TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐỀ SỐ 1
Câu 1(2 điểm) Cho hàm số y x3 3x2 2 (1).
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1).
b. Gọi d là đường thẳng đi qua A(1;4) hệ số góc k. Tìm các giá trị của k để d cắt (1) tại ba
điểm phân biệt A, B, D. Chứng minh rằng các tiếp tuyến của (1) tại B và D có hệ số góc
bằng nhau.
Câu 2(2 điểm) Giải các phương trình:
a. (1 sin 2 x)(cos x sin x) 1 sin 2 x
b.
2 x2 3x 2 3 x 6 4 2 x2 11x 6 3 x 2
Câu 3(0.75 điểm) Giải phương trình log 49 x 2 log 7 x 1 log 7 log 3 3
1
2
2
Câu 4(0.75 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số f ( x) 2.33x 4.32 x 2.3x trên đoạn
1;1
Câu 5(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, đường thẳng SA vuông
góc với mặt đáy (ABCD) vàSA=AD=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
Câu 6(0.75 điểm) Một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính
xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.
Câu 7(1 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD. Qua B kẻ đường thẳng
0.75
Phương trình đường thẳng : y k x 1 4
cắt (C ) tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình sau có 3 nghiệm phân
biệt: x3 3x2 2 k x 1 4 x3 3x2 k x 1 2 0 (1)
x 1
x 1 x 2 2 x k 2 0 2
x 2x k 2 0
0.25
0.25
Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt phương trình x 2 2 x k 2 0 (2)
có hai nghiệm phân biệt khác 1
1b
' 1 k 2 0
k 3
1 2 k 2 0
0.25
Gọi x0 , y0 là nghiệm của phương trình (2). Theo hệ thức Vi-et ta có: xB xD 2 (*)
Ta có: y ' 3x2 6 x . Hệ số góc của các tiếp tuyến của (C ) tại các điểm B, D là:
0.25
sin x cosx 1 sin x 2
4 2
0.25
2 x 2 k
x k
4
2
x k 2 x k 2
4 4
3
x k 2
x
x 2 x6 3
2x 1 3 x 6 x 2
2b
Từ (1) suy ra
(2)
2 x 1 3 0 x 5 . Khi đó (2) tương đương
2x 2x 1 8 2x 8 2
x 6 x 2 3
2 x 1 x 2 8x 12
x 3
9 2 x 1 x 2 8 x 12 x 2 10 x 21 0
x 7
do x 5 nên chỉ có x 7 thoả mãn
Câu
0.25
0.25
0.25
0.25
1
t 3
3
t 1
f '(t ) 6t 8t 2 0 1
t
3
0.25
2
1
8
Khi đó f 1 0, f , f 3 24
3 27
Vậy maxf x 24 tại x 1, min f x 0 tại x 0
Câu
0.25
5
6
2
2
2
AH
AS
AD
2
0.5
Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
Câu
a 2
2
6
Số phần tử của không gian mẫu là C164
0.25
Gọi A là biến cố mà bốn thẻ đều được đánh số bởi các số chẵn, A là tập hợp các
kết quả thuận lợi cho A. Khi đó số phần tử của A là A C84
0.25
Suy ra xác suất để bốn thẻ được chọn đều được đánh số chẵn là P A
Câu
A
B
Do EF / / BC, AB BC EF AB . Từ giả thiết ta có
BH AC suy ra F là trực tâm ABE . Khi đó B là giao
điểm của đường thẳng BH với đường thẳng đi qua A
vuông góc EF
0.25
0.25
Ta có EF 0; 4 nên đường thẳng đi qua A vuông góc với EF có phương trình:
7b
0. x 1 4 y 1 0 y 1
Phương trình đường thẳng BH vuông góc với AE là:
0.25
12 17 24
9
x y 0 x 2y 7 0
5
5 5
5
y 1
B 5;1
x 2 y 7 0
Vậy toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:
2
Hay OI EF
Vậy toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE
là O 3;3
8
Ta có AB 4;5; 1 , AC 1;1;1 AB, AC 6;3; 9
8a
0.25
0.25
Suy ra mp(ABC) có vtpt n 2;1; 3 . Mặt phẳng đi qua D song song với
mp(ABC) cũng có vtpt n 2;1; 3 .
0.25
Vậy phương trình mp là: 2 x 4 y 3 z 6 0 2 x y 3z 10 0
Ta có AB; AC 6;3; 9 , AD 1;1; 3
8b
Câu
Suy ra VABCD
1
AB; AC . AD 6
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (2,0 điểm)Cho các hàm số y x3 3mx 2 2 ( Cm ) , y x 2 (d ) , với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( Cm ) khi m 1.
b) Tìm các giá trị của m để ( Cm ) có hai điểm cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của ( Cm ) đến
đường thẳng (d ) bằng
2.
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình sin x 2sin x 1 cos x 2cos x 3 .
b) Giải phương trình log3 3x 6 3 x .
2
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân
I
0
2
3
3 x 1 x 6 x 6 y 2 1
Câu 9 (1,0 điểm). Cho các số thực x, y dương và thỏa mãn x y 1 0 .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
T
x 3y2
x y
2
4
2x y2
5x 5 y 2
( x, y ).
.
9
10
0
2
-
0
+
0.25
1a
-2
Đồ thị: (Hs có thể lấy thêm điểm (1; 2); (1;0); (3;2) ).
0.25
1b
y ' 3x2 6mx 3x( x 2m) . y ' 0 x 0; x 2m
Điều kiện để hàm số có hai cực trị là m 0 .
0.25
1
3
sin x 3 cos x 2 cos 2 x sin 2 x sin x 3 cos x 2cos 2 x sin x cos x cos 2 x
2
2
sin x sin 2 x .
3
2
2a
5
2
k
,k .
3 2
18
3
27
27
. Đặt t 3x 0 t 6 t 2 6t 27 0
x
t
3
3x 6 33 x 3x 6
2b
t 9
t 3(l )
0.25
Với t 9 3x 9 x 2 (tmđk).
0.25
Đáp số: x 2 .
Câu 3
2
I
sin 2 x
2
2
0
t 22
t 2
2
1
2
t 1.
1
dt
dt
4
2
t2
0
0 t 2
dt 2
Gọi A là biến cố “3 học sinh nữ cạnh nhau”
+ Số biến cố đồng khả năng: Xếp 7 học sinh ngẫu nhiên, có số hoán vị là 7!
+ Số cách xếp có 3 học sinh nữ cạnh nhau:
0.25
Coi 3 học sinh nữ là 1 phần tử, kết hợp với 4 học sinh nam suy ra có 5 phần tử, có 5!
cách sắp xếp. Với mỗi cách sắp xếp đó lại có 3! cách hoán vị 3 học sinh nữ. Vậy có
12
5!.3! cách sắp xếp.
5!.3! 1
. ( p( A) 0.14) .
7
7!
(Cách 2: - - - - - - - 7 vị trí. Xếp 3 nữ cạnh nhau có 5 cách: (123)…(567). Mỗi cách
xếp lại có 3! cách hoán vị 3 nữ. Có 4! cách hoán vị 4 nam. Vậy P(A) = 5.3!.4!/7! =
1/7)
+ Xác suất của biến cố A là: p A
0.25
Câu 5
Mặt cầu ( S ) tâm I có bán kính R d ( I , ( P))
| 3 12 14 11|
6.
3
0.25
3a
A' H
.
2
2
AC 2a, MA MB AB a AH
S ABC
C'
P
1
1
a2 3
.BA.BC .a.a 3
.
2
2
2
VABC . A ' BC '
Q
A'
B'
3a a 2 3 3a 3 3
0.25
Do BM ( AHA ') nên BM AA ' BM BB ' BMB ' vuông tại B
S BMB '
Suy ra
1
1
a2 3
BB '.BM .a 3.a
.
2
2
2
d C ',( BMB ')
3a
3
8
3 a
:
2
S ABCD
AB CD
3 AB
3
. AD
. AD .d ( B, AD).d ( K , AB)
2
2
2
0.25
3 | 3 5b| |2b 2| .
.
.
2
b2 1
b2 1
S ABCD
b 1
| 3 5b| |b 1|
5
2
63
y 2 1
Xét hàm f (t ) t t 3 1, t 1 . Ta có f '(t ) 1
3t 2
2 t3 1
0 t 1 , suy ra f (t )
0.25
đồng biến t 1, suy ra x 1 3 y 2 .
Thay vào (2) ta có
3 x 1 x2 6 x 6 ( x 1) 1 ( x 1) 1 ( x 1)2 4( x 1) 1 3 x 1
Do x 1 không thỏa mãn nên chia cả 2 vế cho
x 1
x 1 0 ta được:
1
1
x 1 4
3.
x 1
x 1
Đặt t x 1
0.25
2
5
4
Đáp số ( x; y) (5;62), ( ;
0.25
127
).
64
Câu 9
14
2
x
1
x 1 1 1 1 1 1
Ta có x y 1 0 2 2 . Đặt t 2 0 t
y
4
y
y y
4 y 2 4
x
3
1
1
.
2
t 2 1 5 t 1
0.25
3
1
1
Nhận xét: 0 t 1 3t ;
4
4
1
1
1
. Do đó f '(t )
2
5 (t 1)
5
Và .
1
3
4
17
17
16
0.25
13
6
.
Từ đó f (t ) đồng biến t (0; ] f (t ) f
4
17 25
4
Đáp số: MaxT
1
t(0; ]
4
13
6
1
t x 1; y 2 .
4
17 25
2i
(2 i) z . Tìm môđun của số phức w z i .
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (i 3) z
i
Câu 3 (0,5 điểm). Giải bất phương trình: log 2 ( x 2) log0,5 x 1 .
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y
Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình: x x 2 x3 4 x2 5x x3 3x 2 4 .
2
Câu 5 (1,0 điểm).Tính tích phân: I x x cos 2 x dx.
0
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B ;
AB BC a; AD 2a ; SA ( ABCD) . Góc giữa mặt phẳng ( SCD) và mặt phẳng ( ABCD)
bằng 450 . Gọi M là trung điểm AD . Tính theo a thể tích khối chóp S.MCD và khoảng cách
giữa hai đường thẳng SM và BD .
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường
phân giác trong góc A là d : x y 3 0 . Hình chiếu vuông góc của tâm đường tròn nội tiếp tam
giác ABC lên đường thẳng AC là điểm E (1;4) . Đường thẳng BC có hệ số góc âm và tạo với
đường thẳng AC góc 450 . Đường thẳng AB tiếp xúc với đường tròn (C ) : x 2 y 2 5 . Tìm
2
phương trình các cạnh của tam giác ABC .
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 1;0 và đường thẳng
d:
x 1 y 1 z
THĂNG LONG
Câu
1
Tập xác định: D
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
\ {1} . lim y 3; lim y 3 suy ra tiệm cận ngang y 3 .
x
x
lim y ; lim
y suy ra tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
x1
x1
x 1
0.25
Đạo hàm: y '
1
x 1
0.25
Phương trình tương giao:
3x 2
x m ( x 1)
x 1
0.25
f ( x) x (2 m) x m 2 0 (1)
2
1b
0
ĐK: (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1
f (1) 0
0.25
m2 4m 12 0
0.25
m 6; m 2 .
0.25
17
1 1
.
5
5
0.25
0.25
1 . Từ giả thiết ta có:
(i 3)(a bi ) 1 2i (2 i)(a bi)
2b
a 1
a 1 0
4
(a 1) (2a 5b 2)i 0
4 z 1 i.
5
b
2a 5b 2 0
5
1
1
Bpt log 2 x 2 log 2 x 1 log 2
x 2 2x x 2 .
Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bpt là
Câu
0.25
4
2
Bpt x x 2 x x 2 1
( x 2) | x 2 | x 1 x 1
x 2 : (1) 0 2 2
(loại).
x 2
x 2
1
1
1
1
1
.
1
1
2
x x2
x
x 2
t
1 t2
0 t 0 f (t ) ĐB t 0
0.25
1
1
.
x x2
x 2 x x2 5x 4 0 x 4; x 1 .
1
2
x x2
x
x 2
Xét hàm f (t ) t 1 t 2 , t
đồng biến t . Từ đó (1)
x 2
2
f '(t ) 1
t
1 t
2
1 t2 t
1 t
2
0 t f (t )
1
4
x
5
x
x
3
x
4
x 1
x 1
x 2
x3 4 x 2 5 x x3 3x 2 4
Nếu x 1thì g ( x) 0 .
+ Xét g ( x)
1
(2) . Từ (1) và (2) suy ra
2
x 3 4 x 2 5 x x 3 3x 2 4
g ( x) 0 x 0 .
+ f ( x) 0 x 4 0 x 4 . Kết hợp ĐK suy ra đáp số: x 4 .
Câu
5
2
1 3
I x 2 dx x cos 2 xdx . Ta có A x 2 dx x3 2
.
0
3
24
0
0
0
2
2
2 1
0 cos 2 x 1 1
2 2
2
0 4
I A B
Câu
0.25
3
1
. ( I 0,792) .
24 2
0.25
6
Ta có (SCD) ( ABCD) CD.
0.25
CD SA, AC CD (SAC ) SC CD SCA 450.
1
1
VS .MCD .SA.S MCD . SA AC a 2; S MCD a 2 .
3
2
2
AH
AS
AP 2
1
1
1
1
1
1
11
2
AS 2 AN 2 AM 2 2a 2 a
a 2 2a 2
4
Tam giác vuông SAP có
a 22
a 22
d ( SM , BD)
Gọi J là tâm đường tròn nội tiếp ABC . Đường thẳng qua
1 10
E , AC : x 2 y 7 0 d J ; .
3 3
Gọi vtpt của đường thẳng BC là n (a; b), a 2 b2 0 . Ta có:
| 2a b |
cos 450
5. a 2 b 2
2 2a b 5 a 2 b 2 3a 2 8ab 3b 2 0
0.25
A
0.25
2
E
H
a 0 : suy ra b 0 (loại)
I
F
J
(loại vì khi đó A, J nằm 2 phía BC ). Từ đó:
C
3
29 10 2
BC : x 3 y
0.
3
Đáp số: AB : x 2 y 3 0 ; AC : 2 x y 6 0 ; BC : x 3 y
Câu
0.25
29 10 2
0.
3
8
Đường thẳng d qua M 1;1;0 và có vtcp u (2;1; 3) . Ta có MA (2; 2;0) .
( P) qua A 1; 1;0 và có vtpt n MA, u 6;6;6 . Chọn n (1;1;1) .
0.25
Phương trình tổng quát của ( P) là: 1( x 1) 1( y 1) 1( z 0) 0 x y z 0.
0.25
Gọi B(b;0;0) Ox; d ( B,( P)) 3
|b|
3.
3
C5027 .C250
1,6.1021 .
30
C300
0.25
10
1
1
2
, ab 1 .
1 a 1 b 1 ab
Thật vậy: Quy đồng, chuyển vế, bđt trên tương đương với
Ta có:
a b
2
0.25
a(1 a) b(1 b) a 2 b2 2 a b 2 2ab 2 2 ab 2 2 ab 2 .
Suy ra: 2a(1 a) 2b(1 b) 8 4 ab 12 .
1
1
32
2a(1 a) 2b(1 b) 8
2a(1 a) 2b(1 b) 8
4 ab 12
32
ab 3
4
T
ab 3
2
16
f '(t )
0.25
Xét M (t 2 3)2 t (t 3) t 3 (t 3) t 2 3 t t 3 0
0.25
t 2 3 t t 3 t 4 6t 2 9 t 3 3t 2 (t 4 t 3 ) 3t 2 9 0 (Đúng t 1 ).
Suy ra f '(t ) 0 t 1 f (t ) đồng biến t 1 .
Từ đó: MinT f (1) 7 t 1 a b 1.
t 1
0.25
Cách 2:Có thể dồn biến về u a b 2 ab 2 như sau:
1
1
4
4
1 a 1 b 1 a 1 b u 2
a(1 a) b(1 b) a b a 2 b2 a b 2 a 2b 2 a b 2 u 2
Suy ra:
1
1
2a(1 a) 2b(1 b) 8 2u 12
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Tính môđun của số phức z (1 2i)(2 i)2 .
b) Cho tập A 1, 2,3,..., 2015 , từ tập A chọn ngẫu nhiên hai số. Tìm xác suất để giá trị
tuyệt đối của hiệu hai số được chọn bằng 1.
x ln 1 x
4
Câu 4. (1,0 điểm) Tính tích phân I
x
1
dx .
Câu 5. (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P) : 2 x 2 y z 1 0 và
x 1 3t
đường thẳng d: y 2 t . Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến
z 1 t
mặt phẳng (P) bằng 3.
Câu 6. (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC a đồng thời SA, SB, SC đôi một vuông
góc với nhau tại S. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, BC. Gọi D là điểm đối
xứng của S qua K; E là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SHI). Chứng minh rằng
TRUNG TÂM LUYỆN THI
THĂNG LONG
Câu
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
1
Tập xác định: D
\ 1
Sự biến thiên
y,
3
x 1
2
0.25
0, x 1 .
+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (;1) và (1; ) .
+ Hàm số không có cực trị
+ Giới hạn:
-∞
1
Đồ thị: Giao điểm của (H) với Ox là ;0 , với Oy là 0; 1
2
Đồ thị nhận I 1; 2 làm tâm đối xứng
0.25
1b
Gọi M x0 ; 2 x0 1 H ;
x 1
0
0 x0 1
0.25
25
2
40
0.25
x0 2
(do 0 x0 )
x0 4
Vậy có hai điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán M 2;5 và M 4;3
Câu
2
3 x 1
x 0
32 x 1 4.3x 1 0 x 1
3
x 1
3
Câu
3a
3b
1.0
1
4
I1 xdx
1
x ln 1 x
x
.dx
4
1
4
x .dx
1
ln 1 x
x
I I
4
I 2 2 x 2 .ln 1 x |
.dx 6ln 3 4ln 2 2 x | 6ln 3 4ln 2 2
1
1
x
1
14
8
Khi đó I I1 I 2 =
6ln 3 4ln 2 2 6ln 3 4ln 2
3
3
ln(1 x )
I2
dx , đặt
x
1
4
Câu
0.25
Ta có J là trung điểm của AK, kẻ FK//SE
F AD AE EF FD
AD a 3
.
3
3
Trong tam giác vuông cân SBC,
SK
1
a 2
BC
SD a 2
2
2
C
I
A
H
J
0.25
, S DAB AB.BD
S HEB
S DAB AB. AD 6
2
2
12
0.25
SH
VSHBE
Câu
1
a3
.SH .S HBE
(đvtt)
3
36
0.25
7
Đường tròn ngoại tiếp ABC chính là đường tròn ngoại tiếp MNP có phương
3
0.25
trình là x2 y 2 3x 29 0 có tâm là K ;0
2
y 7 2x
2 x y 7 0
y 7 2x
2
x 1
C 4; 1
2
2
2
x y 3x 29 0
x 4
x 7 2 x 3x 29 0
Câu
8
8 x 13 y x 1 3 3 y 2 7 x
2
2
y 1 x 8 y 7 x y 12 y x 1 3 3 y 2
1
2
Trừ vế với vế của (1) và (2) ta được
2
a b 2 x 1 3x 2 8 x 15 x 6 x 1 0
x 1 y 1
8
64
3
2
2
7
2
a
3
a
a ab b x 1 b 2 x 1 x 1 b 3x 2 2 x 0, x
4
2
4
2
1 1
Vậy hệ có nghiệm x; y 1;1 , ;
8 64
2
Câu
0.5
a b 1
a b 1
a c a 2b c a b 2
2
a b 1
1
1
1 1
1 1
Do đó, P
2
2
a b a b
a b a b
4 2 ab 4
2
0.5
1