TÓM TẮT LÝ THUYẾT CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ 12 - Pdf 34

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƢỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG GIAO THỦY
----------  ---------

TÓM TẮT LÝ THUYẾT CÁC
DẠNG BÀI TẬP
VẬT LÝ 12
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Hằng
Trƣờng: THPT Giao Thủy

Năm học 2014- 2015


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

LỜI NÓI ĐẦU
Với mong muốn giúp học sinh hệ thống lại kiến thức Vật lí 12 bao gồm cả Lý
thuyết và bài tập tôi đã biên soạn quyển “ TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG
BÀI TẬP VẬT LÝ 12”. Quyển sách này viết theo từng chƣơng, mỗi chƣơng bao
gồm các phần
Phần A – Câu hỏi để học sinh có thể dùng để hệ thống các kiến thức mình đã
có hoặc chƣa chắc chắn. Phần này có thể coi nhƣ là những câu hỏi để các em có thể
kiểm tra kiến thức của mình.
Phần B – Gợi ý trả lời các câu hỏi lý thuyết. Phần này giúp các em có thể củng
cố hay bổ xung những kiến thức mà các em chƣa biết hoặc chƣa nắm chắc.
Phần C – Phân loại các dạng bài tập, phƣơng pháp và hệ thống các công thức.
Phần này giúp học sinh có phƣơng pháp và công thức cơ bản để giải quyết các bài tập
trắc nghiệm.
Trong quá trình biên soạn mặc dù đã rất cố gắng tuy nhiên không thể tránh
đƣợc những sai sót, tôi rất mong có sự góp ý của các đồng nghiệp và các em học sinh.
Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về hòm thƣ: [email protected]

V.A. CÂU HỎI ....................................................................................................... 66
V.B. GỢI Ý TRẢ LỜI ............................................................................................. 66
V.C. CÁC DẠNG BÀI TẬP ................................................................................... 70
VI.A/ CÂU HỎI ĐỀ CƢƠNG ............................................................................... 75
VI.B. GỢI Ý TRẢ LỜI ........................................................................................... 75
VI.C. CÁC DẠNG BÀI TẬP .................................................................................. 82
CHUYÊN ĐỀ VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ ..................................................... 84
VII. A. CÁC CÂU HỎI LÍ THUYẾT ..................................................................... 84
VII.B. GỢI Ý TRẢ LỜI .......................................................................................... 84
VII.C. CÁC DẠNG BÀI TẬP ................................................................................ 90
Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

2


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

CHUYÊN ĐỀ I: DAO ĐỘNG CƠ
I.A. CÂU HỎI
I/ LÝ THUYẾT
Câu 1: Các khái niệm của dao động:
1.a: Thế nào là dao động?
1.b: Thế nào là dao động tuần hoàn?
1.c: Chu kì dao động? Tần số? Công thức T và f
Câu 2: Thế nào là dao động điều hòa (4 cách)? Vẽ dạng đồ thị của dao động điều hòa (với 2
trƣờng hợp x = A.cos(t) và x2 = A.cos(t +/2)?
Câu 3: Viết công thức độ lệch pha? Điều kiện và quan hệ giữa x1; x2 của cùng pha, ngƣợc
pha và vuông pha?
Câu 4: 4.a:Viết biểu thức vận tốc, gia tốc, lực kéo về theo thời gian?
4.c: So sánh tần số, pha ban đầu của các đại lƣợng x, v,a.?

DẠNG 1: CHU KÌ VÀ TẦN SỐ
DẠNG 2: CÁC ĐẠI LƢỢNG
CHỦ ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
CHỦ ĐỀ 5: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

3


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

I.B. GỢI Ý TRẢ LỜI

I/ LÝ THUYẾT
Câu 1 : Các khái niệm của dao động :
1.a : Thế nào là dao động ?
1.b : Thế nào là dao động tuần hoàn ?
1.c : Chu kì dao động ? Tần số ? Công thức T và f
Trả lời :
1a. Dao động :
- Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian , đƣợc lặp đi lặp lại xung quanh
vị trí cân bằng
1b. Dao động tuần hoàn:
- Dao động tuần hòa là dao động mà trạng thái dao động đƣợc lặp đi lặp lại sau những
khỏang thời gian bằng nhau:
1c1. Chu kì: T(s)
- C1: Là khỏang thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động (vị trí, vận tốc và gia tốc)
đƣợc lặp lại
- C2: Là thời gian thực hiện một dao động T = t/N

4


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

x

x
A

A

O

t

t

O

-A

-A
Hình 1 : x1 = A.cos(t +/2)

Hình2 : x2 = A.cos(t)

Câu 3 : Viết công thức độ lệch pha ? Điều kiện và quan hệ giữa x1; x2 của cùng pha,
ngƣợc pha và vuông pha?
Trả lời :


x1/A1
Dấu của v

x2/A2
1

Dấu của v

Hạ  với trục ox
lên đƣờng tròn

M1 (1= t+1)


Hạ  với trục ox
lên đƣờng tròn

M2 (2= t+2)
1

Câu 4 : 4.a :Viết biểu thức vận tốc, gia tốc, lực kéo về theo thời gian ?
4.c: So sánh tần số, pha ban đầu của các đại lƣợng x, v,a.?
4.b: Viết mối liên hệ độc lập giữa (x và v); (v và a); (a và x) tại cùng một thời điểm.
5.c: Kẻ trục biểu diễn các giá trị của x, v, a tại các vị trí đặc biệt?
Trả lời :
<1>Li độ của dao động điều hòa:
- Phân biệt : Li độ và tọa độ:
Li độ là tọa độ trong hệ trục tọa độ gốc tọa độ tại vị trí cân bằng
- Phƣơng trình li độ của dao động điều hòa:

1


 1   2 .x 2  v 2   2 A 2
2
2 2
2
2
A vmax
A  A

- Đồ thị của vận tốc theo thời gian là.đƣờng hình sin ,
Vận tốc theo li độ là một đoạn thẳng
- Mô tả định tính biến thiên của vận tốc:
+ Chiều của vận tốc: Luôn cùng chiều chuyển động
+ Khi chuyển động từ biên về vị trí cân bằng (x=> v): Tốc độ tăng
+ Tại vị trí cân bằng (x = 0=> vmax = A ): Tốc độ lớn nhất (Vận tốc có thể cực đại hoặc
cực tiểu)
+ Tại vị trí biên: vận tốc bằng không (Tốc độ nhỏ nhất)
3. Gia tốc của dao động điều hòa:
- Biểu thức theo thời gian: a = - 2 A cos(t+) = 2 A cos(t++)
(Trong đó 2A là biên độ,  + là pha của gia tốc )
- So sánh
+ với li độ : Gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số, ngƣợc pha với li độ
+ Với vận tốc : Gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số, sớm pha /2 so vớivận tốc
(vuông pha với vận tốc)
- Biểu thức : + liên hệ với li độ : a = -2x

a2
v2

<6> Trục giá trị đặc biệt:
xmin = -A
v = 0

a max= 2A

a=0



A
2

Wđmin = 0
Wtmax = W =

v = 0

vmax = A

a max= 2A

 Fkvmax =AkA=m2A

xmax = A

x=0

1 2
kA



M0

t+

O Mx

độ quay
+ Tại thời điểm t0 thì : ở tọa độ 
+ Sau khỏang thời gian t quay đƣợc góc t => tọa độ góc  = t
+

A

=> x = OM x = Acos (t +)
=> Dao động điều hòa có thể coi nhƣ hình chiếu của một
chất điểm xuống một trục bất kì nằm trong mặt phẳng quỹ
đạo
Câu 6: 6.1: Nêu các bƣớc để lập đƣợc phƣơng trình dao
động?

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy






O

Chiều dƣơng : v0 >
0

φ = -/2

x0 = A 2

Chiều dƣơng : v0 φ = - /4
>0

VTCB x0
Chiều âm :v0 < 0
=0
biên
v0 = 0
dƣơng x0
=A
biên âm x0 v0 = 0
= -A
A
Chiều dƣơng :v0 >
x0 =
2
0
A
Chiều dƣơng :v0 >
x0 = –
2
0
A


Chiều âm :v0 < 0 φ = 3/4

t = 0 : x0
=?
VTCB x0
=0

0

2

φ=0
φ= 
φ = -/3
φ =- 2/3
φ = /3

2

x0 = –

A
2

Chiều âm :v0< 0

φ = 2/3

x0 = –

l0
g

+ Lò xo nghiêng với phƣơng ngang một góc  : T = 2

l0
g.sin 

Câu 8: Viết công thức của tần số góc, tần số và chu kì của con lắc đơn? „

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

8


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trả lời :

l
1 g
g
;f=
; T = 2
g
2 l
l
Câu 9 : Viết biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng của dao động điều hòa, con lắc
lò xo, con lắc đơn ? Vẽ đồ thị của động năng, thế năng và cơ năng theo thời gian trong cùng
một hệ trục tọa độ
Trả lời :

1
mgl 2
2

- Nhận xét : Biến thiên tuần hòan với chu kì T/2
c. Cơ năng:
- Biểu thức: + Công thức chung: W = Wđ + Wt = Wđmax = Wtmax =
+ Con lắc lò xo W =

1
1
m. 2 . A 2 = k . A 2
2
2

1 2
kA
2

1
2
mgl 0
2
- Nhận xét : Cơ năng của dao động không thay đổi trong quá trình chuyển động
+ Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với độ cứng k và bình phƣơng biên độ, không phụ
thuộc vào khối lƣợng.
+ Cơ năng của con lắc đơn tỉ lệ với khối lƣợng, gia tốc rơi tự do, chiều dài l và bình
phƣơng biên độ góc
+ Con lắc đơn W =


+ Với lực ma sát nhỏ (dao động tắt dần chậm) chu kì dao động tắt dần bằng chu kì dao động
riêng
Câu 12: Dƣới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn thì vật sẽ dao động nhƣ thế nào?
Trả lời :
+ Dƣới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn F = F0cos(t+) thì vật dao động chia
làm hai giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Giai đoạn chuyển tiếp, biên độ tăng dần
- Giai đoạn 2: Ổn định, biên độkhông đổi, có tần số bằng tần số của ngoại lực
Câu 13: Thế nào là dao động cƣỡng bức? Đặc điểm tần số của dao động cƣỡng bức?Biên
độ dao động cƣỡng bức phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trả lời :
A
+ Định nghĩa dao động cƣỡng bức: là dao động
dƣới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần
AMax 2
hòan trong giai đọan ổn định.
+ Đặc điểm dao động cƣỡng bức là :
- Dao động điều hòa
- Có tần số bằng tần số ngoại lực
- Biên độ phụ thuộc vào biên độ của
ngoại lực, lực ma sát, mối tƣơng quan giữa tần
số ngoại lực và tần số dao động tự do

AMax 1
(2)
(1)
O




* Nếu  = 2kπ (x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2
`

* Nếu  = (2k+1)π (x1, x2 ngƣợc pha)  AMin = A1 – A2
 A1 – A2 ≤ A ≤ A1 + A2

c. Đặc điểm
+ Tần số: bằng tần số của hai dao động thành phần
+ Biên độ: chỉ phụ thuộc vào biên độ của hai dao động thành phần mà không phụ thuộc vào
biên độ

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

11


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

I.C. BÀI TẬP
Chủ đề 1: ĐẠI CƢƠNG VỀ DAO ĐỘNG
DẠNG 1: CÁC ĐẠI LƢỢNG x, v, a,
1. Phƣơng trình của x, v, a, Fph; Wđ; Wt theo thời gian
- Li độ : x = Acos(t+ )
- Vận tốc : v = x‟ = - A sin(t+) = A cos(t++/2
- Gia tốc : a =v‟= - 2 A cos(t+) = 2 A cos(t++)
-Lực phục hồi: F= - k.x = m.a= - m2 A cos(t+) ; Fkvmax = k.A = m.2.A
1
1
1
2

2
v1  v22
2
(x1; v1) và (x2; v2):  = 2
=>A
x2  x12
- vận tốc và gia tốc:

a2
v2
2

 1; amax =  .A (đạt đƣợc tại vị trí biên )
4
2
2
2
 A  Amax
a12  a22
v22  v12

(a1; v1) và (a2; v2): 2 =

v1

- li độ và gia tốc : a = -2x
3. Quan hệ khác thời điểm:

x1


x12
a22

1
A2  4 A2

+ xt1 và at1+T/2: .(hình vẽ => cùng pha )

v1+T/4
v1
x1

v1+T/2

x1
a
 22
A  A

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

12


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 2: LỰC VÀ NĂNG LƢỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Lực hồi phục:
+ Biểu thức: Fph = m.a = -kx = -m2x
mg

2

- Biểu thức: Wt = W - Wđ. =

- Nhận xét : Biến thiên tuần hòan với chu kì T/2
c. Cơ năng:
- Biểu thức: + Công thức chung: W = Wđ + Wt = Wđmax = Wtmax =

1
1
m. 2 . A 2 = k . A2
2
2

d. tỉ lệ:
v2
A2  x 2

=
= 2
;
vmax  v 2
x2
Wt
A2  x 2
v2

=
=
;

DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ THỜI GIAN
I/ PHƢƠNG PHÁP(Tất cả những bài tìm thời gian đều có thể đƣa về x)
Có 3 phƣơng pháp: sử dụng hình dung chuyển động, sử dụng đƣờng tròn, giải phƣơng trình,
1. Cho t tìm x và v:
- Thay t và phƣơng trình của x và v
+ Nếu pha dƣơng: v0
2. Cho x tìm t không giới hạn: Tìm những thời điểm vật đi qua vị trí có tọa độ x0
- Giải phƣơng trình x = Acos(t + ) = x0 => t (chú ý điều kiện của k)
3. Bài toán về hình dung chuyển động :

T/8

T/12

T/8

-A

O

A/ 2
T/12A 3
2

T/6

t =

T/6

- Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 thì nó đi qua vị trí x mấy lần:
+ Xét tỉ số: t  n.T  t0 với 0t0 N = n.m + N0
+ Tìm N0
Từ t1 => x1 và dấu v1 ; từ t2 => x2 và dấu v2
 Kẻ trục thời gian hình dung chuyển động => số lần m' mà trong thời gian lẻ kT
nó đi đƣợc
VD2: Tìm khoảng thời gian đi để đi qua một vị trí lần thứ N (Cho N tìm t)
C1 : SỬ DỤNG HÌNH DUNG CHUYỂN ĐỘNG
+ Xét tỉ số: N = n.m + N0 (Với 0< N0 m)


t  n.T  t0

+ Tìm t0
 Từ t1 => x1 và dấu v1

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

14


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP
 Kẻ trục thời gian hình dung chuyển động => t0
C2 : Sử dụng các công thức trong trƣờng hợp sau
TH1 : Mỗi chu kì 1 lần thỏa mãn điều kiện đề bài
Thời điểm lần thứ N : tN = (N-1).T + tlần 1
TH 2 : Mỗi chu kì 2 lần thỏa mãn điều kiện đề bài
N 1
.T + tlần 1

t = n.T+ t0 (t0là thời gian đi đƣợc quãng đƣờng S0)

+ Tính t0
 t1 => x1 và dấu của v1 (Đánh dấu M1 trên trục)
 Hình dung chuyển động : Từ M1 trên trục cho chuyển động quãng đƣờng tìm
M2
 => t0
VD5.Bài toán tìm quãng đƣờng lớn nhất và quãng đƣờng nhỏ nhất đi đƣợc trong
khoảng thời gian t:
s = vtb. t nên
+ Nếu t < 0,5T =>
 Quãng đƣờng lớn nhất  tốc độ trung bình là lớn nhất  vật đi xung quanh vị trí
t/2
cân bằng (mỗi bên t/2)
t/2
O
+ x1
-A
x
1
t
=> Smax = 2A sin
(60)
2

A

 Quãng đƣờng nhỏ nhất  tốc độ trung bình là nhỏ nhất  vật đi xung quanh vị trí
biên trên dƣới một nửa (mỗi bên t/2)
t/2

ngƣợc lại)
4. Tính tốc độ trung bình
vtb 

S
t2  t1

CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC ĐƠN
DẠNG 1: CHU KÌ VÀ TẦN SỐ
3. Con lắc đơn:
a. Công thức
+=

g
1
;f=
l
2

l
g
; T = 2
g
l

+ Thay đổi do độ cao: g = G

M
( R  h) 2


l
T  2

l
g

 T 2  x.T12  y.T22
Chuyển đổi quan hệ: l = xl1 y.l2  
T  2

l
g


Chuyển đổi quan hệ: g = x.g1 y.g2  

1
1
1
 x. 2  y. 2
2
T
T1
T2

b. Thay đổi nhỏ:

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

16

T
2 l 2 g

 Sự nhanh chậm của đồng hồ: Chu kì tăng đồng hồ chạy chậm
T
Sự nhanh chậm trong một ngày đêm:  =
.86400 (s)
T
4. Đo chu kỳ bằng phƣơng pháp trùng phùng
- Gọi T1 là chu kì con lắc (1)

T2 là chu kì con lắc (2)

N1 và N2 là số dao động thực hiện đƣợc =>
T = N1. T1 = N2. T2 (Trong đó

T1 N 2
)

T2 N1

5. Con lắc vƣớng đinh:
+ Khi bị vƣớng đinh thì con lắc lên tới điểm A' ngang với A
+ Gọi T, T' lần lƣợt là chu kì của con lắc tƣơng ứng với chiều dài ban đầul và chiều dài sau
T T'
T'
l'
khi vƣớng đinh là l' Ta có:
Chu kì mới của con lắc là To =


A

S0(0.l)

k

mg
l

2. Các công thức của con lắc đơn
Con lắc đơn biên độ lớn và biên độ nhỏ
Các đại lượng

Biên độ lớn

Biên độ nhỏ

Thế năng

Wt = mgh = mgl(1- cos))

Wt =

Cơ năng

W = mgl(1- cos0)

W = Wtmax =

Vận tốc tại một vị trí

  02 .l 2

2

v   A2  x 2   g.l (02   2 )
vcb   A  0 g.l

Gia tốc

a  at  aht  a  at2  aht2

Với: at   2 .x  g.
v2
aht 
l

Sức căng của dây

T= mg (3cos - 2cos0).
+ Giá trị cực đại:  = 0<=>TMax= mg(3- 2cos0) = mg(1+ 02)
+ Giá trị cực tiểu: 0 = 0<=> T = mg cos <=>T = mg(1-

 02
2

)

- Chú ý:
+ Khi đọc bài toán phải chú ý con lắc đơn đó dao động điều hòa (góc nhỏ) hay góc lớn
+ Nếu trong bài toán vật còn chịu tác dụng của lực lạ thì g = g’; vị trí cân bằng có thể thay

m
l0
g

+Công thức chung  =

+ Lò xo nghiêng với phƣơng ngang một góc  : T = 2

l0
g.sin 

2. Phƣơng pháp tỉ lệ:
 Thay đổi m

+ Tỉ lệ:

T'
=
T

m'
m

Thay đổi k

+ Tỉ lệ:

T'
=
T

k

 T  x.T  y.T 

+ Với m  x.m1  y.m2 
m

2

2
1

2
2

1

1
1
1
 x. 2  y. 2
2
f
f1
f2

m

f
1 1 1 T 2 k

T1 T2

Biên soạn: Nguyễn Thị Thu Hằng – THPT Giao Thủy

19


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 2: CÁC ĐẠI LƢỢNG
1. Độ biến dạng: Mối quan hệ giữa x và l
- Tính lo
-A

+ Ngang: lo = 0
+ Thẳng đứng: l0 
+ Nghiêng: l0 

Nén

N

g
mg
hoặc  
k
l0

mg sin 
hoặc  

 Chọn chiều dƣơng hƣớng xuống: l = l0 + x
 Chọn chiều dƣơng hƣớng lên :

l = l0 - x

2. Lực đàn hồi
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì: Fđh = Fkv

(50)

* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng

: Fđh = k.l

+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(l0+ A) = FKmax (51) (lúc vật ở vị trí thấp
nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
 Nếu A < l0  FMin = k(l0 - A) = FKMin (52)
 Nếu A ≥ l0  FMin = 0 (53) (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
FNénmax = k(A - l) (54) ( lúc vật ở vị trí cao nhất)
3. Năng lƣợng:
+ Thế năng:

Wt = W - Wđ. =

+ Cơ năng:

W=

1 2

 2 =

k2
m2

(ngƣời ta có thể thay đổi k (giữ lò xo); thay đổi m (va

chạm mềm))
 v2: vận tốc sẽ thay đổi chỉ khi có sự va chạm, tách, thêm vật
+ Va chạm mềm: m1.v01  m2 .v02  (m1  m2 )v => nếu m2 đứng yên thì
v

m1.v1
m1  m2

+ Va chạm đàn hồi:
m1.v01  m2 .v02  (m1  m2 )v
1
1
1
1
2
2
m1.v01
 m2 .v02
 m1.v12  m2 .v22
2
2
2
2

=> A =

tan  =

Ax2  Ay2

Ay
AX

(nhỏlớn)

b/ Trƣờng hợp lí thuyết: Tổng hợp dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số
x1 = A1cos(t+ 1); x2 = A2cos(t+ 2) => x = Acos(t+ )
- Biên độ: A =
- Pha: tan 

A12  A22  2 A1 A2 cos 

A1 sin 1  A2 sin  2
A1 cos1  A2 cos 2

* Nếu  = 2kπ (x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2
`

* Nếu  = (2k+1)π (x1, x2 ngƣợc pha)  AMin = A1 - A2
 A1 - A2 ≤ A ≤ A1 + A2

II/ PHƢƠNG PHÁP
- Máy tính
+ Chuyển chế độ về số phức : MODE 2

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP
CHỦ ĐỀ 5: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG
Bài toán 1: Dao động tắt dần

(A-x0)

(A-x0)

A2

- x0

x0

A
’1

O2 O O1
(A-3x0)

A1

(A-3x0)

Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ lớn nhất A, hệ số ma sát µ. x0 

 mg
k

* Vị trí cân bằng: Giới hạn giữa hai điểm O1 và O2

v

23


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP

CHUYÊN ĐỀ II: SÓNG CƠ
II.A. CÂU HỎI
Câu 1: Thế nào là sóng cơ? Nguyên nhân hình thành sóng cơ? Môi trường truyền sóng cơ?
Câu 2: Thế nào là sóng dọc? Sóng ngang?Nguyên nhân hình thành? Môi trường truyền
sóng dọc sóng ngang?
Câu 3: Nêu các đại lượng đặc trưng của sóng? Tần số, tốc độ truyền sóng, bước sóng phụ
thuộc vào yếu tố nào?
Câu 4: Viết phương trình truyền sóng?
Câu 5: Viết công thức tính độ lệch pha? Điều kiện cùng pha, ngược pha?
Câu 6: Sóng tới và sóng pha xạ có quan hệ gì với nhau? Viết phương trình sóng phản xạ tại
đầu B nếu biết phương trình sóng tới B có dạng u = acos (t+ ) khi B cố định; khi B tự
do?
Câu 7: Viết phương trình sóng dừng tạimột điểm cách đầu B một đoạn d biết phương trình
sóng tới B có dạng u = acos (t+ ) khi B cố định; khi B tự do?
Câu 8: Viết biểu thức biên độ dao động tại một điểm cách nút một đoạn dn; cách bụng một
đoạn db? Các điểm trên sợi dây khi sảy ra sóng dừng có pha quan hệ như thế nào?
Câu 9: Thế nào là sóng dừng? Khoảng cách giữa hai bụng sóng và nút sóng liên tiếp?
Câu 10: Vẽ hình ảnh sóng dừng? Nêu điều kiện để xảy ra sóng dừng với 2 đầu cố định, một
đầu tự do và một đầu cố định? Giải thích các đại lượng?
Câu 11: Thế nào là hai nguồn kết hợp?
Câu 12: Định nghĩa giao thoa sóng? Điều kiện để có giao thoa?
Câu 13: Viết công thức biên độ sóng tại một điểm trên mặt thoáng chất lỏng khi xảy ra hiện
tượng giao thoa: Hai nguồn cùng pha, cùng biên độ; Hai nguồn ngược pha cùng biên độ;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status