Nghiên cứu thực trạng rối loạn kinh nguyệt của phụ nữ trên 35 tuổi khám tại khoa khám bệnh bệnh viện phụ sản hải phòng năm 2015 - Pdf 34

CH

VI T T T

BTCă…………………………………Bu ng tử cung
CTC…………………………………ăC tử cung
K……………………………………ăăUngăth
NMTC……………………………….Niêmăm c tử cung
OR…………………………………...OddăRatioă(Tỷ su tăchênh)
RLKN………………………………..R i lo n kinh nguy t
TB…………………………………ă...T bƠo
TC……………………………………Tử cung


M CL C

L I CAM K T
L IC M N
DANH M C VI T T T
DANH M C B NG
DANH M C HỊNH
Đ T V NăĐ ......................................................................................................... 1
CH

NGăI: T NG QUAN ................................................................................. 12

1.1.ăSinhălýăkinhănguy t ........................................................................................ 12
1.1.1.ăĐ nhănghƿaăvƠăvaiătròăc a tr c h đ i - tuy năyênă- bu ng tr ng ................ 12
1.1.1.1. Tr căđ i th - tuy năyênă- bu ng tr ng ..................................................... 12
1.1.1.2. Hi năt



2.1.ăĐ iăt

NGăVĨăPH

NGăPHÁPăNGHIÊNăC U ................... 30

ngănghiênăc u..................................................................................... 30

2.1.1.ăTiêuăchu n lựa ch n .................................................................................... 30
2.1.2.ăTiêuăchu n lo i trừ ...................................................................................... 30
2.2.ăPh

ngăphápănghiênăc u ................................................................................ 30

2.3.ăPh

ngăti nănghiênăc u ................................................................................. 31

2.4.ăCácăb

c ti năhƠnh ......................................................................................... 31

2.5.ăCácăbi n s , ch s nghiênăc u ....................................................................... 31
2.5.1.ăĐ căđiểm chung........................................................................................... 31
2.5.2. Ti n sử: ........................................................................................................ 32
2.5.3.ăĐ căđiểmălơmăsƠng ...................................................................................... 32
CH

NGăIII: K T QU NGHIÊNăC U ........................................................... 33



4.1.ăĐ căđiểm chung c a m uănghiênăc u ............................................................ 40
4.1.1.ăĐ tu iătrungăbình ....................................................................................... 40
4.1.2.ăĐ aăd .......................................................................................................... 40
4.1.3. Ti n sử b nh ................................................................................................ 40
4.2.ăĐ căđiểmălơmăsƠng. ........................................................................................ 41
4.2.1. Ti n sử kinh nguy t m tănĕmătr l iăđơy. ................................................... 41
4.2.2. S l

ng kinh nguy t .................................................................................. 41

4.2.3. S ngƠyăhƠnhăkinhămỗi chu kỳ ho c th iăgianăkhôngăth y kinh. ................ 42
4.2.4. Th i gian r i lo n kinh nguy t. ................................................................... 42
4.3.ăĐ căđiểmăsiêuăơm ........................................................................................... 42
4.3.1.ăNiêmăm c tử cungăvƠăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t .................................. 42
4.3.2.ăUăx ătử cung ................................................................................................ 43
CH

NGăV: K T LU N.................................................................................... 44

5.1.ăĐ căđiểm chung .............................................................................................. 44
5.2.ăLơmăsƠng ........................................................................................................ 44
5.3.ăĐ căđiểmăsiêuăơm ........................................................................................... 44
CH

NGăVI: KI N NGH .................................................................................. 45

TĨIăLI U THAM KH O
PH L C

Hìnhă1.4ăHìnhă nhătrênăsiêuăơmă ...................................................................... 28
Hìnhă3.1ăĐ aăd ăc aăđ iăt

ngănghiênăc u...................................................... 33

Hình 3.2 Ti n sử kinh nguy t c aănhómăđ iăt
Hình 3.3 Ti n sử sinh c aănhómăđ iăt
Hình 3.4 R i lo n v s l

ngănghiênăc u ...................... 34

ngănghiênăc u................................... 36

ng kinh nguy t

nhómăđ iăt

ngănghiênăc u .... 37

Hình 3.5 R i lo n kinh nguy t v th i gian

nhómăđ iăt

ngănghiênăc u .... 37

Hìnhă3.6 Th i gian r i lo n kinh nguy t c aănhómăđ iăt

ngănghiênăc u ..... 38



tu i ti nămƣnăkinh, 30% do b tăth

ng

v niêmăm c tử cung (NMTC); doănguyênănhơnăthực thể nh ăpolipăc tử cung
(CTC) hayă uă x ă tử cung (TC)...; tri u ch ng c aă cácă b nh n iă khoaă nh ă xu t
huy t gi m tiểu cầu, r i lo năđôngămáu,ădùngăthu c ch ngăđông; ho căcácăb nh
nguy hiểm nh ă ungă th ă c tử cung,ă ungă th ă niêmă m c tử cung. RLKN n u
khôngăđ

căphátăhi n s măđi u tr k p th iăgơyă nhăh

s ng c aăng

ngăđ n ch tăl

ng cu c

i b nh, ho c nguy hiểmăh năcóăthể gơyătử vong…

T i H iăPhòngăch aăcóăđ tƠiănghiênăc u nƠoăv hìnhătháiăr i lo n kinh
nguy t c a nhóm đ iăt
đ iăt

ngătrênă35ătu i, cóăm t s ítăđ tƠiănghiênăc u v nhómă

ng ti nămƣnăkinhăvƠămƣnăkinh.ă T iăphòngăkhám n i ti t B nh vi n Ph

s n H i Phòngă(BVPSHP) mỗiăthángăkhámăm i kho ng 300 b nhănhơnăRLKNă
trongă đóă đ iă t

nữ cũngăthayăđ iăcóătínhăch t chu kỳ, biểu hi n bằng kinh nguy t x yăraăhƠngă
tháng,ăđóălƠăd u hi uălơmăsƠngărõănétănh t.
Đ i s ngătìnhăd căvƠăsinhăs n c aăng

i ph nữ b tăđầu từ lúcăd yăthìăv i

kỳ kinhăđầuătiênăbáoăhi u th iăkìăho tăđ ng sinh s n v i sự sinhăđẻ vƠăch m d t
vƠoătu iămƣnăkinhădoăbu ng tr ng h t ch cănĕngăd n t i h t kinh nguy t.
M iă liênă quană ho tă đ ng giữaă cácă c ă quană c a h th ng sinh d c nữ
th

ngăđ

s n c aăng

cănghiênăc uăvƠăđ i chi u v i kinh nguy tăvƠăth iăkìăho tăđ ng sinh
i ph nữ nh :ătr

c d yăthì,ăd yăthì,ăth iăkìăho tăđ ng sinh s năvƠă

th iăkìămƣnăkinh.ăSự phơnăchiaănƠyădựaăvƠoăsự hƠnhăkinh.
Ho tăđ ng c aă vùngăd

iăđ iăkíchăthíchăho tăđ ng c a tuy năyên.ă Ho t

đ ng c a tuy nă yênăkíchă thíchă ho tăđ ng c a bu ng tr ng.ă D

iătácă đ ng c a

cácă hormoneă bu ng tr ng,ă cácă c ă quană sinhă d că cóă những sự bi nă đ i v c u

tr

iăđ i v iăthùy

c tuy năyên.
Trung khu sinh d c c aăvùngăd

iăđ i nằm trong n nătrungănƣo,ăphíaătrênă

giao thoa th giác,ăg m m tă nhómă cácă nhơnă thầnăkinhăgiƠuăm chă máu,ă cóăkh
nĕngăch ti tăhormone.ăNhơnătrênăth ch ti tăvasopressin,ănhơnăc nh th t ch ti t
oxytocin,ăcácăch tănƠyăđ
C

căcácăs thần kinh d n xu ngăthùyăsauătuy năyên.ă

xám,ă nhơnă b ng giữa,ă nhơnă l ngă giữaă vƠă nhơnă cungă ti tă raă cácă

hormone gi iăphóng.ăCácăhormoneănƠyăđ

c chuyển xu ngăthùyătr

c tuy năyênă

theo m t h tƿnhă m ch g iă lƠă h tƿnhă m ch cửa Popaă vƠă Fielding.ă Trongă cácă
hormone gi iăphóngănóiătrênăcóăcácăhormoneăgi i phóngăh

ng sinh d c, g i t t

lƠăGn-RH (Gonadotropin Releasing Hormone):

- ProlactinălƠă1ăhormonăproteinăkíchăthíchătuy năvúăti t sữa.


*Buồng trứng:
Mỗi ph nữ cóă 2ă bu ng tr ng nằm
n ng kho ng 8 - 12gr,ă kíchă th

2ă bênă h ch u. Mỗi bu ng tr ng

că trungă bìnhă 2,5 - 3,5cmă hìnhă bầu d c,ă mƠuă

tr ngăđ c, ch aăcácăb cănoƣnăvƠădínhăv i tua loa c aăvòiătr ng.
Bu ng tr ng vừaăcóăch cănĕngăn i ti t, vừaăcóăch cănĕngăngo i ti t:
- N i ti t ti tăraăestrogen,ăprogesteroneăvƠăm t phần androgen
- Ngo i ti tăsinhăraănoƣn
* Tử cung

Hình 1.1: Hình ảnh giải phẫu tử cung [20]
Tử cungălƠă1ăc ăquanăhìnhăqu lêăcóăkíchăth
ch aăsinhăđẻ vƠă7- 8 x 5 cm

c 4 x 6 cm

những ph nữ

những ph nữ đƣăsinhăđẻ nhi u lần. Tử cung g m

cóă3 phầnălƠăthơnătử cungăvƠăc tử cungăcóăm t chỗ th t g iălƠăeoătử cung.
Từ ngoƠiăvƠoătrong,ăthƠnhătử cungăđ


iă trongă đ tu iă sinhă đẻ,ă niêmă

m căthơnătử cungăcóă2ăl p bi năđ iăkhácănhauătrongăchuăkìăkinhănguy t:
- L p n n (l păđáy): l pănƠyănằmăsátăc ă tử cung,ăítăbi năđ i v c u t o
trongăchuăkìăkinhănguy t.
- L p ch că nĕng: l p ch că nĕngă lƠă 1ă l pă dƠy,ă nằmă sátă khoangă tử cung.
Chi uădƠyăvƠăc u t o c a l pănƠyăbi năđ i m nh theo từngăgiaiăđo n c aăchuăkìă
kinh nguy t. Trongăc ăthể,ăđơyălƠămôăduyănh tăluônăbi năđ iăvƠăbi năđ iăcóăchuă
kìătínhăch tăhƠngătháng.ă
Thể tích tử cung thay đ i theo ngƠy c a chu kỳ kinh nh ng giá tr lơm
sƠng c a ch s nƠy không cao. Ng
ơm đ n gi n vƠ đ
có sự t

c l i, đ dƠy n i m c tử cung đo trên siêu

c sử d ng trong lơm sƠng nhi u h n. Nghiên c u ghi nh n

ng quan giữa đ dƠy n i m c tử cung vƠ n ng đ estrogen

cu i pha

nang noƣn.
đầu chu kỳ kinh nguy t, n i m c tử cung th

ng m ng, d

i 5mm. Đ

dƠy n i m c tử cung tĕng dần khi n ng đ estrogen tĕng theo sự phát triển c a


ngăactinămƠămyosinătrongăc ăđ c

bi tălƠăth iăkìăcóăthai.
- Tĕngăcoăbópătử cung.ăTĕngătínhănh y c m c aăc ătử cung v i oxytocin.
* Tác dụng của Progesteron lên tử cung:
- Tácă d ng quan tr ng nh t c aă progesteroneă lƠă kíchă thíchă sự bƠiă ti t
niêmă m c tử cungă vƠoă nửaă sauă chuă kìă kinhă nguyêt.ă D
progesterone,ăniêmăm c tử cung c a l p ch cănĕngăđ
c aă estrogenă nayă đ

iă tácă d ng c a

cătĕngăsinhădoătácăd ng

c bi nă đ i tr thƠnhă c uă trúcă cóă kh nĕngă ch ti t. Cácă

tuy n c aăniêmăm c tử cungădƠiăra,ăcu n l iăcongăqueoăvƠăbƠiăti tăglycogen.ăTácă
d ngănƠyăcóăýănghƿaăquanătr ng chu n b niêm m c tử cung

tr ngătháiăs năsƠng

đónătr ngăđƣăth tinhăvƠoălƠmăt .
- LƠmăgi măcoăbópăc ătử cungădoăđóăngĕnăc n vi căđ y tr ngăđƣăth tinh
raăngoƠiăvƠăt oămôiătr
1.1.1.2. Hi năt

ngăyênă n cho bƠoăthaiăphátătriển

ng kinh nguy t.

(niêmăm c tử cung)ăvƠăcóătácăd ngăđi uăhòaăng

c từ tuy năđíchăngo iăbiênăđ n


tuy n ch huyătrungă

ng. Do v y r i lo n ho tăđ ng c a tr c tuy n yênă- bu ng

tr ng s d năđ n r i lo n kinh nguy t (thi u kinh, đaăkinh, vôăkinh).
- Giaiăđo nătĕngăsinhă(giaiăđo n estrogen)
+ăBƠiăti tăhormonăvƠăbi năđ i bu ng tr ng.
Cu i chu kỳ tr

c, do n ngă đ

hai hormon c a bu ng tr ngă lƠă

progesteronăvƠăestrogenăgi măđ t ng t t oănênăc ăch đi uăhòaăng
nênătuy năyênătĕngăbƠiăti tăFSHăvƠăLHăd

căơmătínhă

i sự ch huy c a GnRH. N ngăđ hai

hormonălúcă đầu ch h iă tĕngă sauăđóă tĕngă dầnă đ t t i m că trungăbìnhălƠă 1,45ă 2,33ăUI/lă(FSH)ăvƠă3,94ă- 7,66ăUI/lă(LH)ătrongăđóăFSHătĕngătr

căvƠăLHătĕngă

sauăđóăvƠiăngƠy.

+ Bi năđ iăniêmăm c tử cung:
SauăkhiăhƠnhăkinh, niêmăm c tử cung ch cònăl i m t l p m ng c aămôă
đ măvƠăsótăl i m t s t bƠoăbiểuămôănằm t iăđáyăcácătuy n.ăD

iătácăd ng c a

estrogen, cácăt bƠoămôăđ măvƠăt bƠoăbiểuămôătĕngăsinhănhanhăchóng. B m t
c aăniêmăm c tử cungăđ

c biểuămôăhóaăhoƠnătoƠnătrongăvòngătừ 4 - 7ăngƠyăsauă

khiăhƠnhăkinh. Niêmăm cădƠyădần,ăcácătuy nădƠi, m chămáuăphátătriển. Đ n cu i
giaiăđo nănƠyăniêmăm c tử cungădƠyăkho ng 3- 4mm.
Cácătuy n c a c TCăbƠiăti t 1 l p d ch nhầyăloƣngăkéoădƠiăthƠnhăs i d c
h

ngăvƠoătử cung. L p d chănƠyăt oăthƠnhăkênhăd nătinhătrùngădiăchuyểnăvƠoăc

tử cung.


+ Hi năt

ngăphóngănoƣn

Sau kho ng 7 - 8ăngƠyăphátătriển,ăcóă1ănangăb tăđầuăphátătriển nhanh, s
nangăcònăl iăthoáiătriển dần. T i nangăphátătriểnănhanh,ăkíchăth
l

ngăestrogenăđ

c aănangăvƠăchoăsự phóngănoƣn.
Kho ngă 2ă ngƠyă tr

că khiă phóngă noƣn,ă l

ngă LHă đ

că bƠiă ti t từ tuy n

yênătĕngăđ t ng tălênă6 - 10 lầnăvƠăđ t t i m c cao nh tăvƠoăth iăđiểmă16hătr

c

khiăphóngă noƣn.ă N ngă đ FSHă cũngă tĕngă kho ng 2 - 3 lần.ă2ăhormonănƠyă tácă
d ng ph i h pălƠmăchoănangănoƣnăcĕngăph ngălên.ăĐ ng th iăLHăkíchăthíchăcácă
t bƠoă(TB)ăh tăvƠăTBăl păáoătrongătĕngăti t progesteron. M căbƠiăti t estrogen
b tăđầu gi mătr

căkhiăphóngănoƣnă1ăngƠyătrongăkhiăđóăm căbƠiăti t progesteron

l i b tă đầuă tĕngă dầnăvƠă gơyă raă hi năt

ngă phóngănoƣn. K t qu kh oă sátătrênă

thực nghi mă cũngă nh ă trênă lơmă sƠngă chi th y n uă khôngă cóă đ nhă LHă thìă s
khôngăcóăhi năt
VƠoăgi tr

ngăphóngănoƣn.
căkhiăphóngănoƣn,ăcóă2ăhi năt


căkhiăcóăkinhă


lầnăsau.ăThôngăth

ng mỗi chu kỳ ch cóă1ănangănoƣnăv vƠăxu tănoƣnă c 2

bu ng tr ng.
- Giaiăđo năbƠiăti tă(giaiăđo n progesteron)
+ăBƠiăti tăhormonăvƠăbi năđ i

bu ng tr ng

Sauăkhiăphóngănoƣn,ătuy năyênăv n ti p t căbƠiăti tăFSHăvƠăLH.ăD
d ng c aăLH,ă1ăítăt bƠoăh tăcònăl i

v nang v đ

tr thƠnhăcácăt bƠoăhoƠngăthể.ăCácăt bƠoăh tănƠyătr
h t m trongăbƠoăt

iătácă

c bi năđ iănhanhăchóngăđể
ngătoăg p 2 lần tr ngăđầy

ngăvƠăcóămƠuăvƠngănh t.ăCácăt bƠoăh tănƠyătĕngăsinh,ăt o

thƠnhă 1ă kh iă vơyă quanhă c că máuă đông.ă C uă trúcă lúcă nƠyă cóă mƠuă vƠngă (nhìnă

tử cungăđ

ngăđể cung c p cho tr ngăđƣă

c di chuyểnăvƠoăbu ng tử cung. Ch t d chăbƠiăti t từ niêmăm c

c g iălƠăắsữa tử cung”.

+ Hi n t

ng kinh nguy t:ăSauăphóngănoƣnăn uăkhôngăcóăhi năt

ng th

tinhăthìăkho ngă2ăngƠyăcu iăcùngăc a chu kỳ,ăhoƠngăthể đ tănhiênăb thoáiăhóa.ă
N ngăđ estrogenăvƠăprogesteronăđ t ng t gi m xu ng m c r t th păvƠăgơyăraă
hi năt

ng kinh nguy t.
Do n ngă đ hai hormon gi m,ă niêmă m c tử cung b thoáiă hóaă t i 65%

chi uădƠy.ăCácăđ ng m ch xo n co th tădoătácăd ng c aăcácăs n ph măbƠiăti t từ
niêmăm c b thoáiăhóaămƠăm t trong những s n ph măđóălƠăprostaglandin.ăM t
m tădoăcácăđ ng m chănuôiăd

ng l păniêmăm c ch cănĕng b co th tăgơyătìnhă


tr ng thi uămáu,ăm tăkhácădoăthi uămáuătácăd ngăkíchăthíchăc aăhaiăhormonănênă
l păniêmăm cănƠyăb tăđầu ho i tử đ c bi tălƠăcácăm chămáu.ăK t qu c a những


vòngăkinhăm i.
* Tính chất kinh nguyệt
Đ dƠiă c a chu kỳ kinh nguy tă đ

că tínhă bằng kho ng th i gian giữa 2

ngƠyă ch yă máuă đầuă tiênă c a 2 chu kỳ k ti p nhau.ă Đ dƠiă c a chu kỳ kinh
nguy t

ph nữ Vi tăNamălƠă28 - 30ăngƠyă(Ch s sinh h căng

i Vi t Nam,


1995)ădaoăđ ng từ 25ăđ nă35ăngƠyăcũngăđ
đ

căcoiălƠăbìnhăth

ng. Mỗi chu kỳ

c m đầu bằngăngƠyăb tăđầuăhƠnhăkinhăvƠăk tăthúcăbằngăngƠyăb tăđầu c a kỳ

kinh sau. Chu kỳ kinh nguy tăcònăđ

c g iălƠăvòngăkinhăhayăchuăkỳ sinh d c.

Kỳ kinhălƠăth i gian ch y máuătrongăchuăkỳ kinh nguy t,ăđ dƠiătrungăbìnhă
1 kỳ kinhălƠă3 - 5ăngƠy.

tu i 15 - 19 còn 23 - 30 ngƠy

tu i 40

- 44 (Munster vƠ cs., 1992) vƠ có kho ng 0,5% ph nữ có chu kỳ kinh d

i 21

ngƠy vƠ 0,9% có chu kỳ kinh dƠi h n 35 ngƠy [38].
Th i gian hƠnh kinh trong m t chu kỳ có phóng noƣn có thể dao đ ng 2 12 ngƠy (trung bình 4,6 ± 1,3 ngƠy), v i ngƠy ra máu nhi u nh t lƠ ngƠy th hai
c a hƠnh kinh. Ph nữ trên 35 tu i có s ngƠy hƠnh kinh gi m đi 0,5 ngƠy vƠ
l

ng kinh cũng h i ít h n so v i ph nữ trẻ. Sau d y thì vƠ ti n mƣn kinh, s

ngƠy hƠnh kinh th

ng r i lo n. Chu kỳ kinh sau sinh th

đáng kể so v i mô hình chu kỳ chu n c a dơn s bình th
Trong c th i kỳ tr

ng thay đ i đ c điểm
ng.

ng thƠnh vƠ ho t đ ng sinh s n, c 10 nĕm, l i đ

c

đ c tr ng bằng đ dƠi c a chu kì kinh nguy t gi m dần 1 cách ch m ch p. Đ

sau đ nh LH đ n ngƠy tr

c có kinh l i, kho ng 5% chu kỳ có pha hoƠng thể

ng n < 9 ngƠy. Đ dƠi vƠ n i ti t c a pha hoƠng thể b

nh h

ng b i đ dƠi vƠ

n i ti t c a pha nang noƣn, c thể lƠ sự phát triển nang noƣn vƠ ch c nĕng c a
nó. N i ti t c a pha hoƠng thể b thi u h t x y ra trong t t c chu kỳ có đ dƠi
pha nang noƣn d

i 9 ngƠy, kho ng 22% khi đ dƠi pha nang noƣn 11 ngƠy vƠ

2% khi đ dƠi pha nang noƣn 12 ngƠy (Lenton vƠ cs., 1994).
Tu i lƠ y u t có liên quan ch t ch đ n các bi n đ i c a chu kỳ kinh
nguy t. NgoƠi ra, sự khác nhau v dơn t c, đ a lý cũng có vai trò trên đ dƠi chu
kỳ kinh nguy t. Chu kỳ kinh đ

c ghi nh n dƠi h n

ng

i có đi u ki n kinh

t , xƣ h i, giáo d c th p, m c dù đi u nƠy có thể do tác đ ng c a ch đ dinh
d


1.1.2. C ăch cầmămáuăkinh
Sau mỗi chu kỳ 3 - 5ăngƠyăcácătácăgi cho rằng do estrogen tĕngătr l i
giúpăchoăNMTC tái t oăvƠăngừng ra huy t nh ngăcách gi iăthíchănƠyăch aăth t
ch c ch năvìătrênănhững b nhănhơnăchúng ta t oăvòngăkinhănhơnăt oăthìăsauă3 - 5
ngƠyă cũngă tự cầmă máuă m că dùă chúngă taă không đi u tr ti p chu kỳ ti p theo.
Nh ăv y kinh nguy t ch x y ra
ho căd

m t kho ng n ngăđ estrogen nh tăđ nh,ătrên

i kho ng n ngăđ đóăm chămáuă tr ngătháiă năđ nh kh ng x y ra ch y

máuă(Nguy n Kh căLiêu 2008) [18]. Do đóăkhiăn i ti t
ng

ng ch yămáuăthìăkhôngăx y ra hi năt

ng kinh nguy t.

trênăho căd

i mi n


1.2. Cácăhìnhătháiăr i lo n kinh nguy t
1.2.1. Kinh ít
S ngƠyăhƠnhăkinhăng năd
ngƠyăho căítăh năho c s l
Kinhăítăth



ng ti nămƣnăkinh.

1.2.3. Băng kinh
LƠăl

ngămáuăkinhătrênă200ml.ăNg

ch yăraăthƠnhădòngăho c khi năng

i b bĕngăkinhăs cóăc măgiácămáuă

i ph nữ thayă2ăbĕngădƠy trong 2 gi liênă

ti p.
Bĕngă kinhă gơyă thi uă máuă c pă choángă váng, hoa m tă chóngă m t… n u
khôngăđi u tr k p th iăcóăthể nguy hiểmăđ nătínhăm ng c aăng

i b nh.

1.2.4. Kinh mau
Chu kỳ kinh ng năd
ng

i ph nữ th

i 25ăngƠy,ă s ngƠyă th yă kinhă cóă thể bìnhăth

ng,



ng.
N u lo i trừ cácănguyênănhơnăthực thể nh ăt năth

ng

c tử cung hay

nguyênănhơnăácătínhăthìărongăhuy tăcóăthể do chu kỳ kinhăkhôngăphóngănoƣnă
ph nữ ti nămƣnăkinh…
1.2.8. Vô kinh
Vôăkinhăth phátălƠătìnhătr ng > 3ătháng khôngăhƠnhăkinh.ăNguyênănhơnă
cóăthể doădínhăbu ng tử cung sau th thu t, suy bu ng tr ng s m…
1.3. Tu i ti nămƣnăkinh
Tiền mãn kinh :
LƠă giaiă đo n ho tă đ ng c a bu ng tr ng suy gi m dầnă tr

că mƣnă kinh.ă

Kh nĕngăsinhăs n từ 35 tu i gi m dần,ănh ngăd u hi uălơmăsƠngăthể hi n giai
đo n ti nămƣnăkinhăch xu t hi n 2 - 5ănĕmătr

cămƣnăkinh.ăM t s ítăgiai đo n

ti nămƣnăkinhănhanhăch 6ăthángăđ nă1ănĕm,ănh ngăcũngăcóă1ăs ítăkéoădƠiăđ n
10ănĕm.
Những thay đổi sinh lý nội tiết ở giai đoạn tiền mãn kinh :
Từ 35 tu i tr điăho tăđ ng c a bu ng tr ngăkhôngă năđ nh, sự ti p nh n
FSH c aănoƣnăbƠoăgi m.ăDoăcácăy u t


ng t,ănh ngăđaăs ch yămáuăkhôngăđ uăđ n nhi uăthángănhi uănĕmăvƠăvòngăkinhă
kéoădƠiătr

c khi dừngăcóăkinh.

Theoănghiênăc u c a Treloar tu i r i lo n ti nămƣnăkinhătrungăbìnhă45,1ă
tu iăvƠă95% ph nữ

m c tu i từ 39ăđ n 51. Th i gian ti nămƣnăkinhăkéoădƠiă

trungăbìnhă5ănĕm.
1.4. Xu t huy t t cung b tăth

ng

1.4.1. SinhălỦăb nh c a xu t huy t t cungădoăkhôngăphóngănoƣn
Khôngă phóngă noƣnă s khôngă cóă hoƠngă thể. NMTC ch u nhă h

ng c a

estrogenăvì v y xu t huy tănƠyălƠă doăt t gi măestrogenăđ t ng tăvƠăxu t huy t
t

ngăđ iăít.

nhữngăbênhănhơnănƠy estrogenăth

ngătĕngăkéoădƠi,ăniêmăm c tử

cungătĕngăsinhăkhôngăthể chuyển d ng sang ch ti t. NMTC c dƠyălênătrong khi


Xu t huy t giữa kỳ kinhăđôiăkhiădoăgi măđ t ng t n ngăđ estrogen ngay
t i th iăđiểm sau r ng tr ng, dùăv y n uăng

i ph nữ cóăb nh sử g p nhi u lần

nh ăv y cần kh oăsátăb nhălýăv tử cung.
* Khámăth c thể
Xácăđ nh ra máu ch c ch n t i tử cung hay ni uăđ o,ăCTC,ăơmăđ o.
Khámăxácăđ nh kh iăl
đ c bi t uăd

ng tử cung nh tălƠănhững b nhănhơnăuăx ătử cung

iăniêmăm c vìăhayăgơyăch yămáuăb tăth

ng.

* C nălơmăsƠng
Kiểm tra lo i trừ cóăthaiăhayăkhông. Côngăth cămáuăn u cần thi tăgiúpăxácă
đ nhăcó b nhălýănghi ng v máu,ăho căđánhăgiáăm căđ thi uămáu.
Xétă nghi m n i ti t: Giúpă đánhă giáă cóă phaă hoƠng thể trong CKKN hay
không.ăXétănghi m thực hi năvƠoăngƠyăth 22 - 24 c a chu kỳ,ăsauăkhiăcóăhi n
t

ngăphóngănoƣnă chu kỳ dƠiănh tăvƠătr

c chu kỳ ng n nh t k tăthúc,ăn uăgiáă

tr progesteron >3 ng/ml ch ng t cóăphóngănoƣn.ăTuyănhiênănhững tr

khôngăho t đ ngăng
Siêuăơmăđ

i ph nữ nhi u kh nĕngăkhôngăđángă ng progestin.

ng ơmăđ o kh oăsátătử cung phần ph . Khi NMTC m ng


Sarcoma

R i lo n n i ti t

40 tu i

Teoăơmăđ o hay
NMTC
Li uăphápă
hormone
Ungăth ăNMTC

PoypeăvƠăuăx
Hình 1.3 Chẩn đoán phân biệt ra máu bất thường từ tử cung
1.5. SiêuăơmăvƠăNMTC
1.5.1. Chu kỳ c a NMTC
* Giai đoạn phát triển
NMTC r t m ng 1 - 2mm, những t bƠoă h t c a l p ch că nĕngă tĕngă
tr

ng dần,ă cácă tuy nă phátă triểnăvƠă tĕngăkíchă th

12mm

c,ăđ t b dƠyă t iă đaă kho ng

giữa chu kỳ

* Giai đoạn chế tiết


tu iă quanhă mƣnă kinhă ho c những

i đi u tr n i ti t thay th ch dùngăestrogen.
Ng

i ta th y rằngăkhiăđoăNMTC sai s cóăthể 2mmăcùngă1ăng

iăđoă

n u m t c tăkhôngăđúng.

Hình 1.4 : Hình ảnh trên siêu âm [19]
Chẩnăđoánăở th iăđiểmăđầu chu kỳ ho c ở giaiăđo nămƣnăkinh:
- NMTC dƠyă > 10mm
chu kỳ sau, > 5mmăng

nửa đầu chu kỳ kinh nguy t, > 15mm

nửa

iămƣnăkinh.

- Ph năơmăm nh,ălòngătử cungăcóăhìnhă nh g năsóngăho căkhôngăth yărõă
gi i h n giữ cácăl pănôiăm căvƠăc ătử cungăth

ngărõăr t.

- Đôiăkhiăcóăhìnhă nhătĕngăsinhăkhuătrúăho c d ng polyp ho căcóănhững
nang tr ng nh 1 - 2mmălƠănhững nang tuy năbìnhăth


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status