20 đề thi thử THPT quốc gia 2016 môn toán có lời giải chi tiết - Pdf 34

NGUYỄN MINH HIẾU
✍✍✍

Tuyển Tập Đề Thi Thử
KỲ THI THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN

Web: − Mail:



NMHIEUPDP.WORDPRESS.COM

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA

————————
Đề số 01

Môn : TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
————

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y = −x3 + 3x2 + (m − 1)x − 1.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 1.
b) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; 3).
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho cung α thỏa mãn tan α = 2. Tính A = cos
b) Tìm môđun của số phức z = 2 + 3i −


− 2α .

.

ln (x2 ex )
dx.
(x + 2)2

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AC = 2a, BD = 4a, tính theo a thể
tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 2).
Đường phân giác trong và đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ B lần lượt có phương trình
2x − y + 5 = 0 và 7x − y + 15 = 0. Tính diện tích tam giác ABC.
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 3x+5y −z −2 = 0
y−9
z−1
x − 12
=
=
. Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt
và đường thẳng d :
4
3
1
phẳng (P ). Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và vuông góc với (P ).
Câu 9 (0,5 điểm). Có hai cái hộp A và B đựng các cây viết. Hộp A gồm 5 cây viết màu đỏ và 6
cây viết màu xanh. Hộp B gồm 7 cây viết màu đỏ và 8 cây viết màu xanh. Lấy ngẫu nhiên cùng
một lúc từ mỗi hộp ra một cây viết. Tính xác suất sao cho hai cây viết được lấy ra có cùng màu.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn 9 (a4 + b4 + c4 ) − 25 (a2 + b2 + c2 ) +
48 = 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
P =

π
+ x + cos2
+x
3
3
b) Tìm số phức z thỏa mãn |z − 1| = 5 và 17 (z + z) − 5zz = 0.
a) Chứng minh đẳng thức cos2 x + cos2

3
= .
2

Câu 3 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 − ln(1 − 2x) trên
đoạn [−2; 0].


x2 + xy − 2y 2 + 3y − 1 = y − 1 − x


3 6 − y + 2x + 3y − 7 = 2x + 7

Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
4

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân I =

.

2x2 + 4x + 1


z−3
song với đường thẳng ∆ :
=
=
.
1
4
−2
Câu 9 (0,5 điểm). Đội tuyển học sinh giỏi của một trường gồm 18 em, trong đó có 7 học sinh
khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh đi dự trại
hè sao cho mỗi khối có ít nhất một em được chọn.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x + 2y − xy = 0. Tìm giá
trị nhỏ nhất của biểu thức :
x2
y2
P =
+
4 + 8y 1 + x

——— Hết ———

5



NMHIEUPDP.WORDPRESS.COM

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA

————————

tâm H(−3; 2). Gọi D, E là chân đường cao kẻ tử B và C. Biết rằng điểm A thuộc đường thẳng
d : x − 3y − 3 = 0, điểm F (−2; 3) thuộc đường thẳng DE và HD = 2. Tìm tọa độ đỉnh A.
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : x−2y +2z +1 = 0
và mặt cầu (S) : x2 + y 2 + z 2 − 4x + 6y + 6z + 17 = 0. Chứng minh (P ) cắt (S) theo giao tuyến
là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến.
Câu 9 (0,5 điểm). Trong kỳ thi Quốc Gia năm 2015 có tất cả 8 môn thi gồm Toán, Văn, Ngoại
ngữ, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa. Một trường Đại học X sử dụng kết quả 3 môn thi trong 8 môn thi
đó để lập thành một khối thi. Hỏi trường đại học X có thể sử dụng bao nhiêu khối thi để tuyển
sinh, biết rằng trong mỗi khối thi bắt buộc phải sử dụng kết quả môn Toán hoặc môn Văn.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c. Chứng minh bất đẳng thức :
a2 + 1 b 2 + 1 c 2 + 1
+
+
4b2
4c2
4a2

1
1
1
+
+
a+b b+c c+a

——— Hết ———

7




(13 − 4x) 2x − 3 + (4x − 3) 5 − 2x = 2 + 8 16x − 4x2 − 15
1

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân I =

2xex − 1
dx.
1 + x 2 ex

0

Câu 6 (1,0
√ điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O; SA⊥ (ABCD); AB = a;
SA = a 2. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD. Chứng minh SC⊥ (AHK) và tính
thể tích khối chóp O.AHK.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao qua
đỉnh B là 3x + 4y + 10 = 0, đường phân√giác trong góc A là x − y + 1 = 0, điểm M (0; 2) thuộc
AB đồng thời cách C một khoảng bằng 2. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1; 2; 7) và đường thẳng
y−1
z
x−2
d:
=
= . Tìm toạ độ hình chiếu của điểm A trên đường thẳng d. Viết phương trình
1
2
1
mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d.
Câu 9 (0,5 điểm). Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ 15 câu hỏi trong một ngân

cos α + cos 2α + cos 3α
b) Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 4z + 9 = 0 và M, N lần lượt là các
điểm biểu diễn z1 , z2 trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng M N .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hàm số y = e4x + 2e−x . Chứng minh rằng y − 13y = 12y.
27x3 y 3 + 7y 3 = 8
9x2 y + y 2 = 6x

Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình

.

π
2

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân I =
π
6

cos x ln (1 + sin x)
dx.
sin2 x

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC) và tam giác ABC cân
tại A, cạnh bên SB lần lượt tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 và mặt phẳng trung trực của BC
một góc 450 , khoảng cách từ S đến cạnh BC bằng a. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
11
;3
2
là trung điểm của cạnh AD. Đường thẳng EK có phương trình 19x − 8y − 18 = 0 với E là trung
điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC. Tìm tọa độ đỉnh C của hình vuông


ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA

————————
Đề số 11

Môn : TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
————

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y = x3 − 3x2 + 3x.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 3x.
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho A, B, C là ba góc của một tam giác. Chứng minh rằng :
cos A + cos B + cos C = 1 + 4 sin

B
C
A
sin sin
2
2
2

b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện |z − 2 + 3i| = 5. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức
w = 2z − i − 3.

2−x


=7
(x + y)2

.

1 + x2 ex
dx.
1+x

1

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, B. Biết
AD = 2AB = 2BC = 2a, SA = SC = SD = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách
giữa hai đường thẳng SB và CD.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có M là trung
điểm cạnh BC, phương trình đường thẳng DM là x − y − 2 = 0, đỉnh C(3; −3) và đỉnh A nằm
trên đường thẳng d : 3x + y − 2 = 0. Xác định tọa độ đỉnh B.
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S)
y−1
z−1
x−2
=
=
và tiếp xúc với hai mặt phẳng
có tâm nằm trên đường thẳng d :
−3
2
2
(P ) : x + 2y − 2z − 2 = 0 và (Q) : x + 2y − 2z + 4 = 0.
Câu 9 (0,5 điểm). Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến qua điểm A(0; 2).
Câu 2 (1,0 điểm).
3
a) Cho cos 2α = . Tính A = sin4 α + cos4 α.
5
1+i
b) Tìm số phức z thỏa mãn z +
= (1 − i) |z|.
(1 − i)z
1
. Chứng minh đẳng thức xy + 1 = ey .
1+x

Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình 5 x3 + x + 2 2(x2 + 3).
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hàm số y = ln

1

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân I =

x3

dx.
x + x2 + 1

0

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD = a. Trên
cạnh AB lấy M sao cho BM = 2AM . Gọi I là giao điểm của AC và DM , SI vuông góc với mặt


ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA

————————
Đề số 15

Môn : TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
————

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y = −x3 + 3x + 1.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
b) Tìm giao điểm của (C) với đường thẳng y = 1 − x.
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C thỏa mãn sin A = 2 sin B cos C. Chứng minh tam
giác ABC cân.
b) Tìm số phức z thỏa mãn |z − 2 + i| = 2, biết z có phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị.
Câu 3 (0,5 điểm). Giải bất phương trình 7x + 2.71−x − 9

0.

xy 2 + 4y 2 + 8 = x(x + 2)

x + y + 3 = 3 2y − 1.

Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình

.

4

= và mặt phẳng (P ) : x + y − 2z + 3 = 0. Viết phương trình
1
1
1
2
1

đường thẳng ∆ song song với (P ) và cắt d1 , d2 lần lượt tại A, B sao cho AB = 29.
n

Câu 9 (0,5 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa x15 trong khai triển (2x3 − 5) thành đa thức ,
biết n là số nguyên dương thỏa mãn A3n + Cn1 = 8Cn2 + 49.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b thỏa a2 + 2b = 12. Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
4
5
4
P = 4+ 4+
a
b
8(a − b)2

——— Hết ———

17



NMHIEUPDP.WORDPRESS.COM


2

sin x
dx.
1 + 2 cos x

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân I =
π
3

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Biết SABD là tứ diện
đều cạnh a, tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD
và SC.
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có phương
trình BD là −2x + y + 2 = 0. Hai đường thẳng AB, AD lần lượt đi qua hai điểm M (−3; 2) và
N (−1; 6). Tìm tọa độ đỉnh A biết đỉnh B có hoành độ dương.
Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2; 3; −2) và mặt phẳng
(P ) : x − 2y − 2z − 9 = 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P ). Viết
phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P ) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu 9 (0,5 điểm). Cho tập hợp E = {1, 2, 3, 4, 5}. Gọi M là tập hợp tất cả các số tự nhiên có
ít nhất 3 chữ số, các chữ số đôi một khác nhau thuộc E. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc M . Tính
xác suất để tổng các chữ số của số đó bằng 10.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thoả mãn a + b + c = 1. Chứng minh rằng :
ab
+
c + ab

bc
+
a + bc

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y =

Câu 2 (1,0 điểm).
1
4 sin α + 5 cos α
a) Cho cot α = . Tính giá trị của biểu thức A =
.
2
2 sin α − 3 cos α
b) Giải phương trình z 3 + 2z 2 + z − 18 = 0 trên tập hợp các số phức C.
x+1
Câu 3 (0,5 điểm). Giải bất phương trình log 1 2x−1
> 1.
2

Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:


x3 − x2 + x = y y − 1 − y + 1
x3 + 4x2 + 1 = y 2

.

e

x + ln x
dx.
x2

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân I =

học sinh để làm trực nhật. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3. Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức :
bc
ca
ab
P =√
+√
+√
3a + bc
3b + ca
3c + ab

——— Hết ———

21



NMHIEUPDP.WORDPRESS.COM

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA

————————
Đáp án đề số 01

Môn : TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
————



2
0
3

1

+∞

U



O

2

−1

−∞

−1

1

Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).
Hàm số nghịch biến trên (−∞; 0) và (2; +∞).
Hàm số đạt cực đại tại x = 2; yCĐ = 3.
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT = −1.
• Đồ thị :

π
− 2α + π = − cos
− 2α = − sin 2α.
2
2
−2 tan α
4
Do đó A = − sin 2α = −2 sin α cos α = −2 tan αcos2 α =
=− .
2
1 + tan α
5
= cos

Câu 2b (0,5 điểm).
1 + 5i
(1 + 5i) (3 + i)
20 + 30i − (−2 + 16i)
11 7
= 2 + 3i −
=
=
+ i.
3−i √
10
10
5
5
121 49
170

2
x=8
x=

1
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = ; x = 8.
2
Câu 4 (1,0
điểm).
1
2


(1)
2x + + y + = 6
x
y
2
Xét hệ
.
1


= 8 (2)
(x2 + y 2 ) 1 +
xy
Điều kiện x = 0; y = 0.
2x + y
1
Ta có (1) ⇔ 2x + y +

2

x + 2 ln x
dx =
(x + 2)2

2

x
dx +
(x + 2)2

1

1

2 ln x
dx = I1 + I2 .
(x + 2)2

Trong đó
2

I1 =
1

Đặt

2



v = −
x+2

2

= ln
1

2

2
1
dx = − ln 2 +
x (x + 2)
2

+

2
x+2

, ta có

2

2
1

ln |x + 2| +

1
1
Đáy ABCD là hình thoi nên có diện tích SABCD = AC.BD = .2a.4a = 4a2 .
2
2
Gọi H là trung điểm AB, tam giác SAB đều nên SH⊥AB.
Lại có (SAB)⊥(ABCD) suy ra SH⊥(ABCD).
2

4 1

3 6




2 + OB 2 = a 5.
Gọi O là giao điểm của AC và BD, ta có OA = a, OB = √
2a ⇒ AB
=
OA



3
a 15
=
.
Tam giác SAB đều cạnh a 5 nên đường cao SH = a 5.
2

Gọi I là hình chiếu của H trên SK, ta có HI⊥SK và HI⊥BC nên HI⊥(SBC).
Từ đó suy ra d (AD, SC) = 2d (H, (SBC)) = 2HI.
2a
S∆ABC
SABCD
4a2
2S∆HBC
=
=
= √ =√ .
Ta có HK =
BC
BC
2BC
2a 5
5 √
HS.HK
2a 15
Tam giác SHK vuông tại H nên HI = √
= √
.
2
2
HS + HK
91

4a 15
Vậy d (AD, SC) = 2HI = √
.
91

Gọi A là điểm đối xứng với A qua d1 ⇒ A (−3; 4).
x = −2 − t
→ −−→
.
Khi đó A ∈ BC ⇒ −
u−
BC = BA = (−1; 3) ⇒ BC có phương trình
y = 1 + 3t
−t − 1 3t + 3
Vì C ∈ BC ⇒ C(−2 − t; 1 + 3t). Gọi M trung điểm AC ⇒ M
;
.
2
2
Khi đó M ∈ d
3) + 30 = 0 ⇔ t = 2 ⇒ C(−4; 7).
√2 nên 7(−t −
√1) − (3t + √
Ta có AB = 10; AC = 5 2; BC = 2 10 ⇒ tam giác ABC vuông tại B.
Vậy tam giác ABC có diện tích là S∆ABC = 10.
3



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status