THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐẦU TƯ và bản vẽ thủy điện nho quế 1 - Pdf 34

Thuỷ điện Nho Quế 1

DAĐT

Bản cuối cùng cấp CNĐA ngày 16/4/2007

NGƯỜI THAM GIA LẬP HỒ SƠ
Họ và tên
Nguyễn Khắc Kế

Nhiệm vụ

Ký tên

Phụ trách khảo sát khí tượng thủy văn

Thuyết minh khí tượng thủy văn

1


Thuỷ điện Nho Quế 1

DAĐT

NỘI DUNG BIÊN CHẾ HỒ SƠ

THUỶ ĐIỆN NHO QUẾ 1
GIAI ĐOẠN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Báo cáo tóm tắt

Bản vẽ các phương án so sánh
Bản vẽ phương án kiến nghị
Tổng mức đầu tư

Thuyết minh khí tượng thủy văn

2


Thuỷ điện Nho Quế 1

DAĐT

MỤC LỤC
Trang
PHẦN I : THUYẾT MINH .................................................... 4
CHƯƠNG 1: ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ LƯU VỰC SÔNG NHO QUẾ .................. 6
1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ..........................................................................................................
1.2 ĐẶC ĐIỂM LƯU VỰC..............................................................................................

6
6

CHƯƠNG 2: TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN HIỆN CÓ TRÊN
LƯU VỰC...................................................................................... 8
2.1 TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG............................................................................................
2.2 TÀI LIỆU THỦY VĂN.............................................................................................
2.3 TÀI LIỆU THAM KHẢO..........................................................................................

8

28
29
31

PHẦN II: PHỤ LỤC ..............................................

32

Trong báo cáo này phần thập phân trong chữ số được ngăn cách bằng dấu
chấm (".")

Thuyết minh khí tượng thủy văn

3


Thuỷ điện Nho Quế 1

DAĐT

PHẦN I :THUYẾT MINH
Các thông số khí tượng thủy văn cơ bản công trình thủy điện Nho Quế 1

Thông số

Ký hiệu

Đơn vị

F

7

Bốc hơi piche

8

Chênh lệch bốc hơi

9

Tốc độ gió lớn nhất

10

Lưu lượng trung bình năm
Môduyn dòng chảy năm

11
12

13

14

15

21.9
41.0
-0.1


26
16
79.6
18.9
0.25
0.50

m3/s
m3/s
m3/s
m3/s
m3/s
m3/s
m3/s
m3/s
m3/s
m3/s

107
101
78.4
59.6
55.6
4240
3480
3050
2150
1820

106m3

P=15%
Q15%
P=50%
Q50%
P=85%
Q85%
P=90%
Q90%
Lưu lượng lớn nhất
P= 0.2%
Qmax0.2%
P= 0.5%
Qmax0.5%
P= 1%
Qmax1%
P= 5%
Qmax5%
P= 10%
Qmax10%
Tổng lượng lũ thiết kế Wmaxp
P= 0.2%
W0.2%
P=0.5%
W0.5%
P=1%
W1%
P=5%
W5%
P = 10%
W10%

Tháng IV
Tháng V
16
17

DAĐT

P= 10%
P=5%
P= 10%
P=5%
P= 10%
P=5%
P= 10%
P=5%
P= 10%
P=5%
P= 10%
P=5%
P= 10%
P=5%
P= 10%

Độ đục bình quân
Phù sa bồi lắng. T=1 năm
Tổng lượng bùn cát

Q10%
Q5%
Q10%


601
487
375
218
170
123
107
144
117
336
241
387
315
1118
928
451

Wtb

106 m3

0.491

CHƯƠNG 1
ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN LƯU VỰC SÔNG NHO QUẾ
1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
Sông Nho Quế là nhánh cấp I của Sông Gâm. Sông Nho Quế bắt nguồn ở
vùng núi có độ cao trên 1800 m với vị trí 104°26’10” kinh độ Đông và 23°33’00” vĩ
độ Bắc, thuộc tỉnh Vân Nam - Trung Quốc. Từ nguồn về sông chảy theo hướng Tây


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status