Thực trạng một số phần hành kế toán chủ yếu tại Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại Hưng Phúc - Pdf 34

1

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

MỤC LỤC
MỤC LỤC..............................................................................................................1
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU – CHỮ VIẾT TẮT................................................5
DANH MỤC BẢNG BIỂU...................................................................................5
DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VE...........................................................................8
LỜI MỞ ĐẦU........................................................................................................9
PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ
THƯƠNG MẠI HƯNG PHÚC...........................................................................11
1.1 Sự hình thành và phát triển của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ
Thương mại Hưng Phúc...................................................................................11
1.1.1Khái quát về sự hình thành của Công ty..............................................11
1.1.2Khái quát về sự phát triển của công ty.................................................12
1.2 Cơ cấu bộ máy quản lý của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ Thương
mại Hưng Phúc.................................................................................................13
1.2.1Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của Công ty..............................13
1.2.2 Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng bộ phận...........................14
1.3Cơ cấu, đặc điểm tổ chức sản kinh doanh tại Công ty TNHH sản xuất va
dịch vụ thương mại Hưng Phúc.......................................................................18
1.4 Đánh giá khái quát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty
TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại Hưng Phúc.......................................19
PHẦN 2: THỰC TRẠNG MỘT SỐ PHẦN HÀNH KẾ TOÁN CHỦ YẾU TẠI
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI HƯNG PHÚC
..............................................................................................................................24

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

vụ Hưng Phúc...........................................................................................61
2.2.1.5 Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 112 – Tiền gửi ngân
hàng..........................................................................................................63

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


3

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

2.2.2 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH
Sản xuất và dịch vụ thương mại Hưng Phúc................................................76
2.2.2.1 Các hình thức trả lương và cách tính lương tại Công ty TNHH
Sản xuất và dịch vụ thương mại Hưng Phúc............................................81
2.2.2.2 Chế độ, quy định của Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương
mại Hưng Phúc về việc Trích, chi trả lương và các khoản trích theo lương
..................................................................................................................84
2.2.2.3 Quy trình ghi sổ kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
..................................................................................................................86
2.2.2.4 Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán tiền lương tại Công ty
TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại Hưng Phúc...............................87
2.2.2.5 Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty.....90
2.2.3 Kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH
Sản xuất và dịch vụ thương mại Hưng Phúc..............................................109
2.2.3.1 Các phương thức tiêu thụ hàng hóa............................................109

KẾT LUẬN........................................................................................................155
TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................................................156

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


5

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

DANH MỤC CÁC
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

TNCN
TNDN
TNHH
TSCĐ
VND

Báo cáo tài chính
Bảo hiêm thất nghiệp
Bảo hiểm xã hội
Bảo hiểm y tế
Bộ tài chính
Giá trị gia tăng
Kê khai thường xuyên
Kinh phí công đoàn
Nhật ký chung
Người lao động
Ngân sách nhà nước
Nguyên vật liệu
Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Sản xuất kinh doanh
Tiền gửi ngân hàng
Thu nhập cá nhân
Thu nhập doanh nghiệp
Trách nhiệm hữu hạn
Tài sản cố định
Việt Nam đồng

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 1.1: Bảng đánh giá khái quát tình hình hoạt động của Công ty trong giai

Biểu 2.18: Hóa đơn GTGT số 0002511...............................................................70
Biểu 2.19: Lệnh thanh toán..................................................................................71
Biểu 2.20: Lệnh chi 2...........................................................................................72
Biểu 2.21: Sổ tiền gửi ngân hàng.........................................................................73
Biểu 2.22: Trích Sổ nhật Ký Chung TK 112.......................................................74
Biểu 2.23: Trích Sổ Cái TK 112..........................................................................75
Biểu 2.24: Chấm công tháng 08 bộ phận quản lý tại công ty............................101

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


7

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

Biểu 2.25: Bảng thanh toán lương tháng 08 năm2014 tại Công ty....................102
Biểu 2.26: Bảng trích nộp BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ bộ phận bán hàng
tháng 08/2014.....................................................................................................103
Biểu 2.27: Sổ chi tiết tài khoản 334...................................................................104
Biểu 2.28: Sổ chi tiết tài khoản 338...................................................................105
Biểu 2.29: Sổ nhật ký chung TK 334 và TK 338...............................................106
Biểu 2.30: SỔ CÁI TK 334................................................................................107
Biểu 2.31: SỔ CÁI TK 338................................................................................108
Biểu 2.32: Đơn đặt hàng của Công ty TNHH Tuấn Linh..................................126
Biểu 2.33: Phiếu xuất kho hàng cho Công ty TNHH Tuấn Linh.......................127
Biểu 2.34 Hóa Đơn GTGT số 0002511.............................................................127

Sơ đồ 2.2: Tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty...................................................32
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ luân chuyển chứng từ phiếu Chi...............................................41
Sơ đồ 2.5 Sơ đồ quy trình luân chuyển chứng từ phiếu thu.................................42
Sơ đồ 2.6: Sơ đồ kế toán tiền mặt tại Công ty......................................................44
Sơ đồ 2.7: Quy trình ghi sổ kế toán Tiền gửi ngân hàng.....................................65
Sơ đồ 2.8: Sơ đồ kế toán tiền gửi ngân hàng tại Công ty.....................................66
Sơ đồ 2.9: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương trong trường hợp
không trích trước..................................................................................................80
Sơ đồ 2.10: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương trong trường hợp
có trích tiền lương nghỉ phép...............................................................................81
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
theo hình thức Nhật ký chung tại Công ty...........................................................87
Sơ đồ 2.12 Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán tiền lương.............................88
Sơ đồ 2.13: Quy trình ghi sổ nghiệp vụ bán hàng tại Công ty...........................114
Sơ đồ 2.14: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng và các khoản giảm trừ doanh
thu.......................................................................................................................117
Sơ đồ 2.15: Trình tự hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp tại Công ty........135

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


9

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

Sơ đồ 2.16: Trình tự hạch toán kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty

học, ngành mà chúng em sẽ làm và gắn bó với nó trong tương lai qua kỳ thực tập
tốt nghiệp lần này.
Em xin chân thành cảm ơn cô giáo hướng dẫn: Thạc sỹ Cao Hồng Hạnh
cùng các anh chị trong văn phòng kế toán tại Công ty TNHH Sản xuất và Dịch
vụ thương mại Hưng Phúc đã nhiệt tình hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi
giúp đỡ em để hoàn thành bài Báo cáo thục tập tốt nghiệp.
Nội dung của bài báo cáo này, ngoài lời mở đầu và phần kết luận thì Báo
cáo này gồm 2 phần chính:
 Phần 1: Tổng quan về Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương
mại Hưng Phúc
 Phần 2: Thực trạng một số phần hành kế toán chủ yếu tại Công ty
TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại Hưng Phúc
Do sự hạn chế về kiến thức và chưa có kinh nghiệm thực tế nhiều nên bài
Báo cáo của em vẫn không tránh khỏi nhưng thiếu sót. Vì vậy, em rất mong nhận
được sự giúp đỡ góp ý của các thầy cô để bài Báo cáo của em được hoàn thiện
hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Hường

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


11

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán


12

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

+ Vận tải hàng hóa
+ ...
- Mục tiêu hoạt động:
+ Kinh doanh có lợi, bảo toàn và phát triển vốn đầu tư tại Công ty và các
doanh nghiệp khác; tối đa hoá lợi nhuận, phát triển hoạt động sản xuất, kinh
doanh, đem lại lợi ích tối ưu cho các cổ đông, đóng góp cho ngân sách Nhà
nước thông qua các loại thuế từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, đồng thời
đem lại việc làm, tạo thu nhập cho người lao động.
+ Đa dạng hóa ngành hàng, đa dạng hóa sản phẩm
+ Tối đa hoá hiệu quả hoạt động của toàn Công ty.
+ Đa dạng hoá ngành, nghề kinh doanh, mở rộng thị trường trong và ngoài
nước, nâng cao năng lực cạnh tranh của Công ty nhằm xây dựng và phát triển
Công ty có tiềm lực kinh tế mạnh.
1.1.2 Khái quát về sự phát triển của công ty
Công ty TNHH Sản xuất và dịch vụ thương mại Hưng Phúc được cấp giấy
phép đăng ký kinh doanh ngày 20 tháng 07 năm 2010, giấy phép kinh doanh số
1000766565 do phòng đăng ký kinh doanh tỉnh Thái Bình cấp. Công ty chính
thức đi vào hoạt động từ ngày 26 tháng 07 năm 2010.
Ngay từ khi đi vào hoạt động, Công ty không những phải đương đầu với
sự cạnh tranh của các doanh nghiệp cùng ngành mà còn gặp nhiếu khó khăn, trở
ngại về mặt nhân lực, thị trường,… và kinh nghiệm của công ty còn non trẻ nên
việc kinh doanh của công ty trong thời gian này còn hạn chế và gặp rất nhiều khó
khăn.


Phòng
tổ chức
kinh
doanh

Phòng
tổ chức
hành
chính

Phòng
bảo
hành

Sơ đồ 1.1 Bộ máy quản lý của Công ty TNHH sản xuất và dịch vụ thương mại
Hưng Phúc
Ghi chú:

Quan hệ trực tuyến
Quan hệ chức năng

- Mối quan hệ giữa các phòng ban: Mối quan hệ giữa Giám đốc, Phó
giám đốc với các phòng ban là mối quan hệ trực tuyến giữa cấp trên với cấp

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp



• Phòng Tổ chức hành chính

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


15

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

Chức năng: tham mưu cho lãnh đạo công ty trong các công tác tổ chức bộ
máy, tổ chức kinh doanh,đổi mới và phát triển doanh nghiệp, lựa chọn bố trí cán
bộ trong công ty, kiểm tra việc thực hiện bộ luật lao động và thực hiện chính
sách với người lao động, quản lý tiền lương, đào tạo thi đua khen thưởng, kỷ
luật, bảo vệ chính trị nội bộ, bảo vệ công ty, công tác bảo hộ lao động, y tế và
hành chính quản trị.
Nhiệm vụ chủ yếu của phòng tổ chức hành chính: Giúp lãnh đạo công ty
quản lý công tác cán bộ, tuyển chọn nhân công, phân công công tác, nhận xét
đánh giá bổ nhiệm, miễn nhiệm khen thưởng, kỷ luật và điều động cán
Xây dựng quy chế tiền lương, quy chế tuyển dụng lao động, tổ chức quản lý
lao động, thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng, chế độ hưu chí, thôi việc bảo
hiểm xã hội và các chính sách khác liên quan đến cán bộ và người lao động.
Chủ trì xây dựng đề án đổi mới, cải cách hệ thống tổ chức phát triển của
doanh nghiệp về vấn đề bổ sung các phòng chuyên môn nghiệp vụ, xây dựng và
bổ sung các điều lệ tổ chức và hoạt động, ngành nghề kinh doanh của công ty.
• Phòng kế tài chính - kế toán
Chức năng: Là phòng nghiệp vụ tham mưu giúp lãnh đạo công ty trong

thành việc sử dụng các quỹ tập trung, tư vấn xử lý các vấn đề liên quan đến công
nợ của công ty.Tham gia lập và thẩm định tài chính dự án đầu tư,các hợp đồng
thương mại của công ty.Tổ chức huy động vốn để thực hiện nhiệm vụ kinh
doanh và các dự án đầu tư của công ty.
• Phòng tổ chức kinh doanh
Chức năng: Tham mưu giúp lãnh đạo công ty trong công tác xây dựng kế hoạch
và tổ chức triển khai nhiệm vụ kinh doanh của toàn công ty và tổ chức mạng lưới
kinh doanh, quản lý kỹ thuật ngành hàng, chất lượng hàng hóa mà công ty kinh
doanh.
Phòng kinh doanh gồm các bộ phận như:
Bộ phận bán hàng
Bộ phận marketing
Nhiệm vụ chủ yếu của phòng kinh doanh:
Xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh của công ty, theo dõi đôn đốc và
kiểm tra thực hiện theo kế hoạch đã giao cho công ty. Tham mưu giúp lãnh đạo

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


17

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

công ty lập kế hoạch kinh doanh theo từng tháng, quý, năm phù hợp với nhu cầu
thị trường. Quản lý hàng hóa xuất, nhập, tồn của công ty theo từng tháng, quý,
năm.

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

Các bộ phận quản lý trong công ty tuy hoạt động với các chức năng và nhiệm
vụ riêng của mình nhưng luôn có sự gắn kết và thống nhất với nhau. Nhiệm vụ
chung nhất của các bộ phận là cùng nhau đưa hoạt động của công ty ngày càng
phát triển một cách ổn định. Các bộ phận hoạt động phối kết hợp với nhau tạo
nên một khối thống nhất và đoàn kết đem lại hiệu quả cao nhất trong công việc.
1.3Cơ cấu, đặc điểm tổ chức sản kinh doanh tại Công ty TNHH sản xuất va
dịch vụ thương mại Hưng Phúc
Công ty TNHH Sản xuất và dịch vụ thương mại Hưng Phúc tổ chức hoạt
động kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký. Thuộc loại hình công ty Trách
nhiệm hữu hạn, lĩnh vực hoạt động chủ yếu của Công ty là nhà phân phối các sản
phẩm của Nestle ra thị trường trong tỉnh và ngoài tỉnh.
Các loại sản phẩm được Công ty Kinh doanh và phân phối như:
+ Cà phê: Bonka, Nescafe, Ricoffy, …
+ Nước tinh khiết: Lavie, Aqua D’Or, Nestle Aquarel, Nestlé Vera, …
+ Thức uống khác: Milo, Cara, Nestea, Nesquick, …
+ Sản phẩm đóng hộp: Molico, Bear Brand, Coffee

-Mate,

Nespray,

Nestlé, Nestlé Omega Plus,…
+ Đồ mát: Nestlé, Ski, Yoko, …
+ Kem: Oreo (Canada), Camy, Motta, Nestlé, Savory, …
+ Thực phẩm cho trẻ em: Alfare, Beba, Cérélac, Neslac, Nestlé, Nestum,
PreNan
+ Sản phẩm tăng lực: Neston, Nesvita, PowerBar, Supligen, …
+ Sản phẩm chăm sóc sức khỏe: Modulen, Nutren, Nutren Junior, Peptamen

trong khu vực.
1.4 Đánh giá khái quát kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty
TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại Hưng Phúc
Bảng đánh giá khái quát tình hình hoạt động của Công ty trong giai đoạn
2012-2014 (trang bên)

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp


20

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

Báo Cáo Tốt Nghiệp


21

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán
So sánh 2013/2012

S


4

So sánh 2014

Tuyệt đối

Tương đối
(%)

Tuyệt đối

8.867.540.005

1.671.990.671

21,14

(713.741.769)

1.780.345.720

1.858.018.742

77.332.847

4,54

77.673.022


1.458.264

1.003.625

1.491.312

(454.639)

(31,18)

487.687

6

Lợi nhuận sau thuế

6.874.671

4.731.375

5.071.550

(2.143.296)

(31,18)

340.175

7


9

Tỷ suất sinh lời trên TTS (ROA) (%)

0,09

0,05

0,06

(0,04)

-

0,01

10

Tỷ suất sinh lời trên VCSH (ROE) (%)

0,40

0,27

0,27

(0,14)

-


- ROA

=

Lợi nhuận sau thuế
x 100%
Vốn chủ sở hữu
ROE cho biết: 100 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng LNST
- ROE

=

Nhận xét:
Từ bảng số liệu trên cho thấy, tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH
Sản xuất và dịch vụ thương mại Hưng Phúc có nhiều biến động. Các chỉ tiêu
Doanh thu thuần, lợi nhuận trước thuế, lợi nhuận sau thuế.. nhìn chung có xu
hướng giảm. Mặc dù vậy, Nguồn vốn chủ sở hữu và Thu nhập bình quân /NLĐ
lại tăng dần qua các năm. Cụ thể:
+ Năm 2013 so với năm 2012: Tổng tài sản (Tổng NV) năm 2013 tăng
1.671.990.671 đồng so với năm 2012, tương ứng tăng 21,14%; Nguồn vốn CSH
năm 2013 so với 2012 tăng 77.332.847đ, tương ứng tăng 4,54%; Các chỉ tiêu
Doanh thu thần từ HĐKD, Lợi nhuận trước thuế, Thuế TNDN và Lợi nhuận sau
thuế đều giảm 31,18% năm 2013 so với năm 2012. Trong đó, Doanh thu thuần
từ HĐKD và Lợi nhuận trước thuế giảm 2.597.935đồng; Thuế TNDN Công ty
phải nộp vào NSNN giảm 454.639 đồng; Lợi nhuận sau thuế giảm 2.143.296

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp




24

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

Khoa Kế Toán Kiểm Toán

PHẦN 2: THỰC TRẠNG MỘT SỐ PHẦN HÀNH KẾ TOÁN
CHỦ YẾU TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ
THƯƠNG MẠI HƯNG PHÚC
2.1 Những vấn đề chung về công tác kế toán tại Công ty TNHH Sản xuất và
Dịch vụ thương mại Hưng Phúc
2.1.1 Các chính sách kế toán chung
- Chế độ kế toán: Công ty TNHH Sản xuất và Dịch vụ thương mại Hưng Phúc
thực hiện theo chế độ kế toán doanh nghiệp, ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐBTC ngày 14/09/2006 của bộ trưởng Bộ Tài chính và các thông tư sửa đổi, bổ
sung chế độ kế toán của Bộ Tài chính.
- Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
hàng năm.
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép sổ kế toán là: đồng Việt Nam (VNĐ)
- Hình thức ghi sổ kế toán: Hình thức Nhật Ký chung
- Phương pháp tính khấu hao TSCĐ: Phương pháp đường thẳng
- Phương pháp kế toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên
- Phương pháp tính thuế GTGT: Phương pháp khấu trừ
- Phương pháp tính giá vật tư: Phương pháp Nhập trước – Xuất trước
2.1.2 Hệ thống chứng từ kế toán
Công ty sử dụng tất cả các chứng từ bắt buộc và chứng từ hướng dấn theo
QĐ số 48/2006 QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính. Trên cơ sở chứng từ
bắt buộc và hướng dẫn do Bộ tài chính ban hành, kế toán Công ty đã xây dựng
cho mình một hệ thống chứng từ tương đối hoàn chỉnh, thích ứng với quy mô

+ Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, SP, HH
+ Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, SP, HH
+ Bảng kê mua hàng
+ Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ
+ Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ
+ …
- Bán hàng
+ Bảng thanh toán hàng đại lý, ký gửi
+ Thẻ quầy hàng
+ Bảng kê mua lại cổ phiếu
+ Bảng theo dõi công nợ
+
- Tiền tệ
+ Phiếu thu
+ Phiếu chi
+ Giấy đề nghị tạm ứng
+ Giấy thanh toán tiền tạm ứng
+ Giấy đề nghị thanh toán

Nguyễn Thị Hường CĐ-ĐH KT4 –K9

Báo Cáo Tốt Nghiệp



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status