Đồ án bê tông cốt thép 1 thiết kế sàn sườn toàn khối - Pdf 34

Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

`I. Số LIệU TíNH TOáN.
1, Sơ đồ kết cấu sàn.
- Dầm phụ đợc bố trí theo phơng l2 từ trục 1 đến trục 6.
- Dầm chính đợc bố trí theo phơng l1 từ trục A đến trục E.
- Sơ đồ kết cấu sàn nh vẽ (hình 1).

DầM PHụ

1

d

DầM CHíNH

DầM CHíNH

a

c

1

DầM PHụ


5

Hình 1: Sơ đồ kết cấu của sàn.
2, Kích thớc.
- Kích thớc từ giữa trục tờng đến trục dầm phụ: l1
= 1,8 m.
- Kích thớc từ giữa trục tờng đến trục dầm chính: l2
= 4,5 m.
- Tờng chịu lực có chiều dày bt = 0,34 m.
- Tiết diện cột BTCT bc x hc = 0,3 x 0,3 m.

Lớp gạch lát nền dày 10 mm
Lớp vữa lót nền dày 30 mm
Lớp BTCT chịu lực dày 70 mm
Lớp vữa trát trần dày 15 mm

Hình 2: Cấu tạo sàn.
3, Cấu tạo và tải trọng tiêu chuẩn.
- Cấu tạo sàn BTCT gồm 4 lớp vật liệu nh vẽ (hình 2).
- Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc = 1000 KG/m2 = 10000 N/m2 = 10 KN/m2.
Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng

1

Trờng đại học hải phòng


Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

h = ( ữ ).3l = .3.1800 = 490,91 (mm). Chọn hdc = 500 mm.
dc 12 10 1 11
+ Chiều rộng: b dc = (0,3 ữ 0,5).h dc = 0,4.500 = 220 (mm). Chọn bdc = 220 mm.
Vậy ta chọn:
hb = 70 mm.
hdp = 350 mm.
bdp = 200 mm.
hdc = 500 mm.
bdc = 220 mm.
5, Lựa chọn vật liệu.
- Bê tông: Chọn cấp độ bền cờng độ chịu nén B15 có:
Rb = 8,5 MPa.
Rbt = 0,75 MPa.
- Cốt thép:
+ Cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng thép nhóm CI có:
Rs = 225 MPa.
Rsc = 225 MPa.
Rsw = 175 MPa.
+ Cốt dọc của dầm dùng thép nhóm CII có:
Rs = 280 MPa.
Rsc = 280 MPa.
Rsw = 225 MPa.
II. tính toán bản:
1, Sơ đồ tính.
l 2 4,5
=
= 2,5 > 2 => Xem bản làm việc
- Xét tỉ số hai cạnh của ô bản ta có:
l1 1,8
một phơng, ta có sàn sờn toàn khối bản loại dầm.


1,6 - 1,565
.100% = 2,1875% < 10%
1,6
Ta có sơ đồ tính nh vẽ (hình 3).
2, Tải trọng tính toán.
- Tĩnh tải: gb đợc xác định nh bảng 1.
Bảng 1: Bảng xác định tĩnh tải của bản.
Các lớp vật liệu
gtc (KN/m2)
n
gtt (KN/m2)
0,01 x 20 = 0.200 1,1
0,220
Lớp gạch lát dày 10 mm, = 20 (KN/m3).
3
0,03 x 18 = 0,540 1,3
0,702
Lớp vữa lót dày 30 mm, = 18 (KN/m ).
3
0,07 x 25 = 1,750 1,1
1,925
Lớp BTCT dày 70 mm, = 25 (KN/m ).
0,351
Lớp vữa trát trần dày 15 mm, = 18 (KN/m3). 0,015 x18 = 0,270 1,3
Tổng cộng:
2,760
3,198
2
Làm tròn gb = 3,2 KN/m .

b 0b
- Giá trị lực cắt tại tiết diện bên trái gối thứ hai là:
Q tr = 0,6.q .l = 0,6.15,2.1,565 = 14,27 (KN)
2
b 0b
- Giá trị lực cắt tại tiết diện bên phải gối thứ hai là:
ph
Q = Q = 0,5.q .l = 0,5.15,2.1,6 = 12,16 (KN)
2
g
b 0
+ Chênh lệch giữa các nhịp:

Ta có biểu đồ nội lực nh vẽ (hình 3).

Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng

3

Trờng đại học hải phòng


Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

120



100

1800

q =15,2 kN/m
b

1565

1600

3,53

1600

2,33

2,33

(m)kn.m
9,51

12,16

3,53

2,33

12,16

2
d
R .b .h
8,5.1000.55
b 1 0
(Tiết diện thõa mãn chiều cao giới hạn vùng nén).
+ Suy ra; = 1 1 2. m = 1 1 2.0,137 = 0,147
+ Diện tích cốt thép:
R .b .h
8,5.1000.55
A = b 1 0 = 0,147.
= 305,43 (mm 2 ) .
s
R
225
s
+ Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
A
s .100% = 305,43 .100% 0,55% > à
à% =
= 0,05%
min
b .h
1000.55
1 0
Với 0,3% < à = 0,37%
8,5.1000.55
= 0,0951.
= 197,6 (mm 2 ) .
Rs
225

+ Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
As
197,6
à% =
.100% =
.100% = 0,36% > à min = 0,05%
b 1 .h 0
1000.55
+ Tra bảng phụ lục 15 ta chọn cốt thép 6 , s = 140 mm, có As = 202,0 mm2.
+ Kiểm tra chiều cao làm việc: Chọn c0=10 mm a = 10+0,5.6 = 13 mm
h 0t.tế = 70 13 = 57 mm > h gt0 = 55 mm Thiên về an toàn hơn.
- Tại nhịp giữa và gối giữa trong vùng đợc phép giảm tối đa 20% cốt thép:
+ Ta có: As = 0,8.197,6 = 158,08 mm2
+ Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
As
158,08
à% =
.100% =
.100% = 0,29% > à min = 0,05%
b 1 .h 0
1000.55
+ Tra bảng phụ lục 15 ta chọn cốt thép 6 , s = 170 mm có As = 166,3mm2.
+ Kiểm tra chiều cao làm việc: Chọn c0=10 mm a = 10+0,5.6 = 13 mm
h 0t.tế = 70 13 = 57 mm > h gt0 = 55 mm Thiên về an toàn hơn.

Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

70

Ta thấy Qmax = 14,27 < Qbmin = 33 KN Lực cắt của bản hoàn toàn do bê tông chịu.
5, Cốt thép cấu tạo.
- Cốt thép chịu mô men âm đặt theo phuơng vuông góc với dầm chính , chọn 6 , s =
200, có: As = 141 mm2 > 0,5As = (As: là diện tích cốt thép tại gối tựa giữa của bản ) và
đảm bảo 5 thanh trên 1m dài.Sử dụng cốt mũ.
1
1
+ Tại gối trung gian,đoạn vơn dài tính từ mép dầm chính là: l 0 = .1,6 = 0,4 (m)
4
4
1
Tính đến trục dầm chính là: l 0 + 0,5.bdc = 0,4 + 0,5.0,22 = 0,51 (m)
4
1
1
+ Tại gối tự do có đoạn vơn dài tính từ mép tờng là: l 0 = .1,6 0,23 (m)
7
7
- Cốt thép phân bố đợc bố trí vuông góc
1050

7

420
55

55

60

60

1280

6,s140
5
L=1390

100 100

Tl 1:20

mặt cắt 1-1

55
1900

6,s140
2
L= 2020



6,s140
5
L=1390

6,s140
2

6,s140
5

100 100

370

640

6,s300

6,s140

55

60

60

8,s170
4
L= 1390

L= 1890

6

1280

1800

1530

8,s170

6,s250

370

640

55

60

1

6,s200
3
L=530

6,s200
3


60

1280

6,s170
5
L=1390

100 100

6,s140
5

mặt cắt 2-2
Tl 1:20

55

1900

6,s140
2
L= 2020

1800

1600

6,s170

6,s170
5
L=1390

100 100

6,s140
2

6,s140
5

1280

1800

1600

640

6,s300

6,s170

55

55

1770



55

60

420

1

6,s200
3
L=530

6,s200
3

320

70

170 170

170 170

Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.
GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

2
2
2
+ Nhịp giữa: l 0 = l 2 b dc = 4,5 0,22 = 4,28 (m) .
4,33 - 4,28
.100% = 1,09% < 10%
+ Chênh lệch giữa các nhịp:
4,33
Sơ đồ tính đợc thể hiện nh hình vẽ dới (hình 5)
2, Tải trọng tính toán.
-Tĩnh tải gồm : g dp = g 0dp + g b .l1
+ Trọng lợng bản thân dầm phụ (không kể đến phần bản dày 70 mm).
g 0dp = b dp .(h dp h b ). .n = 0,2(0,35 0,07).25.1,1 = 1,54 (KN/m)
Với : Trọng lợng riêng của BTCT. = 25 KN/m3; n: Hệ số vợt tải. n = 1,1.
+ Tĩnh tải do bản truyền xuống : gb.l1 = 3,2.1,8=5,76 (KN/m).
Tĩnh tải toàn phần: g dp = g 0dp + g b .l 1 = 1,54 + 5,76 = 7,3 (KN/m)
- Hoạt tải tác dụng lên dầm: pdp = pb.l1 = 12.1,8 = 21,6(KN/m).
- Tải trọng tính toán toàn phần:
qdp = gdp + pdp = 7,3 + 21,6 = 28,9 (KN/m).
p dp 21,6
=
2,96 .
- Tỉ số :
g dp
7,3
3, Nội lực tính toán.
Vì nhịp tính toán chênh nhau không quá 10% nên nội lực của bản đợc xác định
theo sơ đồ biến dạng dẻo có sự phân phối lại nội lực.
a) Biểu đồ bao mô men: Đợc xác định theo biểu đồ bao mô men lập sẵn. Chia mỗi
nhịp tính toán của dầm thành 5 đoạn bằng nhau, tại tiết diện chia tung độ của hình

Tại gối 2: M = 2 .q dp .l 0b = 2 .28,9.4,33 (KN.m) .

2
2
Tại gối trung gian: M = 2 .q dp .l 0 = 2 .28,9.4,28 (KN.m) .

- Tra bảng phụ lục 11 "Sách sàn sờn BTCT toàn khối" với tỉ số

p dp
g dp

=

21,6
2,96 . và
7,3

nội suy ta đợc hệ số k và các giá trị 1, 2. Kết quả tính toán tung độ hình bao mô
mem đợc trình bày trong bảng dới (Bảng 2).
- Tiết diện có mô men âm bằng 0 cách bên trái gối thứ 2 một đoạn:
x = k.l0b = 0,2838.4,33= 1,2289 (m).
- Tiết diện có mô men dơng bằng 0 cách gối tựa một đoạn:
+ Tại nhịp biên: 0,15. l0b = 0,15.4,33 = 0,649 (m).
+ Tại nhịp biên: 0,15. l0 = 0,15.4,28 = 0,642 (m).
b) Biểu đồ lực cắt: Q1= 0,4.qdp.l0b = 0,4.28,9.4,33 = 50,505 (KN).
Q2tr = 0,6.qdp.l0b = 0,6.28,9.4,33 = 75,082 (KN).
Q2ph = Qg = 0,5.qdp.l0 = 0,5.28,9.4,28 = 61,846 (KN).
Biểu đồ bao mô men và biểu đồ lực cắt đợc thể hiện nh hình vẽ dới (Hình 5).
Bảng 2: Bảng tính toán hình bao mô men của dầm phụ.
Tung độ M (KN.m)

-0,0348
9,5292
-18,4232
7
0,0580
-0,0157
30,7053
-8,3116
0,5.l0
0,0625
33,0876
8
0,0580
-0,0136
30,7053
-7,1999
9
0,0180
-0,0288
9,5292
-15,2468
Gối 3 - TD10
-0,0625
-33,0876
Nhịp giữa
11
0,0180
-0,0278
9,5292
-14,7174


170
170

4

3

5 5

4220

7

6

110 110

8

9

1010

4280

4500

11



+

61,846

+

9,5292

7,1999
30,7053

33,0876

30,7053

8,3116

18,4232
9,5292

_

2125

75,082

+

61,846

38,3731. 10 6
=
= 0,223 < d = 0,255
+ Ta có: m =
R b .b.h 20 8,5.200. 320 2
(Tiết diện thõa mãn chiều cao giới hạn vùng nén).
+ Suy ra; = 1 1 2. m = 1 1 2.0,223 = 0,256
+ Diện tích cốt thép:
R b .b.h 0
8,5.200. 320
= 0,256.
= 497,37 (mm 2 ) .
Rs
280
+ Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
A
497,37
à % = s .100% =
.100% = 0,78% > à min = 0,05%
b.h 0
200.320
- Tại gối thứ 3 và gối giữa có M = 33,0876 KN.m = 33,0876.106 N.mm.
As =

Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng

11

Trờng đại học hải phòng


à % = s .100% =
.100% = 0,65% > à min = 0,05%
b.h 0
200.320
b) Với mô men dơng :
Cánh nằm trong vùng chịu nén nên ta tính theo tiết diện chữ T
- Xác định tiết diện hình chữ T:
+ hf = hb = 70 mm
+ Vì hf = 70 mm > 0,1h dp = 0,1.350 = 35 mm nên:
1 1

S f = min l0 ; (l1 bdp ) = min{ 708;800} = 708 mm . Lấy Sf = 700 mm.
6 2

+ Bề rộng cánh: bf = b + 2Sf = 200 + 2.700 = 1600 mm.
- Xác định Mf:
M f = Rb .b f .hf (h0 0,5h f ) = 8,5.1600.70.(320 0,5.70) = 271320000 N.mm
M f = 271,32 KN.m
+
- Ta có: M max = 49,3077 KN.m < M f = 271,32 KN.m Trục trung hòa đi qua cánh

nên ta tính theo tiết diện hình chữ nhật kích thớc là: bf xh = 1600x350 mm.
- Giả thiết a = 30 mm h0 = 350 - 30 = 320 mm
- Tại nhịp biên có: M = 49,3077 KN.m = 49,3077.106 N.mm.
M
49,3077. 10 6
=
= 0,0354 < d = 0,255
+ Ta có: m =
R b .b f .h 20 8,5.1600. 320 2

.100% = 0,87% > à min = 0,05% .
b.h 0
200.320
- Tại nhịp 2 và nhịp giữa có: M = 33,0876 KN.m = 33,0876.106 N.mm.
M
33,0876. 10 6

=
=
= 0,0238 < d = 0,255
+ Ta có: m
R b .b f .h 20 8,5.1600. 320 2
(Tiết diện thõa mãn chiều cao giới hạn vùng nén).

à% =

+ Suy ra; = 1 1 2. m = 1 1 2.0,0238 = 0,024
+ Diện tích cốt thép:
As =

R b .b f .h 0
8,5.1600. 320
= 0,024.
= 373,03 (mm 2 ) .
Rs
280

+ Kiểm tra hàm lợng cốt thép:
A
373,03

421
380,1
316
214 + 16 212 + 14
214 + 12
212 + 14
2
As bố trí
656
556
380,1
421
380,1
18 + 216 14 + 216 212 + 14 214 + 12 212 + 14
3
As tính toán
559,54
497,37
373,03
413,05
373,03
- Nhận xét :
Phơng án 2 là phơng án diện tích cốt thép sát với diện tích cốt thép tính toán , Att< As
đảm bảo thiên về an toàn. Chênh lệch tiết diện giữa các thanh là không lớn. Cốt thép
đã chọn có tiết diện nhỏ tăng lực dính giữa bê tông và thép.
- Vậy ta có thể lựa chọn phơng án 2 Sơ đồ bố trí cốt thép chịu lực trong các tiết
diện đợc thể hiện nh hình vẽ dới. (hình 6).

Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng



70
350
323

70

28

70

200

350
322

350
323

70

28
350
322

216
1
116
2
200

+ Tại nhịp biên và các gối tựa: h0t .tờ = 322 mm > h0gt = 320 mm h0 dùng để tính toán
thiên về an toàn hơn.
+ Tại nhịp giữa: h0t .tờ = 323 mm > h0gt = 320 mm h0 dùng để tính toán thiên về an
toàn hơn.
e) Kiểm tra khoảng hở cốt thép.
Chọn C0 = 20 mm cho mọi tiết diện.
- Đối với tiết diện chịu mô men dơng:
max = 16 mm
1
+ Tại nhịp biên: t = .(200 2.20 2.16 14) = 67 mm t >
2
25 mm
+ Tại nhịp 2 và nhịp giữa:
= 14 mm

1
t = .( 200 2.20 2.12 14) = 71 mm t > max
2
25 mm
- Đối với tiết diện chịu mô men âm:
max = 16 mm
1
+ Tại gối thứ 2: t = .(200 2.20 2.14 16) = 58 mm t >
2
30 mm
max = 14 mm
1
+ Tại gối thứ 3: t = .(200 2.20 2.14 12) = 60 mm t >
2
30 mm

Ta có: Qmax = 75,846 KN < 0,3R b .bh0 = 0,3.8,5.200.332 = 169320 N = 169,32 KN
Vậy dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính.
b) Tính toán cốt đai.
- Vì lực cắt của dầm phụ bé nên không cần phải tính toán cốt xiên Qs.inc = 0. Sử dụng
bài toán tính cốt đai khi không có cốt xiên đối với dầm chịu tải trọng phân bố đều.
- Từ điều kiện đảm bảo cờng độ trên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là:
Q max Qb
Trong đó: Qb = 6.Rbt .bh02 (0,75qsw + q1 ) . Với
q1 = g dp + 0,5 pdp = 7,3 + 0,5.21,6 = 18,1KN/m
2
Qmax
1
(75,082.10 3 ) 2
1
q
=

q
=

.18,1 = 51,636 (N/mm)
- Suy ra: sw
1
2
2
4,5Rbt .bh0 0,75
4,5.0,75.200.332
0,75

- Chọn cốt đai 6 , 2 nhánh có a sw = 28,3 mm 2 suy ra:

15

Trờng đại học hải phòng


Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

- Điều kiện kiểm tra: Q max Qb hoặc C0 2h 0 .
- Với cốt đai 6 , 2 nhánh, s=150 mm ta có:
n.a sw .Rsw 2.28,3.175
qsw =
=
= 66,033 (N/mm)
s
150
Q b = 6.Rbt .bh02 (0,75q sw + q1 ) = 6.0,75.200.332 2 (0,75.66,033 + 18,1)
Q b = 81905 N = 81,905 KN
1,5.Rbt .bh02
1,5.0,75.200.332 2
=
606 mm < 2h 0 = 2.332 = 664 mm .
hoặc: C 0 =
0,57q sw + q1
0,75.66,033 + 18,1

- Tại gối thứ 2: Mô men âm, tiết diện hình chữ nhật, bxh = 200x350 mm, bố trí cốt
thép 214 + 116 có As = 509 mm2 và h0 = 322 mm, tính theo tiết diện đặt cốt đơn.

Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng

16

Trờng đại học hải phòng


Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

+ Ta có: =

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

Rs . As
280.509
=
= 0,2604 < d = 0,3 .
Rb .b.h0 8,5.200.322

+ m = (1 0,5 ) = 0,2604.(1 0,5.0,2604) 0,2265
+ M gh = m .Rb .b.h02 = 0,2265.8,5.200.322 2 = 39923524 N.mm 39,9235 KN.m
- Tơng tự ta tính cho các tiết diện còn lại. Chú ý tiết diện chịu mô men dơng thay b
bằng bf . Kết quả tính toán nh bảng dới (Bảng 4).

25,6639
gối 2
Trên
323
0,1938 0,1746
30,9670
212 + 114, A s = 380,1 mm 2
nhịp 2
Cạnh
cắt114 còn 212, A s = 226,2 mm2
324
0,01150 0,1084
19,3454
nhịp 2
Trên
214 + 12, A s = 421 mm 2
323
0,2147 0,1917
33,9988
gối 3
Cạnh
cắt112 còn 214, A s = 307,9 mm 2
323
0,1570 0,1447
25,6639
gối 3
Trên
323
0,1938 0,1746
30,9670

SVTH: Hong Vn Tun

+ Xác định đoạn kéo dài W4: Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác đồng dạng,
xác định đợc lực cắt tơng ứng tại điểm H là: Q = 61,7326 KN (hình 7). Tại khu vực
này cốt đai đợc bố trí là 6, s150 ta có:
R .A
175.56,6
qsw = sw sw =
= 66,0333 (N/mm) = 66,0333 KN/m .
s
150
Do khu vực này không bố trí cốt xiên nên Qs.inc = 0 , nên ta có:
Q Qs.inc
61,7326 0
W4 =
+ 5 =
+ 5.0,016 0,547 (m) > 20 = 0,32 (m) .
2qsw
2.66,0333
Chọn W4 = 0,55 m. Điểm cắt thực tế các mép gối tựa là: 0,42 +0,55 = 0,97 (m).

h

220

10,8639

39,0127

49,3037

Hình 7: Sơ đồ tính mặt cắt lý thuyết cho cốt thép số 2, 3, 4.
- Đối với cốt thép chịu mô men dơng: Dùng phơng pháp điểm trạm và vẽ theo đúng tỉ
lệ để tính và vẽ biểu đồ bao vật liệu.
+ Đầu bên phải cốt thép số 2 (114 ): Sau khi cắt tiết diện gần nhịp biên còn lại cốt
thép số 1 ( 216) , khả năng chịu lực của tiết diện là: M gh = 35,8166 KN.m . Biểu đồ
bao vật liệu cắt biểu đồ bao mô men tại điểm K (hình 7), đây chính là mặt cắt lý
thuyết của cốt thép số 2. Bằng cách vẽ theo đúng tỉ lệ ta xác định đợc khoảng cách từ
điểm K đến mép gối tựa 2 là: 1,66 m (hình 7).

Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng

18

Trờng đại học hải phòng


Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

+ Xác định đoạn kéo dài W2: Bằng quan hệ hình học giữa các tam giác đồng dạng,
xác định đợc lực cắt tơng ứng tại điểm H là: Q = 25,8448 KN (hình 7). Tại khu vực
này cốt đai đợc bố trí là 6, s150 ta có:
R .A
175.56,6
qsw = sw sw =

W4tr = 550 mm

Bên phải cốt thép số 4

Cách mép gối 2 là: 490 mm

W4ph = 430 mm

Bên trái+phải cốt thép số 6

Cách mép gối 2 là: 1200 mm

W6tr = W6ph = 265mm

Bên trái cốt thép số 7

Cách mép gối 3 là: 285 mm

W7tr = 450 mm

Bên trái cốt thép số 7
Cách mép gối 3 là: 575 mm
W7ph = 360mm
c) Kiểm tra về uốn cốt thép.
- Cốt thép số 2 đợc sử dụng kết hợp vừa chịu mô men dơng ở nhịp biên vừa chịu mô
men âm ở gối thứ nhất phát sinh bởi sự co ngót của bê tông hay nhiệt độ. Cốt thép số
2 đợc uốn từ nhịp biên lên gối thứ nhất.
- Coi cốt thép số 2 đợc uốn từ trên xuống, điểm bắt đầu uốn cách mép gối 1
một đoạn bằng 150 mm và điểm kết thúc uốn cách mép gối 1 bằng 450 mm. Ta có:
M = 19,9204 < Mgh = 35,8166 KN.m. Và bằng cách vẽ đúng tỉ lệ ta có:

- Kiểm tra neo cốt thép ở gối tựa tự do: Điều kiện kiểm tra: M N s . z s + 0,5qsw c 2 .
Đối với tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất c0 đợc xác định nh sau:
q + qsw 2
N s . z s Q1.c0
c0 .
2
ls
Rs
. 15 ; Rbond = 1.2 Rbt .
Với: N s = Rs . As . ; lan = an .d s 200 mm ; an =
lan
4 Rbond
Trong đó: 1 : Hệ số kể đến bề mặt của cốt thép, với thép có gờ 1 = 2
2 : Hệ số ảnh hởng đến đờng kính cốt thép, với 32 thì 2 = 1 .
: Hệ số kể đến ảnh hởng của nén ngang gây ra phản lực gối tựa, thiên
về an toàn lấy = 0,75 .
Rs
280
. =
.0,75 = 35 > 15 ;
Rbond = 1.2 Rbt = 2.1.0,75 = 1,5 MPa ; an =
4 Rbond
4.1,5
lan = an .d s = 35.16 = 560 mm 200 mm ; Lấy ls = 240 mm. Ta có:
N s = Rs . As .

ls
240
= 280.402,1.
= 48252 N .

Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun
415 200

490

3480

39,9235 (2 14+1 1 6 )
w4 = 430
ph

25,6639 (2 14)
w6 = 265
tr

ph

35,8166 (2 16)

w7 = 450
tr

15,2468
9,5292

38,7418

25,6639 (2 14)

8,3116

tr

33,0876

w4 = 550

w2 = 280

285 100

33,0876

814

30,7053

3105

25,6639 (2 14)

30,9670 (2 12+1 1 4 )

w6 = 265
ph

1380

1 16 4

125 125

1230 ( 6,a150)

2

3035

1 16

L= 3150
2485

885

1230 ( 6,a150)

125

2 14
3
L= 5795

1 16 4

2


5 2 12

1790 ( 6,a200)

4500

1

7

7

935

250

450

7

6 2 12 5 1 14 6

5

1695 ( 6,a150)

1200

2595

3

216
1
116 2

200

4-4

Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng

214

6,s150
10

6,s150
10

216

212

1

200

200


6,s20010
212
114
200

5

6

7-7

Trờng đại học hải phòng


Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

IV.tính toán dầm chính.
1, Sơ đồ tính.
- Dầm chính là dầm liên tục bốn nhịp, đối xứng, kích thớc tiết diện dầm bdc = 250 mm,
hdc = 500 mm. Bề rộng của cột bc =300 mm, đoạn dầm chính kê lên tờng đúng bằng
chiều dày của tờng là 340 mm.
- Nhịp tính toán: Nội lực dầm chính tính theo sơ đồ đàn hồi nên nhịp tính toán của
dầm chính có thể lấy gần đúng là khoảng cách giữa tâm các gối tựa. Nhịp tính toán ở
nhịp giữa và nhịp biên đều bằng 4,5 m.


c

b

a

1800

5400

110 110

5400

170 170

1800

1800

5400

d

5400

e

5400

Đồ án bê tông cốt thép 1.
Thiết kế sàn sờn toàn khối.

GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

+ Trong một số sơ đồ M Pi còn thiếu để tính mô men tại các tiết diện 1,2,3. Để tính
toán ta cần phải tính toán cho các tiết diện thiếu nh sau:
Trong trờng hợp đoạn dầm không có tải trọng :
2
1
1
2
M 1,3 = .M ' + .M ' '
M 2 ,4 = . M ' + .M ' '
3
3
3
3
Trong trờng hợp đoạn dầm có tải trọng P:
2
1
M 1,3 = .M ' + .M ' ' + P.l1
m'
3
3
1
2


M
-19,246
-38,929
-58,174
MP3
-0,311

M
129,256
83,913
-136,031
MP4
0,044

M
-6,415
-12,831
-19,246
Mmax
170,465
133,073
-64,340
Mmin
21,963
-12,582
-181,125

m''



GVHD: HONG HIU

NGHA
SVTH: Hong Vn Tun

45,094

41,209

MG

11,316

26,347
58,174

58,174

MP1
106,726

126,409
19,246

38,929

58,174

136,031


(M)KN. m

Mmax
111,316
133,073
170,465



10: Biểu đồ bao mô men xác định theo phơng pháp tổ hợp.
- Xác định mô men âm tính toán: (Mô men ở mép gối tựa)
+ Tại gối B: Từ hình bao mô men ta thấy độ dốc nhánh Mmin của biểu đồ bao mô men
ở đoạn gần gối B mép trái dốc hơn mép phải nên ta có:
b
B
M mg
= M B ( M B M 3 ). c
2.l1
B
M mg
= 181,125 (181,125 46,585).

300
= 169,913 KN.m
2.1800

b) Xác định biểu đồ bao lực cắt.
Lớp: xdb.k11 - khoa: xây dựng


gối A
nhịp biên
gối B
gối B
nhịp 2
0,733
....
-1,267
1,000
....
QG

Q
27,509
-10,021
-47,551
37,530
0,000
0,867
....
-1,133

....
QP1

Q
84,272
-12,928 -110,128
0
0

21,578
Qmin
14,581
-40,249 -157,679
37,530
0
- Thông thờng trong những đoạn giữa dầm có lực cắt bé nên ta thờng đặt cốt đai theo
yêu cầu cấu tạo.
- Tổ hợp nh biểu đồ bao mô men ta có biểu đồ bao lực cắt nh hình vẽ (hình 11):
156,308
111,781

37,530

14,581
-22,949

21,578

(Q)KN

-60,749

-40,249

-157,679

Hình 11: Biểu đồ bao lực cắt.
4, Tính cốt thép dọc.
Bê tông cấp độ bền B15 có Rb = 8,5 MPa; Cốt thép CII có Rs = Rsc = 280 MPa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status