Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
LI M U
Nc ta ngy cng y mnh tin trỡnh hi nhp kinh t quc t, ỏng k
n nht l vic nc ta gia nhp t chc thng mi th gii WTO. Sau hn
3 nm gia nhp, Vit Nam ó thc hin tt cỏc cam kt v tng bc thc
hin yờu cu ca tin trỡnh hi nhp.Trong khi ú thu GTGT - mt trong
nhng loi thu giỏn thu cú phng phỏp thu thu khoa hc v tiờn tin nht
hin nay - s tr thnh sc thu ch yu, chim t trng cao trong h thng
chớnh sỏch thu ( khong 30% tng thu ngõn sỏch), úng vai trũ bự p ngun
thu thu nhp khu khi ct gim thu theo cam kt quc t v gúp phn hon
thin h thng chớnh sỏch thu. Bờn cnh ú, sau hn 11 nm ỏp dng lut
thu GTGT ó thy c hiu qu ca lut thu ny trong vic to ngun thu
ln v n nh cho NSNN, thy c nhiu u im vt tri do vi thu
doanh thu nh l ớt mc thu sut hn, ch tớnh trờn phn giỏ tr tng thờm ca
mi giai on khụng gõy nờn s trựng lp. Chớnh vỡ th, vn nõng cao
hiu qu qun lý thu GTGT cng tr nờn ht sc cp bỏch.
Mt khỏc vi quỏ trỡnh cụng nghip húa, hin i húa nhanh, s lng
doanh nghip ngoi quc doanh tng lờn nhanh chúng . Nm 2000 mi cú
35.004 doanh nghip hot ng, n 2005 ó lờn n 105.569 doanh nghip,
mi nm tng trung bỡnh 14.113 doanh nghip, ti nm 2010 lờn khong
500000 doanh nghip. Khi cỏc doanh nghip NQD tng lờn thỡ s thu m cỏc
doanh nghip ny cng tng lờn, trong ú cú s thu t thu GTGT, gúp phn
lm tng ngun thu NSNN. Khu vc kinh t NQD phỏt trin nhanh cng gõy
khú khn trong cụng tỏc qun lý vỡ cũn nhiu hin tng gian ln, trn lu
thu. . Vỡ vy qun lý thu thu i vi khu vc kinh t NQD phi tip tc ci
tin v hon thin nhm thc hin c mc tiờu, yờu cu ca quỏ trỡnh i
mi cụng tỏc qun lý thu t ra.
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
DANH MC T VIT TT
Doanh nghip ngoi quc doanh
doanh nghip NQD
Thu giỏ tr gia tng
thu GTGT
Thu tiờu th c bit
thu TTB
Thu thu nhp doanh nghip
thu TNDN
Thu thu nhp cỏ nhõn
thu TNCN
1.1.1.1. Khái niệm thuế GTGT
Trong hệ thống thuế của Việt Nam, thuế GTGT là một sắc thuế quan trọng.
Một người Đức tên là Carl Friedrich Von Siemens nghĩ ra thuế này
lần đầu
tiên vào năm 1918, nhưng vào thời điểm này lý luận của ông không đủ sức
thuyết phục để chính phủ Đức áp dụng. Tới ngày 1/7/1954 thuế GTGT mới
được áp dụng đầu tiên tại Pháp trong phạm vi hẹp, đến năm 1968 thuế này mới
được áp dụng rộng rãi tại Pháp. Thuế GTGT với nhiều ưu điểm so với thuế
doanh thu trước đây nên hiện nay đã có khoảng 120 quốc gia trên thế giới áp
dụng, trong đó có Việt Nam.
Tại việt nam, thuế GTGT được bắt đầu nghiên cứu từ khi tiến hành cải
cách thuế bước một năm 1990. luật thuế gtgt được QH khóa IX kỳ họp 11 thông
qua vào ngày 10/5/1997 và có hiệu lực từ ngày 1/1/1999.kể từ khi áp dụng tời
nay, luật thuế GTGT đã qua nhiều lần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình
hình thực tế của nước ta. Ngày 3/6/2008 QH khóa XII kỳ họp thứ 3 đã thông
qua luật thuế GTGT số 13/2008/QH12, có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2009,
theo luật này thì thuế GTGT được định nghĩa như sau:
Thuế GTGT là thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh
trong quá trình từ sản xuất, lưu thông tới tiêu dùng
1.1.1.2. Đặc điểm của thuế GTGT
Thuế GTGT có một số đặc điểm cơ bản sau:
Thứ nhất, thuế GTGT là một sắc thuế thuộc loại thuế gián thu(loại thuế mà
người nộp thuế và người chịu thuế không đồng thời là một): Đối tượng nộp thuế
SV: TrÇn ThÞ Phóc
Líp: CQ45/01.01
bi quỏ trỡnh t chc v phõn chia cỏc chu k kinh t, nờn ngun thu ny c
bit cú ý ngha trong thi k suy gim ca nn kinh t.
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
Vai trũ ca thu GTGT i vi kinh t- xó hi
Thu GTGT cú vai trũ quan trng trong vic nh nc thc hin chc nng
qun lý v mụ i vi nn kinh t , vai trũ ú c th hin c th nh sau:
Th nht, thu GTGT giỳp lu thụng hng húa thun li hn: Lut thu
GTGT ch ỏnh trờn phn giỏ tr tng thờm, trỏnh c hin tng trựng lp, v
s thu phi np cho mi loi sn phm l nh nhau dự cho sn phm ú qua
nhiu hay ớt giai on, lm cho giỏ c hng húa bin ng ớt lm nhu cu v
hng húa, dch v n nh, lu thụng hng húa thun li. Mt khỏc, thu GTGT
c che y trong giỏ bỏn hng húa nờn ngi chu thu ( ngi tiờu dựng)
ớt cú cm giỏc mỡnh b ỏnh thu, nờn khụng nh hng ti tõm lý tiờu dựng
giỳp lu thụng hng húa suụn s
Th hai, thu GTGT cú cn c tớnh thu l phn giỏ tr tng thờm, khụng
ỏnh vo vn nờn khuyn khớch u t, i mi cụng ngh, phỏt trin sn xut
phự hp vi nh hng phỏt trin ca nc ta. Ngoi ra, thu GTGT khụng
trựng lp gúp phn thỳc y chuyờn mụn húa, nõng cao cht lng, h giỏ thnh
sn phm.thờm vo ú cũn to tõm lý nh nhng hn ch t tng khai man,
gian ln thu.
Th ba, thu GTGT ỏnh thu i vi hng nhp khu nhng li ỏnh thu
Trong h thng thu Vit Nam, thu GTGT l sc thu c coi l tiờn
tin nht v cú nhiu u im ni tri vỡ vy cn tng cng ỏp dng thu
GTGT mt cỏch cú hiu qu.
1.1.2. Cỏc ni dung c bn ca thu GTGT nc ta
Thu GTGT nc ta hin nay ang c thc hin theo lut thu GTGT
s 13/2008/QH12, ngh nh 123/2008/N-CP, thụng t 129/2008/TT-BTC,
bao gm nhng ni dung c bn sau:
1.1.2.1. Phm vi ỏp dng
* i tng np thu: Theo iu 4 lut thu GTGT s 13/2008, mc I.1 phn
A thụng t 129 ,iu 2 ngh inh 123 thỡ :
Ngi np thu GTGT l t chc, cỏ nhõn sn xut, kinh doanh hng hoỏ, dch
v chu thu GTGT Vit Nam, khụng phõn bit ngnh ngh, hỡnh thc t chc
kinh doanh (gi l c s kinh doanh) v t chc, cỏ nhõn nhp khu hng hoỏ,
mua dch v t nc ngoi chu thu GTGT (gi l ngi nhp khu).
* i tng chu thu:
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
i tng chu thu GTGT l hng húa, dch v s dng cho sn xut,
kinh doanh v tiờu dựng Vit Nam, tr 25 nhúm hng hoỏ, dch v thuc din
khụng chu thu GTGT( c quy nh ti iu 5 lut thu GTGT),
26 nhúm hng húa ti mc II phn A thụng t 129/2008/TT-BTC,
iu 3 ngh nh 123/2008/N-CP. Cỏc hng hoỏ, dch v khụng chu thu cú
- i vi hng hoỏ, dch v do c s sn xut, kinh doanh bỏn ra l giỏ bỏn
cha cú thu GTGT. i vi hng húa, dch v chu thu tiờu th c bit l giỏ
bỏn ó cú thu tiờu th c bit nhng cha cú thu GTGT.
- i vi hng húa nhp khu l giỏ nhp ti ca khu cng vi thu nhp
khu (nu cú), cng vi thu tiờu th c bit (nu cú).
Ngoi ra, giỏ tớnh thu GTGT i vi mt s trng hp khỏc cng c quy
nh c th ti iu 7 lut thu GTGT s 13/2008/QH12 v ti mc B.I trong
thụng t 129/2008/TT-BTC hng dn thi hnh mt s iu ca lut thu
GTGT.
Thu sut thu GTGT c ỏp dng thng nht theo loi hng hoỏ, dch
v cỏc khõu nhp khu, sn xut gia cụng v kinh doanh thng mi. Hin
nay, thu GTGT ỏp dng cỏc mc thu sut 0%, 5% v 10%.
- Thu sut 0%: ỏp dng i vi hng húa, dch v xut khu, vn ti quc
t v hng húa, dch v khụng chu thu GTGT khi xut khu, tr cỏc trng
hp chuyn giao cụng ngh, chuyn nhng quyn s hu trớ tu ra nc ngoi;
dch v tỏi bo him ra nc ngoi; dch v cp tớn dng, chuyn nhng vn,
dch v ti chớnh phỏi sinh; dch v bu chớnh, vin thụng; sn phm xut khu
l ti nguyờn, khoỏng sn khai thỏc cha qua ch bin.
- Thu sut 5%: ỏp dng i vi hng hoỏ, dch v thit yu phc v cho
sn xut, tiờu dựng v cỏc hng hoỏ, dch v cn u ói nh: nc sch phc v
sn xut v sinh hot; phõn bún, thuc tr sõu; sn phm trng trt, chn nuụi,
thu sn cha qua ch bin; mỏy múc, thit b chuyờn dựng phc v cho sn
xut nụng nghip; thit b, dng c y t; giỏo c dựng ging dy v hc tp;
dch v khoa hc, cụng ngh
- Thu sut 10%: ỏp dng i vi hng hoỏ, dch v thụng thng khụng
thuc din min thu hoc hng thu sut 0%, 5%.
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
S thu GTGT
u vo c khu tr
S thu GTGT u ra phi np bng tng s thu GTGT ca hng hoỏ, dch
v bỏn ra ghi trờn hoỏ n GTGT.
S thu GTGT u vo c khu tr bng tng s thu GTGT ghi trờn húa
n GTGT mua hng húa, dch v, chng t np thu GTGT ca hng húa nhp
khu v ỏp ng iu kin:
+ Cú hoỏ n GTGT mua hng hoỏ, dch v hoc chng t np thu
GTGT khõu nhp khu.
+ Cú chng t thanh toỏn qua ngõn hng i vi hng húa, dch v mua
vo, tr hng hoỏ, dch v mua tng ln cú giỏ tr di 20 triu ng.
+ i vi hng hoỏ, dch v xut khu, ngoi cỏc iu kin trờn cũn phi cú
hp ng ký kt vi bờn nc ngoi v vic bỏn, gia cụng hng hoỏ, cung ng
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
dch v, hoỏ n bỏn hng hoỏ, dch v, chng t thanh toỏn qua ngõn hng, t
khai hi quan i vi hng hoỏ xut khu.
* Phng phỏp tớnh trc tip trờn GTGT
i tng ỏp dng: C s kinh doanh, cỏ nhõn, h kinh doanh, khụng thc
hin hoc thc hin khụng y ch k toỏn, húa n, chng t theo quy
=
Giỏ thanh toỏn ca hng
hoỏ, dch v bỏn ra
-
Giỏ thanh toỏn ca hng
hoỏ, dch v mua vo
thu bỏn ra
Riờng i vi nhng c s kinh doanh bỏn hng húa, dch v cú y
húa n, chng t theo ch quy nh, xỏc nh c ỳng doanh thu bỏn
hng húa, dch v nhng khụng cú húa n mua hng húa, dch v u vo
thỡ GTGT c xỏc nh nh sau:
GTGT ca hng hoỏ,
dch v chu thu bỏn ra
1.1.2.4. Hon thu GTGT
=
Doanh thu
x
T l % GTGT tớnh trờn
doanh thu
Cỏc c s sn xut kinh doanh trong cỏc trng hp sau thỡ c hon thu
ca nn kinh t th trng l mt tt yu khỏch quan. T ch trng ỳng n
ny m thnh phn kinh t t nhõn, trong ú khụng th thiu cỏc doanh nghip
NQD, c xỏc lp v tng bc khng nh vai trũ ca mỡnh trong nn kinh t.
Doanh nghip NQD bao gm cỏc loi hỡnh doanh nghip nh cụng ty TNHH,
cụng ty c phn, doanh nghip t nhõn, hp tỏc xó, t sn xut, chi nhỏnh.
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
Trong giai on CNH-HH hin nay, ng v nh nc cũn tớch cc to iu
kin cho thnh phn kinh t ngoi quc doanh phỏt trin, quan im ny c
th hin rừ ti Vn kin i hi i biu ton quc ln th IX nh sau:
Khuyn khớch phỏt trin kinh t t bn t nhõn rng rói trong cỏc ngnh ngh
sn xut kinh doanh m phỏp lut khụng cm. To mụi trng kinh doanh thun
li v chớnh sỏch phỏp lý kinh t t bn t nhõn phỏt trin trờn nhng hng
u tiờn ca Nh nc,. c s khuyn khớch ca ng v nh nc cỏc
doanh nghip NQD phỏt trin ngy cng mnh m hn. Theo s liu ca cc
thng kờ, nm 2000 mi cú 35.004 doanh nghip hot ng, n 2008 lờn ti
196.776 doanh nghip, trung bỡnh mi nm tng 20.221 doanh nghip. Riờng
nm 2010, c khong 85.000 doanh nghip mi c thnh lp.
Vi s phỏt trin mnh m ú cỏc doanh nghip NQD cng khng nh c vai
trũ quan trng ca mỡnh trong nn kinh t .
Vai trũ ca doanh nghip NQD
+ Khu vc kinh t NQD vi nhiu chớnh sỏch u tiờn v s ng viờn
quan tõm ti nhng c im nh hng ln cụng tỏc qun lý thu ca nh
nc. Cỏc c im ú l :
+ Tớnh t hu t nhõn v t liu sn xut : Cỏc doanh nghip NQD c
thnh lp di hỡnh thc doanh nghip t nhõn, cụng ty TNHH, cụng ty c
phn.bi s gúp vn ca cỏc t chc, cỏ nhõn, nờn h thng tỡm mi cỏch
tng li nhun, dn n tỡnh trng gian ln trn thu.
+ Cỏc doanh nghip NQD thng cú quy mụ vn nh l, c cu t chc
n gin gn nh, hot ng cỏc ngnh cú tớnh nng ng cao. Do vy thng
d dng trong vic chuyn i ngnh ngh kinh doanh, gõy khú khn cho cỏc c
quan trong vn qun lý, c bit l qun lý thu.
+ Cỏc doanh nghip NQD c thnh lp mt cỏch t phỏt, phõn tỏn rng
t thnh th ti nụng thụn, tớnh tp trung khụng cao cng l nguyờn nhõn gõy
khú khn trong qun lý.
+ í thc thc hin phỏp lut khụng cao th hin qua vic thc hin ch
k toỏn, húa n chng t cha y , khụng ỳng quy nh ca nh nc, ch
mang tớnh cht hỡnh thc chng i.
Tt c nhng c im núi trờn ca doanh nghip NQD u nh hng
khụng tt ti cụng tỏc qun lý thu thu v u dn n mt kt qu chung ú l
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
LuËn v¨n tèt nghiÖp
Khoa: Tµi ChÝnh C«ng
thất thu thuế. Thất thu thuế là hiện tượng trong đó những khoản tiền từ những tổ
chức cá nhân có tiến hành các hoạt động sản xuất, kinh doanh cần phải được
Khoa: Tài Chính Công
- Phn II: Ni dung quy trỡnh( I. ng ký thu, II. X lý t khai v chng t np
thu, III. Qun lý thu n thu, IV. X lý hon thu, V.Quyt toỏn thu, VI. X
lý min, gim thu).
- Phn III: T chc thc hin
Giỳp vic qun lý thu thu i vi doanh nghip theo quy trỡnh mt cỏch c th
v rừ rng hn, mi ni dung trong quy trỡnh qun lý li c quy nh trong
nhng quyt nh c th .
1.2.3.1. Qun lý ng ký cp mó s thu.
Quy trỡnh c quy nh chi tit ti Quyt nh 443/Q-TCT ban hnh ngy
29/04/2009, bao gm cỏc cụng vic sau:
- Hng dn lp h s ng ký cp mó s thu, ni np h s.
- Tip nhn v kim tra th tc h s ng ký thu.
- Nhp v x lý thụng tin ng ký thu.
- Tr kt qu ng ký thu cho ngi np thu.
- Nhn kt qu cp mó s doanh nghip t S k hoch & u t.
1.2.3.2. Qun lý khai thu
Quy trỡnh ny c quy nh chi tit ti Quyt nh s 422/Q-TCT ban hnh
ngy 22/4/2008, bao gm cỏc ni dung:
- Qun lý tỡnh trng kờ khai thu ca ngi np thu.
- X lý h s khai thu, gm:
+ Cung cp thụng tin h tr ngi np thu thc hin kờ khai thu.
+ Tip nhn, phõn loi, kim tra h s khai thu.
+ Nhp h s khai thu vo c s d liu qun lý thu
+ Hch toỏn ngha v thu do ngi np thu t tớnh, t khai trờn h s khai
thu.
+ Kim tra li s hc h s khai thu.
+ Gia hn np h s khai thu ca ngi np thu.
- Theo dừi quỏ trỡnh thc hin cng ch n thu.
1.2.3.5. Qun lý hon thu
Quy trỡnh ny c quy nh chi tit ti Quyt nh s 422/Q-TCT ban
hnh ngy 22/4/2008, bao gm cỏc ni dung:
- Hon thu t qu hon thu GTGT: Lp y nhim chi, kốm theo Quyt nh
hon thu gi KBNN ng cp thc hin chi tin hon thu cho ngi np
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
thu; theo dừi, tip nhn chng t chi hon tin thu do KBNN chuyn sang
cp nht v thc hin k toỏn s thu ó hon cho ngi np thu.
- Hon tr s tin np tha t NSNN.
- Thoỏi tr tin thu ó np vo ti khon tm gi cho ngi np thu theo
Quyt nh gii quyt khiu ni v thu.
1.2.3.6. Qun lý thanh tra, kim tra thu.
* Thanh tra thu
- Lp k hoch thanh tra nm:
+ Thu thp, khai thỏc thụng tin d liu v ngi np thu.
+ ỏnh giỏ, phõn tớch la chn i tng lp k hoch thanh tra.
+ Trỡnh, duyt k hoch thanh tra thu nm.
+ iu chnh, b sung k hoch thanh tra.
- T chc thc hin thanh tra ti tr s ca ngi np thu:
+ Chun b thanh tra.
+ Xử lý kết quả kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế.
Chúng ta đã tìm hiểu về thuế GTGT và sự phát triển của các doanh nghiệp NQD
hiện nay, để từ đó thấy được sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả công tác quản
lý thu thuế GTGT đối với doanh nghiệp NQD. Trong chương 2 của đề tài chúng
ta sẽ cùng nghiên cứu thực trạng công tác quản lý thu thuế GTGT đối với doanh
nghiệp NQD trên địa bàn thị xã Từ Sơn, tìm ra những điểm đã làm được và
chưa làm được của chi cục thuế Từ Sơn cùng những nguyên nhân của nó để đề
ra những giải pháp phù hợp.
SV: TrÇn ThÞ Phóc
Líp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
CHNG 2:
THC TRNG CễNG TC THU THU GTGT I VI CC DOANH
NGHIP NQD TI CHI CC THU T SN
2.1. Doanh nghip NQD v b mỏy qun lý thu ti chi cc thu T Sn
2.1.1 iu kin kinh t xó hi th xó T Sn.
Th xó T Sn thuc tnh Bc Ninh c thnh lp theo quyt nh ca
Th Tng chớnh ph vo ngy 24/9/2008 trờn c s ton b din tớch t
nhiờn v dõn s huyn T Sn c. Th xó T Sn cú 12 n v hnh chớnh
gm 7 phng: Chõu Khờ, ỡnh Bng, ụng Ngn, ụng Nguyờn, ng K,
Tõn Hng, Trang H, v 5 xó: Hng Mc, Phự Chn, Phự Khờ, Tng Giang
, Tam Sn.
Th xó T Sn cú din tớch 6133 km 2, dõn s 143843 ngi ( ngy
trỡnh phỳc li . Trong 5 nm qua th xó ó u t 1671,1 t ng xõy dng c
s h tng v cỏc cụng trỡnh phỳc li xó hi gúp phn thay i din mo
ca th xó theo hng ụ th hin i. S nghip giỏo dc- o to, vn húa
thụng tin, h thng phỏt thanh , truyn thanh phỏt trin nhanh. T l phũng
hc kiờn c bc mn non t 81%, THCS t 98%, t l trng t chun
quc gia l 72,3%. Cụng tỏc chm súc sc khe c nõng cao, thu nhp bỡnh
quõn u ngi t 2800 USD/ngi/nm, t l h nghốo gim cũn 1,64%.
An ninh, chớnh tr, trt t an ton xó hi c bn n nh, cụng tỏc quõn s
quc phũng a phng luụn c cng c .
Bờn cnh nhng thun li cho phỏt trin sn xut kinh doanh, cũn tn ti
nhiu khú khn cho cụng tỏc qun lý xó hi v qun lý thu thu nh a bn
rng, ụng dõn c, nhiu u mi giao thụng. Di s lónh o ca UBNN
th xó, s phi hp, giỳp ca cỏc c quan hu quan v s ng h ca nhõn
dõn, chi cc thu T Sn ó tớch cc tỡm cỏc gii phỏp m bo ngun thu
cho NSNN ngy cng tng.
2.1.2 Tỡnh hỡnh phỏt trin ca cỏc doanh nghip NQD trờn a bn th xó
T Sn
Cựng vi quỏ trỡnh CNH-HH ca t nc, th xó T Sn ó mc lờn 11
khu, cm cụng nghip v 30 lng ngh gii quyt cụng n vic lm cho t
1100-1300 lao ng. Doanh nghip NQD mc lờn vi nhiu loi hỡnh cụng ty
TNHH, cụng ty c phn, doanh nghip t nhõn, HTXthc hin hot ng
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
LuËn v¨n tèt nghiÖp
Khoa: Tµi ChÝnh C«ng
492
10298
18204
56,57
697
19914
31407
63,41
Số doanh
Năm
nghiệp NQD
200
8
200
9
201
0
Nhìn vào bảng ta thấy số mức đóng góp của các doanh nghiệp NQD đối
với số thu thuế GTGT của cả khu vực NQD luôn chiếm trên 50% và có xu
hướng tăng dần. Qua đó cho thấy tầm quan trọng của các doanh nghiệp NQD
nhim v thu thu nh t, thu GTGT, thu TTB, thu TNDN, thu TNCN,
thu mụn bii vi cỏc doanh nghip, h kinh doanh trờn 7 phng v
5 xó ca huyn.
C cu t chc b mỏy qun lý thu thu
Trong nhng nm qua, chi cc thu th xó T Sn luụn coi trng cụng tỏc
cng c v kin ton b mỏy t chc qun lý thu thu ngy cng phự hp
vi nhim v qun lý ca chi cc. ng thi luụn chp hnh nghiờm tỳc cỏc
vn bn ca B ti chớnh v Tng cc thu v chc nng, nhim v, quyn
hn v c cu t chc ca chi cc thu. Chi cc thu T Sn l c s trc tip
t chc thu thu da vo k hoch c giao, quyt toỏn thu v ỏnh giỏ kt
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01
Luận văn tốt nghiệp
Khoa: Tài Chính Công
qu, kim tra x lý cỏc trng hp c giao, gii quyt n khiu ni theo
thm quyn.
Theo quyt nh s 503/Q-TCT ngy 29/3/2010 ca Tng cc trng
Tng cc thu quy nh v chc nng, nhim v, quyn hn v c cu t
chc ca chi cc thu trc thuc cc thu , thỡ b mỏy qun lý thu thu ca
chi cc thu T Sn cú 55 cỏn b viờn chc gm :
- 1 chi cc trng
- 2 phú chi cc trng
- i Hnh chớnh- Nhõn s - Ti v- n ch
- i h tr nghip v d toỏn
S c cu t chc b mỏy qun lý ca chi cc thu T Sn
Chi cc trng
Chi cc phú
i
kim
tra thu
6 i
thu
liờn xó
Chi cc phú
i
hnh
chớnh
-nhõn
s-ti
v-n
ch
i
tuyờn
truyn
h tr
ngi
np
tin hc
2.2 Thc trng cụng tỏc qun lý thu thu GTGT i vi cỏc doanh nghip
NQD trờn a bn th xó T Sn
2.2.1. Qun lý i tng np thu
quy trỡnh qun lý thu t c hiu qu cao trc ht phi qun lý
TNT tht tt. Bi vỡ, õy l khõu u tiờn trong quy trỡnh, khõu ny cú tt
SV: Trần Thị Phúc
Lớp: CQ45/01.01