ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
H THANH T NG
T NG H P V NGHIÊN C U T NH CH T
QUANG C A CH
Ư NG T
TRONG PIN
CdSe
T TRỜI
U N N TI N S V T
Tp. Hồ Chí Minh – 2015
NG
NG
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Hà Thanh Tùng
T NG H P V NGHIÊN C U T NH CH T QUANG C A
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
u nh Thành
của PGS.T
i sự h
ng dẫn
t và PGS.TS Lâm Quang Vinh. Các số liệu, kết quả
trong luận án là trung thực và ch a đ
c ai công ố trong bất cứ công trình nào
khác.
Trong qu trình thực hiện luận n tôi đ
qu c c T chức Thầy ô c c
Tôi xin đ
n
c rất nhiều sự quan tâm gi p đ của
c viên
inh viên
uốc
ng Th p
ng tr ng điểm
ia T
Tr ờng
môn quang h c ứng
ih c
ng
hoa
hòng th
đã t o điều kiện thuận l i cho
tôi trong qu trình thực hiện luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn PGS.T
phòng h a l ứng
ng đã gi p đ về thiết
guy n Th i
oàng c c anh ch
……………………………………………………………………..…
M
……………………………………………………………………………...ii
………………………………….……….vi
………………………………………………………………viii
…………………………………..…………………ix
Ầ ................................................................................................... 1
h ơng
ơ s l thuyết về
T
Y T
s
............................................................................................................. 5
iệu ứng giam giữ l
s
ng t trong vật liệu
1.1.2 Mô hình lý thuyết khối l
T nh chất quang của
(Open – Circuit Voltage) .............................................................................. 19
ệ số lấp đầy
ill actor ..................................................................................................... 20
iệu suất của
T η E iciency) ............................................................................................. 21
6 X c đ nh điện tr
ơ s l thuyết về pin
ằng ph ơng ph p m t đ ờng cong I-V ....................................................... 21
s ........................................................................................................ 24
ấu tr c và nguyên l làm việc của
s ............................................................................. 24
iện cực anốt quang................................................................................................................... 25
iện cực atốt............................................................................................................................ 26
iii
T
T ng quan tình hình nghiên cứu trong và ngoài n
c ...................................................................... 28
.................................................................................................................. 38
uy trình chế t o
2.3 T ng h p c c
s
s
olloi .................................................................................................. 36
s
ng chất ao Thiol -SH) ............................................................ 39
ằng ph ơng ph p olloi v i tác nhân TOP. ......................................... 41
2.4 T o mẫu b t CdSe ............................................................................................................................. 43
uy trình chế t o MT...................................................................................................................... 44
2.5.1 X l đế ẫn T ...................................................................................................................... 44
T o màng Ti
2
ằng ph ơng ph p in l a .................................................................................. 45
T o màng Ti
2/CdSe ................................................................................................................. 45
................................................................................... 63
N LUẬ
T
s
............... 65
o v i chất th đ ng hóa bề m t nhóm thiol (SH): ............................................ 65
iv
T
3.1.1 Khảo sát theo tỉ lệ M .................................................................................................................. 66
s
3.1.2 Cấu trúc tinh thể
h ơng ph p h a
iều khiển
và so s nh
ch th
c h t v i c c ph ơng ph p h c nhau .......... 68
o s d ng chất th đ ng bề m t TOP: .............................................................. 70
st
ết luận ch ơng
h ơng
Tt
s CdSe v i tác nhân thiol ..................................................................... 86
s
v i tác nhân TOP ........................................................................... 88
................................................................................... 94
Ê
ỨU CH T O ANỐT QUANG CÓ CẤU TRÚC
SONG SONG: FTO/TiO 2 /CdS/CdSe/ZnS NHẰM NÂNG CAO HI U SUẤT
................................................................................................................ 96
hế t o màng anốt quang TiO2
Zn
ằng ph ơng ph p
................................... 96
uy trình t o màng anốt quang TiO2/CdS/CdSe/ZnS ................................................................ 96
ấu tr c t nh chất quang của màng anốt quang TiO2/CdS/CdSe/ZnS ...................................... 98
T
âng cao hiệu suất
ết luận ch ơng
h ơng 6
s trên cơ s màng anốt quang TiO2/CdS/CdSe(colloid)/ZnS. ............. 118
................................................................................. 123
T
sT Ê
u
u 2 S,
PbS ........................................................................................................ 125
6
uy trình chế t o c c điện cực catốt h c nhau .............................................................................. 125
6
uy trình chế t o màng catốt PbS ............................................................................................ 125
6
uy trình chế t o màng u .................................................................................................... 126
6
....................................................................... 137
L C .............................................................................................. 156
vi
T
AN
CB
M CC C
I U T
VI T T T
Conductor band: Vùng dẫn
CBD
h mical ath
position: h ơng ph p lắng đ ng hóa h c
CE
ount r l ctro : iện cực catốt
Field Emission Scanning Electron Microscope: Kính hiển vi điện
t quét đ phân giải cao
FTO
Tin oxide flo: Thủy tinh dẫn
I-V
ng hiệu d ng
ờng đ c tr ng olt-Ampe
NCs
Semiconductor nanocrystals: Bán dẫn tinh thể nano
MEG
Multiple exciton generation: Sinh nhiều exciton
PL
Photoluminescence: Quang phát quang
PMT
in m t trời
QDs
vii
T
SILAR
Successive ionic layer adsorption and reaction: Phản ứng và hấp
th ion
TEM
Transmission Electron Microscope: Kính hiển vi điện t truyền
qua
UV-Vis
h hấp th t ngo i – hả iến
VB
Valence band: Vùng hóa tr
XRD
X Ray Diffraction: Ph nhi u x tia X
viii
ệ
ủ PMT
í
. :
. :
í
. :
D,
ủ
Rd, RS, RSH
-
ệ
-
ệ
ủ
. :
ủ
ủ
ả
ủ
ạ
ệ
ix
T
AN
M CC C
N
ủa exciton trong bán dẫn.
Hình1.1:
Hình 1.2: Hiệu ứng suy giảm lu ng tử (QDs) nằm
v trí trung gian giữa v t liệu
kh i bán dẫn và phân tử.
ộ trạng thái của suy giảm một, hai và ba chi u.
ú
mức bẫy trong c
c qua ph PL [157].
ện tử và lỗ tr ng trong v t liệu bán dẫ
Hình 1.8: (a) Mô tả s
(b)
ồ mô tả quá trình sinh nhi u c p exciton (MEG) trong QDs [116].
Hình 1.9: Ph TG của QDs PbS v i nguồ b
≤
TG của QDs PbS v i nguồ b
Hình 1.10:
≥
Hình 1.11: Một s k t quả quan sát hiệu ứng MEG cho hiệu su
7Eg[68].
7Eg [68].
ng tử cao
trong các QDs [70], [135].
Hình 1.12:
ồ ạ
ệ
ệ
.
:
ồ ạ
.
:
ú
.19:
ú
ủ
b PMT
ộ ộ
OC
ệ
ện tử tại CB
ng li n nét là s
ứ
ng tái h p không
é
x
T
ồ minh họa một quy trình t ng h p QDs CdSe bằ
Hình 2.1:
– kim.
phân hủy các ti n ch
.
ứ
ồ ủ
( )
ứ
ộ
.
:
.
:
.
:
ồ
ạ
ạ
í
ả
ủ
ụ
(a), TiO2
ộ
ụ bằ
.
ộ làm việc
ụ bằ
t quangs TiO2
vi kim
ch
3
t quangTiO2/CdSe.
.
bằ
ả
ả
ủ
ụ
kim
2S
cat t
ệ
ệ
:
7 : 3.
.
:
.
:
0.38 cm2
Hình 2.19:
Hình 2.20:
ệ PMT QDSSCs
ẫ PMT
bằ
ồ
ỉ
:
ử
Hình 2.24: Ph Nyquist của mô hình khu ch tán - phản ứ
k t h p Rr t giá tr r t l
8
n giá tr nh
khu ch tán Rt giữ
. :
ng 1-5 có Rr > Rt
ủ
ện tr tái
b
ện tr
ng 7-8 có Rr < Rt.
ệ
. : Ph UV-Vis và ph PL của các mẫu v i tỉ lệ M khác nhau
. : (a) ph h p thụ
c khác nhau khi chi u
UV
. : Ph h p thụ UV-VIS và PL của các dung d ch QDs CdSe
.
:
ộ phân b
d ch CdSe tại 1800C th i gian c
í
ụ
c hạt qua Ph h
ủa dung
nh.
.
: Ph nhiễu xạ tia X của mẫ
.
Hình 4.5: Ph Raman của màng TiO2/CdSe nung các nhiệ
. :
E
o
( )
[95].
Hình 4.4: (a) nh FESEM của màng TiO2
màng TiO2/
ủ
ủ
C trong chân không
2
ộ khác nhau
xii
T
Hình 4.7: Ph h p thụ UV-Vis của màng TiO2/CdSe theo th i gian ngâm
Hình 4.8: ( )
.
:
ồ
.
:
ả
.
:
ủ
ệ
ủ
-
- 3-
ệ
ệ
ù
ủ
ủ
ệ
2
ệ
ứ b
K
[155].
.
:
ụ ủ
.
:( )
ệ
ệ
ủ lỗ
ả ứ
ồ
ạ
ả
. :
ứ
. :
ử
ả
ệ
ẫ
ệ
ủ
2
ồ
ạ
ủ
í
ể
kim
2/CdS(3)/CdSe(3)/ZnS(2)
: (a)
ụ
b
(b)
ụ
TiO2/CdS(3)/CdSe(3)/ZnS(2).
E
ủ
ệ
ệ
ủ
. :
ủ
ủa
t quang v i c
i s vòng của CdSe.
ồ
ủ
( )
2
ệ
(b)
í
. :
-V ủ
ứ
2
ộ
ộ
ụ
RSH
ộ
ộ
ệ
:
:( )
)
ệ
ạ
ụ
ủ
. : ( )
ủ
ộ
:
.
:
ệ
. :
ạ
(b)
ệ
ồ
ủ
ộ
ộ
ủ
ẫ
ệ
ả
-
ủ
ệ
. :
ủ
ủ
(
ồ ạ
í
ủ
ủ
é) ủ
.
ện tử trong QDSSCs [8].
ủ
ả
η
pin: VOC, JSC
ủ
t PbS
t CuS
ả
E E
ủ
t CuS
ộ
( )
xiv
T
. :
ồ
ạ
. :
. :
(a) PbS, (b) CuS, (c) Cu2S.
ụ
ệ
ả
-
ủ
ẫ PMT ứ
ệ
2
1
T
MỞ ĐẦU
Hiện nay, các nhà khoa h c trên thế gi i đang quan tâm đến Pin m t trời
(PMT) chấm l
ng t (QDs) (QDSSCs trên cơ s chất nền là TiO2, lo i pin này có
nhiều u điểm hơn so v i PMT chất nhu m nh y quang (DSSCs) vì DSSCs chỉ hấp
th
ng hi điện t hấp th các photon và
c điều khiển thông qua điều khiển kích
c h t để có thể tối u hóa việc hấp th năng l
ì vậy PMT QDs nh y quang đ
việc đ t ph về hiệu suất Tr
và c c c ng sự về
nh s ng
ng ánh sáng m t trời [43].
c ự đo n sẽ m ra m t tiềm năng l n trong
c tiên phải ể đến thành công của công trình Vogel
T trên c c
s
ến năm 008 c c công trình về
hấp th
c c pin thông th ờng [167].
m c ù hiệu suất đ t đ
T đều thực hiện trên c c đơn
2
s và tăng sự i chuyển điện t vào
v i
s [119], [177]. Tuy nhiên cho đến
thời điểm hiện nay nhiều nh m nghiên cứu trên thế gi i về QDSSCs vẫn ch a đ t
đ
c hiệu suất cao gần đây nh m Tubtimtae và các c ng sự đã công ố hiệu suất
đ tđ
c 3,1 % [8]. Do đ việc ứng
ng QDs cho PMT vẫn còn nhiều vấn đề cần
quan tâm nghiên cứu nh : 1) T ng h p
s c t nh chất quang tốt để ứng
ng
2
T
trong PMT QDs. 2) ự gắn ết giữa
1/ T ng h p thành công QDs CdSe có tính chất quang tốt
điều khiển đ
c, có đ
c có thể
n đ nh cao để ứng d ng trong PMT.
2/ Chế t o thành công PMT trên cơ s điện cực anốt quang QDs-TiO2.
3/ Nghiên cứu nâng cao hiệu suất của QDSSCs.
uận n đ
c trình ày v i 6 ch ơng:
h ơng
trình ày l thuyết liên quan đến t nh chất quang điện của
nh : hiệu ứng giam giữ l
ng t ph thu c vào
ch th
c của
s so v i
Bohr của vật liệu hối cùng thành phần, cấu tr c vùng năng l
ng hiệu
s CdSe
đ
c giải th ch ằng
s cấu tr c nguyên l ho t đ ng của
c trình bày.
trình ày ph ơng ph p chế t o QDs CdSe bằng ph ơng ph p colloi
v i tác nhân thiol và TOP, các qui trình thực nghiệm chế t o màng anốt quang và
các qui trình chế t o
tr điện h a E
T
ơn nữa, cấu trúc và nguyên lí ho t đ ng của ph t ng
và đ ờng đ c tr ng I – V cũng đ
c đề cập.
h ơng 3 trình ày c c ết quả thực nghiệm t ng h p
ph p colloid v i tác nhân thiol và TOP đ nh h
ết quả nghiên cứu t nh chất quang của
ch th
c h t và đ nh gi chất
ng của c c tham số
lên t nh chất quang h c cũng đ
2+
/Se2- nhiệt
c trình bày.
3
T
h ơng 4 trình ày c c ết quả chế t o màng mỏng
-TiO2 qua các nghiên
cứu về hình th i cấu tr c t nh chất quang của màng bằng ph hấp th và ph PL
goài ra, c c ết quả chế t o
s trên cơ s c c
ph ơng ph p colloid v i tác nhân thiol và TOP cũng đ
ên
2
c nghiên cứu thông qua c c điện tr trong PMT.
s
sđ
colloi
TEM nhằm nâng cao năng l
l
ng ion liên ết
th đ ng
ch chuyển điện t qua c c giao iện tiếp x c màng Ti
ơn nữa, hiệu suất của
(SILAR) bằng
s trên cơ s t
c chế t o ằng ph ơng ph p
s v i c c h t nano xốp Ti
các qu trình
c t ng h p t
s
t màng; c c màng anốt quang TiO2
- h m vi nghiên cứu:
đ
c t ng h p
ng ung
ch
s; c c PMT.
ghiên cứu chế t o PMT trên cơ s
s CdSe trong
ph m vi phòng th nghiệm
T ng h p thành công QDs có tính chất quang m nh nhằm ứng d ng trong
PMT.
Nghiên cứu chế t o thành công màng anốt quang theo cấu trúc song song nhằm
nâng cao hiệu suất của pin.
Nghiên cứu thành công quy trình công nghệ chế t o PMT QDs.
Thay thế chất màu nh y quang bằng các QDs khắc ph c đ
pin DSSCs
c nh
Trong ch ơng này trình bày l thuyết về c c t nh chất quang điện của
T nh chất quang h c đ
vào
ch th
phần
c của
c thể hiện qua c c hiệu ứng giam giữ l
s so v i
ấu tr c vùng năng l
hối l
ng hiệu
n
ng của c c
n
s thu đ
ng t ph thu c
n ẫn hối cùng thành
vùng năng l
ng
ng t , vùng hóa tr (VB) của chất bán dẫn đ
hi photon đến kích thích QDs điện t
c lấp đầy điện
VB nhảy lên CB,
ch th ch đầu tiên t ơng ứng v i m t điện t trong CB và m t l
trống trong VB, hình thành m t c p điện t - l trống t o nên các giả h t g i là
xciton và năng l
Eb
ng liên kết Eb của exciton đ
c x c đ nh [5]:
*e 4
32 2 2 2
(1.1)
Trong đ e, , là điện tích nguyên tố của điện t , hằng số điện môi, hằng số
Plank rút g n theo thứ tự. là khối l
T
ủa exciton trong bán dẫn.
Hình1.1:
Bán kính Bohr của exciton có thể liên hệ qua hệ thức:
4 2
a
B
e 2 *
(1.3)
T lý thuyết cơ h c l
ng t , hi điện t - l trống b giam giữ trong không
gian có bán kính so sánh v i bán kính Bohr của exciton trong vật liệu khối thì xuất
hiện hiệu ứng giam giữ l
ng t , khi h t mang điện b giam giữ trong không gian 3
chiều dẫn đến đ r ng vùng cấm b m r ng. Trong CB và VB thì đ ng năng
l
ng t và chúng b tách thành những mức năng l
Hình 1.2: Hiệu ứng suy giảm lu ng tử (QDs) nằm
Hình 1.3 chỉ mật đ tr ng thái (Density of states, DOS) của vật liệu khối là
m t hàm năng l
ng liên t c. Khi có m t sự suy giảm m t chiều thì DOS là m t
hàm theo d ng bậc thang, nếu suy giảm hai chiều thì
là
hàm nh hình 1.3.
Cuối cùng, khi có sự suy giảm ba chiều thì DOS là m t hàm có các giá tr năng
l
ng b gi n đo n [35].
Hình 1.3: M
ộ trạng thái của suy giảm một, hai và ba chi u.
1.1.2 Mô hình
Theo mô hình lý thuyết gần đ ng hối l
ng hiệu d ng thì m t điện t khi b
kích thích nhảy lên CB sẽ t o ra m t l tr ng trong VB và hình thành m t giả h t
exciton. Khối l
ng hiệu d ng của điện t me và l trống mh đ
c mô tả b i mẫu lý thuyết hydro. Những h t mang điện đ
những hàm sóng cầu v i qu đ o nS:
n
Cn
n
sin( )
r
R
(1.4)
c mô tả b i
8
T
í
Hình 1.4: Mô tả hàm sóng trong h th
c hạt b suy giảm ba chi u.
Trong đ r là hoảng cách t a đ , Cn là hằng số chuẩn hóa, R là bán kính hình
cầu Th ờng chúng ta phân biệt vùng suy giảm yếu (R > aB) và vùng suy giảm
m nh (R < aB) v i aB là
V i Vo thế năng của giếng thế, S di n tả v trí của điện t
hình cầu. Chúng ta có thể tìm đ
E
,
2 2
2R 2
c năng l
ng điện t
1
1 1.8e 2 e 2
*
*
R
R
m
m
e
h
cho sự liên hệ về m t không gian giữa điện t - l trống, hệ thức này th ờng rất nhỏ
so v i hai số h ng trên.
Vì vậy, d ch chuyển điện t t tr ng thái mức năng l
mức 1Sh trong vùng suy giảm m nh liên hệ qua hệ thức:
ng cơ ản 1Se đến
9
T
E1s E1S E R E g E
e
(1.8)
h
ER Eg
2 2 1
1 1.8e 2 e 2
R
2 R 2 me* mh* R
h ơng trìng 1.9) mô tả sự biến đ i của năng l
ch th
kính R theo công thức (1.10) v i Eg
là năng l
hối Eg = 1,74 eV), là hằng số lan
nano, e là điện t ch nguyên tố
9,1x10-31 g lần l
t là hối l
c gần đ ng của QDs CdSe tỉ lệ v i bán
,
ng hiệu
Những chất bán dẫn h c nhau đ
ng vùng cấm của vật liệu
là hằng số điện môi
(
= 0,13 m0,
là
n
Do hiệu ứng giam giữ l
ảnh h
C S
ng t dẫn đến cấu tr c vùng năng l
ng đến quá trình hấp th và bức x của QDs
t i ph hấp th của QDs.
ng thay đ i, làm
ầu tiên chúng tôi quan tâm
ể hình thành c p điện t - l trống hay còn g i là