Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
T VN
1. Tớnh cp thit ca ti:
t ai l ti nguyờn c bit v vụ cựng quý giỏ ca mi quc gia, l
iu kin tn ti v phỏt trin ca con ngi v cỏc sinh vt khỏc trờn trỏi
t. ú l t liu sn xut c bit v quan trng nht ca tt c quỏ trỡnh sn
xut, nú tham gia vo tt c cỏc hot ng ca i sng kinh t - xó hi, l
a bn phõn b dõn c, xõy dng c s kinh t, vn húa, xó hi, an ninh,
quc phũng, l yu t cu thnh nờn lónh th ca mi quc gia, l kt qu
u tranh hng ngn nm ca ton dõn tc, nú quyt nh s tn ti v phỏt
trin ca loi ngi.
Vic ng ký t ai (K), cp giy chng nhn quyn s dng
t (GCNQSD), lp h s a chớnh (HSC) l vic lm ht sc quan trng
v cn thit, l ni dung quan trng trong 13 ni dung qun lý nh nc v
t ai. ng ký t ai thc cht l th tc hnh chớnh nhm thit lp mt
h thng h s a chớnh y , ng b v cp giy chng nhn quyn s
dng t hp phỏp vo nhng mc ớch khỏc nhau, nhm xỏc lp mi quan
h phỏp lý gia ngi s dng t vi Nh nc, lm c s phỏp lý Nh
nc nm chc, qun cht ton b t ai theo phỏp lut. T ú m bo ch
s hu ton dõn v t ai, quyn li ớch hp phỏp ca ngi s dng t
c bo v v ngi s dng t yờn tõm s dng t, khai thỏc ht cỏc
tim nng t t mang li;
Trong nhng nm qua cụng tỏc cp GCN trờn a bn thnh ph Cm
Ph núi chung cng nh cụng tỏc cp GCN trờn a bn phng Cm Tõy
núi riờng ó c chỳ trng v cú nhiu chuyn bin tớch cc. m bo
quyn v li ớch hp phỏp ca ngi dõn, to iu kin ch s dng t
yờn tõm sn xut, u t, khai thỏc tt tim nng tng bc ci thin nõng
cao cht lng cuc sng v chp hnh tt Lut t ai, ng thi Nh nc
t, quyn s hu nh v ti sn khỏc gn lin vi t ti phng Cm
Tõy, thnh ph Cm Ph
- ỏnh giỏ tỡnh hỡnh v cụng tỏc cp giy chng nhn quyn s dng
t, quyn s hu nh v ti sn khỏc gn lin vi t ti phng Cm
Tõy, thnh ph Cm Ph.
- ỏnh giỏ nhng hiu qu v hn ch trong cụng tỏc cp giy
chng nhn quyn s dng t, quyn s hu nh v ti sn khỏc gn lin
vi t ti phng Cm Tõy, thnh ph Cm Ph.
- xut mt s gii nhm y mnh cụng tỏc cp giy chng
nhn quyn s dng t, quyn s hu nh v ti sn khỏc gn lin vi t
ti phng Cm Tõy, thnh ph Cm Ph.
SV: Trần Thị Ngọc Yến
2
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
2.2. Yờu cu:
- Nm c h thng vn bn phỏp lut t ai v cỏc vn bn liờn quan.
- Thu thp y ti liu v s liu v cụng tỏc cp giy chng nhn
quyn s dng t, quyn s hu nh v ti sn khỏc gn lin vi t trờn
a bn phng Cm Tõy, thnh ph Cm Ph.
- Phõn tớch, ỏnh giỏ mt cỏch khỏch quan ỳng phỏp lut cỏc s liu
iu tra thu thp c.
Nựng, Thỏi.
Ngy 06 thỏng 01 nm 2005, th xó Cm Ph c cụng nhn l o th
loi III. Vi s phỏt trin mnh m, ton din trờn tt c cỏc lnh vc v ng
trc yờu cu ca tỡnh hỡnh mi, ngy 21 thỏng 02 nm 2012 Chớnh ph ban
hnh ngh quyt s 04/NQ-CP V vic thnh lp thnh ph Cm Ph thuc
tnh Qung Ninh trờn c s ton b din tớch t nhiờn, dõn s v cc n v
hnh chớnh trc thuc ca th xó Cm Ph. Thnh ph Cm Ph cú din tớch
t nhiờn 48.645,0ha v 195.800 nhõn khu, 16 n v hnh chớnh cp xó,
gm 13 phng v 03 xó.
SV: Trần Thị Ngọc Yến
4
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
1.1.2. a hỡnh, a mo:
Phng Cm Tõy cú a hỡnh khỏ phc tp, phớa Bc l di nỳi cú
cao tring bỡnh 300m thuc cỏnh cung bỡnh phong ụng Triu Múng Cỏi,
cú dc trung bỡnh t 15-200 l ni tp trung m than ln. Phớa Nam cú a
hỡnh tng i bng phng l ni tp trung dõn c, cỏc c s cụng nghip v
dch v.
1.1.3. Khớ hu:
Phng Cm Tõy cú khớ hu nhit i giú mựa v chu nh hng trc
tip ca khớ hu bin. theo s liu ca trm d bỏo khớ tng thy vn Qung
d. Nng:
Trung bỡnh s gi nng dao ng t 1.500- 1.700h/nm, nng tp
trung t thỏng 5 n thỏng 12, thỏng cú gi nng ớt nht l thỏng 2 v thỏng
3. Ma ớt, nhit thp, nng ớt vo cỏc thỏng 12,1,2,3 gõy hn hỏn nh
hng ti s sinh trng, phỏt trin cõy trng vt nuụi.
e. Giú:
Trờn a bn phng Cm Tõy cú 2 loi giú chớnh l giú ụng Bc v
giú ụng Nam.
Giú ụng Bc: Thnh hnh t thỏng 10 n thỏng 4 nm sau l giú bc
v ụng bc, tc giú t 2-4m/s. Giú mựa ụng bc thng trn v theo
t mi t kộo di t 3-5 ngy, tc trong nhng t giú mựa ụng bc
t ti cp 5-6, thi tit giỏ lnh, nh hng n sn xut, sinh hot v sc
khe con ngi.
Giú ụng Nam: Thnh hnh t thỏng 5 n thỏng 9, tc giú trung bỡnh
cp 2 n cp 3. Giú thi t vnh vo t lin mang theo nhiu hi nc to
nờn khụng khớ mỏt m.
f. Bóo:
Vo mựa ma nht l thỏng 7,8 thng cú bóo gõy ra ma ln, tc
giú ụi khi t ti cp 12 gõy thit hi ln v ti sn, hoa mu v i sng
sinh hot ca nhõn dõn trong vựng.
1.1.4. Ch thy vn:
Trờn a bn phng Cm Tõy cú cỏc con sui nh chy theo hng
Bc Nam ra bin, cỏc sui cú tỏc dng thoỏt nc vo mựa ma l.
1.2. Cỏc ngun ti nguyờn:
1.2.1. Ti nguyờn t:
Ngun ti nguyờn t ai phng Cm Tõy bao gm cỏc nhúm t
chớnh sau:
a. t vng (FV):
t vng c hỡnh thnh trờn cỏc loi ỏ m khỏc nhau nh phiờn
+ t bói khai thỏc m (NT-kt):
n v t ny ch cú 1 n v phõn loi t ph l: t bói khai thỏc
m.
Loi t ny hỡnh thnh do b xỏo trn, cú s tớch ly cỏc cht thi ca
khai thỏc m.
1.2.2. Ti nguyờn nc:
a. Ti nguyờn nc mt:
H thng sụng sui trờn a bn phng ch l nhng con sui cn nh
ngn v dc, cỏc con sui ny ch yu cú nc vo mựa ma tuy nhiờn vic
khai thỏc khoỏng sn phớa thng ngun nh than, cỏtnờn thng xuyờn
cú d c cao hm lng cht rn l lng ln.
SV: Trần Thị Ngọc Yến
7
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
b. Ti nguyờn nc ngm:
Nc ngm trờn a bn phng cú tr lng ln, phớa bc vựng i
nỳi cú cht lng tt, nhõn dõn khai thỏc s dng bng cỏch o v khoan
ging ly nc sinh hot hot. Vựng thp nc b nhim phốn, nhim mn
nờn ớt c s dng trong sinh hot.
1.2.3. Cỏc loi ti nguyờn khỏc:
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Nm 2005
Dõn s
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Nm 2006
Nm 2007
Nm 2008
7.437
7.428
7.411
7.361
1.896
1.956
2.010
9
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
lng, cỏc trng thc hin hon thnh mc tiờu giỏo dc hng nm, cht
lng giỏo dc c nõng lờn., tr em 5 tui c hc trng mm non so
vi nm 2007 tng 11%, hc sinh tiu hc, hc sinh THCS lờn lp tt nghip
t 95% n 100%. S lng trờn a bn phng nh sau: Cú 1 trng
THCS i ng giỏo viờn gm 36 ngi, s hc sinh 581 em, gm 16 lp,
trng c xõy dng 1 dóy 3 tng khang trang sch p, cú 2 dóy nh c 4
ó xung cp.
Cú 1 trng tiu hc i ng giỏo viờn gm 30 ngi, s hc sinh l
524 em, gm 17 lp cht lng phũng hc nh cp 4 trong tỡnh trng xung
cp. i ng giỏo viờn ó c chun húa trỡnh 100%.
Cú 2 trng mm non i ng cụ giỏo gm 28 ngi, 180 chỏu theo
hc.
Cht lng bi dng cho hc sinh ngy cng c nõng cao. Cụng
tỏc giỏo dc ó chỳ trng c hai mt: Va nõng cao cht lng mi nhn va
phỏt trin cht lng i tr. Phong tro thi ua hc tt, dy tt luụn c
y mnh, ý thc v trỏch nhim ca i ng giỏo viờn chuyn bin rừ rt, cú
nhiu giỏo viờn dy gii cp tnh v cp thnh ph.
V giỏo dc chuyờn nghip dy ngh: Trờn a bn phng cú 1
trng o to ngh m Hng Cm.
c. Y t:
phng cũn cú 1 th vin thnh ph, 1 nh bo tng thnh ph, 1 rp chiu
phim cụng nhõn phc v nhu cu ca nhõn dõn trng phng v thnh ph.
Phong tro th dc th thao c phỏt trin mnh m c v chiu rng
ln chiu sõu.
e. Nng lng:
+ Trờn a bn cú tuyn 35KV v tuyn 110 KV chy qua.
+ Li h ỏp phc v hu ht cho nhu cu sinh hot cỏc khu vc ca
phng, 100% s h s dng in li Quc Gia.
f. Bu chớnh vin thụng:
Trờn a bn phng cú 1 trm bu in ngnh m bo thụng tin liờn
lc ca nhõn dõn.
1.3.3. Thc trng phỏt trin kinh t:
+ Thun li:
V trớ a lý ca phng Cm Tõy nm trung tõm thnh ph
phỏt trin kinh t - xó hi. iu kin thun li thụng thng vi cỏc khu
vc trong thnh ph cng nh cỏc huyn, thnh ph lõn cn.
+ Khú khn:
Thc trng phỏt trin ca cỏc ngnh cụng nghip khai thỏc than,
lm cho mụi trng b ụ nhim, nh hng n sc khe v i sng sn
SV: Trần Thị Ngọc Yến
11
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
12
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
c s quan tõm ca UBND tnh Qung Ninh, cụng tỏc kho sỏt, o
c lp bn a chớnh ó c thc hin rt c th. Cựng vi S nụng
nghip v phỏt trin nụng thụn.
Thnh ph Cm Ph ó t chc iu tra, kho sỏt ly mu t ỏnh
giỏ phõn hng t ai trờn a bn ton th xó núi chung v phng Cm Tõy
núi riờng. Bn ũ quy hoch s dng t hin nay ang c xõy dng trờn
c s iu tra, kho sỏt, cõn i nhu cu s dng t cho cỏc ngnh, cỏc lnh
vc.
d.Xõy dng bn hin trng s dng t, bn quy hoch s
dng t:
Thc hin cỏc ch th ca Th tng Chớnh Ph v cụng tỏc kim kờ
t ai, c s ch o chuyờn mụn k thut ca S Ti nguyờn v Mụi
trng, phũng Ti nguyờn v Mụi trng thnh ph, UBND phng Cm
Tõy ó t chc kim kờ t ai trờn a bn phng v xõy dng c bn
hin trng s dng t nm 2000 t l 1/5.000 v nm 2005 vi t l
1/5.000, m bo ỳng quy trỡnh, k thut lm cho c s vic qun lý, s
dng t v phỏt trin kinh t xó hi trờn a bn phng.
Bn quy hoch s dng t hin nay ang c xõy dng trờn c
s iu tra, kho sỏt, cõn i nhu cu s dng t cho cỏc ngnh, cỏc lnh
vc. Ngoi ra, cũn xõy dng mt s bn quy hoch chi tit cỏc khu dõn
c, c s sn xut kinh doanh cỏc cụng trỡnh, d ỏn ỏp ng nhu cu phỏt
phỏp lut.
g. ng ký quyn s dng t, lp v qun lý h s a chớnh, cp
giy chng nhn quyn s dng t:
Vic ng ký quyn s dng t, lp v qun lý h s a chớnh c
thc hin kp thi, chớnh xỏc. m bo ỳng i tng s dng t. S sỏch,
h s c lp theo ỳng mu quy nh v c lu tr, bo qun ỳng quy
nh ca phỏp lut.
h. Thng kờ kim kờ:
Cụng tỏc thng kờ kim kờ c lm thng xuyờn, hng nm lp
biu thng kờ t ai, lp s ng ký, khai bỏo bin ng t ai, theo ỳng
phỏp lut t ai v hng dn chuyờn mụn ca ngng Ti nguyờn v mụi
trng.
i. Qun lý ti chớnh v t ai:
Cụng tỏc ti chớnh v t ai c thc hin ỳng lut, cỏc ngun thu
t t c np v ngõn sỏch Nh nc, mt phn trớch li cho a phng,
vn trớch li c s dng ỳng mc ớch, cú hiu qu, khụng cú hin tng
tham ụ, lóng phớ trong qun lý ti chớnh õt ai.
SV: Trần Thị Ngọc Yến
14
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
j.Qun lý v phỏt trin th trng quyn s dng t trong th
15
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
v lnh vc ny vn c thc hin ti cỏc b phn chuyờn mụn ca phng,
vỡ vy cũn gp nhiu khú khn trong vic qun lý.
2.2. Hin trng s dng t:
2.2.1. C cu cỏc loi t:
Cn c kt qu kim kờ t ai nm 2007, din tớch t phng Cm
Tõy cú c cu theo mc ớch s dng nh sau:
Tng din tớch t t nhiờn : 487,69 ha = 100%. Gm:
- Nhúm t nụng nghip: 6,02 ha chim 9,15% din tớch t t nhiờn
ton phng.
- Nhúm t phi nụng nghip: 471,01 ha chim 90,83% tng din tớch
t t nhiờn ton phng.
- Nhúm t cha s dng: 10,66 ha chim 0,02% tng din tớch t t nhiờn.
0.02% 9.15%
90.83%
Biu 3 : C cu s dng t phng Cm Tõy nm 2009
2.2.2. Hin trng s dng cỏc loi t:
+Nhúm t nụng nghip: 6,02 ha chim 1,23% tng din tớch t
nhiờn. t sn xut nụng nghip: Din 6,02 ha c s dng vo cỏc mc
ớch: t trng cõy hng nm din tớch 0,62 ha chim 1,23% din tớch t
* t quc phũng - an ninh : Din tớch 4,35 ha, chim 0,89 % din tớch
t t nhiờn bao gm: Ban CHQS th xó: 0,55 ha.
* t sn xut kinh doanh phi nụng nghip: Din tớch 403,86 ha, bao
gm din tớch xõy dng nh mỏy sn xut cụng nghip, t lm mt bng
xõy dng c s sn xut kinh doanh, t khai thỏc khoỏng sn.
t dnh cho c s sn xut kinh doanh l 8,27 ha.
* t s dng cho hot ng khoỏng sn din tớch 395,59 ha gm cỏc
cụng ty ang khai thỏc l cụng ty Thng Nht, cụng ty than ụng Bc, cụng
ty than Khe Chm, cụng ty than Qung Ninh.
* t s dng vo mc ớch cụng cng: Din tớch 21,78 ha, chim 5,8
% din tớch t chuyờn dựng, bao gm: t giao thụng, thy li cụng trỡnh
vn húa, y t, giỏo dc, th dc th thao, ch.
t giao thụng : 18,76 ha.
t c s vn húa : 1,02 ha.
t c s y t : 0,33 ha.
SV: Trần Thị Ngọc Yến
17
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
t ch : 0,10 ha.
t giỏo dc o to : 1,57 ha.
* t sụng sui v mt nc chuyờn dựng : Din tớch 2,18 ha chim
0,45% din tớch t t nhiờn
t sn xut nụng nghip
1.1.1
t trng cõy hng nm
1.1.1.1 t trng cõy hng nm khỏc
1.2
t lõm nghip
1.3
t rng sn xut
2
t phi nụng nghip
2.1
t
2.1.1
t ti ụ th
2.2
t chuyờn dựng
2.2.1
t tr s c quan, cụng trỡnh s
(ha)
487,69
6,02
2,24
0,62
1,62
3,78
3,78
471,01
37,59
37,59
2.2.3
2.2.4
2.3
2.4
2.5
3
3.1
3 2
nghip
t cú mc ớch cụng cng
21,78
4,47
t tụn giỏo, tớn ngng
0,36
0,07
t sụng sui v mt nc chuyờn dựng
2,18
0,45
t phi nụng nghip khỏc
0,08
0,02
t cha s dng
10,66
2,19
t bng cha s dng
0,14
0,03
t i nỳi cha s dng
10,52
t nụng nghip
1.1
1.1.1
1.1.1.1
1.2
1.3
2
2.1
2.2
2.2.1
t sn xut nụng nghip
t trng cõy lõu nm
t trng cõy hng nm khỏc
t lõm nghip
t rng sn xut
t phi nụng nghip
t ti ụ th
t chuyờn dựng
t tr s c quan, cụng trỡnh s
nghip
t quc phũng
t sn xut, kinh doanh phi nụng
nghip
t cú mc ớch cụng cng
t tụn giỏo, tớn ngng
t sụng sui v mt nc chuyờn
dựng
487,69
6,02
10,19
3,88
0
0
0
1,70
3,78
63,69
23,40
40,05
0,81
0,46
1,662
1,62
3,78
0,78
471,01
37,59
430,80
0,17
0,46
1,662
1,62
7
0
0,08
10,66
0,08
401,01
0,03
0,03
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
a, t nụng nghip:
Din tớch t nụng nghip nm 2005 l 2,14 ha, nm 2010 l 6,02 ha
tng 3,88 ha. C th:
- t trng cõy hng nm: Nm 2005 l 0 ha nm 2009 l 1,62 ha.
- t trng cõy lõu nm : Nm 2005 l 0 ha nm 2009 l 1,662 ha.
- t trng cõy hng nm: Din tớch t trng cõy lõu nm nm 2005
l 0,44 ha, nm 2009 l 0,62 ha tng 0,18 ha do trc õy thng kờ cha
chớnh xỏc.
- t trng cõy lõu nm: Din tớch t trng cõy lõu nm nm 2005 l
khụng cú, nm 2009 l 1,662 ha tng 1,62 ha do:
- Chuyn t t i cha s dng sang 2,22 ha.
4,35 ha tng 3,79 ha do:
Chuyn t t i nỳi cha s dng sang 3,8 ha.
Chuyn sang t ụ th 0,01 ha.
+ t sn xut kinh doanh phi nụng nghip:
Nm 2005 din tớch t sn xut kinh doanh phi nụng nghip l 18,5
ha, nm 2009 l 403,86 ha tng 385,36 ha do chuyn t t i cha s dng
sang.
+ t cú mc ớch cụng cng:
Nm 2005 din tớch t s dng vo mc ớch cụng cng l 20,18 ha ,
nm 2009 l 21,78 ha tng 1,60 ha do:
Chuyn sang t ụ th 8,56 ha.
Chuyn sang t tụn giỏo tớn ngng 0,36 ha.
Chuyn sang t i cha s dng sang 2,55 ha.
Tng khỏc 7,97 ha do trc õy thng kờ cha chớnh xỏc.
- t tụn giỏo, tớn ngng:
Nm 2005 din tớch t tụn giỏo, tớn ngng l khụng cú, nm 2009 l
0,36 ha do chuyn t t cú mc ớch cụng cng.
- t sụng sui v mt nc chuyờn dựng:
Nm 2005 din tớch t sụng sui v mt nc chuyờn dựng l 0,24
ha, nm 2009 l 2,18 ha tng 1,94 ha do chuyn t t cha s dng sang
0,12 ha, do trc õy thng kờ cha chớnh xỏc 1,82 ha.
- t phi nụng nghip khỏc:
Nm 2005 din tớch t phi nụn nghip khỏc l khụng cú, nm 2009 l
0,08 ha do trc õy thng kờ cha chớnh xỏc.
c, t cha s dng:
Din tớch t cha s dng nm 2005 l 411,67 ha, n nm 2009 l
10,66 ha gim 401,01 ha do:
Chuyn sang t trng cõy hng nm 2,22 ha.
SV: Trần Thị Ngọc Yến
23
Lớp: CĐ10QĐ5
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
3. ỏnh giỏ thc trng ng ký, cp giy chng nhn trờn a bn:
3.1. Trỡnh t, th tc v ng ký cp giy chng nhn ti phng Cm Tõy:
Ngi s dng t
Kho
bc
C
quan
thu
UBND xó, Th trn
Vn phũng ng ký cp
GCNQSD
H s cp git chng
nhn quyn s dng t
Thm tra xỏc nhn h s
Cụng khai h s
Đại học Tài Nguyên & Môi Trờng HN
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Cụng tỏc cp giy chng nhn cú vai trũ rt quan trng. B phn a chớnh
truc y ban phng di s qun lý ca UBND phng Cm Tõy v s
qun lý chuyờn mụn ca phũng ti nguyờn mụi trng thnh ph Cm Ph.
Phng ó t chc lc lng nhm m bo thng nht quy trỡnh v
hon thnh nhanh gn, dt im cụng tỏc ng ký t ai. Mi khu tin hnh
ng ký t ai u lp cuc hp khi cn xỏc minh ngun gc t. ng thi
trong quỏ trỡnh ng ký t ai phng luụn thc hin bỏm sỏt theo ch
trng ng li ca ng. UBND thnh ph thnh lp hi ng ng ký
t ai giỳp UBND phng trong vic xột duyt n ng ký t mt
cỏch khỏch quan cụng bng, ỳng i tng.
3.2. Tỡnh hỡnh ng ký cp GCN trờn a bn.
3.2.1 Kt qu thc hin cụng tỏc ng ký t ai, cp GCN t giai on
2005- 2009:
Trong giai on 2005 2009 UBND thnh ph ó ra ch thỡ nhm y mnh
tin cp GCN núi chung v t núi riờng ti a bn phng Cm Tõy.
Kt qu cp giy chng nhn quyn s dng t c th hin biu
sau:
SV: Trần Thị Ngọc Yến
25
Lớp: CĐ10QĐ5