ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA
LẦN THỨ NHẤT
Mã đề thi 209
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
m
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
De
Th
iTh
uD
aiH
oc
.co
Câu 1: Cho các phản ứng sau:
1. A + HCl → MnCl2 + B↑ + H2O
2. B + C → nước gia-ven
3. C + HCl → D + H2O
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau : Ca3(PO4)2 → P → P2O5 → H3PO4. Để điều chế được 5 lít H3PO4 2M cần dùng
hết bao nhiêu kg quặng photphorit ? biết hiệu suất của cả quá trình là 80%, hàm lượng Ca3(PO4)2 trong quặng
chiếm 95%.
A. 1,55 kg
B. 1,95 kg
C. 2,14 kg
D. 2,04 kg
Câu 8: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7
tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc
của dung dịch X và Y lần lượt là :
A. màu vàng chanh và màu da cam
B. màu vàng chanh và màu nâu đỏ
C. màu nâu đỏ và màu vàng chanh
D. màu da cam và màu vàng chanh
Câu 9: Cho hỗn hợp Cu, Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau phản ứng dung dịch thu được chỉ chứa một chất tan
duy nhất. Chất tan đó là:
A. HNO3
B. Fe(NO3)3
C. Fe(NO3)2
D. Cu(NO3)2
Câu 10: Nhận định nào dưới đây là sai?
A. Nguyên tử của các nguyên tố Na, Cr và Cu đều có một electron ở lớp ngoài cùng.
B. Bán kính Na lớn hơn bán kính Na+ và bán kính Fe2+ lớn hơn bán kính Fe3+.
C. Các nguyên tố, mà nguyên tử của nó số electron p bằng 2, 8, và 14 thuộc cùng một nhóm.
D. Al là kim loại có tính lưỡng tính.
Câu 11: Hỗn hợp khí nào dưới đây tồn tại ở điều kiện thường?
aiH
oc
.co
m
Câu 14: Aminoaxit đơn chức X chứa 15,73%N về khối lượng. X tạo Octapeptit Y. Y có phân tử khối là bao
nhiêu?
A. 586
B. 771
C. 568
D. 686
Câu 15: Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetylpentan, số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III, bậc IV tương
ứng là :
A. 1,1,2 và 4
B. 5,1,1 và 1
C. 4,2,1 và 1
D. 1,1,1 và 5
Câu 16: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl. Số chất có thể điều chế
trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 17: Cho dãy chất: Ca3(PO4)2, BaSO4, KNO3, CuO, Cr(OH)3, AgCl và BaCO3. Số chất trong dãy không tan
trong dung dịch HNO3 loãng là
A. 4.
B. 1.
Câu 22: Trong công nghệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ?
A. KNO3
B. NO2
C. N2
D. NH3
Câu 23: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
B. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bới oxi
không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
C. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
D. Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
Câu 24: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Glucozo
B. Amilozo
C. Xenlulozo
D. Saccarozo
Câu 25: Loại đá nào sau đây không chứa CaCO3?
A. Đá vôi
B. Thạch cao.
C. Đá hoa cương
D. Đá phấn
Câu 26: Cho các hợp kim sau: Fe-Mg, Zn-Fe, Fe -C, Fe-Ca được để trong không khí ẩm, hợp kim nào kim loại
Fe bị ăn mòn điện hóa trước?
A. Fe-C
B. Zn-Fe
C. Fe-Ca
D. Fe-Mg
Câu 27: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k)
2SO3 (k) ; H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4)dùng thêm
.co
m
(d) FeO + HCl
(e) CuO + HNO3
(f) KHS + KOH
Số phản ứng tạo ra hai muối là
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 30: Để điều chế NaOH trong công nghiệp, phương pháp nào sau đây đúng?
A. Điện phân dung dịch NaCl
B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.
C. Nhiệt phân Na2CO3 rồi hoà tan sản phẩm vào nước. D. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng Na2CO3.
Câu 31: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y
và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A. 75,75 gam.
B. 68,55 gam.
C. 54,45 gam.
D. 89,70 gam.
Câu 32: Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được
dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc
thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá
trình, giá trị của m gần nhất với:
A. 84.
B. 82.
C. 80.
Câu 37: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng
lại. Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8
gam. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là:
A. 0,4 M
B. 3,6 M
C. 1,8 M
D. 1,5 M
Câu 38: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml
dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng
đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. % khối
lượng của X trong A là:
A. 30,37%
B. 45,55%
C. 36,44%
D. 54,66%
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn m gam ZnCl2 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 200 ml dung dịch KOH 2M
vào X thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 240 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 21,76.
B. 16,32.
C. 13,6.
D. 27,2.
Câu 40: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp X gồm HCHO,
H2O và CH3OH dư. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì
thu được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là
A. 65,5%.
B. 80,0%.
C. 70,4%.
D. 76,6%.
Câu 41: Hỗn hợp X gồm C3H6, C4H10, C2H2 và H2. Cho m gam X vào bình kín có chứa một ít bột Ni làm xúc
C. 45,92.
D. 52,4.
Câu 43: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí
ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số CTCT phù hợp của X là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 44: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4. Thủy phân hoàn toàn
35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A gam và 0,18 mol B. Biết tổng số liên kết peptit trong
ba phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử.
Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
T thu được N2, 0,74 mol CO2 và a mol H2O. Giá trị a gần nhất là:
A. 0,65.
B. 0,67.
C. 0,69.
D. 0,72.
Câu 45: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino
axit) mạch hở là:
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Giá trị của x là
A. 0,777
B. 0,748
C. 0,756
A. 3
B. 5
C. 4
D. 2
Câu 49: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO
(đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2
bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và
0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 9,5
B. 9,0
C. 8,0
D. 8,5
Câu 50: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có hai chất
có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của (X) là
A. HCOOCHCl-CH2-CH3.
B. CH3COO-CH2-CH2Cl.
C. ClCH2COO-CH2-CH3.
D. HCOO-CH2-CHCl-CH3.
----------- HẾT ---------Trang 4/4- Mã đề thi 209
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN I
NĂM 2016 - MÔN HÓA HỌC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
Câu
Đáp án
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
B
B
D
B
C
A
D
D
C
D
D
C
B
A
B
A
C
C
A
A
oc
.co
aiH
uD
iTh
Th
De
m
Mã đề