2009

5.0

0.0

96

29221-02720040

Máy trung tâm GC
ngang Makino - A55

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

17-12-2010

5.0

Cơ Khí 2
- NM1

17-3-2012

10.0

8.0

99

29221-02010050

Trung tâm gia công
(bộ so dao cho TTGC
BT-50-TP 304E )

Đài
Loan

Cơ Khí 2
- NM1

26-12-2011

5.0

2.0

100

25-3-2014

2.3

2.3

102

29221-03022196

Máy khoan Fanuc T10B (ANBE-003-03)

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

25-3-2014

2.7

2.7

103

29221-03022696

Máy phay 10Đ model
T, A04B-0058-A001



29221-03022796

Máy phay 10Đ model
T, A04B

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

30-6-2014

1.7

1.7

106

29193-03000224

Máy rửa tia nước
SUGINO JCC 6530E

Nhật

Cơ Khí 2
- NM1

13/8/2014


Việt

Cơ Khí 3

17-4-2014

10.0

10.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 11


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

cát 500L)

Nam

- NM1

109

29221-01830022

Máy tiện tự động
FUJI


111

29141-06100750

Lò tôi tần số JEH75D

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

1-1-1970

12.0

-32.0

112

29141-06000041

Lò tôi cao tần BUY2917

Liên Xô

Cơ Khí 3
- NM1

30-1-1981


Cơ Khí 3
- NM1

30-1-1980

7.0

-27.0

115

29221-02410030

Máy phay vạn năng
FNGJ32

Tiệp
khắc

Cơ Khí 3
- NM1

1-1-1993

10.0

-11.0

116

5.0

-3.0

118

29221-03550055

Máy khoan cần
1250D

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

1-1-1970

10.0

-34.0

119

29221-02670030

Máy trung tâm GC
đứng V30

Đài


29221-08480055

Máy cưa vòng
TSUNE SEIKI

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

22-5-2009

5.0

0.0

122

29221-03080013

Máy phay CNC
(Khoan taro 10 Đ-1)

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

26-6-2012

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

26/12/2012

10.0

8.0

125

29221-01390015

Máy tiện CNC FTC10

Đài
Loan

Cơ Khí 3
- NM1

2-8-2010

5.0

1.0

126


Ý

Cơ Khí 3
- NM1

31-12-1998

7.0

-9.0

128

29221-04040052

Máy mài tròn
TOYODA

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

1-1-1970

10.0

-34.0


1-1-1978

10.0

-26.0

131

29221-02490145

Máy vạt khoan tâm
(FXL2D160)

Đức

Cơ Khí 3
- NM1

1-1-1978

10.0

-26.0

132

29221-02430022

Máy phay vạn năng
FNGJ32


134

29221-02000214

Máy phay ACIERA07.07

ý

Cơ Khí 3
- NM1

31-12-1998

7.0

-9.0

135

29221-04003240

Máy mài cam CNC
kiểu OCD-3240
CAM

Đài
Loan

Cơ Khí 3

Máy khoan đứng
KIWA-YUD 650

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

3-4-2004

5.0

-5.0

138

29221-04060010

Máy mài tròn 3M151

Liên Xô

Cơ Khí 3
- NM1

1-1-1980

10.0

-24.0

- NM1

1-1-1995

5.0

-14.0

141

29221-03600000

Máy khoan tự động
SSV3-16

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

31-5-2003

5.0

-6.0

142

29221-01340045


-4.0

144

29221-04470000

Máy mài trụ đá
nghiêng

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

23-7-2007

5.0

-2.0

145

29221-04000181

Máy mài SAIMP17.14

Ý

Cơ Khí 3
- NM1


-1.0

147

29221-01370050

Máy tiện Morando 06.02 (tiện

Ý

Cơ Khí 3
- NM1

1-12-2007

5.0

-2.0

148

29221-01000257

Máy tiện ZAMAKI 18065

Nhật

Cơ Khí 3
- NM1

3B423

Liên Xô

Cơ Khí 3
- NM1

1-10-2009

5.0

0.0

151

29221-03000146

Máy khoan
AMERICAN-05.12

Mỹ

Cơ Khí 3
- NM1

31-12-1998

7.0

-9.0

Ứng

20-9-2013

10.0

9.0

154

29221-13060031

Bộ đo lưu lượng khí
thải Động Cơ Diesel

Nhật

Quản lý

6-12-2011

5.0

2.0

155

29221-13200002

Thiết bị thử tải

29221-13300002

Máy thử độ bền động


Nhật

Quản lý

24-2-2001

10.0

-3.0

158

29141-06200000

Máy đo 3 chiều
EXLONZ2-453

Nhật

Quản lý

24-2-2001

10.0


24-11-2006

5.0

-3.0

161

34101-01030020

Xe nâng NISSAN

Nhật

Quản lý

30-11-2002

6.0

-6.0

162

31903-01020000

Hệ thống chống sét

Việt
Nam


HT Xử lý nước thải

Việt
Nam

Quản lý

31-3-2005

5.0

-4.0

165

33301-01120000

Hệ thống nước thuỷ
cục

Việt
Nam

Quản lý

31-8-2006

5.0



Bộ so dao cho máy
TTGC

Đài
Loan

Quản lý

27-12-2010

5.0

1.0

168

29221-14030000

Máy đóng số Model
HP -ST2

Trung
Quốc

Ráp NM2

27-12-2010

5.0


31-12-1998

7.0

-9.0

171

29221-14020000

Máy đục số trên thân
động cơ

Trung
Quốc

Ráp 1 NM1

7-10-2007

5.0

-2.0

172

29221-01123300

Máy nung vòng bi


29221-06210700

Máy xoáy xupap

Việt
Nam

Ráp 1 NM1

12-11-2006

5.0

-3.0

175

29141-02030019

Dây chuyền sơn tự
động loại treo

Việt
Nam

Ráp 1 NM1

7-11-2009


Sơn

1-10-1998

8.0

-8.0

178

29141-02010000

Thiết bị sơn tĩnh điện
ITW GEM

Thụy Sĩ

Xưởng
Sơn

25-3-2007

5.0

-2.0

179

29141-02020000



Bộ phận
sử dụng

Năm đưa
vào sản
xuất

Số năm
sử dụng

Thời
gian sử
dụng còn
lại

1

29125-01030037

Máy nén khí trục vít
OSP-37S5A

Nhật

Cơ điện

14-6-2006

5.0


30-4-2008

5.0

-1.0

4

39103-01000280

Tủ hạ thế 180KVA380V

Việt
Nam

Cơ điện

30-1-1991

5.0

-18.0

5

39103-01000283

Trạm biến thế 750
KVA


29221-01000260

Máy tiện chép hình01.04

Nhật

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

8

29221-03000131

Máy khoan cần
OGAWA-E1463

Nhật

Cơ khí NM2

31-1-1971

7.0



7.0

-36.0

11

29221-01000231

Máy tiện REVONVE
- T44668

Nhật

Cơ khí NM2

30-1-1971

7.0

-36.0

12

29221-01000256

Máy tiện SHOUN 632519

Nhật


MACHINERY

Nhật

Cơ khí NM2

6-5-2003

5.0

-6.0

15

29221-02646018

Máy phay KL CNC
hiệu NIIGATA HN50B

Nhật

Cơ khí NM2

24-4-2012

5.0

3.0

16

Nhật

Cơ khí NM2

25-3-2014

2.5

2.5

18

29221-03022496

Máy khoan FANUC
C-10 (ANBE-001-01)

Nhật

Cơ khí NM2

25-3-2014

2.6

2.6

19

29221-03610055

21

29221-01310037

Máy tiện HITACHI
3A

Nhật

Cơ khí NM2

1-1-1970

10.0

-34.0

22

29221-03290026

Máy khoan đứng 4
đầu

Ý

Cơ khí NM2

1-10-1999



1-5-2004

5.0

-5.0

25

29221-01340018

Máy tiện CNC CX200

Nhật

Cơ khí NM2

20-3-2007

5.0

-2.0

26

29221-04000164

Máy mài trụ
TOYODA-8631



Máy phay HURTH07.05

Đức

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

29

29221-02000217

Máy phay HURTH07.21

Đức

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

30

-9.0

32

29221-01320032

Máy tiện CNC TC-8

Nhật

Cơ khí NM2

17-2-2005

5.0

-4.0

33

29221-01350016

Máy tiện NC
TRUMP 35S

Nhật

Cơ khí NM2

2-4-2007

Cơ khí NM2

31-12-1999

7.0

-8.0

36

29221-02000417

Máy phay đứng
Yamasaki bàn 3500 x

Nhật

Cơ khí -

31-1-2008

5.0

-1.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 17




Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

39

29221-01360011

Máy tiện CNC FTC10 (1)

Đài
Loan

Cơ khí NM2

1-10-2008

5.0

-1.0

40

29221-05000080



29221-03000142

Máy khoan HILLE05.16

Đức

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

43

29221-03000143

Máy khoan HILLE05.15/17

Đức

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0


7.0

-13.0

46

29221-02000210

Máy phay đứng
OKK-262

Nhật

Cơ khí NM2

30-5-1999

7.0

-8.0

47

29221-02000211

Máy phay đứng
HALLOKK-MH3

Nhật

Máy phay kim loại
Kotobuki

Nhật

Cơ khí NM2

12-8-2010

5.0

1.0

50

29221-05000095

Máy doa ngang
26205

Liên Xô

Cơ khí NM2

30-6-1994

7.0

-13.0


7.0

-9.0

53

29221-05000093

Máy doa WERNER10.05

Ý

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

54

29221-02000196

Máy phay ngang
FGSH-10228

Tiệp
khắc



Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

56

29221-02000212

Máy phay đứng
MAKINO-029

Nhật

Cơ khí NM2

31-12-2001

5.0

-8.0

57

29221-02000284

Trung tâm gia công
đứng

Nhật

Cơ khí NM2

86-A30 SM:A611441

Nhật

Cơ khí NM2

12-3-2006

5.0

-3.0

60

29221-02478000

Máy phay OKUMA
& HOWA

Nhật

Cơ khí NM2

2-4-2012

5.0

3.0

61


-15.0

63

29221-03000144

Máy khoan ACIERA05.34

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

64

29221-03000145

Máy khoan ACIERA05.36

Cơ khí NM2

31-12-1998

7.0

-9.0


5.0

-1.0

67

29221-04450050

Máy mài vô tâm

Nhật

Cơ khí NM2

1-1-1980

10.0

-24.0

68

29221-01300015

Máy tiện đứng VT 17

Nhật

Cơ khí NM2


Cơ khí NM2

30-1-1984

7.0

-23.0

71

29221-04360003

Máy mài dao phay
mặt đầu răng chắp
Toyoda

Nhật

Cơ khí NM2

20-7-2009

5.0

0.0

72

29221-01460100

-25.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 19


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

74

29221-02420030

Máy phay vạn năng
FNGJ32C

Tiệp
khắc

Dụng cụ

1-1-1993

10.0

-11.0

75

29221-02000205

77

29221-04480035

Máy mài lỗ SI80

Liên Xô

Dụng cụ

1-1-1980

10.0

-24.0

78

29221-04000177

Máy mài tròn ngoài3292

Liên Xô

Dụng cụ

30-10-1999

7.0


24-4-2012

5.0

3.0

81

29221-04220750

Máy mài vạn năng
3E12

Liên Xô

Dụng cụ

6-9-2001

10.0

-3.0

82

29221-04350022

Máy mài dao cụ PP60N

Đài

29221-04200050

Máy mài vạn năng
3b642

Liên Xô

Dụng cụ

1-1-1980

10.0

-24.0

85

29221-08460055

Máy cưa kim loại tự
động COSEN

Đài
Loan

Gò Hàn

30-12-2004

5.0

31-12-1998

7.0

-9.0

88

29221-09010110

Máy ép DSH-200A

Hungari

Gò Hàn

1-1-1998

10.0

-6.0

89

29221-09050025

Máy ép 25 tấn

Nhật


Máy cuốn ống
JANSHIAN

Đài
Loan

Gò Hàn

21-12-2005

5.0

-4.0

92

29221-12000065

Máy cắt tôn 4 x 1400

Nhật

Gò Hàn

31-12-1993

7.0

-14.0



7.0

-33.0

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam

Trang 20


Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ

95

29221-09000076

Máy dập 80T NEI
BROWN

Nhật

Gò Hàn

30-11-1995

7.0

-12.0

96


-6.0

98

29221-09000209

Máy dập 160T LEK

Nhật

Gò Hàn

30-6-1994

8.0

-12.0

99

29221-09290045

Máy dập hơi 45 tấn

Nhật

Gò Hàn

26-9-2008


Gò Hàn

1-10-2009

5.0

0.0

102

29221-09310045

Máy dập hơi Amada
45T C

Nhật

Gò Hàn

1-10-2009

5.0

0.0

103

29221-11150500


105

29221-11530050

Máy hàn bấm hơi 50
KVA

Việt
Nam

Gò Hàn

19-5-2010

5.0

1.0

106

29221-11520050

Máy hàn bấm hơi 50
KVA

Việt
Nam

Gò Hàn


Ý

Gò Hàn

31-12-1998

7.0

-9.0

109

29221-13000290

Băng thử tải
SCHENK-47.18

Nhật

Gò Hàn

31-12-1998

7.0

-9.0

110

29221-13000291

112

29221-09000101

Máy ép FISCHER26.10

Ý

Ráp NM2

31-12-1998

7.0

-9.0

113

29221-09000102

Máy ép FISCHER26.11

Ý

Ráp NM2

31-12-1998

7.0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status