Xây dựng mô hình nông lâm kết hợp rừng vườn ao chuồng tại bản dúp kén xã chiềng xuân huyện mộc châu tỉnh sơn la - Pdf 34

KHOA NÔNG LÂM
--------------------

:

:
-

- AO –

n

n

n

n

n:

n

nn

n:

n

o

o:

n

m 47

n m
Khoa: Nông Lâm




T

T ớ
C

T
ô
ì

ế Em x ử
S
,b
ã yề
ậ và è y ạ



à
ế
à

ảm
â

y
Th.s.
y V C y , ả v k
ô
âm ã ự
ớ dẫ em ậ ì , ạ
ề k
ú ỡ em
q
ì

,
à k
ậ này.

Em xin châ
à
ảm

b
à
à ể, UB D Xã C ề
X â ã ạ mọ ề k
ậ ợ
Em ự ậ và à
à
ề à


ảm

y ã
k ô
bạ ó

ế

ú

à






ế s
d k
k ỏ
ữ s só , k ếm
ó ýkế ể ề à ợ
à

y ô
và à
ô

luô mạ k ẻ, ạ



T

– Nông Lâm K47

Trang
ảm

i

ụ ụ
D

ii

mụ

bả

CHƯƠ G 1:

bể
T VẤ

v


1


4

2.2.

âm kế ợ RVAC

4

I DU G - PHƯƠ G

6



í ểx

CHƯƠ G 3:
PH P GHI
3.1.

ỤC TI U C U



mô ì

ô

I TƯỢ G -


3.5.3. Phương pháp xử lý số liệu, phân tích kết quả

8

CHƯƠ G 4:

9

IỀU IỆ TỰ HI

- I H TẾ - XÃ H I XÃ

CHIỀ G XUÂ
4.1. ề k

4.1.1. Vị trí địa lí

, à

y

9

và mô

9

4.1.2. Địa hình, địa thế
T


4.1.5.2. Tài nguyên nước

11

4.1.5.3. Tài nguyên rừng

11

4.1.6. Về cảnh quan môi trường

11

4.2.

12

ề k

k

ế – xã ộ

4.2.1. Dân số, dân tộc, lao động, việc làm và phân bố các khu dân cư
4.2.2. Thực trạng phát triển kinh tế của xã

12

4.2.3. Thực trạng cơ sở hạ tầng xã Chiềng Xuân

13

ế ô

âm kế



Rừ

16
16

5.1.1.1. Mật độ, diện tích, sản lượng các loài cây trồng cần cung cấp

16

trong mô hình
5.1.1.2. T ế kế kỹ





ke

ợ ,

è và d

mô ì


Khoa: Nông Lâm




T

– Nông Lâm K47

5.1.2.1 Thiết kế kỹ thuật trồng và nuôi trong mô hình vườn

24

5.1.2.2. Dự toán công sản xuất cho mô hình vườn

26

5.1.2.4. Dự toán chi phí vật tư cho mô hình vườn

26

5.1.2.5. Dự toán tổng thu mô hình vườn

28

5.1.3. T ế kế xây dự

28

mô ì

5.1.4.1. Thiết kế Mật độ, diện tích, sản lượng loài cá (loài cây) cần cung

33





cấp
5.1.4.2. Thiết kế kỹ thuật nuôi trồng trong xây dựng mô hình Chuồng

34

5.1.4.3. Thiết kế dự tính công sản xuất cho từng loài trong mô hình

35

Chuồng
5.1.4.4. Dự tính kinh phí vật tư cho mô hình Chuồng

35

5.1.4.5. Dự tính tổng thu của mô hình Chuồng
5.1.5. Dự ù ô
ụ, ế bị sử dụ
mô ì

36

5.2. Dự


T

C S

38

40
HẢ

41

iv

Khoa: Nông Lâm




T

– Nông Lâm K47

DANH M
n
B ể 01



ộ, d


ủ mô ì
í , sả



B ể 16

ủ mô ì

C S

24
mô ì

v

26
26

6

à



23

v


31
6



m

à

32
à ây



33



B ể 17 T ế kế kỹ ậ ô
ô sả x ấ
B ể 18 Dự í
k



í vậ



B ể 21 Dự ù ô



à ây

sả x ấ



20








à

mô ì

B ể 12 T ế kế kỹ ậ ô
ô sả x ấ
B ể 13 Dự í
B ể 14 Dự í
B ể 15 Dự í



í vậ


35

mô ì

ủ mô ì
ụ,






ế bị sử dụ

6
mô ì

v

35
m

36
RVAC

Khoa: Nông Lâm

37


ể ể
và sự

ú

bả v

mq
âm
,
ó
ề ừ , xây dự
ở ớ


í
ể bả v

– Nông Lâm K47



ày à s y
ớ mấ
k ả 11
.
ế
y ỉ
k ả 10,9
s


xã ộ hóa
ề ừ nhân dân. H
ế các chính sách phát ể lâm
ớ và
dâ ,
dâ à
ợ và à ự

ể à
y
ừ .

Cù vớ sự ổ mớ về ế ợ ,

m q , ả và à ớ
ób
à


và í s
ú

â dâ và
ây ồ , bả v và
ể v
ừ .
ề b
mạ mẽ ó ợ
dụ

ể ô lâm
y. ộ ề nông lâm
bề vữ
à mộ
ề nông lâm
ả bả v
ợ mô
, ạ dự mộ mô
à và sử dụ , k
ợ ý à
y
, ạ m
kế ặ ẽ
ữ ể k í ậ , ây , sú vậ , ấ , ớ vớ

.

T

C S

1

Khoa: Nông Lâm




T



ữ cây nông
vớ cây lâm
.B

ó, ó
mở ộ

ô và ô

ủy sả .
vậy, ằm ảm bả
s

dâ và

k
ế, bả v mô
s
. V
xây dự các mô hình sả x ấ , k
d

ợ ,
yể

ế bộ k
ọ ế
dâ , q y ạ sử
dụ

Q
– RVAC

NÔNG
21

ữn lý l ận ơ

2.1.1. Khái n m

n

m hình RVAC

mô hình RVAC

- RVAC à ừ

é

ủ ừ ,v

- Rừng, vườn à ấ ả
ồ , kể ả ồ
ọ ởb

v

- Ao à


– Nông Lâm K47







v
mặ



.

về
ây ồ

ô ộ
và .

à, v

ừ ,

ồ.

vậ




à



-T
dà ủ

n ủa

âm kế

ô




sả x ấ


ó.

,

yế

ớ q y mô

ốn n n l m kế


âm sả

RVAC ó
3

ặ q yề sử dụ

ế à ộ
ấ và ề v
ể sả x ấ à
ó .

ế nông lâm kế ợ RVAC có các ổ
bộ dự trên
sở
y mô ó sả x ấ , âm
,


k d

x y
ế ậ
RVAC à
m sả x ấ , ồ

ô

.


ộ .

Khoa: Nông Lâm




T

2.1.3. Vai trò ủa

ốn nông lâm kế

– Nông Lâm K47

ợp

Về mặt kinh tế: C
ô âm kế ợ ó
yể dị

k
ế,

ạ ây ồ , vậ
ô ó
ị à
ó
, ạ
ữ vù

àm và
m

ộ . ặ k ,k
ế ô
âm kế ợ ó
í


sở ạ
ô
ô và â
dâ về q ả ý sả x ấ k d
.
D vậy, phát ể k
ế nông lâm kế ợ ó
í
ự và ả q yế
vấ ề xã ộ và ổ mớ bộ mặ ô
ô
ớ .
V



sử dụ
ó ú
ế v
àm


2.2.

ữn

í



ịn m hình nông lâm kế

T
í x
ị mô hình k

í và ị
ợ . ặ ị í
ế nông lâm kế ợ , mặ ị




ó.
Tiêu



ậ dạ

ợp




- Giá ị sả
- Q y mô d

T


í

- Q y mô v
- Q y mô sử dụ

T

C S

à

ó ạ




– Nông Lâm K47

mộ
ys

m.

ó



sả x ấ ô

âm kế

ợ .





-





Xây dự mô ì k
é - xã C ề X â dâ

ợn n



bả về

mô ì


nn

3.3.

x

ý ậ

.


3.4.

kế

mộ mô ì
ô
âm kế ợ RVAC – Rừ , V , A ,
ồ ạ bả Dú é - xã C ề X â - y
ộ C â - ỉ
ể k
ế - xã ộ và ậ dụ


ề k sẵ ó

3.2.

ô


ể k

ế

ỏ.

n

và mụ

,





ề à, ộ d



ề à



s :
1. P â í ,
2. C

ề k


RVAC.



về ồ

, ồ, ây dây e
6



v
mặ

à, v
ồ.

Khoa: Nông Lâm

ừ ,




T

- Ao à



ấ : Tậ dụ

+

q ảk

+

m

v





sả x ấ ủ





về:

ế: Có ô

àm

+






q ả ủ mô ì

q ả sử dụ

ả ạ



â bó

3. P â í
-H

ô

– Nông Lâm K47





ấy ề .
ẩm ạ

ỗ,


x

và k ả

xây dự

mô ì

ủ dự
k

.

ế ô

âm kế ợ RVAC.
6.

dụ

mô ì



kế q ả


ơn p áp n

3.5.

V

ềx ấ

p luận
ô
âm kế ợ
ợ mộ mụ
ể ạ
ợ sự

7

à mộ ậ ợ
x
ị à ạ mớ
ở về s ợ






ặ ả ạ
ặ d y ì,

Khoa: Nông Lâm





bấ kỳ mộ
ì
ú
ó ữ

ế


ó ó ể à ự



ó





3. . . P ư n p

ế mộ s yế

k

ếk
k

ế, xã ộ và mô
ế

ì

bả ủ k vự
sử dụ
à
y ,

: ềk
q ả sử dụ

tài nguyên.
-P ỏ
ằm

vấ


q

ì

ạ:


xây dự

3. . . P ư n p
-





y

ế ậ vớ
vậ

dự

ỉs
í

ụ ể ể í
:C

í ự

í

kế q ả, ị

.
ế ,

í

ế ,

ế .


n

m

ờn

4. . . Vị trí đị lí
Xã C ề g X â
C â , ỉ
S
, xã
+P í

ô

+P í

xã C ề

m



ì

huy

ộ C â ;

y


y

ộ C â ;





- ú

*
ộd






ị ì
ỏ.

* ị
d ớ 200m




, ị


500m ở
ũ và ồ bằ d ớ 200m.
*

m ủ
40 km.


ồ:

ì

í Bắ


ủ xã ó ộ



à 1342m, ộ d

ớ .

500 – 1000m).

500 – 700m).

ũ

ừ 200 – 500m


C S

ề X â

õ : ó à mù
, ặ ểm k í
ày ó



ớ ó mù , mù ô ạ , mộ
k ô và mù m . ù k ô ké dà ừ
ậ mù k ô à ị ả

ủ ó mù
s
m
àm ả

ế mộ s ây
9

Khoa: Nông Lâm




T


ợ m ậ
- Bì
7 và
m. T
80,5mm,
129mm.

10, ị ả

ủ ó
à tháng 8-9. Trong hai tháng
ấ và só mò ở vù
dẫ



b

S

ì d

q



y

à 39 ộ,


m à 22 – 24 ộ,


6–9

ộ ẩm k ô

ỷv
s :




q â




b

ấ à

ợ m
à
ỉ và k ả

ế

4. . . C c n uồn t i n u ên
4.1.5.1. Tà

D

í



D

í

ấ ở

ếm:15

D

í



sử dụ : 86

mà mỡ ó ể ồ
,…T y
,v

C S








v
dụ

T


y

à

4.1.5.2. Tà



y

ây ồ
ảm bả

í

– Nông Lâm K47

x
bề vữ .




ỏ ảy ừ
k e ú
x
ề k
ậ ợ
v xây dự
ớ s
ạ ủ
â dâ
xã.
4.1.5.3. Tà

y

sử

s
àm
bắ
à



T à xã ó 2176





ạ úq ý
: Bò ừ , Gấ , H ,
, ợ ừ , k ỉ, D ,
ím…
4. .6. Về cản qu n môi trườn
C ề
ớ ; dâ
ợ â

X â à mộ xã m ề ú ó d
í
,s

à
ụm. G
, ỷ
ủx

ồ ú ọ

ểổ
dạ s

ộ s


bàn.





Khoa: Nông Lâm




42

T

k nkn

ế – xã ộ

4. . . Dân số dân tộc l o độn
à

ộ.

– Nông Lâm K47

việc l m v p ân bố c c k u dân cư

Dâ s và

ó v ò ấ q

vớ mọ q
ì sả x ấ ,
â

â k ẩ ủ xã ảm 1,47%;
m 2010
1,05%. T

bì q â q 3 m à
dâ s
à q , y
ộ ày ò d
k
yể ế ể s s .

T à
dâ ộ : Xã C ề
X â ồm ó 8 bả ,

ô , 2 bả à dâ ộ T , 1 bả à dâ ộ
. C
é ặ
về bả sắ v
ũ
nhiên, ì chung ì
ộv
ó ủ
dâ ộ ở ây ò

ó 5 bả à dâ
dâ ộ ề m
ụ ậ q .T y
ấ .


ó ể
mô ì v
ừ , ô âm kế ợ ,
âm
vụ,

dạ
à
ề, ạ v
àm ụ ể
ậ , ó
ổ ị
s
â dâ . Có
vậy, v sử dụ , bả v

ể ừ mớ ổ ị â dà .
4. . . T ực trạn p


T y

T

t triển kin tế củ xã

Là mộ xã m ề ú vớ

à
dâ ộ . ỗ dâ ộ ó é ặ



vậ
dụ

T

ô,
ấ.

dụ

k

ọ k

ậ và

âm

– Nông Lâm K47

,

s và

q ả sử

T e kế q ả
k ủ xã ì ỷ k , à ở ây ỉ ạ 15% ỷ


vù , k
ể v


bề

G
ây,
dâ ã ấy ợ v
ò ủ ừ và
ạ ủ v
ừ . D ó ọ ã ự bỏ v

ừ , àm
mô ì
ô âm kế ợ . ây
ũ
à mộ
â


ớ ế v sử dụ
ấ , em ạ
q ảb ớ
v


e




ìv
và xây dự


sở ạ

ô .

T

m
ây
ô xã C ề X â ô
ợ ả
và â
ấ ,
yế
xã,
bả

ợ â
ấ ảm bả
ô
ô s
m. Vớ
ô
ày,
ạ xe ả vừ và

ây ợ
â
ấ ảm bả
y xã ã ó mộ ạm

ớ và
ú

13




dự ,
v

,d
í
ớ , và 5200m m

à bộ d
í
ấ ô g

Khoa: Nông Lâm




T


ả q yế
y
,

ô

ạ 75% s

m
ô
ô

ú ợ.

H
y à xã ó 19 ò
ọ ấ I, 4 ò
ọ ấ II,
ó4 ò
ọ ấ II, 13 ò
ọ ấ I ã ợ xây dự k
. Cò ạ à ò

dự bằ
ỗ, e. D vậy

ọ ở ây vẫ

ọ ậ ủ

ô s ấ 160W
ế, ũ

D ổ
ạ sả x ấ
v xây dự và q y ạ
ủ xã k k
. Xã ã ó ụ sở àm v
ồm H
à , à ểq
ú
â dâ . Vị í ủ ụ sở k
ế
dị h.
4.3.

án

á

n

k n

n

n, k n

ế xã ộ


ừ , ũ
v sử dụ

s k


* T uận lợi:
í

T

-C ề
ấ ự
ò k
C S

X â ằm
âm y 40km, à mộ xã m ề ú ó d
ớ 8120ha, ồ ú ấ à ủ yế , d
í
ấ âm
ó
ề 2176


, 295

ồ , 1243

ò

ì

*K ók

ũ


sử dụ


bà ó ý

ậ ủ
à ớ .D
ủ ả , à ớ
í
ị ủ xã ấ ổ ị

s

-V
ậm s
ã
mì và ợ í
dụ

ó
ô…

ỷv

x
xã ấ
.




e
ị ị 02/CP ủ C í
ủ y
à
à

ó .
dâ ã ể
ợ q yề
ừ ừ
em ạ . Từ ó, ọ ã ủ ộ
ồ , bả
q ả
mô ì v
ừ , ô
âm kế ợ ,

ể k
ợ ủ
v , sử
khoanh

ộ dâ í ò


ô
ậ , dị

vớ 4 xã: C ề
d
ũ

ấ , ạ

-

ủv

x x
sả x ấ .
sả x ấ .

-Tì
ế

T



ó

n:

- C sở ạ


– Nông Lâm K47

C S

15

Khoa: Nông Lâm




T

Q

5:
ến trình các

5.1.

x

– Nông Lâm K47

n m hình k n

ế nông lâm kế

ợp


à2

, vớ à ây ủ yế à
è và d . S
ây à mộ

ài cây trên.

5.1.1.1. Mật độ, diện tích, sản lượng các loài cây trồng cần cung cấp trong mô hình
Biểu 01: Mật độ, diện tích, sản lượng các loài cây trồng cần cung cấp trong mô
hình r ng

TT Loài cây



í

í

ồn




í

kế


2400 cây




ú

ọ ,





ấ,

e bó

cho chè và 1600cây/ ha
d ,


n




s

è,
cho bò


xe

Kinh doanh vớ

D

1,2 ha

16.667cây/ha



chè khô

3.

– Nông Lâm K47

q ả

è b

0,3ha

62.500cây/ha

d ớ ke

18.750



, dả







sâu 15-20 m kế

Bừ


C S

s

dọ

k





ớ , ạ

ề k




à àm sạ
ỏ, àm

1-2 m và s

17









ể em

sau khi cày nông 1-2


ặ và bắ
ả 1- 2
.
í


ó

- Cày sâ :


,



d ớ

ừ :

k ểm s

ấ , ày ô

ày s



ểk ô ự



ỏ dạ x

Cày

ìn
a


1.

ợn ,

ã





e



ày sâ và

m .

mặ

ỏk ô
ấ.

Khoa: Nông Lâm




T




ã
Làm

Cách 5-7 hàng

1,5m. H ớ


v ô

ó

vớ



ó

í




ó



à

m
ộ dày.

ộ bó

ó

vớ

è



Tây. Bón lót 10

hoai/ha

â




500kg/ha supe lân
à

Kích



40 x 40 x



18

Khoa: Nông Lâm




T

à

hình mâm

xôi

mặ
- Bó

ấ.

ó: T ớ

k






200 / ,



200g

vi

phân

s

/ .

-





ồn :

Vụ X â bắ

Tồ

ây




ọ , mậ

cách cây 40cm

ộ dày

30x30cm

ấ ừ

ò ẩm ể ồ .
4.



m

kỳ xớ

ỏ x

q
C m só

ú



2


2

vụ X â
19

ú

T

x y

100kg/ha. àm ỏ, xớ



m

s

mỗ

và mù k ô,
ể ạ

30-

m

q ả


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status