MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 9
NĂM HỌC 2013 - 2014
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tên
Cấp độ thấp
Chủ đề 1
Hàm số y = ax2
và y = ax + b (a ≠
0)
Biết vẽ đồ
thị của (P)
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Chủ đề 2
Phương trình và hệ
phương trình
1(câu 1)
0,5đ
25%
1(câu 5)
0,5đ
18,2%
Tính được
thể tích hình
trụ sinh ra
bởi hình chữ
nhật quay
quanh 1
cạnh.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
Giải được
hệ phương
trình
1 (câu 8)
0,5đ
28,6%
2
3
1,0đ
1,75đ
đồng dạng để suy
ra đẳng thức về
tích độ dài.
2(câu 4, câu 9)
1,25đ
45,5%
Tính được độ dài
đường sinh của
hình nón khi biết
diện tích xung
quanh và diện
tích toàn phần.
Tính thể tích hình
cầu khi biết V
bằng S mặt cầu
2 (câu 12,câu 13)
1,25đ
71,4%
10
Số câu: 3
2,0 điểm
20%
Vận dụng biện
luận tìm điều kiện
của tham số m để
phương trình có
hai nghiệm thoả
điều kiện cho
trước
Phũng GD & T Lõm H
Trng THCS Liờn H
KIM TRA HC Kè II
Nm hc: 2013 - 2014
MễN : TON LP 9
Thi gian lm bi: 120 phỳt (khụng k thi gian phỏt )
Cõu 1: (0,5) V th hm s y = x2
Cõu 2: (0,75) Cho Parabol (P): y = 2x2 v ng thng (d) y = - 3x + 5. Tỡm to giao im
ca (P) v (d).
x + 3y = 4
2 x + 5 y = 7
Cõu 3: (0,75) Gii h phng trỡnh
Cõu 4: (0,5) Mt hỡnh trũn cú din tớch 50,24 cm2. Tớnh chu vi hỡnh trũn. (Cho = 3,14)
Cõu 5: (0,5).Cho ng trũn (O; 6cm) .Tớnh din tớch hỡnh qut trũn to bi 2 bỏn kớnh OA,OB
v cung nh AB bit ãAOB = 1000 (Cho = 3,14)
Cõu 6: (0,75) Vit phng trỡnh ng thng i qua hai im A( 1;1) v B( -2;7)
Cõu 7: (0,5) Gii phng trỡnh: x 2 5 x + 3 = 0
Cõu 8: (0, 5).Cho hỡnh ch nht ABCD,bit AB= 5cm,BD=13cm.Tớnh th tớch ca hỡnh tr sinh
ra khi quay hỡnh ch nht ABCD mt vũng quanh cnh AD.
Cõu 9:(0,75) Cho ABC khụng cõn ni tip ng trũn (O) . Tip tuyn ti A ca ng trũn
ct ng thng BC ti M . Chng minh MA2 = MB . MC.
Cõu 10:(0,5) Cho phng trỡnh x2 6x + m -2 = 0 . Tỡm m phng trỡnh cú nghim kộp .
Tỡm nghim kộp ú.
Cõu 11:(1 ) Mt on xe phi ch 44 tn hng.Do cú 3 xe c iu i lm vic khỏc nờn mi
xe cũn li phi ch thờm 1,5 tn.Hi lỳc u on cú my xe?(Bit mi xe ch s hng nh
nhau).
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 3: (0,75đ)
x + 3y = 4
2 x + 6 y = 8
y =1
⇔
⇔
2 x + 5 y = 7
2 x + 5 y = 7
2 x + 5 y = 7
y =1
⇔
2 x + 5.1 = 7
y =1
⇔
x = 1
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 4: (0,5đ)
Tính được R =
0,25đ
0,25đ
x2 − 5x + 3 = 0
∆ = (-5)2 – 4.3 = 25 – 12 = 13 > 0
−b + ∆ 5 + 13
=
x1 =
2a
2
Vì ∆ > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x = −b − ∆ = 5 − 13
2
2a
2
Câu 8: (0, 5đ).
Tính được h = AD = BD 2 − AB 2 = 169 − 25 = 12 (cm)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tính được V = π R 2 h = 300π (cm3 )
0,25đ
0,25đ
0,25đ
44 44 3
−
=
x−3 x 2
Câu 12: (0,75đ).
Tính được diện tích đáy hình nón S = 96π - 60π = 36π (cm2)
36π
= 6 (cm)
Tính được bán kính đáy R =
π
S
60π
= 10 (cm)
Tính được đường sinh l = xq =
πR π6
Câu 13: (0,5đ)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
π R 3 = 4π R 2 => R = 3(cm)
Câu 15: (1 đ).
Vẽ hình đúng
0,25đ
Chứng minh tứ giác BAEH nội tiếp
·
·
·
·
·
·
chứng minh CBH
=> CBE
= HBE
(= HAE
) => BH là phân giác của CBE
= 2 HAE
·
·
·
·
chứng minh được COD
=> COD
=> tứ giác BCOE nội tiếp.
= 2CAD
= CBE
0,25đ
0,25đ