Trắc nghiệm Sinh học 12 – Cơ bản - Pdf 33

Trắc nghiệm Sinh học 12 – Cơ bản
PHẦN V. DI TRUYỀN HỌC
Chương I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN
Loại bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin là:
A. UAA, UAG.
B. AUG, GUU.
C. UGG, AUG.
D. AUG, UGA
[
]
Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được tổng hợp gián đoạn là
A. mạch bổ sung với mạch khuôn 3’→5’.
B. mạch được tổng hợp theo theo chiều 3’→5’.
C. mạch bổ sung với mạch khuôn 5’→3’.
D. mạch được tổng hợp sau.
[
]
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp
liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
[
]
Intron là
A. đoạn gen mang tính hiệu kết thúc phiên mã.
B. đoạn gen không mã hóa axit amin.
C. đoạn gen mã hóa axit amin.
D. gen phân mảnh xen kẽ với các êxôn.
[
]
Vùng điều hòa của gen cấu trúc ở tế bào sinh vật nhân thực
A. có chức năng điều hòa phiên mã cho mỗi gen cấu trúc.

D. giúp tARN nhận biết mã sao tương ứng.
[
]
Một phân tử mARN trưởng thành có chiều dài 0,51µm tham gia dịch mã đã cần 1996 axit
amin từ môi trường. Chuỗi polixôm dịch mã trên mARN có số ribôxôm là
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
[
]
Quá trình dịch mã ở tế bào sinh vật nhân sơ xảy ra trong
A. nhân tế bào.
B. tế bào chất.
C. các bào quan.
D. nhân tế bào và tế bào chất
[
]
Loại ARN làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm là
A. mARN.
B. tARN.
C. rARN
D. rARN và mARN.
[
]
Bài 3. Điều hòa hoạt động gen
Trong cấu trúc của một ôpêron, vùng nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là
A. gen điều hòa.
B. vùng điều hòa.
C. vùng khởi động.
D. vùng vận hành.
[
]
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của ôpêron Lac, khi môi trường có lactôzơ thì
A. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

[
]
Vai trò của đột biến gen đối với quá trình tiến hóa là
A. tạo nguồn biến dị di truyền chủ yếu.
B. cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống.
C. góp phần hình thành nên loài mới.
D. tạo biến dị tổ hợp.
[
]
Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen?
A. Đột biến gen là biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen, liên quan tới một cặp nuclêôtit.
B. Đột biến gen phát sinh do tác nhân lí-hóa hay sinh học.
C. Đột biến gen có lợi nên là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
D. Đột biến gen có lợi hay có hại tùy thuộc vào môi trường hay tổ hợp gen mang nó.
[
]
Gen A có 1500 nuclêôtit, trong đó có 500 ađênin. Gen A bị đột biến thành gen a có 1748
liên kết hidrô. Như vậy gen A bị đột biến dạng
A. thêm một cặp A-T.
B. mất một cặp A-T.
C. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
D. mất một cặp G-X.
[
]
A
A
G
G
A
laø
m
khuoâ
n
5BU

C. cấu trúc của gen trên nhiễm sắc thể.
D. số lượng và vị trí các gen trên và giữa các nhiễm sắc thể.
[
]
Giao tử bình thường của loài vịt nhà có 40 nhiễm sắc thể đơn. Một hợp tử của loài này
nguyên phân bình thường 4 lần đã sử dụng của môi trường nguyên liệu tương đương với
1185 nhiễm sắc thể đơn. Trường hợp nào sau đây đúng với hợp tử trên?
A. Thể tam bội.
B. Thể lưỡng bội.
C. Thể một.
D. Thể không.
[
]
Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội là
A. tổ hợp được các tính trạng của cả hai loài khác nhau.
B. khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn.
C. tế bào mang cả hai bộ nhiễm sắc thể của hai loài khác nhau.
D. khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường.
[
]
Xét cặp nhiễm sắc thể tương đồng Aa trong một tế bào sinh tinh. Nếu cặp nhiễm sắc thể
này không phân li ở kì sau của giảm phân II thì có thể sẽ tạo ra các loại giao tử là:
A. AA, Aa, aa
B. AA, 0, a
C. Aa, aa
D. Aa, 0, A, a
[
]
Bài 6. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhiễm sắc thể được dự đoán
trong thể một kép là
A. 10
B. 12
C. 14

Bài 8. Quy luật Menđen: Quy luât phân li
Trong phương pháp lai và phân tích con lai, cần tiến hành các bước sau:
1. Tạo ra các dòng thuần.
2. Xây dựng giả thuyết để giải thích và thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
3. Dùng toán sác xuất phân tích kết quả lai.
4. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
Hãy sắp xếp các bước theo đúng trình tự Menđen tiến hành khi nghiên cứu
A. 1 → 2 → 3 → 4
B. 1 → 4 → 3 → 2
C. 1 → 4 → 2 → 3
D. 1 → 2 → 4 → 3
[
]
Để kiểm chứng giả thuyết của mình trên các đối tượng nghiên cứu, Menđen đã dùng
phương pháp
A. lai phân tích.
B. tự thụ phấn.
C. cho giao phấn.
D. tạp giao.
[
]
Quy luật phân li và phân li độc lập của Menđen có ứng dụng thực tế là
A. giúp dự đoán kết quả phân li kiểu hình ở đời sau và tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
B. làm cho sinh vật ngày càng phong phú và đa dạng.
C. cơ sở của sự tổ hợp các gen đã có sẵn ở bố mẹ trong cơ thể con lai.
D. cơ sở của quá trình tiến hóa và chọn giống.
[
]


Theo cơ sở tế bào học, cặp nhân tố di truyền được gọi là
A. cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
B. cặp alen.

Điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li độc lập là gì?
A. Số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.
B. Tính trội phải trội hoàn toàn.
C. Các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương
đồng khác nhau.
D. Thế hệ P phải thuần chủng.
[
]
Cơ chế chính tạo nên các biến dị tổ hợp theo Menđen là do
A. sự phân li độc lập của các nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân.
B. sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.
C. sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
D. A và B đúng.
[
]
Nếu F1 có n tính trạng (trội-lặn hoàn toàn) do n cặp gen dị hợp trên n cặp nhiễm sắc thể
tương đồng khác nhau, thì số loại kiểu hình ở F2 là bao nhiêu?


A. 2n
B. 2n + 1
C. 2n.
D. n2.
[
]
Bài 10. Tương tác gen và tác động đa hiệu của gen
Chuỗi beta-hemoglobin của gen HbA và gen HbS ở người khác nhau một axit amin ở vị
trí số
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
[
]

C. 9
D. 18
[
]


Cho phép lai sau:
PTC: thân xám, cánh dài (ruồi giấm cái) x thân đen, cánh cụt (ruồi giấm đực)
F1:
100% thân xám, cánh dài
Cho ruồi đực F1 lai phân tích, thu được kết quả:
A. 1thân xám, cánh dài : 1thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài : 1thân đen, cánh cụt.
B. 1thân xám, cánh dài : 1thân đen, cánh cụt.
C. 3thân xám, cánh dài : 3thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài : 1thân đen, cánh cụt.
D. 1thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài.
[
]
Hoán vị gen là một trong những cơ chế tạo ra
A. nhiều biến dị tổ hợp.
B. biến đổi trong cấu trúc của gen.
C. nhiều biến dị đột biến.
D. thường biến.
[
]
Ý nghĩa của liên kết gen là
A. giúp duy trì sự ổn định các tính trạng của loài.
B. tạo ra các giao tử mang tổ hợp gen mới.
C. giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
D. tạo nên nguồn biến dị di truyền cho quá trình tiến hóa.
[
]
Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không bao giờ vượt quá
A. 12,5%
B. 25%

[
]
Đối tượng nào sau đây con cái có cặp NST giới tính XX và con đực có cặp NST giới tính
XY?
A. Người và ruồi giấm.
B. Động vật có vú và ruồi giấm.
C. Chim và bướm.
D. Châu chấu và ruồi giấm.
[
]
Đối tượng nào sau đây con cái có cặp NST giới tính XY và con đực có cặp NST giới tính
XX?
A. Người và ruồi giấm.
B. Động vật có vú và ruồi giấm.
C. Chim và bướm.
D. Châu chấu và ruồi giấm.
[
]
Bài 13. Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của gen
Kiểu hình của cơ thể sinh vật được tạo thành là do
A. kiểu gen qui định.
B. môi trường qui định.
C. kiểu gen trội qui định.
D. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.
[
]
Hiện tượng kiểu hình của một cơ thể có thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác
nhau gọi là
A. đột biến.
B. biến dị tổ hợp.
C. sự mềm dẻo kiểu hình.
D. biến dị.
[
]
Hiện tượng nào sau đây không phải là sự mềm dẻo kiểu hình?

[
]
Sự tự phối qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến
A. trong quần thể có nhiều cá thể thuần chủng nhưng lại mang kiểu gen khác nhau.
B. tần số kiểu gen ngày càng ổn định.
C. số cá thể kiểu gen đồng hợp tử tăng, số cá thể dị hợp giảm.
D. tần số alen không đổi.
[
]
II. CHỌN CÂU ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU
Xét màu lông của một quần thể có 600 con chuột, người ta thấy có 350 con lông màu
xám, 250 con có lông màu trắng. Biết gen quy định màu lông của chuột do 2 loại alen:
alen B quy định màu xám, alen b quy định màu trắng. Khi xét kiểu gen 350 con màu xám
có 130 con có kiểu gen BB. Tần số alen B/b của quần thể trên là
A. 0,3/0,7
B. 0,6/0,4
C. 0,4/0,6
D. 0,7/0,3
[
]
Nếu quần thể chuột có tần số kiểu gen về tính trạng màu lông là 0,2BB : 0,6Bb : 0,2bb
thì sau 2 thế hệ giao phối cận huyết, tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là
A. 0,10
B. 0,15
C. 0,20
D. 0,25
[
]
Nếu quần thể chuột có tần số kiểu gen về tính trạng màu lông là 0,2BB : 0,6Bb : 0,2bb
thì sau 2 thế hệ giao phối cận huyết, tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn trong quần thể chuột
trên sẽ là
A. 0,375
B. 0,40
C. 0,425

[
]
Sự di-nhập gen giữa các quần thể dẫn đến
A. quần thể mất trạng thái cân bằng di truyền.
B. quần thể được củng cố do tăng thêm alen mới.
C. quần thể dễ xảy ra đột biến.
D. quần thể tăng khả năng chống chụi với điều kiện bất lợi.
Chương IV. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
Bài 18. Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
Dòng thuần là
A. dòng đồng hợp về kiểu gen và đồng nhất về kiểu hình.
B. dòng chỉ có một kiểu gen duy nhất.
C. dòng chỉ có kiểu gen trội.
D. dòng chỉ có một kiểu hình duy nhất.
[
]
Để tạo ra dòng thuần người ta sử dụng phương pháp
A. chọn lọc nhân tạo.


B. tự thụ phấn.
C. lai phân tích.
D. gây đột biến.
[
]
Ưu thế lai giảm dần ở các thế hệ sau là do
A. tỉ lệ đồng hợp tử trội ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm.
B. tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng giảm và tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng.
C. tỉ lệ dị hợp tử ngày càng giảm và tỉ lệ đồng hợp tử lặn ngày càng tăng.
D. tỉ lệ dị hợp tử ngày càng tăng và tỉ lệ đồng hợp tử ngày càng giảm.
[
]
Để tạo được ưu thế lai người ta thực hiện phép lai
A. giữa các dòng có kiểu gen trội.

D. vi sinh vật có khả năng phân bố rộng.
[
]
Trong công tác giống, lai tế bào sinh dưỡng được ứng dụng nhằm
A. để nhân giống hữu tính ở thực vật.
B. tạo ra cơ thể lai đa bội vì tế bào mang 2 bộ NST của bố và mẹ.
C. tạo ra giống mới mang đặc điểm 2 loài của bố và mẹ.


D. để dung hợp hai cơ thể lưỡng bội.
[
]
Để duy trì ưu thế lai, người ta cho
A. lai hữu hữu tính.
B. lai xa.
C. nhân bản vô tính.
D. lai tế bào sinh dưỡng.
[
]
Bài 20. Tạo giống nhờ công nghệ gen
Công nghệ gen là
A. kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp độ phân tử.
B. kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền ở cấp độ tế bào.
C. kĩ thuật thao tác dựa vào sự hiểu biết về di truyền vi sinh vật.
D. quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới.
[
]
Khâu nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong công nghệ gen?
A. Tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
B. Tạo ADN tái tổ hợp.
C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
[
]
Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen

D. đột biến giao tử.
[
]
Đột biến gen ức chế khối u thường là
A. đột biến xôma.
B. đột biến giao tử.
C. đột biến lặn.
D. đột biến trội.
[
]
Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền phân tử?
A. Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
B. Bệnh ung thư máu.
C. Hội chứng Patau.
D. Hội chứng Etuốt.
[
]
Hội chứng Đao phổ biến nhất trong số các hội chứng do đột biến nhiễm sắc thể đã gặp ở
người là do
A. không làm mất mà tăng vật chất di truyền nên ít gây chết cho cơ thể.
B. nhiễm sắc thể 21 rất nhỏ chứa ít gen nên sự mất cân bằng gen do thừa 1 nhiễm sắc thể
là ít nghiêm trọng.
C. Số người mẹ lớn tuổi sinh con ngày càng nhiều.
D. Sự mất cân bằng gen do thừa 1 nhiễm sắc thể là ít nghiêm trọng.
[
]
Nhận định nào sau đây về khối u là không đúng?
A. Khối u được tạo ra do sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ
thể.
B. Khối u có thể là ác tính khi các tế bào của nó có khả năng di chuyển vào máu.
C. Khối u được gọi là lành tính khi các tế bào của nó không có khả năng di chuyển vào
máu.
D. Tế bào khối u có khả năng di chuyểnn hay không di chuyển vào máu đều thuộc khối u
ác tính.

B. Chèn gen lành vào hệ gen của người nhờ virút.
C. Loại bỏ những gen gây bệnh của virut sống trong cơ thể người.
D. Ở người tế bào thay thế gen không sinh sản.
[
]
PHẦN VI. TIẾN HÓA
Chương I. BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
Bài 24. Các bằng chứng tiến hóa
Nội dung không đúng về cơ quan thoái hóa ở người là
A. ruột thừa là vết tích của ruột tịch ở động vật ăn cỏ.
B. nếp thịt nhỏ ở khóe mắt là dấu vết mi mắt thứ ba ở bò sát, chim.
C. mấu lồi ở mép vành tai là di tích đầu nhọn của vành tai thú.
D. cơ quan thoái hóa là di tích của những cơ quan phát triển ở động vật biểu hiện trên cơ
thể của một số người.
[
]
Kết luận quan trọng nhất về nguồn gốc của loài người là
A. có nguồn gốc động vật và gần gũi với lớp thú.
B. dạng tiến hóa cao trong giới động vật.
C. vượn người và người có cùng tổ tiên chung và quan hệ gần gũi.
D. vượn người và người là hai hướng tiến hóa khác nhau.
[
]
Cơ quan thoái hóa là
A. cơ quan bị teo đi.
B. cơ quan không còn để lại dấu vết trên cơ thể.
C. cơ quan không phát triển.
D. di tích của những cơ quan xưa kia khá phát triển ở động vật có xương sống.
[
]
Các cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
A. Phản ánh sự tiến hóa phân li.
B. Phản ánh sự tiến hóa hội tụ.
C. Phản ánh sự tiến hóa song hành.

[
]
Đánh giá sự thành công trong học thuyết tiến hóa của Lamac, thì nội dung nào sau đây là
không đúng?
A. Là một học thuyết có hệ thống về sự tiến hóa của sinh giới.
B. Tiến hóa là sự phát triển có kế thừa lịch sử theo hướng ngày càng hoàn thiện.
C. Dấu hiệu đặc trưng của tiến hóa là nâng cao dần trình độ tổ chức cơ thể từ đơn giản
đến phức tạp.
D. Mọi sinh vật đều có khả năng thích nghi với sự thay đổi chậm chạp của điều kiện
ngoại cảnh.
[
]
Điểm nào sau đây là quan niệm đúng của Lamac?
A. Mọi sinh vật đều kịp thời thích nghi trước hoàn cảnh sống.
B. Ngoại cảnh là nhân tố dẫn đến sự biến đổi ở sinh vật.
C. Biến đổi do ngoại cảnh luôn di truyền.
D. Mọi sinh vật có phản ứng giống nhau trước ngoại cảnh.
[
]
Bài 26. Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại


Bài 27. Quá trình hình thành quần thể thích nghi
Nhân tố nào hình thành nên những tổ hợp gen thích nghi với môi trường sống nhất định?
A. Cách li sinh sản.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Biến dị di truyền.
D. Biến động môi trường.
[
]
Nhân tố nào giữ lại tổ hợp gen thích nghi với môi trường sống nhất định?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Biến động di truyền.
C. Cách li sinh sản.

[
]
Cơ chế cách li trước hợp tử là
A. ngăn cản sự thụ tinh tạo ra hợp tử.
B. ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ.
C. ngăn cản sự xuất hiện các đột biến.


D. ngăn cản sự giao phối tự do.
[
]
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn nào phân biệt loài chính xác nhất?
A. Tiêu chuẩn hình thái
B. Tiêu chuẩn cách li sinh sản
C. Tiêu chuẩn sinh lí-sinh hóa
D. Tiêu chuẩn địa lí-sinh thái
[
]
Cách li sau hợp tử là
A. những trở ngại tạo ra con lai hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ.
B. những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau.
C. những trở ngại xuất hiện biến dị tổ hợp.
D. những trở ngại ngăn cản sự tạo thành hợp tử.
[
]
Bài 29, 30. Quá trình hình thành loài
Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?
A. Cách li sinh thái.
B. Cách li hình thái.
C. Cách li sinh sản.
D. Cách li địa lí.
[
]
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gặp ở
A. sinh vật có khả năng di cư

C. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài.
D. Tiến hoá lớn là hệ quả của tiến hoá nhỏ tuy nhiên vẫn có những nét riêng của nó.
[
]
Tiến hóa lớn là quá trình hình thành
A. loài mới.
B. các nhóm phân loại trên loài.
C. nòi mới.
D. các cá thể thích nghi nhất.
[
]
Quá trình tiến hóa nhỏ của sinh vật diễn ra chủ yếu theo con đường
A. đồng quy tính trạng.
B. biến đổi kiểu gen của quần thể.
C. phân ly tính trạng.
D. phân chia các quần thể của loài.
[
]
Nội dung nghiên cứu của tiến hóa lớn là tập trung vào
A. quá trình tiến hóa hình thành loài mới.
B. quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi.
C. quá trình tiến hóa trong phạm vi hẹp hình thành quần thể mới.
D. sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
[
]
Đặc điểm không phải của tiến hóa lớn là
A. có thể tiến hành thực nghiệm được.
B. diễn ra trên quy mô rộng lớn.
C. diễn ra qua một thời gian địa chất dài.
D. xác định được mối quan hệ các nhóm phân loại trên loài.
[
]
Chương II. SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
Bài 32. Nguồn gốc sự sống
Sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là do

B. côaxecva hình thành và ngày càng hoàn thiện dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
C. sự hình thành những dạng sống chưa có cấu tạo tế bào.
D. sự hình thành lớp màng do lipit bao bọc các đại phân tử hữu cơ.
[
]
Tiến hóa hóa học là giai đoạn
A. hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ.
B. xảy ra quá trình trùng phân các chất hữu cơ đơn giản có sẳn trong khí quyển của Trái
Đất nguyên thủy.
C. hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
D. hình thành các tế bào sơ khai từ các đại phân tử hữu cơ.
[
]
Theo quan niệm hiện đại, quá trình nhân đôi và dịch mã được hình thành ở giai đoạn
A. tiến hóa hóa học.
B. tiến hóa tiền sinh học.
C. tiến hóa sinh học.
D. tạo tế bào sơ khai.
[
]
Màng lipit của tế bào sơ khai không có vai trò
A. tập hợp các đại phân tử hữu cơ khác nhau bên trong màng.
B. cách li tập hợp các đại phân tử hữu cơ với môi trường ngoài.
C. tạo nên khả năng bán thấm của màng tế bào.
D. giúp cho quá trình tổng hợp các đại phân tử diễn ra nhanh hơn.
[
]
Chọn lọc tự nhiên bắt đầu phát huy tác dụng ở giai đoạn
A. hình thành nên các tế bào sơ khai.
B. hình thành tế bào sống đầu tiên.
C. hình thành các phân tử hữu cơ đầu tiên.
D. hình thành các đại phân tử hữu cơ.
[
]
Nội dung nào sau đây là sai?

[
]
Thực vật có hoa xuất hiện ở đại
A. Tân sinh.
B. Trung sinh.
C. Cổ sinh.
D. Nguyên sinh.
[
]
Bò sát cổ ngự trị vào kỉ
A. Krêta.
B. Pecmi.
C. Triat.
D. Jura.
[
]
Dương xỉ phát triển mạnh vào kỉ cacbon là do
A. đại lục chiếm ưu thế, khí hậu khô.
B. các đại lục liên kết vơi nhau, băng hà, khí hậu khô, lạnh.
C. băng hà. Khí hậu lạnh khô.
D. đầu kỉ ẩm và nóng, về sau trở nên lạnh và khô.
[
]
Các đại địa chất từ lúc sự sống được hình thành đến nay theo thứ tự là:
A. Thái cổ, Cổ sinh, Trung sinh, Nguyên sinh, Tân sinh.
B. Cổ sinh, Thái cổ, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh.
C. Thái cổ, Nguyên sinh, Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh.
D. Thái cổ, Cổ sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Tân sinh.


[
]
Loài người xuất hiện vào kỉ nào?
A. Đệ tứ.
B. Đệ tam.

A. Có tai.
B. Có trán.
C. Có cằm.
D. Có mũi.
[
]
Bộ não của người Homo sapiens lúc mới xuất hiện so với bộ não của người hiện đại như
thế nào?
A. Bộ não của người hiện đại to hơn.
B. Bộ não của người hiện đại nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Giống nhau về nêp nhăn.
[
]
Loài người xuất hiện đầu tiên (Người khéo léo) phát triển hơn Người vượn cổ đại ở các
đặc điểm nào?


A. Bộ não phát triển và đi bằng 2 chân.
B. Bộ não phát triển và sống thành bầy đàn.
C. Đi bằng 2 chân, biết sử dụng công cụ bằng đá.
D. Bộ não phát triển và biết sử dụng công cụ bằng đá.
[
]
Bằng chứng hóa thạch cho thấy loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là loài
A. Homo sapien.
B. Homo erectus.
C. Homo neanderthalensis.
D. Homo habilis.
[
]
Người và vượn người có những đặc điểm chung về:
A. hình thái, giải phẩu, sinh lý.
B. hình thái, ADN, prôtêin.

Bài 35. Môi trường sống và các nhân tố sinh thái
Động vật hằng nhiệt sống nơi nhiệt độ thấp hạn chế sự tỏa nhiệt cho cơ thể nhờ tỉ lệ


A. s/v giảm.
B. s/v tăng.
C. v/s giảm.
D. s/v = 1.
[
]
Ổ sinh thái là
A. nơi cư trú của các sinh vật.
B. nơi cư trú của các sinh vật cùng loài trong khoảng thời gian xác định.
C. không gian sinh thái mà ở đó các nhân tố sinh thái nằm trong giới hạn sinh thái.
D. khoảng không gian sinh thái mà các cá thể cùng loài chung sống với nhau.
[
]
Cây có phiến lá mỏng, ít mô giậu, lá nằm ngang thích nghi với điều kiện
A. ánh sáng mạnh.
B. ánh sáng yếu, ở dưới bóng cây khác.
C. ánh sáng chiếu nhiều một phía của cây.
D. điều kiện ánh sáng dưới ao hồ.
[
]
Khoảng nhiệt độ thuận lợi cho cá rô phi phát triển là
A. 5,6 – 420C
B. 20 – 300C
C. 20 – 400C
D. 20 – 350C
[
]
Cây xương rồng thích nghi với khí hậu khô nhờ đặc điểm
A. lá biến thành gai, thân mọng nước.
B. không có lá, rễ sâu.

D. Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể.
[
]
Ba kiểu phân bố chính của cá thể trong quần thể là:
A. phân bố theo nhóm, phân bố đồng đều, phân bố theo tầng.
B. phân bố theo nhóm, phân bố đồng đều, phân bố ngẩu nhiên.
C. phân bố theo nhóm, phân bố ngẩu nhiên, phân bố theo tầng.
D. phân bố theo đều, phân bố theo tầng, phân bố ngẩu nhiên.
[
]
Quần thể cây thân gỗ trong rừng mưa nhiệt đới thường phân bố
A. theo nhóm.
B. đồng đều.
C. ngẫu nhiên.
D. theo tầng.
[
]
Bài 38. Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tiếp theo)
Kích thước của quần thể sinh vật luôn thay đổi và phụ thuộc vào những nhân tố nào?
A. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, sự nhập cư của các cá thể quần thể.
B. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mật độ cá thể của quần thể.
C. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, sự phát tán cá thể của quần thể.
D. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, sự phân bố cá thể của quần thể.
[
]
Câu nào sai khi nói về nguyên nhân làm cho quần thể suy giảm dẫn tới diệt vong?
A. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe doạ sự tồn tại của quần
thể.
B. Do điều kiện sống của quần thể thay đổi, làm phát tán số lượng cá thể của quần thể.
C. Số lượng cá thể trong quần thể qua ít, sự hổ trợ giữa các cá thể bị giảm quần thể không
có khả năng chống chịu với những thay đổi của môi trường.
D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực với cá thể cái ít
[
]
Một quần thể có kích thước ổn định thì 4 yếu tố: mức độ sinh sản (x), mức độ tử vong


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status