Phân tích hiệu quả kinh doanh của công ty TNHH TM văn tường - Pdf 35

Chun đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng


Để hoàn thành chuyên đề tốt nghiệp
này, em xin gởi lời cám ơn đến quý thầy
cô trong khoa Kinh tế và phát triển, trường
Đại học kinh tế – Đại học Huế đã trang bò
kiến thức cho em trong suốt thời gian học
tập vừa qua. Đặc biệt, em xin gởi lời cám
ơn chân thành và sâu sắc tới thầy giáo
ThS. Lê Sỹ Hùng đã trực tiếp hướng dẫn,
tận tình giúp đỡ em hoàn thành chuyên đề
này.
Em xin gởi lời cảm ơn chân thành đến
ban lãnh đạo, cán bộ Công ty trách nhiệm
hữu hạn thương mại Văn Tường, đã giúp đỡ
em trong việc cung cấp số liệu, góp ý và
giải đáp các thắc mắc, tạo điều kiện
thuận lợi giúp em hoàn thành kỳ thực tập
và hoàn thành chuyên đề tốt nghiệp của
mình.

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT


Chun đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng


2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển......................................................................12
2.1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty...................................................................13
2.1.3. Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty.....................................................................14
2.1.4. Nguồn lực cơ bản của Công ty giai đoạn 2012-2014...........................................15
2.1.5. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty.........22
2.1.6. Thuận lợi và khó khăn của Công ty.....................................................................24
2.2. Phân tích hiệu quả kinh doanh của Công ty giai đoạn 2012-2014.............................24
2.2.1. Phân tích kết quả kinh doanh của Công ty giai đoạn 2012-2014......................24
2.2.2. Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty giai đoạn 2012-2014. .32
2.2.3. Tình hình tiêu thụ sản phẩm của Công ty giai đoạn 2012-2014........................45
CHƯƠNG 3. PHƯƠNG HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CT TNHH TM VĂN TƯỜNG.................................47
3.1. Phương hướng hoạt động của Công ty đến năm 2016 và những mục tiêu trong năm
2014...................................................................................................................................47
3.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty...............................................47
3.2.1. Phát huy hiệu quả sử dụng nguồn lực lao động..................................................48
3.2.2. Tăng cường quản lý và nâng cao hiệu quả nguồn vốn kinh doanh...................48
3.2.3. Sử dụng tiết kiệm chi phí......................................................................................48
3.2.4. Thành lập bộ phận chuyên trách công tác marketing........................................49
3.2.5. Xây dựng chính sách giá linh hoạt, hợp lý..........................................................49
PHẦN 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI...............................................................................50
1. Kết luận.........................................................................................................................50
2. Kiến nghi.......................................................................................................................50
TÀI LIỆU THAM KHẢO.....................................................................................................52

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT


Chuyên đề tốt nghiệp




Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
CT TNHH TM

Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại

ĐVT

Đơn vi tính

HĐKD

Hoạt động kinh doanh

KHCN

Khoa học công nghệ



Lao động

LN

Lợi nhuận


Cơ sở vật chất kỹ thuật

DT

Doanh thu

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU

Trong nền kinh tế đa dạng hóa nhiều thành phần như hiện nay, các đơn vi
kinh doanh phải tìm hiểu và nắm bắt được nhu cầu, thi hiếu của người tiêu dùng để
từ đó có phương pháp nhằm phát triển chiến lược kinh doanh của đơn vi mình. Tức
doanh nghiệp kinh doanh phải có hiệu quả. Vì hiệu quả kinh doanh là điều kiện sống
còn của doanh nghiệp. Muốn vậy, trước hết các doanh nghiệp phải xác đinh phương
pháp tổ chức hoạt động kinh doanh để phát huy thế mạnh và hạn chế những điểm
yếu của đơn vi nhằm tối đa hóa lợi nhuận, đảm bảo cho sự thành công và phát triển
an toàn của doanh nghiệp.
 Mục đích của đề tài nghiên cứu
- Hệ thống cơ sở lý luận và thực tiễn về hiệu quả HĐKD của doanh nghiệp
- Phân tích đánh giá thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả HĐKD
của CTTNHH TM Văn Tường giai đoạn 2012-2014.
- Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả HĐKD của CTTNHH TM
Văn Tường trong thời gian tới.
 Kết quả đạt được

hướng tác động của từng nhân tố đến hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp. Phân
tích hiệu quả hoạt động kinh doanh là rất quan trọng và cần thiết đối với mọi
doanh nghiệp. Thông qua việc phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh, sẽ giúp
cho doanh nghiệp đánh giá được tình hình hoạt động kinh doanh của mình, xác
đinhđược nguyên nhân, nguồn gốc của các vấn đề phát sinh, phát hiện và khai thác
các nguồn lực tiềm tàng của doanh nghiệp.
Cũng như bao doanh nghiệp khác trong nền kinh tế thi trường. Công ty
TNHH TM Văn Tường đang đứng trước những cơ hội và thách thức to lớn trên thi
trường. Là một công ty thương mại chuyên kinh doanh các mặt hàng xe máy thì
vấn đề hiệu quả hoạt động kinh doanh là mục tiêu quan trọng đối với sự tồn tại và
phát triển của Công ty.
Xuất phát từ nhận thức trên, tôi chọn đề tài “Phân tích hiệu quả kinh doanh
của Công ty TNHH TM Văn Tường” để làm đề bài chuyên đề của mình.
2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
2.1. Mục tiêu chung
Trên cơ sở phân tích, đánh giá các kết quả kinh doanh mà công ty đa đạt
được để tìm hiểu một cách chính xác về tình hình kinh doanh, tình hình sử dụng
SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

1


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

vốn, khả năng thanh toán của công ty, nhất là tìm ra những hạn chế tồn tại trong
công ty và nguyên nhân của nó. Từ đó đề xuất biện pháp khắc phục, đinh hướng
kinh doanh cho kỳ tới, giúp cải thiện những hạn chế còn tồn đọng và phát huy các
tiềm lực của công ty, góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh .


PHẦN 2: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1
CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐÊ NGHIÊN CỨU
1.1. Cơ sở lí luận
1.1.1. Hiệu quả hoạt động kinh doanh
“Kinh doanh là thực hiện một, một số hay tất cả công đoạn của quá trình đầu
tư từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm cung ứng dinh vụ trên thi trường nhằm mục
đích sinh lời.
Hoạt động kinh doanh là những hoạt động phù hợp và nằm trong khuôn khổ
của pháp luật của các tổ chức, cá nhân, nhằm thỏa man nhu cầu của con người
thông qua việc cung cấp hàng hóa dich vụ trên thi trường, đồng thời hoạt động
kinh doanh còn để tìm kiếm lợi nhuận”.
(Nguồn: ThS. Bùi Đức Tuân, 2005)
1.1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh
Trong thời kỳ đất nước chuyển sang giai đoạn phát triển theo cơ chế thi
trường cùng với sự cạnh tranh gay gắt để tồn tại và phát triển được đòi hỏi các
doanh nghiệp phải tiến hành HĐKD có hiệu quả. Để đạt được điều này, các doanh
nghiệp phải xác đinh được các phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ trong đầu tư, đề
ra các giải pháp quản lý các nguồn lực vốn có.
1.1.2.1. Các yếu tố bên trong
 Chính sách bán hàng
Để tăng doanh thu bán hàng thì mỗi doanh nghiệp phải quan tâm đến các
chính sách như: chính sách tiêu thụ, chính sách marketing, chính sách tài chính
 Công tác tổ chức và quản lý
Công tác tổ chức quản lý là việc sắp xếp, phân chia quyền hạng và trách
nhiệm cụ thể, riêng lẻ cho từng người cũng như cho tập thể làm việc một cách có
hiệu quả.

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

hưởng của của nó đến doanh nghiệp như thế nào, vì vậy nghiên cứu các yếu tố
chính tri và luật pháp là yeu cầu không thể thiếu được khi doanh nghiệp tham gia
vào thi trường.
 Yếu tố kinh tế
+ Hoạt động ngoại thương : Xu hướng đóng mở của nền kinh tế có ảnh
hưởng các cơ hội phát triển của doanh nghiệp ,các điều kiện canh tranh ,khả năng
sử dụng ưu thê quốc gia về công nghệ, nguồn vốn .

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

4


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

+ Lạm phát và khả năng điều khiển lạm phát ảnh hưởng đến thu nhập, tích
luỹ , tiêu dùng, kích thích hoặc kìm ham đầu tư ...
+ Sự thay đổi về cơ cấu kinh tế ảnh hưởng dến vi trí vai trò và xu hướng phát triển
của các ngành kinh tế kéo theo sự thay đổi chiều hướng phát triển của doanh nghiệp.
+ Tôc độ tăng trưởng kinh tế : Thể hiện xu hướng phát triển chung của nền
kinh tế liên quan đến khả năng mở rộng hay thu hẹp quy mô kinh doanh của mỗi
doanh nghiệp.
 Yếu tố kỹ thuật công nghệ
Ảnh hưởng đến yêu cầu đổi mới công nghệ trong thiết bi khả năng sản xuất
sản phẩm với chất lượng khác nhau, Năng suất lao động và khả năng cạnh tranh,
lựa chọn và cung cấp công nghệ.
 Điều kiện tự nhiên và cơ sở ha tầng
Các yếu tố điều kiện tự nhieen như khí hậu ,thời tiết ảnh hưởng đến chu kỳ

năng động nhưng luôn trong tình trạng bi đẩy lùi.
 Nhà cung ứng
Đó là các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong và ngoài nước mà cung
cấp hàng hoá cho doanh nghiệp, người cung ứng ảnh hưởng đến hoạt động kinh
doanh cua doanh nghiệp không phải nhỏ ,điều đó thể hiện trong việc thực hiện hợp
đồng cung ứng, độ tin cậy về chất lượng hàng hoá, giá cả, thời gian, điạ điểm theo
yêu cầu …
1.1.3. Hệ thống các chỉ tiêu đánh giá kết quả, hiệu quả hoạt động kinh
doanh của công ty
1.1.3.1. Nhóm chỉ tiêu tuyệt đối phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh
 Tổng doanh thu (TR)
TR = ΣQ x Pi
Trong đó:

TR: Doanh thu bán hàng
Qi: Khối lượng sản phẩm i bán ra
Pi: giá bán sản phẩm i

 Tổng chi phí (TC)
TC = FC + VC
Trong đó:

FC là chi phí cố đinh
VC là chi phí biến đổi

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

6



Chỉ tiêu này phản ánh khi đầu tư vào hoạt động kinh doanh một đơn vi vốn
cố đinh thì thu được bao nhiêu đơn vi lợi nhuận. Nó phản ánh khả năng sinh lời
của vốn cố đinh.

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

7


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

- Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn lưu động
• Số vòng quay vốn lưu động
l = TR / Vốn lưu động bình quân
Trong đó: l là số vòng quay vốn lưu động
Chỉ tiêu này phản ánh tốc độ luân chuyển của vốn lưu động nhanh hay chậm.


Mức đảm nhiệm vốn lưu động
MVLĐ = Vốn lưu động bình quân / TR

Trong đó: MVLĐ là mức đảm nhiệm vốn lưu động
Chỉ tiêu này phản ánh một đơn vi vốn lưu động đầu tư vào kinh doanh có thể
mang lạo bao nhiêu đơn vi lợi nhuận.


Mức doanh lợi vốn lưu động


Năng suất lao động
W = TR / L

Trong đó:

W là năng suất lao động
L là số lao động

Chỉ tiêu này cho biết doanh thu một lao động có thể tạo ra trong qua trình
hoạt động kinh doanh.
•Lợi nhuận bình quân một lao động
rLĐ = Π / L
Trong đó: rLĐ là lợi nhuận bình quân một lao động
Chỉ tiêu cho biết một lao động tham gia vào quá trình hoạt động kinh doanh
có thể mang lại bao nhiêu đơn vi lợi nhuận.
• Doanh thu / chi phí tiền lương
I TR/QL = TR / QL
Trong đó:

I TR/QL là doanh thu / chi phí tiền lương
QL là tổng quỹ lương của doanh nghiệp

Chỉ tiêu này phản ánh một đơn vi tiền lương sẽ tạo ra bao nhiêu đơn vi doanh
thu trong quá trình hoạt động kinh doanh
• Lợi nhuận / chi phí tiền lương
rTL = Π / QL
Trong đó: rTL là lợi nhuận / chi phí tiền lương
Chỉ tiêu này cho biết lợi nhuận thu được khi đầu tư một đơn vi tiền lương vào
hoạt động kinh doanh.



Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu = Lợi nhuận sau thuế/ Vốn CSH bình quân
Chỉ tiêu này phản ánh một đơn vi vốn chủ sở hữu tham gia vào quá trình
hoạt động kinh doanh kỳ sẽ tạo ra được bao nhiêu đơn vi lợi nhuận.


Khả năng thanh toán hiện thời(KH)
KH = Vốn lưu động / Nợ ngắn hạn
Chỉ tiêu này phản ánh khả năng của doanh nghiệp trong việc dùng các tài

sản ngắn hạn để chi trả cho các khoản nợ ngắn hạn của mình.

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

10


Chuyên đề tốt nghiệp


GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

Khả năng thanh toán nhanh (Kn)
Kn = VLĐ – HTK / NNH

Chỉ tiêu này phản ánh với số vốn bằng tiền và các khoản phải thu doanh
nghiệp có đảm bảo thanh toán kip thời các khoản nợ ngắn hạn mà không cần phải
bán hàng tồn kho hay không.
1.2. Thực trạng ngành kinh doanh xe máy ở Việt Nam
Trong những năm gần đây, việc thực hiện chính sách mở cửa và hội nhập với

CHƯƠNG 2.
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA CTTNHH TM VĂN TƯỜNG

2.1. Tổng quan về Công ty TNHH TM Văn Tường
2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển
2.1.1.1. Giới thiệu về Công ty
Các thông tin cơ bản:
 Tên Công ty: CÔNG TY TNHH TM VĂN TƯỜNG
 Trụ sở: 128 Nguyễn Trai, Thành Phố Huế
 Số điện thoại: 054 3530 339
 Vốn điều lệ: 6.000.000 đồng.
 Kinh doanh các loại xe:
Yamaha Jupiter

Yamaha Grande

Yamaha Sirius

Yamaha Exciter

Yamaha LEXAM

Yamaha Nouvo SX

Yamaha R15

Yamaha Taurus

Yamaha Cuxi

2.1.2.2. Nhiệm vụ
 Bên trong
- Tổ chức kinh doanh xe máy.
- Đảm bảo chất lượng tốt nhất khi đến tay người tiêu dùng.
- Bảo toàn và sử dụng vốn hợp lý, đạt hiệu quả cao.
- Không ngừng chăm lo cải thiện đời sống của cán bộ công nhân viên Công ty.
- Thực hiện nghiêm chỉnh các hợp đồng kinh tế mà Công ty đa đăng ký với
khách hàng.
- Thực hiện chế độ làm việc theo quy đinh của nhà nước.
 Bên ngoài
- Tổ chức hoạt động kinh doanh theo lĩnh vực đa đăng ký
- Tuân thủ pháp luật, thực hiện các chủ trương, chính sách của Nhà nước.
- Bảo vệ môi trường, tài sản xa hội chủ nghĩa

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

13


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

2.1.3. Tổ chức bộ máy quản lý tại công ty
2.1.3.1. Sơ đồ bộ máy quản lý tại Công ty
Giám đốc

Phó giám đốc

Phòng kế toán – Tài

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

 Phòng Kế hoạch – Kinh doanh: Lập kế hoạch kinh đinh hướng kinh
doanh của Công ty từng tháng, quý, năm và nộp báo cáo thống kê, báo cáo tổng
hợp kết quả hoạt động kinh doanh cho Giám đốc Công ty và các ban ngành chức
năng theo quy đinh của nhà nước.
 Phòng Tài chính – Kế toán: Tham mưu giúp việc cho giám đốc để quản
lý công tác tài vụ, kế toán, thống kê, kho quỹ.
 Hệ thống kho: Bảo quản và lưu giữ hàng hóa, đảm bảo hàng hóa nguyên
vẹn về số lượng, chất lượng trong suốt quá trình tác nghiệp.
2.1.4. Nguồn lực cơ bản của Công ty giai đoạn 2012-2014
2.1.4.1. Tình hình lao động của Công ty giai đoạn 2012-2014
Nguồn lực con người là yếu tố quan trọng nhất. Lực lượng lao động phản ánh
quy mô của doanh nghiệp, cơ cấu lao động phản ánh lĩnh vực hoạt động sẽ quyết
đinh và được thể hiện qua kết quả và hiệu quả hoạt động kinh doanh.
Nhận thức được tầm quan trọng của nguồn lao động, CTTNHH TM Văn
Tường luôn coi trọng việc tuyển dụng, đào tạo bồi dưỡng và sử dụng lao động hợp
lý nhằm mục đích đem lại năng suất lao động cao nhất.
Qua bảng 1, ta thấy năm 2012 tổng số lao động trong Công ty là 68 người
nhưng năm 2013 là 77 người tăng 9 người tương đương với 13,23%. Năm 2014 so
với 2013 tăng 8 người tương ứng với 10,38%.

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

15


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

77

100

85

100

9

13,23

8

10,38

61

79,22

70

82,35

8

15,09

9



48,06
25,97

40
28

47,06
32,94

14
0

60,87
0

3
8

8,11
40

25

36,77

20

25,97


tăng 8 người tương ứng với 8,11%; cao đẳng tăng 8 người tương ứng với 40%.
Trong khi trình độ trung cấp phổ thông năm 2013 so với 2012 giảm 5 người tương
ứng với giảm 20%, năm 2014 so với 2013 giảm 3 người tương ứng với 15%. Trình
độ chuyên môn của người lao động không ngừng được cải thiện, đây là tín hiệu
đáng mừng cho Công ty.
2.1.4.2. Tình hình cơ sở vật chất kỹ thuật của Công ty giai đoạn 2012 – 2014
Cơ sở vật chất kỹ thuật là một trong những yếu tố quan trọng quyết đinh đến
năng suất lao động. Vì vậy để ngày càng phát triển và đạt hiệu quả cao trong hoạt
động kinh doanh thì bất kỳ doanh nghiệp nào củng phải không ngừng đổi mới, đầu
tư trang thiết bi máy móc hiện đại.

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

16


Chuyên đề tốt nghiệp

GVHD: TS.Lê Sỹ Hùng

Nhìn chung qua 3 năm tổng giá tri CSVCKT của Công ty ngày càng tăng.
Năm 2013 gái tri CSVCKT của Công ty là 1691,87 so với năm 2012 tăng 328,51
triệu tương ứng với 24,1%. Năm 2014 so với năm 2013 tăng 148,09 triệu ứng với
8,75%. Điều này chứng tỏ, Công ty luôn chú trọng trong việc đầu tư tài sản cố
đinh để phục vụ tốt nhất cho quá trình hoạt động kinh doanh.
Hằng năm công ty đều cải thiện nâng cấp khu vực nhà làm việc của Công ty
phù hợp với quy mô hoạt động cải thiện môi trường làm việc của nhân viên. Cụ thể
năm 2012 giá tri của nhà cửa là 660,53 chiếm 48,45% đến năm 2013 đa tăng lên
811,94 triệu ứng với 47,99%. Năm 2014 giá tri nhà cửa không thay đổi.
Giá tri máy móc thiết bi năm 2013 tăng 128,06 triệu ứng với 93,4% so với


2014

2013/2012
+/%

2014/2013
+/%

GT

%

GT

%

GT

%

1363,36

100

1691,87

100

1839,96


137,16

10,06

265,22

15,68

381,83

20,75

128,06

93,4

116,61

43,97

486,86

35,71

527,28

31,17

548,73


13,23

0,97

16,32

0,97

18,97

1,03

3,09

23,4

2,65

16,25

Phương tiện vận tải
Thiết bi dụng cụ quản lý
TSCĐ hữu hình khác
(Nguồn: Công ty TNHH TM Văn Tường)

SVTH: Nguyễn Duy Tân – K45C KHĐT

18


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status