Thực trạng quản lý và điều trị bệnh nhân đái tháo đường týp II tại bệnh viện đa khoa tứ kỳ hải dương năm 2013 - Pdf 34

M CăL C
Đ TăV NăĐ .................................................................................................. 1
Ch

ngă1:ăTỔNGăQUAN ............................................................................... 3
1.1.ăĐịnhănghĩa .......................................................................................... 3
1.2.ăChẩnăđoánăvàăphânăloạiăbệnhăĐTĐ. ................................................... 3
1.3.ăBiếnăchứngăbệnhăĐTĐ ....................................................................... 4
1.4.ăMộtăsốăyếuătốăliênăquanăđếnăbệnhăĐTĐ2 ........................................... 7
1.5.ăTìnhăhìnhăbệnhăvàăcácănghiênăcứuăvềăĐTĐătrênăthếăgiớiăvàăViệtăNam .... 13
1.6.ăQu nălýăđiềuătrịăĐTĐ2 ..................................................................... 17

Ch

ngă2:ăĐ IăT

NGăVÀăPH

NGăPHÁPăNGHIÊNăC U ............. 21

2.1.ăĐốiătượngănghiênăcứu ...................................................................... 21
2.2.ăĐịaăđiểmănghiênăcứu ........................................................................ 21
2.3.ăThờiăgian nghiênăcứu ....................................................................... 21
2.4. Phươngăphápănghiênăcứu. ................................................................ 21
2.5.ăPhânătíchăvàăxửălýăsốăliệu ................................................................. 28
2.6.ăĐạoăđứcănghiênăcứu ......................................................................... 29
Ch

ngă3:ăK TăQU ăNGHIÊNăC U ........................................................ 30
3.1.ă Đặcă điểmă củaă bệnhă nhânăđáiătháoă đườngă typă2ăđangăđượcă qu nălýă
điềuătrịătạiăbệnhăviệnăđaăkhoaăTứăKỳ,ănămă2013. ............................. 30


Phânăbốătỷălệăbệnh nhânăcóătậpăthểădụcătheoătưăv nătheoăgiớiătính .. 36

B ngă3.8.ă Mộtăsốăcácăbiếnăchứngăliênăquanăđếnăthờiăgianăphátăhiệnăbệnh. 37
B ngă3.9.

Phânăbốăđốiătượngănghiênăcứuătheo huyếtăáp ............................. 38

B ngă3.10.ă Phânăbốăbệnhănhânătheoăbiếnăchứngăvàăthờiăgianăphátăhiệnăbệnh ... 39
B ngă3.11.ă Theoădõiăchỉăsốăhuyếtăápăcủaăbệnhănhânătheoăthờiăgianăđiềuătrị . 40
B ngă3.12.ă Tỷălệătỷălệăbệnhănhânăđạtămụcătiêuăkiểmăsoátăđườngăhuyếtăsauă9ă
thángăvàătậpăthểădục .................................................................... 43
B ngă3.13.ă Phânăbốăbệnhănhân tậpăthểădụcăvàăgiớiătính ................................ 44
B ngă3.14.ă Tỷălệăbệnhănhânăđạtămụcătiêuăkiểmăsoátăđườngăhuyếtăsauă9ăthángă
vàăthựcăhiệnăchếăđộăănăkiêngătheoăkhuyếnăcáo ........................... 45
B ngă3.15.ă Phânăbốăbệnhănhânăthayăđổiăchếăđộăănătheoătưăv năvàănghềănghiệp ... 45
B ngă3.16.ă Phânăbốătỷălệăbệnhănhânăđạtămụcătiêuăkiểmăsoátăđườngăhuyếtăsauă
9ăthángăvàăthờiăgianăphátăhiệnăbệnh ............................................ 46
B ngă3.17.ă Phânăbốătỷălệăbệnhănhânăđạtămụcătiêuăkiểmăsoátăđườngăhuyếtăsauă
9ăthángăvàănghềănghiệp ............................................................... 46


B ngă3.18.ă Phânăbốătỷălệăbệnhănhânăđạtămụcătiêuăkiểmăsoátăđườngăhuyếtăsauă
9ăthángăvàăthuốcăsửădụng ............................................................ 47
B ngă3.19.ă Theoă dõiă dùngă thuốcă củaă đốiă tượngă nghiênă cứuă trongă quáă trìnhă
điềuătrị ......................................................................................... 48
B ngă3.20. Phânăbốătỷălệăbệnhănhânăquênăkhôngădùngăthuốcătheoănhómătuổi ... 48
B ngă3.21.ă Phânăbốătỷălệăbệnhănhânăvàătheoăthờiăgianăchờăchoă1ălầnăkhámăbệnh ...49
B ngă3.22. Phânăbốătầnăsu tăbệnhănhânăđếnăkhámătheoătháng ...................... 49
B ngă3.23.ă Trungăbìnhăchiăphíăđiềuătrịătrênămộtăbệnhătheoătháng ................. 50

PhânăbốăbệnhănhânăTHAătheoămứcăđộ........................................ 38

Hìnhă3.8.ă

Tỷălệăbệnhănhânăcóăđườngăhuyếtăđạtămụcătiêuătheoăthờiăgianăđiềuătrị ..... 39

Hìnhă3.9.ă

Theoădõiătỷăsốăeoăhôngăcủaăbệnhănhânătheoăthờiăgianăđiềuătrị .... 41

Hìnhă3.10.ă Theoădõiăthểătrạngăcủaăbệnhănhânătheoăthờiăgianăđiềuătrị ........... 42
Hìnhă3.11.ă Tỷ lệăbệnh nhânătậpăthểădụcătheoăthờiăgianăkhuyếnăcáo ............. 43
Hìnhă3.12.ă Tỷălệăbệnhănhânăthayăđổiăchếăđộăănătheoătưăv n ......................... 44


1

Đ TăV NăĐ
Đáiă tháoă đườngă làă mộtă nhómă bệnhă lýă chuyểnă hóaă vớiă đặcă trưngă tăngă
glucoseăhuyếtămạnătínhădoăgi măbàiătiếtăinsulinăcủaătụyănộiătiếtăhoặcăhoạtăđộngă
kémăhiệuăqu ăcủaăinsulinăhoặcăphốiăhợpăc ăhai,ăthườngăkèmătheoăcóărốiăloạnă
chuyểnăhóaăprotidăhoặcălipidă[34], [39].
HiệnănayăĐTĐ2 làămộtăbệnhăphổăbiến,ămộtăbệnhăkhôngălâyăvàăđangăcóă
xuăthếăphátătriểnăvớiătốcăđộănhanh,ăcóăthểătr ăthànhăđạiădịchă ăchâuăÁătrongă
thếăkỷă21.ăĐâyălàăbệnhămạnătínhă nhăhư ngăđếnăhàngătriệuăngườiăc ănamăvàă
nữă ă mọiălứaă tuổi,ămọiătầngălớpăxưă hộiăvàă mọiătrìnhăđộăvănăhoáă khácă nhau,
bệnhăphátătriểnăkhắpănơiătrênăthếăgiớiătrongăđóăcóăViệtănam.ăTổăchứcăYătếăThếă
giớiă(WHO)ăđưălênătiếngăbáoăđộngăvềămốiăloăngạiănàyătrênătoànăthếăgiới. Theo
côngăbốăcủaăTổăchứcăYătếăThếăgiới:ănămă1985ăcóă30ătriệuăngườiătrênăthếăgiớiă
bịăĐTĐ2 thìănămă1994ălàă98,9ătriệuăngười.ăTheoăIDF,ănăm 2007ăthếăgiớiăcóă246ă

qu nă lýă theoă dõi,ă c pă thuốcă điềuă trịă bệnh ĐTĐ2ă choă bệnhă nhână trongă toànă
huyện. Việcănghiênăcứuă“Th cătr ngăqu nălýăvƠăđi uătr ăb nhănhơnăĐTĐ2
t iăb nhăvi năđaăkhoaăT ăKǶ,ăH iăD
1.

ng,ănĕmă2013” nhằmămụcătiêu:

Mô tả đặc điểm bệnh nhân đái tháo đường týp 2 (ĐTĐ2) đang được
quản lý điều trị tại bệnh viện đa khoa Tứ kỳ, Hải Dương, năm 2013.

2.

Đánh giá công tác quản lý điều trị bệnh nhân ĐTĐ2 tại bệnh viện.


3

Ch

ngă1

TỔNG QUAN
1.1.ăĐ nhănghĩaă
TheoăTổăchứcăY tếăThếăgiới,ă“Đáiătháoăđườngălàămộtăhộiăchứngăcóăđặcă
tínhă biểuă hiệnăbằngăsựă tăngăđườngă máuă doă hậuăqu ă củaă việcă m tă hoànătoànă
insulinăhoặcălàădoăcóăliênăquanăđếnăsựăsuyăyếuătrongăbàiătiếtăhoặcăhoạtăđộngă
củaăinsulin” [34], [63].
Thángă 1/2003,ă cácă chuyênă giaă thuộcă Uỷă bană chẩnă đoánă vàă phână loạiă
bệnhă ĐTĐă Hoaă Kỳ,ă lạiăđưaă raă mộtă mộtă địnhănghĩaă mớiă vềă ĐTĐ:ă “Đáiă tháoă
đườngălàămộtănhómăcácăbệnhăchuyểnăhoáăcóăđặcăđiểmălàătăngăglucoseămáu,ă

ĐTĐătypă2:ătrướcăđâyăgọiălàăĐTĐăkhôngăphụăthuộcăinsulin,ăĐTĐăngườiă
lớn,ăbệnhăcóătínhăch tăgiaăđình.ăĐặcătrưngăcủaăbệnhălàăthiếuăinsulinătươngăđối.ă
Tuổiătrênă30,ătriệuăchứngăbệnhăâmăthầm,ăthườngăphátăhiệnămuộn.ăBiếnăchứngă
c păhayăgặpălàăhônămêătăngăápălựcăthẩmăth u.ăCóăthểăđiềuătrịăbằngăchếăđộăăn,ă
thuốcăuốngăvàăhoặcăinsulin.ăTỷ lệăgặpă90-95% [34]
ĐTĐă thaiă kỳ:ă làă tìnhă trạngă rốiă loạnă đườngă huyếtă x yă raă trongă thờiă kỳă
mang thai.
Cácătìnhătrạngătăngăđườngăhuyếtăđặcăbiệtăkhác:ăgi măchứcănăngătếăbàoă
betaă doă khiếmă khuyếtă gen:ă MODYă 1,ă MODYă 2,ă MODYă 3,ă ĐTĐă tiă lạpă thể,ă
gi măhoạtătínhăinsulinădoăkhiếmăkhuyếtăgen.ăBệnhălíătuyếnătụy,ăviêmătụy,ăxơ,ă
sỏiă tụy,ă ungă thuă tụy…Mộtă sốă bệnhă nộiă tiết:ă toă cácă viễnă cực,ă hộiă chứngă
Cushing…doăthuốc,ădoăhóaăch t,ădoănhiễmăkhuẩn [34], [49]
1.3. Bi n ch ng b nh ĐTĐ
ĐTĐăkhôngăđượcăphátăhiệnăsớmăvàăđiềuătrịăkịpăthờiăbệnhăs ătiếnătriểnă
nhanhăchóngăvàăxu tăhiệnăcácăbiếnăchứngăc păvàămạnătính. Trongănghiênăcứuă
UKPDS,ăcóătớiă50%ăbệnhănhânăkhiăphátăhiệnăbệnhăthìăđưăcóăcácăbiếnăchứngă
[57]. Bệnhănhânăcóăthểătửăvongădoăcácăbiếnăchứngănày.ăKểăc ăkhiăbệnhănhână
đượcăkiểmăsoátătốtăthìăbiếnăchứngăcủaăbệnhăĐTĐălàăđiềuăkhôngăthểătránhăkhỏi.ă


5

Nhưngă cóă thểă cană thiệpă đểă gi mă mứcă độă cácă biếnă chứngă vàă làmă chậmă quáă
trìnhăx yăraăbiếnăchứng ăngườiăbệnhăĐTĐă[43].
- Biếnăchứngăc pătính: thườngălàăhậuăqu ăcủaăchẩnăđoánămuộn,ănhiễmă
khuẩnăc pătínhăhoặcăđiềuătrịăkhôngăthíchăhợp.ăNgayăc ăkhiăđiềuătrịăđúng,ăhônă
mêănhiễmătoanăcetonăvàăhônămêătăngăápălựcăthẩmăth uăvẫnăcóăthểălàăhaiăbiếnă
chứngănguyăhiểm doătăngăđườngăhuyết.ăNhiễmătoanăcetonălàăbiểuăhiệnănặngă
củaă rốiăloạnă chuyểnă hóaă glucidă doă thiếuăinsulină gâyă tăngăglucoseă máu,ă tăngă
phânăhủyălipid,ătăngăsinhăthểăcetonăgâyătoanăhóaătổăchức,ăhayăgặpăngườiătrẻ,ătỷă

tỷă lệă biếnă chứngă tăngă theoă thờiă gian.ă Bệnhă thậnă doă ĐTĐă kh iă phátă bằngă
proteinăniệu;ăsauăđóăkhiăchứcănăngăthậnăgi măxuống,ăureăvàăcreatininăs ătíchătụă
trongămáu.ăNgàyănay,ănhiềuăphòngăxétănghiệmăchọnăphươngăphápăđịnhălượngă
proteinăniệuătrongămẫuănướcătiểuăquaăđêm.ăTheo CDCăMỹănămă1997ă(Centeră
for Disease Control and Prevention- TrungătâmăkiểmăsoátăbệnhătậtăHoaă Kỳ)ă
choăth yănguyênănhânătửăvongădoăsuyăthậnădoăĐTĐ2ăchiếmăhàngăthứă7ătrongă
sốăbệnhănhânătửăvongăthườngăgặpă ăMỹ [39].
+ Biến chứng mắt do ĐTĐ: Biến chứng sớm nh t nhưăgi m thị lực,ăđục
thủy tinh thể,ăglaucome.ăĐặc biệtălàăgâyămùămắt,ăđâyălàănguyênănhânăchủ yếu
gâyă mùălòaăhànhănămă tuổi 20 – 74

Mỹ (Diabetes care 2003). Thời gian

mắc bệnh ĐTĐăcàngădàiăthìătỷ lệ vàămứcăđộ nặng của bệnhălýăvõngămạcăcàngă
tăngă[24], [6].
+ Bệnh thần kinh do ĐTĐ hay gặpă như; Viêmă đaă dâyă thần kinh do
ĐTĐ, bệnhă có tínhă ch tă đối xứng, tỷ lệ gặpă haiă chiă dưới nhiềuă hơnă haiă chiă
trên,ăbiểu hiệnăthường gặp rối loạn c măgiác, gi m ph n xạ gânăxươngăhaiăchiă
dưới,ă teoă cơ,ă rối loạn vậnă động, thiểu dưỡngă vàă loétă doă thiếuă dinhă dưỡng.
Bệnhălýăđơnădâyăthần kinh biểu hiện liệtădâyăthần kinh sọ gâyăsụp mi, liệtădâyă
thần kinh số 7ăgâyăliệt mặt. Hayălàăbệnhălýăthần kinh tự độngădoăĐTĐ [34].


7

- Mộtăsốăbiếnăchứngăkhác
+ BệnhălýăbànăchânăĐTĐ2 ngàyăcàngăđượcăquanătâmădoătínhăphổăbiếnă
củaăbệnh.ăBệnhălýăbànăchânăĐTĐ2 doăsựăphốiăhợpăcủaătổnăthươngămạchămáu,ă
thầnăkinhăngoạiăviăvàăcơăđịaădễănhiễmăkhuẩnădoăglucoseămáuătăngăcao.ăMộtă
thôngăbáoăcủaăWHOăthángă3ă- 2005ăchoăth yăcóătớiă15%ăsốăngườiămắcăbệnhă

chiếmă 85ă - 90%ă cácă trườngă hợpă ĐTĐ2 [63].ă Từă 65ă tuổiă tr ă lên,ă tỷă lệă bệnhă
ĐTĐ2 lênătớiă16%ă[63].ăSựăgiaătăngăĐTĐ2ătheoătuổiăcóănhiềuăyếuătốăthamăgia,
cácăthayăđổiăchuyểnăhóaăhydratăliênăquanăđếnătuổi,ăđiềuănàyăgi iăthíchătạiăsaoă
nhiềuăngườiămangăgenădiătruyềnăĐTĐ2 màălạiăkhôngăbịăĐTĐ2ătừălúcăcònătrẻă
đếnăkhiăvềăgiàămớiăbịăbệnh.ăTuyănhiênăvớiătốcăđộăphátătriểnăcuộcăsốngăhiệnă
nay,ă ngàyă càngă cóă nhiềuă ngườiă trẻă tuổiă mắcă ĐTĐ2.ă Quană sátă sựă xu tă hiệnă
bệnhăĐTĐ2ătrongăgiaăđìnhăcóăyếuătốădiătruyềnărõăràng,ăngườiătaăth yărằngă ă
thếăhệăthứănh tămắcăbệnhă ăđộătuổiă60ă- 70,ă ăthếăhệăthứă2ătuổiăxu tăhiệnăbệnhă
gi măxuốngăcònă40ă- 50ătuổiăvàăngàyănayăngườiăđượcăchẩnăđoánăĐTĐ2ădướiă
20ătuổiăkhôngăcònălàăhiếmă[51].
- Giới
TỷălệămắcăĐTĐ2 ăhaiăgiớiănamăvàănữăthayăđổiătuỳăthuộcăvàoăcácăvùngă
dânăcưăkhácănhau.ă nhăhư ngăcủaăgiớiătínhăđốiăvớiăbệnhă ĐTĐ2 khôngătheoă
quyăluật,ănóătuỳăthuộcăvàoăchủngătộc,ăđộătuổi,ăđiềuăkiệnăsống,ămứcăđộăbéoăphì.ă
ăcácăvùngăđôăthịăTháiăBìnhăDươngătỷălệă nữ/namălàă 3/1,ătrongăkhiă ă Trungă
Quốc,ăMalaysia,ă năĐộ,ătỷălệămắcăĐTĐ2 ăc ăhaiăgiớiătươngăđươngănhau.ăTạiă
ViệtăNam,ătheoănghiênăcứuăcủaăHoàngăKimă ớcăvàăcộngăsự,ătỷălệămắcăĐTĐ2
ănamălàă3,5%;ă ănữălàă5,3%ă[27].ăNghiênăcứuăvềătìnhăhìnhăĐTĐ2 vàăyếuătốă
nguyăcơăđượcătiếnăhànhătrênăc ănướcănămă2002ă- 2003ăchoăth yăkhôngăcóăsựă
khácăbiệtăvềătỷălệămắcăbệnhătheoăgiớiă[1], [2].
- Địaădư
Cácă nghiênă cứuă tỷă lệă mắcă ĐTĐ2 đềuă choă th yă lốiă sốngă côngă nghiệpă
hiệnăđạiă nhăhư ngăr tălớnăđếnăkh ănăngămắcăbệnhăĐTĐ2.ăTỷălệămắcăĐTĐ2


9

tăngăg pă2ă- 3ălầnă ănhữngăngườiănộiăthànhăsoăvớiănhữngăngườiăsốngă ăngoạiă
thànhătheoăcácăcôngăbốănghiênăcứuădịchătễă ăTunisia,ăÚc...[32]. Mộtăsốănghiênă
cứuă củaă Việtă Namă cũngă choă kếtă qu ă tươngă tự.ă Nghiênă cứuă củaă Trầnă Hữuă

THA vàă rốiă loạnă chuyểnă hóaă đường.ă Béoă phìă dạngă nam:ă khiă tỷă lệă vòngă
bụng/vòngăhôngălớnăhơnăhoặcăbằngă0,90ăđốiăvớiănamăvàă0,85 đối vớiănữ.
Nhiềuănghiênăcứuăđưăkếtăluậnărằngăbéoăphìălàănguyênănhânăquanătrọngă
nh tă dẫnă đếnă sựă khángă insulin [24], [47].ă Theoă nghiênă cứuă củaă Tháiă Hồngă
Quangă ănhữngăngườiăcóăbéoăphìăđộăIătỷălệămắc ĐTĐ2 tăngălênă4ălần,ăbéoăphìă
độă IIă tỷă lệă tăngă lênăđếnă 30ă lầnă soă vớiăngườiă bìnhă thường.

ăngườiă béoăphì,ă

lượngă mỡă phână phốiă ă bụngănhiềuă dẫnăđến tỷă lệă vòngă bụng/vòngăhôngă lớn,
béoăbụngăcóăliênăquanăchặtăch ăvớiăhiệnătượngăkhángăInsulinădoăthiếuăhụtăsauă
thụăthểătrongătácădụngăcủaăInsulin.ăBéoăđưaăđếnăsựăthiếuăInsulinătươngăđốiădoă
gi măsốălượngăthụăthểă ătổăchứcăcầnăInsulin.ăDoătínhăkhángăInsulinăcộngăsựă
gi mătiếtăInsulinădẫnătớiăsựăgi mătínhăth măcủaămàngătếăbàoăvớiăglucoseă ătổă
chứcă cơă vàă mỡ,ă ứcă chếă quáă trìnhă photphotrină hoáă vàă oxyă hoáă glucose,ă làmă
chậmăquáătrìnhăchuyểnăhoáăhydratcacbonăthànhămỡ,ăgi mătổngăhợpăglycozenă ă
gan,ătăngăcânătạoăđườngămớiăvàăĐTĐ2 xu tăhiện [30]. NghiênăcứuăcủaăColditză
G.Aăvàăcộngăsựăkếtăluậnăbéoăphìăvàătăngăcânăđộtăngộtălàmătăngănguyăcơăcủaă
ĐTĐ2 [44].ăKếtăqu ănghiênăcứuăcủaăHoàngăKimă ớcăchoăth yănhữngăngườiă
cóăBMIă>ă23ăcóănguyăcơăđáiătháoăđườngătýpă2ăg pă2,89ălầnăsoăvớiăngườiăbìnhă
thườngă[27]. WaldăNJăvàăcộngăsựă[62] choănghiênăcứuătrọngălượngăcơăthểăvàă
ĐTĐ2ăchoăth yăgi mătrọngălượngăs ălàmăgi mănguyăcơăĐTĐ2.
- Tăngăhuyếtăápă(THA):
Bệnhă timă mạch,ă THA,ă béoă phìă đượcă coiă làă nhữngă nguyă cơă phátă triểnă
thànhăĐTĐ2 nh tălàă ăthànhăthị.ăTheoămộtăsốătác gi ăthìă50%ăsốăngườiăĐTĐ1
bịăTHAăvàăhầuăhếtănhữngăngườiăĐTĐ2ăbịăTHAătỷălệăTHAă ăngườiăĐTĐ2ăcaoă
hơnăr tănhiềuăsoăvớiăngườiăbìnhăthường.ăTHAăcóăthểăxu tăhiệnătrướcăhayăsauă
khiăbịăĐTĐ2 lâmăsàng,ătỷălệăTHAă ăbệnhănhânăĐTĐ2ăđềuătăngătheoătuổiăđời,ă



tuổi.ă ăngườiăgiàăĐTĐ2 cóăsựătăngăs năxu tăgốcătựădo,ănếuăbổăsungăcácăch tă
chốngă ôxyă hoáă nhưă vitamină C,ă vitamină Eă thìă c iă thiệnă đượcă hoạtă độngă củaă


12

InsulinăvàăquáătrìnhăchuyểnăhoáămộtăsốăngườiăcaoătuổiăĐTĐ2 thiếuămagieăvàă
k măkhiăđượcăbổăsungăc iăthiệnătốtăchuyểnăhoáăglucose. Chếăđộăănănhiềuăch tă
xơ,ăănăngũăcốcă ădạngăchưaătinhăchếănhưăkhoaiăcủ,ăănănhiềuărauăgi mănguyăcơă
mắcă bệnhăĐTĐ.ă ĐTĐ2 tăngănhanhă ăcácăquốcăgia,ă ăcácăcộngăđồngădânăcưă
đangătrongăthờiăkỳăchuyểnătiếpăvềădinhădưỡng,ălối sống,ăngườiătaăth yărằngătỷă
lệăĐTĐ2 ătrungăquốcălàă2%ătrongăkhiăđóăngườiăTrungăQuốcă ăMauritiusăcóă
tỷălệămắcăbệnhălàă13%ăquaăđóăchoăth yăbênăcạnhăyếuătốădiătruyềnăsựăgiaătăngă
củaăbệnhătheoăđiềuăkiệnăphátătriểnăkinhătếăvàăvùngăsinhătháiănóiălênătầmăquană
trọngă củaă yếuă tốă dinhă dưỡngă vàă môiă trườngă đốiă vớiă sựă xu tă hiệnă củaă bệnhă
ĐTĐ.ăCácănhàăkhoaăhọcăcũngăchỉăraărằng: Thuốcăláăvàăbiaărượuălàănhữngăch tă
gâyăhạiăchoăcơăthể,ălàmănặng thêmăcácărốiăloạnăchuyểnăhoáă [33], [63], [53].
Tácă gi ă Lahamakshmyă T.ă (2014),ăthì choă rằngă cóăthểă phòngăngừaă bệnhănàyă
bằngăchếăđộăănăvàătậpăluyện [40].
- Thểădụcă
80%ăsốăbệnhănhână ĐTĐ2 thiếuăvậnăđộng.ăCóănhiềuănguyênănhân làmă
ngườiă bệnhă thiếuă vậnă độngă như kémă tină tư ngă vàoă hiệuă qu ă củaă việcă vậnă
động,ădoăsợăhạăđườngăhuyết,ădoăcácăbiếnăchứngăcủaăbệnh. Lợiăíchăvậnăđộngă
thườngăxuyênăgiúp,ăgi m huyếtăáp,ăc iăthiệnăchứcănăngătimămạch,ăgi măbệnhă
mạchăvành,ăbéoăphì,ăgi mănguyăcơărốiăloạnăđôngămáu,ăgi măcholesterolătoànă
phầnă vàă triglycerid,ă tăngă HDL-c,ă c iă thiệnă chứngă điă cáchă hồi,ă c iă thiệnă kh ă
năngălàmăviệc,ăsángătạo,ăc iăthiệnăch tălượngăgi căngủ,ăgi măstress,ăgi măđauă
vàăcứngăkhớpă(thoáiăhóaăkhớp),ăphòngăngừaăloưngăxương,ăchậmăxu tăhiệnăsaă
sútătríătuệăvàăbệnhăAlzheimer,ăc iăthiệnătìnhătrạngăđềăkhángăinsulin,ătăngătiêuă
thụă glucose,ă gi mă s nă xu tă glucoseă từă gan,ă kiểmă soátă đườngă huyếtă tốtă hơn.ă

ă khuă vựcă Đôngă Namă Áă làă 5,3%)ă [47]. Nguyênă nhână củaă sựă giaă tăngă bệnhă
nhanhăchóngădoămứcăđộăđôăthịăhóaănhanh,ăsựădiădânătừăkhuăvựcănôngăthônăraă
thànhăthịănhiều,ăsựăthayăđổiănhanhăchóngăvềălốiăsốngăcôngănghiệp,ăgi măhoạtă
độngă chână tay,ă sựă tăngă trư ngă kinhă tếă nhanhă vàă chếă độă ănă khôngă cână đối,ă
nhiềuămỡ.ăĐTĐ2 gâyăraănhiềuăbiếnăchứng,ăcácăbiếnăchứngătimămạchăcóătỷălệă
tửăvongăvàătànăphếăr tăcao.ăĐTĐ2ăbiếnăchứngănổiăbậtălàătổnăthươngăcácămạchă
máu,ăsuyăthậnăph iăchạyăthậnănhânătạo,ăngoàiăraă5ă– 15%ăbệnhănhânăph iăcắtă
cụcăchiădướiămàătrênă50%ăkhôngăph i doăch năthươngă[24], [6]. Cortez – Dias N


14

vàăcộngăsựă(2010)ănghiênăcứuătrênă16.856ăngườiăcóătuổiătrungăbìnhălàă58,1ă±15,1;
61,6%ă làă nữă giới,ă vớiă 3.215ă ngườiă mắcă bệnhă ĐTĐ.ă Kếtă qu ă choă th yă trongă
nhómăngườiăbệnhăĐTĐ,ă90,2%ăđượcăđiềuătrịăbằngăcácăthuốcăhạăđườngăhuyếtă
vàă 51,7%ă cóă nồngă độă HbA1Că
hơnănam,ă ănhómăítăhoạtăđộngăthểălựcăcaoăhơnănhómăhoạtăđộngăthểălựcănhiều.ă
ViệtăNamăkhôngăph iălàă nướcă cóătỷălệă bệnhănhânăđáiătháoăđường cao
nh tăthếăgiới,ănhưngălạiălàăquốcăgiaăcóătốcăđộăphátătriểnăbệnhănhanhănh tăthếă
giới.ăTuyănhiênănhậnăthứcăcủaăcộngăđồngăvềăbệnhăđáiătháoăđường,ănh tălàăkiếnă
thứcăphòngăbệnhălạiăr tăth p.ăDoănhậnăthứcăvềăbệnhătậtăth păcũngănhưănhữngă
hạnăchếăcủaămạngălướiăyătếănênătỷălệă mắcăbệnhăđáiătháoăđường khôngăđượcă
phátăhiệnătrongăcộngăđồngăcònăcao,ăchiếmă64,5%.ăVàoăthờiăđiểmăbệnhăĐTĐ
đượcăchẩnăđoán,ă50%ăsốăbệnhănhânăđưăxu tăhiệnăcácăbiếnăchứng.ăĐTĐ thườngă
đượcăphátăhiệnămuộn,ănh tălàăĐTĐ2.ăThườngăkhiăphátăhiện,ăkho ngă20%ăbệnhă
nhânăđưăcóătổnăthươngăthận, 8%ăcóătổnăthươngăvõngămạc,ă9%ăcóătổnăthươngă
thầnăkinhăvàă50%ăđưăcóăbệnhătimămạchă[19]. Theo tácăgi ăNguyễnăVănăQuynh
(2003)- BệnhăViệnăTrungăươngăQuânăĐộiă108,ăđưănghiênăcứuăcácăbiếnăchứngă
vàăđặcăđiểmătổnăthươngăthậnă ăbệnhănhână ĐTĐ2;ăQuaănghiênăcứuă218ăbệnhă
nhânăĐTĐ2 nhậnăth y:ăĐTĐ2 thườngăcóănhiềuăbiếnăchứngăphốiăhợpăvàătăngă


16

theoăthờiăgianăbịăbệnh.ăSauă15ănămăbịăbệnh:ă100%ăcóătổnăthươngătimămạch;ă
76,1%ă tổnă thươngă mắt;ă 71,1%ă tổnă thươngă thận.ă Tổnă thươngă thậnă tăngă theoă
thờiă giană bịă bệnh,ă biểuă hiệnă sớmă nh tă làă proteină niệu.ă Sauă 15ă nămăcóă100%ă
THA vàă93,3%ăsuyăthậnătrongăđóăcóă26,7%ăsuyăthậnăđộăIV [10], [13].
Nguyễnă Thị Ngọcă Hână vàă cộngăsựă (2010)ă nghiênă cứuă 165ăbệnhănhână
ĐTĐătýpă2ăvàănhậnăth yărằngă62,4%ăsốăbệnhănhânăch păhànhătốtăviệcăđiềuătrị.ă
65,5%ă sốă bệnhă nhână kiểmă soátă tốiă ưuă BMI,ă 40%ă vềă huyếtă áp,ă 32,1%ă vềă
cholesterol,ă 33,3%ă vềă triglycerid,ă 30,3%ă vềă Glucoseă máuă vàă 31,5%ă vềă
HbA1C [14].
TạiăH iăDương,ăsốăbệnhănhânăĐTĐ2 ngàyămộtătăngănhưngănhiềuăngườiă
khiă đượcă phátă hiệnă bệnhă đưă ă giaiă đoạnă muộn,ă cóă nhiềuă biến chứng.ă Nămă
2013,ătheoăTrungătâmăyătếădựăphòngătỉnh,ăquaăđiềuătra,ătổăchứcăkhámăsàngălọcă

Khámăchữaăbệnhăchoăkhôngăchỉănhânădânătrongăhuyệnămàăc ămộtăsốăxưăcủaă
huyệnă Thanhă Hàă vàă Ninhă Giang.ă Bệnhăviệnă Tứ Kỳă làă bệnhă việnăhạngă 3,ă cóă
150ăgiườngăbệnh,ăvớiă26ăbácăsĩ.ăBệnhăviệnăđưăkhámăđiềuătrịăvàăqu nălýăĐTĐ2
từănhiềuănămănay.ăHiệnănay,ăviệcăqu nălýăvàăđiềuătrị bệnhănhânăĐTĐ2 đưăvàă
đangăđượcăthựcăhiện.ăCácăbácăsĩăcủaăbệnhăviệnăvàăđiềuădưỡngăthườngăxuyênă
điătậpăhu năvềăđiềuătrịăvàăchămăsócăbệnhănhânăĐTĐ.ăKhámăchữaăbệnhăngoạiă
trúăcóă2ăphòngăkhámătưăv năriêngăvớiă2ăbácăsĩăchuyênăkhoaă1ăvàă6 điềuădưỡngă
cóătráchănhiệmăkhámăbệnhătưăv năvềăchếăđộăăn,ătậpăluyệnăvàădùngăthuốcăchoă
m iăbệnhănhân.ăCácăbệnhănhânăĐTĐ2 nặngăđượcăđiềuătrịănộiătrúătạiăkhoaăHồiă
sứcăc păcứuăvàăkhoaăNộiă- Nhi. Làămộtăbệnhăviệnătuyếnăhuyệnănênăc ăs ăvàă
trangăthiếtăbịăyătếăcònăhạnăchế.ăTrongăchẩnăđoánăbệnhănhânăĐTĐ2 chúngătôiă
chủă yếuă dựaă vàoă lâmă sàngă (khámă vàă hỏiă bệnhă tỉă mỉ)ă vàă xétă nghiệmă đườngă
huyếtă lúcă đói,ă đườngă huyếtă sauă ăn,ă đườngă huyếtă tạiă thờiă điểmă b tă kỳ,ă xétă
nghiệmă đườngă máuă làă mộtă xétă nghiệmă thườngă quyă đốiă vớiă bệnhă nhână đếnă


18

khám.ăChúngătôiăchưaă cóăđiềuăkiệnălàmă HbA1c.ăCácă cậnălâmăsàngătìmăbiếnă
chứngăbệnhăviệnăđưălàmăđượcăđiệnătim,ăchụpăX-Q,ăSiêuăâm,ăxétănghiệmăsinhă
hóaărốiăloạnămỡămáu,ăsoiăđáyămắt,ănộiăsoiătaiămũiăhọng, biếnăchứngăthậnă(ureă
máu,ăcreatininămáu,ăproteinăniệu,ăchưaălàmăđượcămicroalbumin)
- Qu nălýăđiềuătrịăĐTĐ2 theoăhiệpăhộiăĐTĐ2 Mỹă(2005)ăgồm [39]:
* Đánh giá ban đầu
TậpătrungăvàoăcácăthànhăphầnăcủaăđánhăgiáăbệnhăĐTĐătoànădiệnăđểătrợă
giúpăchoănhânăviênăyătếănhằmăđ măb oăchămăsócătốiăưuăchoăngườiăbệnhăĐTĐ.
- Tiềnăsửăbệnhătật
+ăCácătriệuăchứng,ăxétănghiệm,ăbiếnăchứngăcóăliênăquanăvớiăbệnhăĐTĐ.
+ăTiềnăsửăcânănặng,ătìnhătrạngădinhădưỡng,ămôăhìnhăănăuống.
+ăCácăchươngătrìnhăđiềuătrịătrướcăđó,ăbaoăgồm:ădinhădưỡng,ăgiáoădụcătựă

50- 60%, protid 15-20%, lipid 20- 30%ătổngăsốăcaloătrênăngày,ănênăchọnăloạiă
thựcă phẩmă cóă chỉă sốă tăngă đườngă huyếtă th p,ă ăn nhiềuă ch tă xơă (rauă 100200g/bữa),ă kiêngă đồă ngọt.ă Vớiă bệnhă nhână cóă cácă biếnă chứngă mạchă máuă thìă
kiêngă mặn,ă mỡă vàă phủă tạngă độngă vật.ă Bệnhă nhână ănă 2- 3ă bữaă chínhă (sáng,ă
trưa,ătối).ăBệnhănhânătiêmăinsulinăcóăthểăchiaă4 - 5ăbữaăphòngăhạăđườngăhuyết;ă
Hoạtă độngă thểă lực:ă Lưuă ýă kiểmă traă đườngă huyết,ă HA,ă tìnhă trạngă timă mạchă
trướcătập.ăKhuyếnăcáoăcủaăIDFă(LiênăđoànăĐTĐăthếăgiới),ăbệnhănhânăĐTĐ2ă
nênătậpăluyệnătổngăcộngă30ă- 45ăphútăm iăngày,ătừă3ă- 5ăngàyăm iătuầnăhoặcă
150ăphút/tuần.ăLoạiăvậnăđộngădẻoădaiănhưăđiăbộ,ăchạy,ăbơi,ănh yădây,ăđiăxeă
đạp,ănênăđạtăđủăcườngăđộănhằmălàmătăngănhịpătimăvàătầnăsốăhôăh p.ăKhuyếnă
khíchă tậpă luyệnă đốiă khángă 3ă lần/tuần.ă ă bệnhă nhână ĐTĐ2ă cóă biếnă chứngă
khôngătậpăthểădụcăkhiăđườngăhuyếtălúcăđói >ă14mmol/lăvàă
ngă2
NGăPHÁPăNGHIÊNăC U

ngănghiênăc u:

- BệnhănhânăđượcăchẩnăđoánăĐTĐ2ăđượcăqu nălý,ăđiềuătrịătạiăbệnhăviệnă
đaăkhoaăTứăkỳănămă2012ă– 2013.
- Hồăsơăbệnhăánăbệnhănhânăđiềuătrị.
2.2.ăĐ aăđiểmănghiênăc u: huyện Tứ Kỳ, H iăDương.
SốăliệuăđượcăthuăthậpătạiăbệnhăviệnăđaăkhoaăTứăkỳ,ăH iăDương
2.3. Thời gian nghiênăc u: từ 10/2012 -10/2013
2.4. Ph

ngăphápănghiênăc u.

- Thiết kế nghiên cứu: nghiênăcứuămôăt ă
- Cỡ mẫu
Tínhă cỡă mẫuă choă nghiênă cứuă tỷă lệă trongă mộtă quầnă thểă [phầnă mềmă
OpenEpi)
n = [DEFF*Np(1-p)]/ [(d2/Z21-α/2*(N-1)+p*(1-p)]
N:ăquầnăthểătừăđóăchọnămẫuănghiênăcứu,ălàătổngăsốăbệnhănhânăqu nălýă
điềuătrịătạiăbệnhăviện,ătínhătíchălũyăđếnă3/2012ălàă700ăngười.
p:ătỷălệăướcătínhăxu tăhiệnăđápăứngăvớiăđiềuătrịăsauăítănh tă3ăthángăp=50%
d:ăsaiăsốătuyệtăđối,ăd=5%
Hệăsốăthiếtăkếă(kh oăsátăchùm-DEFF)=1
Mứcăýănghĩaă95%,ăZ1-α/2ă= 1,96
n:ăcỡămẫuănghiên cứuătínhătoán,ăn=249.
- Chọn mẫu
+ Tiêuăchuẩnăchọnăđốiătượngănghiênăcứu: Bệnhănhânăcóăhồăsơăđiềuătrịă
tạiăbệnhăviện đaăkhoaăTứăKỳ ítănh tă3ăthángătínhăđếnăthángă10ănămă2013;ănhịnă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status