chuyên đề đề tài về Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực trong công ty - Pdf 34

Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
Mục lục
Chương I: Giới thiệu chung về tình hình xí nghiệp thuỷ sản 86.
............................................................................................................
5
I. Đặc điểm tình hình chung của xí nghiệp
................................................................................................................................................
5
1.Quá trình hình thành
................................................................................................................................................
5
2.Quá trình phát triển
................................................................................................................................................
5
3.Chức năng và nhiệm vụ
................................................................................................................................................
6
III. Qui mô sản xuất và đặc điểm qui trình sản xuất
................................................................................................................................................
6................................................................................................................................................
IV. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản ly
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
8
................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
V. Khó khăn và thuận lợi
................................................................................................................................................
9
1.Khó khăn
................................................................................................................................................

S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �

sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc

g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗

 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗

x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g

穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie

穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗

to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua

la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗

穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �

hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗

nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗

lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
10
2.Hình thức sổ kế toán
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
11

SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 2 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8

Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng

穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe

ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay

nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �

ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗

nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗

hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �

sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/

so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog

 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie

giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗

tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗

穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g

cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗

................................................................................................................................................
25
IV.Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
................................................................................................................................................
28
1.Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính
................................................................................................................................................
28
2.Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lượng hoàn thành tương đương
................................................................................................................................................
28
3.Đánh giá theo mức độ hoàn thành chung 50%
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
29
4.Đánh giá dở dang theo chi phí đònh mức sản phẩm
................................................................................................................................................
29
V.Kỳ tính giá thành Sản phẩm
................................................................................................................................................
29
VI.Các phương pháp tính giá thành sản phẩm
................................................................................................................................................
29
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 3 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �

h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �
Ph
My c �
Trung ta 穗
lie 穗 doanh
穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �

sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc
hie 穗 Quye
穗 穗 nh
388/H 穗 BT
cu 穗 Ho 穗 穗
o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993

穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗
ga ra� 穗
nhie 穗
kho kha�
穗 ,
ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh

x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗
nhng to 穗
ta �
nh tra n� �
 vay vi
so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g

穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 la n �
v trc �
thuo 穗 co 穗
g ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗

gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g
nghe �
穗 mi
ma hag �
nho 穗
thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.

穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie
穗 thuy sa�
穗 k thi
 � 穗 ba
穗 l g �
nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗

mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗
vi nhie 穗
vu ba� 穗
ve nguo� 穗
li
thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.

bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua
x nghie� 穗
� co mo�

bo ma �
qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa

co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗
g la 穗
nh g 
co mo� 穗 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗

ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �
to ch c �
hah ch 穗
h.
+
Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗

h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 .
+ Phog
ke hoa h � �
nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�

thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗
l g �
va k� 穗 h
c nguye 穗
lie 穗 cug
nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha

qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :

hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
Chương III. Thực trạng tổ chức hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại xí
nghiệp
............................................................................................................
31..............................................................................................................................................
I.Đặc điểm tổ chức sản xuất
................................................................................................................................................
31
II.Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất
................................................................................................................................................
31
III.Đối tượng tính giá thành sản phẩm
................................................................................................................................................
31
IV.Kế toán tập hợp chi phí sản xuất
................................................................................................................................................
32
1.Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
................................................................................................................................................
32
2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
................................................................................................................................................

X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗

chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga

X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch

le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi

穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗

va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗

86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗

dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s

vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :

 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng

x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g

tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 

sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �

Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗

qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh

X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗

chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga

X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch

le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi

穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗

va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗

86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗

dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s

vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :

 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng

x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g

tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 

sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �

Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗

qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh

Ngoài phần lời mở đầu, mục lục, kết luận và phần tài liệu tham khảo, nội dung chính
của đề tài gồm 4 chương:
Chương I: Giới thiệu chung về tình hình xí nghiệp thuỷ sản 86
Chương II: Cơ sở lý luận chung về kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 6 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �

穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 

o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg

ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �

so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗

thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co

thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,

nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗

thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗

qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�

Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗

nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie

nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �

hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau

Sinh viên thực tập
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 7 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290

XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗

va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�

va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗

cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa

thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �

穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗

x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .

trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :

tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �

co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch

Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta

nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗

thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗

he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗

2. Phát triển của xí nghiệp chế biến thuỷ sản 86:
Trước ngày 1/7/1992 Xí nghiệp là một trong những đơn vò trực thuộc trung tâm liên
doanh thuỷ sản. Qua thực hiện Quyết đònh 388/HĐBT của Hội Đồng Bộ Trưởng, căn cứ vào
Quyết đònh thành lập doanh nghiệp số 151 cấp ngày 31/7/1993 của công ty XNK thuỷ sản
Miền trung, Xí nghiệp hoàn thành với tên gọi là Xí nghiệp Chế Biến Thuỷ Sản 86 ( Tên
viết tắc là F86). đóng tại khu vực III, Phường Phước Mỹ Đà Nẵng. Giấy phép kinh doanh số
303000 do trọng tài kinh tế Quảng Nam- Đà Nẵng cấp ngày 14/1/1994.
Xí nghiệp ra đời chính thức ngày 31/7/1993, cũng là giai đoạn bắt đầu bước vào hoạt
động kinh doanh trong điều kiện gặp rất nhiều khó khăn, mà khó chủ yếu là vốn và sự
cạnh tranh gay gắt trên thò trường XNK, đòi hỏi doanh nghiệp cần có nhiều cố gắng để
vươn lên phát triển.
Đến tháng 2/1995 có lúc Xí nghiệp phải ngừng sản xuất vì hoạt động kém hiệu quả.
Do đó tháng 2/1995, công ty có Quyết đònh thay đổi tổ chức và giao quyền quản lý, điều
hành xí nghiệp cho trung tâm TMXNK Đà Nẵng. Sau thời gian tiếp nhận xí nghiệp, trung
tâm Thương Mại cùng với xí nghiệp đã tập trung giải quyết những tồn tại như trả nợ vay
với số lượng lớn, ổn đònh nâng cao tay nghề cho công nhân, vẹn toàn các công trình công
nghệ chế biến trong quá trình sản xuất.
Đến nay xí nghiệp có nhiều chuyển biến tốt đẹp, mang lại nhiều thành quả lớn, công
nhân viên trong xí nghiệp đều có việc làm ổn đònh, tiền lương được thanh toán đúng hạn
góp phần cải thiện đời sống công nhân viên trong xí nghiệp.
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 8 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n

x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �
Ph
My c �
Trung ta 穗
lie 穗 doanh
穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�

nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc
hie 穗 Quye
穗 穗 nh
388/H 穗 BT
cu 穗 Ho 穗 穗
o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗

ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗
ga ra� 穗
nhie 穗
kho kha�
穗 ,
ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g

. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗
nhng to 穗
ta �
nh tra n� �
 vay vi
so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �

vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 la n �
v trc �
thuo 穗 co 穗
g ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie

Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g
nghe �
穗 mi
ma hag �
nho 穗
thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗

ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie
穗 thuy sa�
穗 k thi
 � 穗 ba
穗 l g �
nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗

s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗
vi nhie 穗
vu ba� 穗
ve nguo� 穗
li
thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li

穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua
x nghie� 穗
� co mo�

bo ma �
qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �

ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗
g la 穗
nh g 
co mo� 穗 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �

hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �
to ch c �
hah ch 穗
h.
+
Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗

tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 .
+ Phog
ke hoa h � �
nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗

Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗
l g �
va k� 穗 h
c nguye 穗
lie 穗 cug
nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗

bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 

kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
3/ Chức năng và nhiệm vụ của xí nghiệp chế biến Thuỷ Sản 86.
a/ Chức năng của Xí nghiệp 86:
Xí nghiệp chế biến thuỷ sản 86 là đơn vò trực thuộc công ty XNK thuỷ sản Miền
Trung, thực hiện hạch toán kinh tế nội bộ, có tư cách pháp nhân đầy đủ, được mở tài
khoản bằng tiền Việt Nam và ngoại tệ tại ngân hàng, được sử dụng con dấu riêng để hoạt
động theo quy đònh của Nhà nước. Ngoài ra xí nghiệp còn có chức năng tổ chức hoạt động
sản xuất kinh doanh theo sự phân cấp quản lý của giám đốc công ty XNK thuỷ sản Miền
Trung và nghiên cứu áp dụng những tiến bộ khoa học kỹ thuật vào quản lý, đổi mới công
nghệ, đổi mới mặt hàng nhằm thúc đẩy sản xuất phát triển, đáp ứng nhu cầu ngày càng
cao của thò trường.
b/ Nhiệm vụ của Xí nghiệp chế biến thuỷ sản 86:
- Xí nghiệp chòu trách nhiệm vầ các hoạt động tài chính của mình cũng như về quản
lý vốn tài sản, các quy đònh chế biến, hạch toán kế toán...phải công bố công khai trung
thực các báo cáo tài chính hằng năm.
- Thực hiện các nghóa vụ nộp thuế và các khoản nộp ngân sách theo đúng chế độ quy
đònh của Nhà nước.
- Tổ chức thu mua nguyên liệu thuỷ sản kòp thời để đảm bảo lượng nguyên liệu đầy đủ
cho xí nghiệp hoạt động.
- Chế biến hoặc gia công các loại sản phẩm thuỷ sản dùng cho xí nghiệp và tiêu
dùng nội đòa.
- Kinh doanh các sản phẩm thuỷ sản, các loại vật tư, hàng hoá phục vụ cho việc phát
triển ngành thuỷ sản và đời sống nhân dân.
- Tổ chức liên doanh, liên kết các đơn vò trực thuộc, mọi thành phần kinh tế theo sự
uỷ quyền của Giám đốc công ty XNK thuỷ sản Miền trung.
- Kết hợp khai thác thuỷ sản với nhiệm vụ bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, bảo vệ môi

- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g

Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .

la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong

v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗

vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗


Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗

a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua

vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha

cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma

g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra

bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta

穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie

ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗

co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Tie 穗 nha 穗
Pha 穗 loa�
Xếp khay
Chạy đông
Phân loại
Phân cỡ
Xử lý chế biến

nhập kho thành phẩm.
IV. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý:
* Đặc điểm tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất tại xí nghiệp :
Trên cơ sở quản lý của quy trình sản xuất kinh doanh và quy mô của xí nghiệp, trong
mấy năm qua xí nghiệp đã có một bộ máy quản lý gồm 70 người trên tổng số lượng các
bộ phận công nhân viên trên toàn xí nghiệp ( trong 05 năm 2000,2001,2002,2003, 2004).
Trong đó đại học chiếm 55,7 %, Trung cấp chiếm 8,57, ngoài ra các bộ phận khác không
có bằâng cấp do làm lâu năm nên có kinh nghiệm cao. Chẳng hạn ở phòng kế toán có 06
người trong đó 05 người có trình độ đại học còn lại 01 người trình độ trung cấp, còn lại
đều là trình độ Đại học. Qua đó cho thấy xí nghiệp đã ra đời không lâu nhưng có một đội
ngũ cán bộ, công nhân viên có trình độ cao lại làm việc theo đúng ngành nghề của mình.
đây là một tài sản vô giá của xí nghiệp. Chức năng nhiệm vụ của phòng ban là người được
công ty XNKTSMT bổ nhiệm.
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 10 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.

86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �
Ph
My c �
Trung ta 穗
lie 穗 doanh
穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗

thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc
hie 穗 Quye
穗 穗 nh
388/H 穗 BT
cu 穗 Ho 穗 穗
o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗

穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗
ga ra� 穗
nhie 穗
kho kha�
穗 ,
ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �

cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗
nhng to 穗
ta �
nh tra n� �
 vay vi
so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �

X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 la n �
v trc �
thuo 穗 co 穗
g ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �

ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g
nghe �
穗 mi
ma hag �
nho 穗
thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie
穗 thuy sa�
穗 k thi
 � 穗 ba
穗 l g �
nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,

trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗
vi nhie 穗
vu ba� 穗
ve nguo� 穗
li
thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu


va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua
x nghie� 穗
� co mo�

bo ma �
qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra

ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗
g la 穗
nh g 
co mo� 穗 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban

co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �
to ch c �
hah ch 穗
h.
+
Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗

tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 .
+ Phog
ke hoa h � �
nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗

ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗
l g �
va k� 穗 h
c nguye 穗
lie 穗 cug
nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗

hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,

đầu tư. Ngoài ra Giám đốc còn phụ trách công tác kế toán, tổ chức hành chính.
+ Phó Giám đốc Nội Chính : Tham mưu giúp việc cho Giám đốc xí nghiệp về các hoạt
động nội chính, phụ trách và quản lý trực tiếp phòng quản lý hành chính và phân xưởng
điện. Giám đốc uỷ quyền điều hành công việc chung của xí nghiệp khi Giám đốc đi công
tác hoặc vắng mặt.
+ Phó giám đốc sản xuất: Phụ trách công tác thuộc khối sản xuất, tham mưu giúp việc
cho Giám đốc. Về hoạt động sản xuất, tham mưu chế biến, chỉ đạo và điều hành phân
xưởng sản xuất.
+ Phòng kế hoạch nghiệp vụ: Có trách nhiệm tham mưu phòng kế hoạch tài chính kế
toán xí nghiệp, kiểm tra tính toán tổng hợp các nguồn thu, chi cho sản xuất kinh doanh và
ghi sổ kòp thời, chính xác, tính toán giá thành sản phẩm và xác đònh hiệu quả kinh doanh
toàn doanh nghiệp. đồng thời có nhiệm vụ lập và gửi các báo cáo quyết toán kòp thời và
đảm bảo đúng thời gian quy đònh.
+ Phòng KCS: Có trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi việc sản xuất về mặt kỹ thuật,
phòng có trách nhiệm kiểm tra chất lượng và kích cỡ nguyên liệu cũng như thành phẩm
hoàn thành nhập kho, tổ chức tiếp tục hướng dẫn sản xuất sản phẩm mới.
+ Phòng tổ chức hành chính: Có chức năng tuyển dụng và điều hành lao động tiền lương,
theo dõi tình hình chấp hành kỷ luật lao động và tổ chức tiêu thụ phế liệu hải sản.
+ Phân xưởng cơ điện: Tham mưu cho lãnh đạo xí nghiệp về việc quản lý, vận hành sửa
chữa toàn bộ thiết bò sản xuất, quản lý hệ thống điện nước, vận hành sửa chữa toàn bộ
thiết bò sản xuất, quản lý hệ thống điện nước, vận hành sản xuất nước đá, hệ thống cung
cấp nước.
+ Phân xưởng sản xuất trực tiếp: Tổ chức theo dõi chỉ đạo sản xuất đảm bảo cho quá
trình sản xuất một cách tốt nhất.
+ Các phòng ban, bộ phận trong xí nghiệp luôn có mối quan hệ hữu cơ với nhau và tác
động qua lại lẫn nhau nhằâm đạt được kết quả tốt trong công tác, duy trì thực hiện tốt các
kế hoạch sản xuất kinh doanh của xí nghiệp.
Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của Xí nghiệp:
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 11 -
Gia  當

X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗

chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga

X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch

le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi

穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗

va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗

86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗

dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s

vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :

 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng

x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g

tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 

sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �

Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗

qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh

Qua nghiên cứu thực tiển về quá trình hình thành và phát triển tại xí nghiệp cũng như
công tác tổ chức sản xuất, tổ chức quản lý, tổ chức công tác hạch toán kế toán nói chung,
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 12 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �

co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗

g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�

la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty

nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c

Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g

pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�

穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗

ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie

70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng

nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�

穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗

Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi

hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .

n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua

Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
a. Chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận:
Chức năng nhiệm vụ của phòng kế toán là theo dõi việc phản ánh, ghi chép, phản ánh
kòp thời chính xác, liên tục và có hệ thống về tình hình biến động vốn, vật tư, lãi lỗ… Hạch
toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, các khoản thanh toán với các đơn vò
trực thuộc, khách hàng hay cấp trên theo dõi đúng chế độ và yêu cầu quản lý tài chính của
công ty.
Việc lựa chọn hình thức kế toán là một trong những nội dung quan trọng để tổ chức
công tác kế toán phù hợp với quy mô hoạt động của xí nghiệp. Hình thức kế toán phù hợp
nhất là vừa tập trung, vừa phân tán, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên
quan đến xí nghiệp, chòu trách nhiệm báo cáo với các ban ngành chủ quản kết quả kinh
doanh của xí nghiệp. Đồng thời trực tiếp giao dòch với khách hàng đây là hình thức tổ chức
kế toán mà xí nghiệp đang áp dụng hiện nay.
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 13 -
Ke toa tr� 當 g
Kế toán
tổng hợp
Kế toán
Thanh toán
Kế toán công
cu,ï vật tư,
TSCĐ
Kế toán TP,
Giá thành,
công nợ
bên ngoài
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �

Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �
Ph
My c �
Trung ta 穗
lie 穗 doanh
穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph

Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc
hie 穗 Quye
穗 穗 nh
388/H 穗 BT
cu 穗 Ho 穗 穗
o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga

Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗
ga ra� 穗
nhie 穗
kho kha�
穗 ,
ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 

穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗
nhng to 穗
ta �
nh tra n� �
 vay vi
so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �

x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 la n �
v trc �
thuo 穗 co 穗
g ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha

ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g
nghe �
穗 mi
ma hag �
nho 穗
thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�

- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie
穗 thuy sa�
穗 k thi
 � 穗 ba
穗 l g �
nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca

thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗
vi nhie 穗
vu ba� 穗
ve nguo� 穗
li
thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh

- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua
x nghie� 穗
� co mo�

bo ma �
qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗

ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗
g la 穗
nh g 
co mo� 穗 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah

ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �
to ch c �
hah ch 穗
h.
+
Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �

Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 .
+ Phog
ke hoa h � �
nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �

穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗
l g �
va k� 穗 h
c nguye 穗
lie 穗 cug
nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua

ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc

tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
+ Nhiệm vụ của kế toán trưởng: Kế toán trưởng kiêm kế toán tổng hợp là người chòu
trách nhiệm tổ chức bộ phận kế toán, điều hành bộ phận kế toán sao cho phù hợp với tình
hình sản xuất kinh doanh của xí nghiệp.
+ Nhiệm vụ của kế toán thanh toán: Theo dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên
quan đến tiền mặt, TGNH. Căn cứ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quan hệ mua bán,
thực hiện công nợ. Kế toán thanh toán phải mở sổ chi tiết để theo dõi, có biện pháp thu
hồi và chi trả, cuối tháng đối chiếu với các sổ chi tiết để đối chiếu lên bảng kê công nợ.
Ngoài ra kế toán thanh toán còn thanh toán BHXH, tiền lương và các khoản phụ cấp khác
cho người lao động.
+ Nhiệm vụ của kế toán thành phẩm, giá thành: hạch toán thành phẩm và tiêu thụ
thành phẩm, theo doi việc xuất nhập kho thành phẩm, tồn cuối kỳ, đồng thời theo dõi việc
xuất nhập kho công cụ, dụng cụ loa động, vật tư cuối tháng hay cuối quý lên bảng kê báo
cáo cho kế toán trưởng.
+ Nhiệm vụ của kế toán tổng hợp: Có nhiệm vụ theo dõi việc nhập NVL, sự phát
triển của TSCĐ hằng tháng, tính khấu hao tài sản cố đònh. Cuối tháng từ bảng kê lên sổ
cái và lập bảng cân đối tài sản, khi kế toán trưởng đi vắng có thể thay thế kế toán trưởng
ký duyệt những chứng từ phát sinh hằng ngày trong nội bộ xí nghiệp như giấy tạm ứng,
phiếu tiếp nhận nguyên liệu.
2. Hình thức sổ kế toán mà xí nghiệp đang áp dụng:
Căn cứ vào quy mô và đặc điểm hoạt động của đơn vò cũng như việc đáp ứng yêu cầu

Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 


23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗

86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �

ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗

qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:

 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗

m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.

hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗

2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗

kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�

g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�

 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,

h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog

h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa

x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn

Quan hệ đối chiếu
Ghi hằng tháng
Ghi đònh kỳ

e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.

Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�

ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh

XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua

co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗

h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗

th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag

co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n

xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗

vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong

ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗

ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗

ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k

穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�

xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,

- Sổ quỹ : Dùng để theo dõi lượng tiền thu vào và chi ra hàng ngày. Cuối ngày tổng
hợp lại số đã thu, đã chi ra rút số dư đối chiếu với tồn quỹ. Cuối tháng đối chiếu với sổ
cái tài khoản 111,112.
3. Giới thiệu hệ thống tài khoản kế toán :
Hiện nay xí nghiệp chế biến thuỷ sản F86 đang áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
theo Quyết đònh số 1141 THU,CH/QĐ –CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ Tài Chính. Trong đó có
các tài khoản liên quan đến chi phí như:
TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang, tài khoản này dùng để tập hợp chi phí
sản xuất phát sinh trong kỳ và tính giá thành của sản phẩm hoàn thành, dòch vụ hoàn
thành nhập kho hay tiêu thụ trong kỳ. Tài khoản này được mở chi tiết theo từng ngành sản
xuất, từng nơi phát sinh chi phí, từng sản phẩm, nhóm sản phẩm…
TK 621: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp- Tài khoản này dùng để theo dõi NVL chính,
vật liệu phụ, nhiên liệu… sử dụng trực tiếp cho việc chế tạo sản phẩm hay thực hiện các
lao vụ, dòch vụ trong kỳ. Tài khoản này không có số dư và được mở chi tiết cho từng đối
tượng tập hợp chi phí. Nếu như vật liệu xuất dùng để chế tạo nhiều loại sản phẩm thì phân
bổ chi phí nguyên vật liệu.
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 16 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗

X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �
Ph
My c �
Trung ta 穗
lie 穗 doanh
穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �

trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc
hie 穗 Quye
穗 穗 nh
388/H 穗 BT
cu 穗 Ho 穗 穗
o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi

cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗
ga ra� 穗
nhie 穗
kho kha�
穗 ,
ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗

穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗
nhng to 穗
ta �
nh tra n� �
 vay vi
so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗

86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 la n �
v trc �
thuo 穗 co 穗
g ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗

du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g
nghe �
穗 mi
ma hag �
nho 穗
thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch

che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie
穗 thuy sa�
穗 k thi
 � 穗 ba
穗 l g �
nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh

ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗
vi nhie 穗
vu ba� 穗
ve nguo� 穗
li
thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao

quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua
x nghie� 穗
� co mo�

bo ma �
qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,

la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗
g la 穗
nh g 
co mo� 穗 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗

va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �
to ch c �
hah ch 穗
h.
+
Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua


Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 .
+ Phog
ke hoa h � �
nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �

do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗
l g �
va k� 穗 h
c nguye 穗
lie 穗 cug
nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah

Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
TK 622 : Chi phí nhân công trực tiếp – Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản
thanh toán cho người lao động trực tiếp sản xuất gồm tiền lương, phụ cấp lương… Tài khoản
này không có số dư và được mở chi tiết cho từng đối tượng chòu chi phí.
TK 627: Chi phí sản xuất chung- đây là chi phí phát sinh trong phạm vò phân xưởng,
bộ phận sản xuất của xí nghiệp như chi phí nhân viên phân xưởng, chi phí vật liệu, chi phí
công cụ, chi phí khấu hao tài sản cố đònh, chi phí dòch vụ mua ngoài… Tài khoản này
không có số dư và được phân bổ cho mỗi loại sản phẩm.
Ngoài các tài khoản chi phí trên, ở xí nghiệp chế biến thuỷ sản 86 còn sử dụng các tài
khoản liên quan khác.
4. Phương pháp hạch toán hàng tồn kho mà xí nghiệp đang áp dụng:
Hiện nay xí nghiệp chế biến thuỷ sản 86 áp dụng phương pháp hạch toán hàng tồn
kho theo phương pháp kê khai thường xuyên.
5. Niên độ kế toán áp dụng:
Niên độ kế toán áp dụng từ ngày 01/01-31/12
6. Kỳ kế toán áp dụng: (Tháng).
7. Đặc điểm tổ chức công tác kế toán của doanh nghiệp trong điều kiện tin học
hoá:
Ngày nay, với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ thông tin thì việc đưa máy vi
tính vào phục vụ cho công tác quản lý ở các doanh nghiệp là điều cần thiết. xí nghiệp
86, việc đua máy tính vào phục vụ cho công tác quản lý đã được thực hiện cách đây 5,6
năm. Hiện nay để kòp thời cung cấp thông tin một cách nhanh chóng, chính xác cho lãnh
đạo, xí nghiệp đang dùng phần mềm kế toán Fast có các phân hệ nghiệp vụ được phân
chia rõ ràng phù hợp với công việc của thành viên trong phòng.
a.Kế toán tổng hợp: Đây là phân hệ chỉ dành riêng cho kế toán tổng hợp:
+ Phân hệ này cho phép kế toán cập nhật các đònh khoản của kế toán tổng hợp
trên “ Phiếu kế toán”. Các bút toán phân bổ, cấn trừ công nợ…( Các bút toán mà ở
các phân hệ khác không thực hiện được).
+ Kế toán tổng hợp xem các báo cáo kế toán: Bảng cân đối tài khoản, sổ cái tài
khoản, xem sổ chứng từ ghi sổ…

S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.
2.1.1/
Qua tr h � �
h h �
thah
va pha �
trie 穗 cu 穗
x nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86.
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �

sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�
穗 cu 穗
Bo thuy� �
sa 穗
ky nga �
24/6/1990.
Tr
nga
1/7/1992
X nghie� 穗
la mo� 穗
trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc

g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh
te Qua� 穗 g
Nam-
穗 a Na g � �
ca 穗 nga
14/1/1994.
X nghie� 穗
ra  ch
穗 h th c 
nga
31/7/1993,
cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗

 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua
穗 ly e�
穗 hah
x nghie� 穗
cho trung ta
穗 TMXNK
穗 a Na g� �
. Sau thi
gian tie 穗
nha 穗
x nghie�
穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗

x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie�
穗 .
2.1.2/ Ch c 
na 穗 g
va nhie� 穗
vu cu� 穗
x nghie� 穗
che 穗 bie 穗
Thuy Sa� 穗
86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗
ca 穗 qua 穗
ly cu� 穗
gia  穗
co 穗 g ty
XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung
va nghie� 穗
c u a 
du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g

穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag
na 穗 .
- Thc hie
穗 ca
ngh 
vu no� 穗
thue va� �
ca khoa 穗
no 穗 nga 穗
sah theo
g
che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie

穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n
v trc �
thuo 穗 ,
mo �
thah pha
穗 kinh
te theo �
s
uy quye� 穗
cu 穗 Gia
 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗

to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗
:
- To ch c �
bo ma �
qua 穗
ly ta � �
x nghie�
穗 :
Tre 穗
c s qua�
穗 ly cu� 穗
quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua

la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong
 05 �
ng
co tr h � �
 � �
ho co �
la 01 �
ng
tr h �
 trung �
ca 穗 , co
la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗

穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗
穗� co 穗 g
ta  穗
ngoa �
va quye� 穗
穗 nh x 
ly ca �
hp  穗 g
kinh
te ve m� �
ua ba
va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �

hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗
xua 穗 :
Phu tra�
h co 穗 g
ta thuo 穗
kho 穗 sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗 .
Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗

nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k
thi va�
穗 ba 穗 穗穗 g
thi gian
quy nh.
+ Phog
KCS:
Co trah �
nhie 穗
hg da
穗 va theo �
do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗

lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�
x nghie� 穗
ve vie� 穗
qua 穗 ly �
va 穗 hah
s a cha 
toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,
duy
tr thc �
hie 穗 to 穗
ca
ke hoa h � �
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
cu 穗
x nghie�
穗 .
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
+ Kế toán cập nhật vào: Phiếu nhập mua hàng, phiếu nhập chi phí mua hàng,
hoá đơn bán hàng, hàng bán trả lại.
+ Xem các báo cáo: Bảng kê phiếu nhập, báo cáo hàng nhập, bảng kê hoá đơn
bán hàng, bảng kê phiếu nhập hàng bán bò trả lại, báo cáo bán hàng chi tiết theo
mặt hàng, báo cáo tổng hợp hàng bán bò trả lại, báo cáo bán hàng chi tiết theo mặt
hàng, báo cáo tổng hợp hàng bán ra, mua vào; sổ chi tiết công nợ của khách hàng;
sổ chi tiết công nợ của nhà cung cấp.

e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗
86.
-Te 穗 giao
dh : F86.
-Tru s : �
305/1
Nguye 穗
Co 穗 g Tr 
- Qua 穗
S Tra - �
Thah
pho� 穗 a
Na g.� �
- 穗 ie 穗
thoa : �
0511.93290
8
- Fax :

8451183136
1.

Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �
( nay la co�
穗 g ty XNK
Mie 穗
Trung )
ky nga �
23/2/1991
va c �
Bo thuy� �
sa 穗
phe duye�
穗 lua 穗
ch ng kinh 
te cho �
phe  穗
t xa� 穗
dng
X nghie� 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 179/Q�

ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi
te 穗 go �
la X ngh� �
ie 穗
Che Bie� 穗
Thuy Sa� 穗
86 ( Te 穗
vie 穗 ta 穗
la F86). �
g ta �
khu vc
III,
Phg
Ph
My� 穗 a�
Na g. Gia�
穗 phe
kinh doanh
so 303000 �
do tro g �
ta kinh

XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗
thag
2/1995
co lu �
X nghie� 穗
pha 穗
ng ng sa 穗
xua 穗
v hoa � �
 穗 g ke
hie 穗
qua Do �
 thag �
2/1995, co 穗
g ty
co Quye� 穗
穗 nh thay
 穗
to ch c �
va giao �
quye 穗 qua

co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗
chuye 穗 bie
穗 to 穗 穗穗� ,
mang la �
nhie 穗
thah
qua ln, �
co 穗 g nha 穗
vie 穗 trong
x nghie� 穗
穗穗 co vie�
穗 la o 穗
穗 nh, tie 穗
lng
c
thanh toa
g ha �
go pha 穗
ca 穗 thie 穗
穗穗 so 穗 g
co 穗 g nha 穗

h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗
hag,
c s 
du g con �
da 穗 rie 穗 g
 hoa � �
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
. Ngoa
ra x nghie�
穗 co
co ch c �
na 穗 g
to ch c �
hoa � 穗
g sa 穗 xua
穗 kinh
doanh theo
s pha 穗

th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch
trah nhie
穗 va ca �
hoa � 穗
g ta ch 穗
h cu 穗
m h cug �
nh ve qu� �
a 穗 ly vo�
穗 ta sa
穗 , ca quy
nh
che bie� 穗 ,
ha h toa �
ke toa..�
.pha 穗 co 穗
g bo co� 穗
g khai trung
thc ca
ba ca
ta hag

co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh
doanh ca
sa 穗 pha 穗
thuy sa� 穗 ,
ca loa �
va 穗 t �
hag
hoa phu � �
vu cho vie�
穗 pha
trie 穗
ngah
thuy sa� 穗
va  �
so 穗 g nha 穗
da 穗 .
- To ch c �
lie 穗
doanh, lie 穗
ke 穗 ca
n

xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao
 穗 g theo
quy nh cu

Nha n�
.
2.1.3/
穗 a e� 穗
cu 穗
to ch c �
qua 穗
ly va to� �
ch c sa� 穗
xua 穗 ta �
doanh nghie
穗 :
a/
To ch c �
qua 穗
ly ta � �
x nghie� 穗

vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,
Trung ca 穗
chie 穗 8,57,
ngoa ra
ca
bo pha� 穗
kha kho 穗
g co bo� 穗
g ca 穗 do
la la 穗
na 穗 ne 穗
co kinh �
nghie 穗
cao.
Ch1/4ng
ha �
phog
ke toa �
co 06 �
ng
trong

ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗
g nhie 穗
vu cu� 穗
phog ban
la ng �
c co 穗
g ty
XNKTSMT
bo nhie�
穗 .
+ Gia 
穗 :
La ng�
 g 
穗 x nghie�
穗 , ch
trah nhie
穗 chung,
trc tie 穗
phu tra�
h ca va 穗

ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua

ly hah �
ch 穗 h
va pha� 穗
x 穗 g e
穗 . Gia
 穗
uy quye� 穗
穗 e 穗
hah co 穗
g vie 穗
chung cu 穗
x nghie� 穗
khi Gia
 穗 穗 co 穗
g ta
hoa va� 穗
g ma .�
+
Pho gia �
 穗 sa 穗

ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �
so k �
thi, ch 穗
h xa, t 穗
h toa
gia tha�
h sa 穗 pha

va xa �
nh hie 穗
qu kinh �
doanh toa
doanh nghie
穗 .  穗 g
thi
co nhie� 穗
vu la� 穗
va g i �
ca ba
ca quye 穗
toa k

穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �
va e� 穗
hah lao
 穗 g tie 穗
lng, theo
do t h �
h h cha� 穗
hah
ky lua� 穗
lao  穗 g
va to ch� �
c tie 穗
thu phe� �
lie 穗 ha 穗
sa 穗 .
+ Pha 穗
x 穗 g
c e� 穗 :
Tham m 
cho lah
�

xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah
to 穗 nha 穗 .
+ Ca
phog ban,
bo pha� 穗
trong
x nghie� 穗
luo 穗
co mo� 穗
quan
he hu �
c vi �
nhau
va ta �
 穗 h qua
la la� 穗
nhau nho 穗
穗穗� c ke
穗 qua to�
穗 trong co
穗 g ta,

- Về mặt tổ chức sản xuất: Nếu sản xuất đơn chiếc thì từng loại sản phẩm công việc là
đối tượng tính giá thành. Nếu sản xuất hàng loạt thì từng loại sản phẩm là đối tượng tính
giá thành, nếu sản xuất nhiều laọi sản phẩm thì mỗi loại sản phẩm là một đối tượng tính
giá thành.
- Về quy trình công nghệ : Nếu sản xuất giản đơn thì đối tượng tính giá thành có thể là
sản phẩm hoàn thành ở cuối quy trình sản xuất. Nếu quy trình sản xuất liên tục, nhiều giai
đoạn thì bán thành phẩm cũng có thể là đối tượng tính giá thành. Nếu quy trình sản xuất
kiểu song song (lắp ráp) thì không những thành phẩm lắp ráp xong mà có thể 01 số phụ
tùng chi tiết cũng là đối tượng tính giá thành.
Ví dụ : - Đơn vò sản xuất điện tính giá thành là : Kwh.
- Đơn vò sản xuất nước đối tượng tính giá thành là : m3...
III. Kế toán tập hợp chi phí sản xuất:
Phương pháp tập hơp chi phí sản xuất là một phương pháp hoặc hệ thống các
phương pháp được dùng để tập hợp và phân loại các chi phí sản xuất theo yếu tố và theo
khoản mục trong phạm vi giới hạn của đoói tượng tập hợp chi phí sản xuất hệ thống các
phương pháp hạch toán chi phí sản xuất bao gồm các phương pháp sau:
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 19 -
Nguye 穗 lie

2.1/ 穗 a �
e 穗 t h �
h h chung �
cu 穗
x nghie�
穗 :
- Te 穗 穗 n
v : �
X nghie� 穗
che bie� 穗
thy sa� 穗

X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 tr 

la x ngh� �
ie 穗 穗穗 g
la h �
Ph
My c �
Trung ta 穗
lie 穗 doanh
穗 a Na g � �
tr thuo 穗
co 穗 g ty
XNK Mie 穗
Trung  穗
t xa� 穗
dng ta �
Phg
Ph
My c �
thah la 穗
theo Quye 穗
穗 nh
so 175/Q�
穗 -CN cu 穗
chi nhah
XNK
穗 a Na g � �

trong
nhng n
v trc �
thuo 穗
trung ta 穗
lie 穗 doanh
thuy sa� 穗 .
Qua thc
hie 穗 Quye
穗 穗 nh
388/H 穗 BT
cu 穗 Ho 穗 穗
o 穗 g
Bo Tr� 穗
g, ca 穗 c 
va Quye
穗 穗 nh
thah la 穗
doanh nghie
穗 so 151 �
ca 穗 nga
31/7/1993
cu 穗 co 穗 g
ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung,
X nghie� 穗
hoa
thah vi

cug
la giai �
a ba� 穗
穗  b
va hoa �
 穗 g kinh
doanh trong
e 穗 kie 穗
ga ra� 穗
nhie 穗
kho kha�
穗 ,
ma kho� �
chu ye� 穗
la vo� 穗
va s �
ca h tranh �
gay ga 穗
tre 穗
th trg �
XNK, 
ho 穗 doanh
nghie 穗 ca
穗 co nhie�
穗 co ga� 穗
g
 vng �
le 穗 pha
trie 穗 .
穗 e 穗

穗 , trung ta
穗 Thng
Ma �
cug vi
x nghie� 穗
� ta 穗
trung gia 穗
quye 穗
nhng to 穗
ta �
nh tra n� �
 vay vi
so l g � �
ln, o 穗 穗
nh na 穗 g
cao tay
nghe cho �
co 穗 g nha
穗 , ve �
toa ca
co 穗 g tr h �
co 穗 g
nghe che�
bie� 穗
trong
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗 .
穗 e 穗 nay
x nghie� 穗
co nhie� 穗

86.
a/ Ch c na
穗 g cu 穗
X nghie� 穗
86:
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86 la n �
v trc �
thuo 穗 co 穗
g ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
Trung,
thc hie 穗
ha h toa �
kinh te no�
穗 bo �
co t ca� �
h pha
nha 穗 穗穗 穗
穗穗� c
m ta 
khoa 穗 bo 穗
g tie 穗 Vie
穗 Nam
va ngoa � �
te ta � �
nga 穗

du g �
nhng tie
穗 bo khoa �
ho �
ky thua� 穗
va qua 穗
ly � 穗
mi co 穗 g
nghe �
穗 mi
ma hag �
nho 穗
thu  穗
sa 穗 xua 穗
pha trie
穗 ,  ng  
nhu ca 穗
nga
cag cao
cu 穗
th trg�
.
b/ Nhie 穗
vu cu� 穗
X nghie� 穗
che bie� 穗
thuy sa� 穗
86:
- X nghie�
穗 ch

che q� �
uy nh cu

Nha n�
.
- To ch c �
thu mua
nguye 穗 lie
穗 thuy sa�
穗 k thi
 � 穗 ba
穗 l g �
nguye 穗 lie
穗 穗穗 
穗� cho
x nghie� 穗
hoa � 穗
g.
- Che bie�
穗 hoa gia �
co 穗 g ca
loa sa� 穗
pha 穗
thuy sa� 穗
dug cho
x nghie� 穗
va tie� 穗
dug no 穗
穗 a.
- kinh

ty XNK
thuy sa� 穗
Mie 穗
trung.
- Ke 穗
hp khai
tha
thuy sa� 穗
vi nhie 穗
vu ba� 穗
ve nguo� 穗
li
thuy sa� 穗 ,
ba 穗
ve mo� 穗
trg
sinh tha
va kho� 穗 g
ga 穗
o nhie� 穗
xung quanh
khu vc.
- 穗 a 穗 ba
穗 thc hie
穗 穗穗 g quye
穗 li
ngh 
vu � 穗
vi
ng lao

quy tr h sa�
穗 xua 穗
kinh doanh
va quy �
mo cu� 穗
x nghie�
穗 , trong ma
穗 na 穗 qua
x nghie� 穗
� co mo�

bo ma �
qua 穗
ly go� 穗
70 ng
tre 穗 to 穗 g
so l g � �
ca
bo pha� 穗
co 穗 g nha 穗
vie 穗 tre 穗
toa
x nghie� 穗
( trong 02
na 穗 2000
va 2001). �
Trong
 � �
ho chie� 穗
55,7 %,

la � 穗
la tr h � �
� 穗 a �
ho . Qua �
 cho tha�
穗 x nghie�
穗 穗穗� ra
 kho 穗
g la 穗
nh g 
co mo� 穗 穗

ngu ca �
bo co� 穗 g
nha 穗 vie 穗
co tr h � �
 cao �
la la �
vie 穗 theo
g
ngah
nghe cu� 穗
m h. � 穗
la mo� 穗
ta sa 穗
vo gia c� �
u 穗
x nghie�
穗 .
- Ch c na 穗

va � 穗 t �
Ngoa ra
Gia  穗
co
phu tra�
h co 穗 g
ta
ke toa, �
to ch c �
hah ch 穗
h.
+
Pho Gia�
  穗 No
穗 Ch 穗 h :
Tham m 
giu vie 穗
cho Gia
 穗
x nghie� 穗
ve ca �
hoa � 穗
g no 穗 ch 穗
h,
phu tra�
h va qua� 穗
ly trc �
tie 穗
phog qua


Ve hoa � �
 穗 g sa 穗
xua 穗 ,
tham m 
che bie� 穗 ,
ch � �
va e� 穗
hah pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 .
+ Phog
ke hoa h � �
nghie 穗
vu �
Co trah �
nhie 穗
tham m 
phog
ke hoa h � �
ta ch 穗 h
ke toa �
x nghie�
穗 , kie 穗 tra
t 穗 h toa
to 穗 g hp
ca nguo 穗
thu, chi cho
sa 穗 xua 穗
kinh doanh
va ghi �

do vie 穗
sa 穗 xua 穗
ve ma � �
ky thua�
穗 , phog
co trah �
nhie 穗 kie
穗 tra cha 穗
l g �
va k� 穗 h
c nguye 穗
lie 穗 cug
nh thah �
pha 穗
hoa
thah nha
穗 kho,
to ch c �
tie 穗 tu �
hg da
穗 sa 穗 xua
穗 sa 穗 pha
穗 mi.
+ Phog
to ch c �
hah ch 穗
h:
Co ch c �
na 穗 g tuye
穗 du g �

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah s a 
cha toa
bo thie� 穗
b sa� 穗
xua 穗 , qua

ly he th� �
o 穗 g e 穗
n, va 穗
hah sa 穗
xua 穗
n  �
he tho� 穗 g
cung ca 穗
n.
+ Pha 穗
x 穗 g sa 穗
xua 穗 trc
tie 穗 :
To ch c �
theo do
ch sa� �
穗 xua 穗 穗穗 
ba 穗 cho
qua tr h � �
sa 穗 xua 穗
mo 穗 cah

Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
+ Phương pháp hạch toán chi phí theo sản phẩm.
+ Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo nhóm sản phẩm.
+ Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo đơn đặc hàng.
+ Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo giai đoạn công nghệ.
+ Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo dây chuyền sản xuất.
+ Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất theo đơn vò sản xuất.
1. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
a/ Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai
thường xuyên.
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp bao gồm giá trò nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu
phụ, nhiên liệu, phụ tùng thay thế... xuất dùng trực tiếp cho việc chế tạo sản phẩm.
- Đối với chi phí vật liệu xuất dùng liên quan đến đối tượng kế toán chi phí nào không có
khả năng kế toán trực tiếp thì phải phân bổ cho các đối tượng chòu chi phí theo một tiêu
chuẩn thích hợp, tiêu chuẩn thường sử dụng để phân bổ là đònh mức tiêu hao nguyên vật
liệu, phân bổ theo hệ số, phân theo trọng lượng, số lượng sản phẩm... Công thức phân bổ
chung:
H= C
T
Trong đó : H : Hệ số phân bổ.
C : Tổng chi phí vật liệu cần phân bổ.
T : Tổng tiêu thức dùng để phân bổ.
Tính chi phí phân bổ cho từng đối tượng : Cn = H * Tn.
Trong đó : Cn: Chi phí phân bổ cho đối tượng n.
Tn: Tiêu thức phân bổ của đối tượng n.
- Chứng từ sử dụng : Đó là các phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, phiếu ứng vật tư, phiếu
đề nghò mua vật tư...
-Tài khoản kế toán sử dụng: để tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp kế toán sử dụng
tài khoản 621” Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp”
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 20 -

b.Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê
đònh kỳ:
Theo phương pháp này các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến hàng tồn kho
không được ghi sổ liên tục, cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê tất cả nguyên liệu trong kho và
tại các phân xưởng cùng với bộ phận sản phẩm dở dang để xác đònh chi phí nguyên vật
liệu của sản phẩm hoàn thành.Để phục vụ cho việc tính giá thành kế toán phải theo dõi chi
tiết chi phí vật liệu liên quan đến từng đối tượng.
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 21 -
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
Tài khoản kế toán sử dụng là TK 621 “ Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp”
Các chi phí phản ánh tài khoản ghi theo từng chứng từ xuất và được ghi một lần
vào cuối kỳ hạch toán sau khi tiền hành kiểm kê vật liệu, dụng cụ tồn kho và hàng mua
đang đi trên đường.
Các đònh khoản kế toán:
Các bút toán chuyển số dư đầu kỳ, cuối kỳ và mua vào trong kỳ giống phần kế
toán nguyên liệu, vật liệu.
Cuối kỳ, trên cơ sở số liệu kiểm kê, kế toán xác đònh giá trò nhiên liệu, vật liệu
tính vào chi ;phí sản xuất, quản lý và tiêu thụ theo chứng từ:
Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu và CC-DC vào TK 154” Giá thành sản xuất”
Nợ TK 154
Có TK 621
2. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp:
- Chi phí nhân công trực tiếp: Là những khoản tiền phải trả cho công nhân trực tiếp
sản xuất sản phẩm, trực tiếp thực hiện các lao vụ, dòch vụ như tiền lương chính, lương
phụ và các khoản đóng góp cho quỹ BHXH, BHYT, KPCĐ được trích theo một tỷ lệ nhất
đònh trên cơ sở tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất.
- Chứng từ sử dụng: TK 622 “ Chi phí nhân công trực tiếp” tài khoản được sử dụng
để mở chi tiết cho từng đối tượng hạch toán chi phí.
- Cách hạch toán vào tài khoản:
+ Tính lương và các khoản phụ cấp phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất:

Nợ TK 142(1)
Có TK 153.
+ Khi phân bổ:
Nợ TK 627(3)
Có TK 142(1)
+ Tính khấu hao tài sản cố đònh thuộc phân xưởng, bộ phân sản xuất:
Nợ TK 627
Có TK 214
Đồng thời ghi nợ 009
+ Chi phí điện nước, điện thoại, thuê nhà xưởng, nhà kho, sửa chữa, TSCĐ thuê ngoài:
Nợ TK 627(7)
Nợ TK 133
Có TK 111,112,331.
+ Trường hợp sử dụng phương pháp tính trước hoặc phân bổ dần số chi về sửa chữa
TSCĐ thuộc phân xưởng, bộ phận sản xuất:
Nợ TK 627(7)
Có TK 142,335.
+ Trường hợp phát sinh các khoản phí giảm chi phí sản xuất chung:
Nợ TK 111,112,138
Có TK 627.
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 23 -
Chuyªn ®Ị tèt nghiƯp GVHD: Ngun Phong Nguyªn
Sơ đồ kế toán tổng hợp:
+ Theo phương pháp kê khai thường xuyên:

TK 621 TK 154 TK 152
Phế liệu thu hồi
TK 155
TK 622
K/C NK thành phẩm

Có TK 142(1).
+ Đối với doanh nghiệp trong kỳ có ít doanh thu, để đảm bảo nguyên tắc phù hợp
chi phí và doanh thu, các khoản chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp được kết
chuyển vào tài khoản 142.
Nợ TK 142(2)
SVTT: Ngun ThÞ Ngäc An - 25 -

Trích đoạn ẹaởc ủieồm cuỷa toồ chửực saỷn xuaỏt coự aỷnh hửụỷng ủeỏn phửụng phaựp tớnh giaự thaứnh saỷn phaồm. Toồng hụùp chi phớ saỷn xuaỏt chung: Keỏ toaựn caực khoaỷn giaỷm giaự thaứnh:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status