HƯỚNG dẫn ôn tập kì THI THPT QUỐC GIA - Pdf 34

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KÌ THI THPT QUỐC GIA
PHẦN PHÂN TỬ-BIẾN DỊ VÀ QUI LUẬT DI TRUYỀN
(Giáo viên biên soạn: Lê Hồng Thái-Trường THPT Quang Trung)
Kính chào quí Thầy-Cô giáo, như chúng ta đã biết phần phân tử-biến dị
và các qui luật di truyền là trọng tâm trong chương trình sinh học 12, thể hiện
qua số lượng các câu hỏi trong các đề thi tốt nghiệp THPT và đề thi tuyển sinh
đại học các năm trước rất nhiều. Vì vậy mỗi bản thân giáo viên chúng ta cần
phải có những giải pháp để cho các các em chiếm lĩnh kiến thức này dễ dàng
và vận dụng hiệu quả làm các bài tập trong phần kiến thức này một cách thuần
thục.
Nhằm chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia thật tốt Sở giáo dục và đào
tạo Tây Ninh phân công nhiệm vụ cho nhóm bộ môn sinh học thực hiện biên
soạn nội dung cơ bản để giúp các em trung bình-yếu có thể đạt được mức
điểm trung bình. Qua sự phân công của nhóm bộ môn tôi nhận nhiệm vụ biên
soạn phần phân tử-biến dị và các qui luật di truyền. Qua thực tế nhiều năm
giảng dạy và những kinh nghiệm rút tỉa qua từng năm tôi xin chia sẻ với quí
Thầy-Cô những vấn đề mình cần quan tâm khi thực hiện giảng dạy
Sự biên soạn tài liệu là theo quan điểm cá nhân của tác giả và thời gian
cũng rất gấp nên chắc chắn sẽ có nhiều thiếu sót mong nhận được sự góp ý
của quí thầy cô để cho tài liệu hoàn thiện hơn.
Trân trọng kính chào!
Tác giả: Lê Hồng Thái

1


NỘI DUNG ÔN TẬP
A. LÍ THUYẾT: HỆ THỐNG BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY

2


C. A + G = 80%; T + X = 20%.
D. A + G = 75%; T + X = 25%.
Câu 3 (ĐH 2011): Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có
900 nuclêôtit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm
30% và số nuclêôt loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số
nuclêôtit mỗi loại ở mạch một của gen này là
A. A = 450, T = 150, G = 750, X = 150.
B. A = 750, T = 150, G = 150, X = 150
C. A = 150, T = 450, G = 750, X = 150
D. A = 450, T = 150, G = 150, X = 750
Câu 4 (ĐH 2012): Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử
A+T 1
=
G+X 4

ADN này có tỉ lệ:
thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 20%.
B. 40%.
C. 25%.
D. 10%.
Câu 5 (CĐ 2012): Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số
nuclêôtit loại X chiếm 22% tổng số nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại T của
gen là
A. 644.
B. 506.
C. 322.
D. 480.
Câu 6: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N 15 phóng xạ.
Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N 14 thì mỗi tế

D. G=X=360, A=T=240
Câu 10: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn
mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là
5’AGXXGAXXXGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa
cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là
A. Pro-Gly-Ser-Ala.
B. Ser-Ala-Gly-Pro.
C. Gly-Pro-Ser-Arg.
D. Ser-Arg-Pro-Gly.
II. Bài tập đột biến gen
Câu 11 (CĐ 2008): Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông , có tỉ lệ A/G = 3/2,
gen này bị đột biến thay thế một cặp A – T bằng 1 cặp G – X . số lượng
nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:
A. A = T = 720, G = X = 480
B. A = T = 419, G = X = 721
C. A = T = 719, G = X = 481
D. A = T = 721, G = X = 479
Câu 12 (ĐH 2011): Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit
loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm
thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hidro. Số lượng từng loại nuclêôtit của
alen là:
A. A = T = 799, G = X = 401
B. A = T = 801, G = X= 400
C. A = T = 800, G = X = 399
D. A = T = 799, G = X = 400
A+T
= 1,5
G+X

Câu 13 (CĐ 2011): Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) có tỉ lệ

A. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
B. Mất một cặp A – T
C. Mất một cặp G- X
D. thay thế một cặp G – X bằng 1 cặp A-T.
Câu 17 (CĐ 2007): Gen A dài 4080, A bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự
nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến
thuộc dạng là
A. mất 1 cặp nuclêôtit.
B. thêm 1 cặp nuclêôtit
C. thay 1 cặp nuclêôtit
D. thay 2 cặp nuclêôtit
III. Bài tập đột biến NST.
Câu 18: Số lượng bộ NST lưỡng bội của một loài 2n= 24. Số NST có thể dự
đoán ở thể tam bội là
A. 18
B. 8
C. 6
D. 36
Câu 19: Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào
A. 100% Aa
B. 1AA : 1aa
C. 1AA : 2Aa : 1aa
D. 1AA : 4Aa : 1aa
Câu 20: Nếu thế hệ F1 tứ bội là AAaa x AAaa, trong trường hợp giảm phân,
thụ tinh bình thường thì tỷ lệ kiểu gen ỡ thế hệ F2 sẽ là
A. 1AAAA : 8AAa : 18AAAa: 8Aaaa : 1aaaa.
B. 1aaaa : 18 AAaa : 8AAa : 8Aaaa : 1AAAA.
C. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa.
D. 1aaaa : 8AAAA : 8Aaaa : 18AAaa : 1AAAa.
Câu 21 (ĐH 2011): Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các cây

thu được F2 gồm 176 cây quả đỏ và 5 cây quả vàng. Cho biết cây tứ bội giảm
phân chỉ tạo giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, các cây F 2
thu được có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
IV. Qui luật phân li
Câu 25: Ở một loài thực vật, đỏ thẩm là trội hoàn toàn so với xanh lục. Xác
định kết quả về kiểu gen và kiểu hình của các phép lai sau. P: Thân đỏ thẩm x


Thân đỏ thẩm
F1: 50,2% đỏ thẩm; 49,8% xanh lục. Xác định kiểu gen của
P
A. Aa x aa.
B. Aa x Aa.
C. AA x aa
D. aa x aa
Câu 26: Ở một loài thực vật, A: đỏ thẩm là trội hoàn toàn so với a: xanh lục.
Xác định kết quả về kiểu gen và kiểu hình của các phép lai sau. P: Thân đỏ


thẩm x Thân đỏ thẩm F1: 74,9% đỏ thẩm; 25,1% xanh lục. Xác định kiểu
gen của P
A. Aa x aa.
B. Aa x Aa.
C. AA x aa
D. aa x aa
Câu 27: Ở một loài thực vật A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng. Cho các



A. 2500 và 7500
B. 7500 và 2500
C. 5000 và 5000
D. 6500 và 3500
Câu 30 (ĐH 2011): Ở một lời thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn
so với alen a quy định hoa vàng. Cho cây (P) có kiểu gen Aa tự thụ phấn thu
được F1; tiếp tục cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Biết rằng không có đột
biến xẩy ra, số cây con được tạo ra khi cho các cây F1 tự thụ phấn là tương
đương nhau. Tính theo lí thuyết, cây có kiểu hình hoa đỏ ở F2 chiếm tỉ lệ
A. 62,5%.
B. 37,5%.
C. 75,0%.
D.50,0%.
Câu 31 (ĐH 2012): Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp. cho cây thân cao thuần chủng giao phấn với cây
thân thấp, thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Tiếp tục cho các
cây F2 tự thụ phấn cho được F3. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết,
tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3 là:
A. 1 cây thân cao: 1 cây thân thấp
B. 3 cây thân cao: 5 cây thân thấp
C. 3 cây thân cao: 1 cây thân thấp
D. 5 cây thân cao: 3 cây thân thấp
Câu 32 (CĐ 2012): Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so
với alen a quy định hoa trắng. Cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa
trắng (P), thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2. Tính theo lí
thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ
1
3

Câu 35: Cho biết các gen phân li độc lập với nhau. Một cá thể có kiểu gen
AaBBDdEe. Tỉ lệ xuất hiện aBdE là:
A. 50%.
B. 12.5%.
C. 25%.
D. 75%.
9


Câu 36 (CĐ 2012): Các tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd tiến
hành giảm phân bình thường. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết,
số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là
A. 4
B. 8
C. 6
D. 2
Câu 37: Cho A: cây cao, a: cây thấp; B: hoa đỏ, B: hoa vàng; D: hoa kép, d:
hoa đơn. Các cặp gen phân li độc lập nhau. Cho bố mẹ có kiểu gen AaBbDd x
AabbDd. Loại kiểu gen AAbbDD xuất hiện ở F1 với tỉ lệ nào?
A. 1,5625%.
B. 9,375%.
C. 3,125%.
D. 6,25%.
Câu 38: Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen
trội là trội hoàn toàn sẽ có:
A. 4 kiểu hình : 4 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
D. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
Câu 39 (CĐ 2012): Ở một loài thú, lôcut gen quy định màu sắc lông gồm 2

Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:
A. 3:3:1:1
B. 1:1:1:1:1:1:1:1.
C. 3:1:1:1:1:1
D. 2:2:1:1:1:1
VI. Qui luật liên kết gen
Aa

Bd
bD

Câu 43: Cá thể có kiểu gen
, cho rằng các gen liên kết hoàn toàn thì
thành phần kiểu gen của giao tử sẽ như thế nào?
A. A Bd, a bD, a Bd, A bD
B. A Bd, a bD, a Bd, A bd
10


C. A Bd, a bD, a Bd, a bd

D. A Bd, a bD, a Bd, A BD
Aa

BD
bd

Câu 44: Tỉ lệ các giao tử được tạo ra từ kiểu gen
là:
A. 50% A BD :50% A Bd

B. 3 cây cao, trắng: 1 cây thấp, đỏ
C. 1 cây cao, trắng: 1 cây thấp, đỏ
D. 1 cây cao,trắng: 2 cây cao,đỏ: 1 cây thấp, đỏ
Câu 47: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a cây thấp; gen B quả
đỏ, gen b quả trắng .Cho cây có kiểu gen
AB
ab

AB
ab

giao phấn với cây có kiểu gen

. Biết rằng cấu trúc NST của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ
kiểu hình ở F1
A. 3 cây cao, đỏ: 1 cây thấp, trắng
B. 3 cây cao, trắng: 1 cây thấp, đỏ
C. 1 cây cao, trắng: 3 cây thấp, đỏ
D. 1 cây cao, trắng: 2 cây cao,đỏ: 1 cây thấp, đỏ

11


Câu 48 (CĐ 2013): Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là
Ab

aB

ab



Bv

bv × bv

bv

× bv

A.
B.
C.
D.
Câu 50 (CĐ 2014): Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân đen; alen B quy định cách dài trội hoàn toàn so với
alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
thường. Cho ruồi thân xám, cánh cụt giao phối với ruồi thân đen, cánh dài (P),
thu được F1 gồm 100% ruồi thân xám, cánh dài. Cho ruồi F 1 giao phối với
nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu
hình ở F2 là
A. 3 con thân xám, cánh dài: 1 con thân đen, cánh cụt.
B. 1 con thân xám, cánh dài: 1 con thân đen, cánh cụt.
C. 2 con thân xám, cánh dài: 1 con thân xám, cánh cụt: 1 con thân đen, cánh
dài.
D. 1 con thân xám, cánh dài: 2 con thân xám, cánh cụt: 1 con thân đen, cánh
dài.
VII. Hoán vị gen
Câu 51: Tỉ lệ các loại giao tử được tạo ra từ kiểu gen
20% là:
A. 10% AD: 10% ad: 40%Ad: 40%aD

loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ
A. 30%
B. 40%
C. 20%
D. 15%
AD
ad

Câu 54 (ĐH 2011): Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen
đã
xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 18%. Tính theo lí thuyết, cứ
1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra
hoán vị gen giữa các alen D và d là
A. 180.
B. 820.
C. 360.
D. 640.
Câu 55: Ở cà chua thân cao A là trội hoàn toàn so với thân thấp a, quả hình
cầu B trội so với quả hình lê b. Các gen xác định chiều cao thân và hình dạng
quả liên kết và ở cách nhau 20cM. Thực hiện phép lai:
thấp quả lê ở đời sau của phép lai là bao nhiêu?
A. 20%
B. 40%
C. 16%

AB Ab
x
ab ab

. Tỉ lệ cây thân

Ab AB
x
aB ab

cho đời


B. 16%

C. 4%

D. 40%

AB
ab

Câu 59 (CĐ 2013): Cho cây (P) có kiểu gen
tự thụ phấn, thu được F1.
Cho biết trong quá trình hình thành giao tử đực và giao tử cái đều không xảy
13


ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, trong
AB
aB

tổng số cây thu được ở F1, số cây có kiểu gen
chiếm tỉ lệ
A. 8%
B. 4%

VIII. Tương tác gen
Câu 62 (CĐ 2012): Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do sự tương tác
của hai alen trội A và B quy định. Trong kiểu gen, khi có cả alen A và alen B
thì cho lông đen, khi chỉ có alen A hoặc alen B thì cho lông nâu, khi không có
alen trội nào thì cho lông trắng. Cho phép lai P : AaBb x aaBb, theo lí thuyết,
trong tổng số các cá thể thu được ở F1, số cá thể lông đen có kiểu gen dị hợp
tử về hai cặp gen chiếm tỉ lệ
A. 37,5%
B. 25%
C. 6,25%
D. 50%
Câu 63 (CĐ 2014): Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen A, a và
B, b phân li đọc lập quy định; khi kiểu gen có cả alen A và alen B quy định
kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho hai cây có kiểu
hình khác nhau (P) giao phấn với nhau, thu được F 1 có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 3 cây hoa trắng: 1 cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen
của P là
A. AaBB x Aabb.
B. Aabb x aaBb.
B. C. AABb x aaBb.
D. AaBb x aabb.
Câu 64: Câu Tính trạng hình dạng một loài hoa do tác động bổ sung của hai
cặp gen không alen. Trong đó, kiểu gen đồng thời có cả A và B sẽ biểu hiện
hoa kép, thiếu một trong hai hoặc cả hai gen trên sẽ biểu hiện hoa đơn. Câu
Tính trạng hình dạng một loài hoa do tác động bổ sung của hai cặp gen không
alen. Trong đó, kiểu gen đồng thời có cả A và B sẽ biểu hiện hoa kép, thiếu
một trong hai hoặc cả hai gen trên sẽ biểu hiện hoa đơn. Bố mẹ có kiểu gen
AaBb x aaBb sẽ cho F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình như thế nào?
14


phân li kiểu gen ở F2 là:
A. 1:2:1:2:4:2:1:1:1
B. 1:2:1:1:2:1:1:2:1
C. 4:2:2:2:2:1:1:1:1
D. 3:3:1:1:3:3:1:1:1
IX. Di truyền liên kết với giới tính
Câu 68: (ĐH2011) Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với
alen a quy định mắt trắng. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai
nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1
ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXa x XAY
B. XAXA x XaY
C. XAXa x XaY
D.XaXax XAY
Câu 69 (ĐH 2011): Ở gà, alen A quy định tính trạng lông vằn trội hoàn toàn
so với alen a quy định tính trạng lông nâu. Cho gà mái lông vằn giao phối với
gà trống lông nâu (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông
vằn : 1 gà lông nâu. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ 1 gà lông vằn : 1 gà lông nâu. Phép lai (P) nào sau đây
phù hợp với kết quả trên ?
A. Aa × aa.
B. AA × aa.
C. XAXa × XaY. D. XaXa × XAY.
Câu 70 (CĐ 2011): Ruồi giấm: A-mắt Đỏ, a-trắng phép lai nào sau đya cho
TLKH đời con 3 đỏ: 1 trắng.
A. XaXa x XaY
B. XAXa x XAY
C. XaXa x XAY
D. XAXa x XaY
15

58C, 59A, 60A, 61A, 62B, 63D, 64C, 65D, 66C, 67C, 68A, 69D, 70B, 71A,
72B, 73B.

16




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status