THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ PHẦN NGẦM NHÀ CAO TẦNG CỌC KHOAN NHỒI - Pdf 35

THUYẾT MINH
TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN NGẦM
CÔNG TRÌNH
CHUNG CƯ NGUYỄN KIM – KHU B
ĐỊA ĐIỂM:
PHƯỜNG 7 - QUẬN 10 - TP.HỒ CHÍ MINH

Tháng 09 năm 2013


THUYẾT MINH
TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN NGẦM
CÔNG TRÌNH
CHUNG CƯ NGUYỄN KIM – KHU B
ĐỊA ĐIỂM:
PHƯỜNG 7 – QUẬN 10 – TP.HỒ CHÍ MINH

TP. HCM, ngày tháng 09 năm 2013
CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ DP
Người lập

Chủ trì thiết kế

P.Tổng Giám Đốc

KS.LÊ TUẤN NGUYÊN

KS. NGUYỄN VĂN LONG

KTS. TRẦN SONG SƠN


1. Qui mô công trình
2. Điều kiện địa chất công trình
3. Giải pháp kết cấu chính
V. Các loại tải trọng tác động vào công trình: ....................................................................................... 5
1. Tĩnh tải: (Ký hiệu là “Tĩnh tải”)
2. Hoạt tải: (Ký hiệu là “Hoạt tải”)
3. Tải trọng gió: (Ký hiệu là “Gió”)
4. Tải trọng động đất: (Ký hiệu là “động đất”)
5. Tổ hợp tính toán
6.

Hệ số giảm hoạt tải

7. Phân tích & thiết kế kết cấu
8. Một số thông số kỹ thuật chính:
VI. Phụ lục tính toán: ................................................................................................................................ 7
#1 Tải trọng tác động vào công trình
#2 Mô hình tính
#3 Gió và động đất
#4 Bảng tính toán tường vây
#5 Bảng tính toán móng
#6 Bảng tính toán cột
#7 Bảng tính toán vách lõi cứng
#8 Bảng tính toán sàn hầm2
#9 Bảng tính toán sàn hầm1, dầm hầm 1
#10 Bảng tính toán sàn tầng 1, dầm tầng 1
#11


2.NK.13-CS-S-001

-

Thiết kế phần thân:
TCXD 198:1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối.
TCVN 5574:2012 : Kết cấu bêtông & Bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 5575:2012 : Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
BS 8110-1987
: Quy phạm thực hành kết cấu BTCT (tiêu chuẩn Anh).

4. Tham khảo:
- BS 8004-1987
- BS 8002-1994
II.

: Quy phạm thực hành về nền móng (tiêu chuẩn Anh).
: Quy phạm thực hành về tường chắn đất (tiêu chuẩn Anh).

Tài liệu sử dụng cho công tác thiết kế:
-

III.

Hồ sơ khảo sát địa chất công trình do công ty TNHH Thế Giới Kỹ Thuật lập tháng 05/2010
Hồ sơ thiết kế kiến trúc ngày 23/12/2011. (file điện tử)
Vật liệu sử dụng:

1. Tiêu chuẩn vật liệu:
Vật liệu sử dụng trong công trình tuân thủ các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 7570:2006
: Cốt liệu dùng cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật

- 50 mm cho toàn bộ bề mặt
- 75 mm cho mặt trên và mặt hông đài cọc
- 100 mm cho mặt dưới đài cọc
Sàn & vách tầng hầm, đà giằng móng
- 50 mm cho toàn bộ các mặt
Cột, đà sàn & tường BTCT
- 30 mm cho toàn bộ bề mặt
Sàn
- 20 mm cho toàn bộ bề mặt
5. Yêu cầu chống cháy
- Tuân theo yêu cầu của tiêu chuẩn QCVN 06:2010 và QCVN 03:2012/BXD. Kích thước tối
thiểu của các cấu kiện và chiều dày lớp bê tông bảo vệ như sau:

Loại cấu kiện
Sàn
Dầm
Cột
Vách BTCT
IV.

Khả năng
chịu cháy
(phút)
90
90
90
90

Chiều rộng hay
dày tối thiểu của

1.0m ~ 1.5m
 Lớp 1 : Sét, đôi chỗ lẫn sỏi sạn letarit, màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, trạng thái nửa
cứng. Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan, bề dày lớp biến đổi từ 3.0m ~ 7.2m.
SPT từ 9~ 18 búa.
 Lớp 2 : Sét pah màu xám trắng, nâu vàng, nâu đỏ, xám vàng, trạng thái nửa cứng. Lớp
này gặp ở các hố HK1, HK2, HK3, HK5, bề dày lớp biến đổi từ 2.0m ~ 3.7m.
SPT từ 13 ~ 23 búa.
 Lớp 3 : Cát pha, màu nâu vàng, nâu đỏ, xám trắng, trạng thái dẻo. Lớp này gặp ở các hố
HK2, HK3, HK4, bề dày lớp biến đổi từ 0.9m ~ 2.2m. SPT từ 10 ~15 búa.
 Lớp 4 : Sét màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng, xám xanh, trạng thái nửa cứng. Lớp này
gặp ở các hố HK1, HK4 bề dày lớp biến đổi từ 1.7m ~ 3.9m. SPT biến đổi từ 12 ~
15 búa.
 Lớp 5 : Cát hạt mịn đến hạt vừa, đôi chỗ hạt to lẫn sỏi sạn thạch anh, màu nâu vàng, nâu
đỏ xám trắng, kết cấu chặ vừa. Bề dày biến đổi từ 25.3m ~ 29.0m. SPT từ 9 ~ 24
búa.
 Lớp 6 : Sét màu nâu vàng, nâu đỏ, xám xanh, trạng thái cứng. Lớp này gặp ở tất cả các hố
khoan, bề dày lớp biến đổi từ 5.5m ~ 9.2m.. SPT từ 36 ~ 49 búa.
 Lớp 7 : Sét pha màu nâu vàng, nâu đỏ, xám xanh, trạng thái cứng. lớp này gặp ở tát cả các
hố khoan, bề dày lớp biến đổi từ 1.3m ~ 4.9m. SPT từ 29 ~ 43 búa.
 Lớp 8 : Cát pah, màu nâu vàng, xám xanh, xám trắng, trạng thái dẻo. Lớp này gặp ở các
hố HK3, HK4, HK5, bề dày lớp biến đổi từ 2.2m ~ 5.5m. SPT từ 17 ~ 25 búa.
 Lớp 9 : Cát hạt mịn đến hạt vừa, đôi chỗ hạt to lẫn sỏi sạn thạch anh, màu xám xanh, nâu
vàng, nâu đỏ, xám trắng, kết cấu chặt vừa đến rất chặt. Lớp này gặp ở tất cả các
hố khoan. SPT từ 21 ~ 59 búa.
- Mực nưóc ngầm -6.5m kể từ mặt đất tự nhiên.
3. Giải pháp kết cấu chính:
- Kết cấu công trình là kết cấu BTCT toàn khối đổ tại chỗ. Sơ đồ kết cấu là khung giằng, trong
đó các vách cứng tại các vị trí thang bộ và thang máy bằng BTCT tăng khả năng chịu tải
trọng ngang do gió tác động vào.
- Các sàn lầu là sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ có cáp căng sau, chiều dày sàn là 210mm. Bản

kG/m2

Trọng lượng riêng
2.50
2.00
1.60
2.00
20
20

Hsvt
1.1
1.3
1.3
1.1
1.2
1.2


2.NK.13-CS-S-001
2. Hoạt tải: (Ký hiệu là “Hoạt tải”)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8


Hsvt
1.2
1.3
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2

Các trường hợp khác: xác định theo TCVN 2737:1995.
3. Tải trọng gió: (Ký hiệu là “Gió”)
-

Theo TCVN 2737:1995:
Giá trị tiêu chuẩn của áp lực gió tại khu vực xây dựng được lấy bằng 83 kG/m2 (vùng II.A),
dạng địa hình C, hệ số vượt tải n = 1,2.
Tải trọng gió tác động vào công trình bao gồm thành phần tĩnh và thành phần động (do chiều
cao công trình tính từ mặt đất tự nhiên lớn hơn 40m).

4. Tải trọng động đất: (Ký hiệu là “động đất”)
-

Theo TCVN 9386:2012 (Thiết kế công trình chịu động đất):
Gia tốc nền agR = 0,0777g (g: gia tốc trọng trường).
Hệ số tầm quan trọng:  = 1,25.

5. Tổ hợp tính toán:
Tổ hợp tải trọng theo TCVN (Dùng để kiểm tra cột, dầm-sàn BTCT)

14. UDWAL14
15. UDWAL15
16. UDWAL16
17. UDWAL17

:
:
:
:
:
:
:
:

1.4xTĩnh tải +(-1.4)xGió Y
1.0xTĩnh tải +1.4xGió X
1.0xTĩnh tải +(-1.4)xGió X
1.0xTĩnh tải +1.4xGió Y
1.0xTĩnh tải +(-1.4)xGió Y
1.2xTĩnh tải +1.2xHoạt tải+1.0xĐộng đất
1.4xTĩnh tải +1.0xĐộng đất
1.0xTĩnh tải +1.0xĐộng đất

6. Hệ số giảm hoạt tải
-

Khi xác định lực dọc để tính cột, tường, vách, móng giá trị của hoạt tải được nhân với các
hệ số giảm hoạt tải xác định như sau:
Khi tính dầm chính, dầm phụ, bản sàn, cột và móng hoạt tải được phép giảm bởi các hệ số
(áp dụng cho các phòng quy định tại bảng 3 TCVN 2737-1995):

: D1000 mm: Ptk = 5500 kN.

Điều kiện biến dạng
-

Độ lún cho phép tối đa của công trình: 80 mm
Chuyển vị đỉnh cho phép tối đa: H/750 = 11400 /750 = 15.2 cm.


#1 Mô hình tính toán


ETABS

ETABS v9.2.0 - File: NGUYEN KIM VER19 - January 6,2012 11:23
3-D View - Ton-m Units

PMDC


ETABS

ETABS v9.2.0 - File: NGUYEN KIM VER19 - January 6,2012 11:43
Plan View - TANG 4 - Elevation 20.1 Uniform Loads GRAVITY (DEAD) - Ton-m Units

PMDC


ETABS


k

=
:
c = 0.8
c = 0.6
:

B

=

83

2

Kg/m

1 Hệ
H ä sốá tin
ti cậäy.
Hệ số khí động.
Đối với phần đón gió.
Đối với phần khuất gióù.
Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ cao đến tải trọng gió.
60.00 (m) Bề rộng diện tích đón gió

Loại đòa hình đón gió :
C
Kết quả tính toán cho ở bảng sau:


83

1

0.8
0
8

0.6
0
6

1.292
1.30
0.086
0.062
1 292 1
30 0
086 0
062

112

84

111.4

83


106.7

83

1

0.8

0.6

1.270 3.25 0.084 0.062

274

206

TANG 29

103.5

83

1

0.8

0.6

1.261 3.20 0.084 0.062


0.8

0.6

1.240 3.20 0.082 0.059

263

198

TANG 26

93.9

83

1

0.8

0.6

1.229 3.20 0.082 0.059

261

196

TANG 25


256

192

TANG 23

84.3

83

1

0.8

0.6

1.195 3.20 0.079 0.059

254

190

TANG 22

81.1

83

1


74.7

83

1

0.8

0.6

1.154 3.20 0.077 0.054

245

184

TANG 20

71.5

83

1

0.8

0.6

1.138 3.20 0.076 0.054



08
0.8

06
0.6

1 106 3.20
1.106
3 20 0.073
0 073 0.054
0 054

235

176

TANG 17

61.9

83

1

0.8

0.6

1.090 3.20 0.072 0.054


0.8

0.6

1.058 3.20 0.070 0.051

225

169

TANG 14

52.3

83

1

0.8

0.6

1.042 3.20 0.069 0.051

221

166

TANG 13

0.8

0.6

1.005 3.20 0.067 0.048

214

160

TANG 11

42.7

83

1

0.8

0.6

0.986 3.20 0.065 0.048

210

157

TANG 10


0.6
0
6

0.940
3.20
0.062
0.044
0 940 3
20 0
062 0
044

200

150

TANG 8

33.1

83

1

0.8

0.6

0.915 3.20 0.061 0.044


0.8

0.6

0.860 3.20 0.057 0.040

183

137

TANG 5

23.5

83

1

0.8

0.6

0.832 3.20 0.055 0.040

177

133

TANG 4


267

200

TANG 2

9.8

83

1

0.8

0.6

0.655 5.70 0.043 0.027

248

186

LUNG

5.7

83

1

TẢI TRỌNG GIÓ ĐỘNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG X
Tần số f1

Tính tóan cho dạng dao động thứ :

1

Lọai đòa hình đón gió

C

=

0.270

Thành phần động của tải trọng gió tính tóan theo công thức:
Wp(ij) = Mj x i x i x yij
Mj

Khối lượng tập trung của phần tử thứ j

i

Hệ số động lực ứng với dao động thứ i, không thứ nguyên

yij

Chuyển vò ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j đ/v dao động thứ I

i




WFj = Wj x j x  x Dj x hj
Wj

Tải trọng gió tónh

j

Hệ số áp lực động của tải trong gió

Dj

Bề rộng đón gió tầng thứ j

hj

Chiều cao đon
Chieu
đón gio
gió tang
tầng thư
thứ j

B =

60

(m) Chiều rộng công trình

2.00

Đón
0.651
2.862

Khuất
0.472
2.090

0.062
0.062
0.062

0.489
0.491
0.493

0.574
0.574
0.574

60.00
60.00
60.00

2.35
3.25
3.20


3.309

93.9
90.7

0.082
0.081

0.059
0.059

0.511
0.511

0.574
0.574

60.00
60.00

3.20
3.20

4.595
4.551

3.309
3.309

87.5

0.079
0.078

0.059
0.054

0.511
0.514

0.574
0.574

60.00
60.00

3.20
3.20

4.427
4.398

3.309
3.045

TANG 21
TANG 20

74.7
71.5


0 054

0 526

0 574

60 00

3 20

4 320

3 119

Tầng

Cao độ

MAI
KY THUAT

(m)
114
111.4

Đón
0.086
0.085

Khuất


TANG 18
TANG 17

65.1
61.9

0.073
0.072

0.054
0.054

0.530
0.535

0.574
0.574

60.00
60.00

3.20
3.20

4.292
4.263

3.144
3.168


TANG 14
TANG 13

52.3
49.1

0.069
0.068

0.051
0.048

0.547
0.551

0.574
0.574

60.00
60.00

3.20
3.20

4.171
4.134

3.092
2.934


TANG 10
TANG 9

39.5
36.3

0.064
0.062

0.044
0.044

0.564
0.574

0.574
0.574

60.00
60.00

3.20
3.20

3.990
3.946

2.757
2.802

3.20
3.20

3.904
3.853
3.786

2.848
2.600
2.641

TANG 5
TANG 4
TANG 3
TANG 2
LUNG
TRET

23.5
20.3
17.1
9.8
5.7
1.2

0.055
0.053
0.051
0.043
0.037

3.20
3.20
5.25
5.70
4.30
2.85

3.719
3.644
5.871
5.863
4.076
2.310

2.682
2.723
4.259
3.625
2.964
1.732

Mj

y1j

Taàng

Cao ñoä

WFj (Taán)


111.4

2.862

2.090

238

-0.0034

-0.0168

0.0027

ST

110

3.360

2.461

2807

-0.0040

-0.0233

0.0449


0.0468

TANG 28

100.3

4.538

3.401

3077

-0.0038

-0.0302

0.0444

TANG 27

97.1

4.637

3.309

3077

-0.0037


-0.0034

-0.0267

0.0356

TANG 24

87.5

4.509

3.309

3077

-0.0033

-0.0258

0.0335

TANG 23

84.3

4.468

3.309


3.045

3237

-0.0029

-0.0216

0.0272

TANG 21

74.7

4.373

3.070

2710

-0.0026

-0.0194

0.0183

TANG 20

71.5


65.1

4.292

3.144

2710

-0.0021

-0.0156

0.0120

TANG 17

61 9

4 263

3 168

2983

-0 0020

-0 0149

0 0119

-0.0124

0.0086

TANG 14

52.3

4.171

3.092

2983

-0.0015

-0.0109

0.0067

TANG 13

49.1

4.134

2.934

3049


3073

-0.0010

-0.0070

0.0031

TANG 10

39.5

3.990

2.757

3073

-0.0009

-0.0061

0.0025

TANG 9

36.3

3.946


3.853

2.600

3073

-0.0005

-0.0032

0.0008

TANG 6

26.7

3.786

2.641

3084

-0.0004

-0.0026

0.0005

TANG 5


TANG 3

17.1

5.871

4.259

9205

-0.0002

-0.0020

0.0004

TANG 2

9.8

5.863

3.625

4716

-0.0001

-0.0009


0.0000

0.0000

-0.4910

0.5494

Hệ số

i

X ùc đònh

đò h hệ
h ä sốá i:
i

=

-0.8938

Phụ thuộ
Ph
h äc thô
h âng sốá i va đ
độä giả
i ûm lloga củûa d
dao đ
độäng 

MAI

114

228

2.066

KY THUAT

111.4

238

ST

110

TANG 30

Tầng

i

y1j

Wpj (Tấn)
Đón

Khuất


-0.8938 -0.0041

13.608

10.206

TANG 29

103.5

3076

2.066

-0.8938 -0.0039

12.658

9.494

TANG 28

100.3

3077

2.066

-0.8938 -0.0038


8.767

TANG 25

90.7

3077

2.066

-0.8938 -0.0034

11.040

8.280

TANG 24

87.5

3077

2.066

-0.8938 -0.0033

10.715

8.036


77 9

3237

2 066

9 903

7 427

0 8938

0 0029


TANG 21

74.7

2710

2.066

-0.8938 -0.0026

7.435

5.576


65.1

2710

2.066

-0.8938 -0.0021

6.005

4.504

TANG 17

61.9

2983

2.066

-0.8938 -0.0020

6.294

4.721

TANG 16

58.7


2.066

-0.8938 -0.0015

4.721

3.540

TANG 13

49.1

3049

2.066

-0.8938 -0.0014

4.505

3.378

TANG 12

45.9

3027

2.066


2.918

2.188

TANG 9

36.3

3068

2.066

-0.8938 -0.0007

2.266

1.699

TANG 8

33.1

3073

2.066

-0.8938 -0.0006

1.945


TANG 5

23.5

3096

2.066

-0.8938 -0.0003

0.980

0.735

TANG 4

20.3

3153

2.066

-0.8938 -0.0002

0.665

0.499

TANG 3


498

0
0.373
373

LUNG

5.7

1535

2.066

-0.8938 0.0000

0.000

0.000

TRET

1.2

5521

2.066

-0.8938 0.0000


Chuyển vò ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j đ/v dao động thứ I

i

Hệ số không thứ nguyên

 y
n

i 

 W Fj

ij

 y
n

2

ji

M

j 1

Xác đònh WFj theo công thức:





H

=

114

(m) Chiều cao công trình


Tầng

Cao độ

(m)
MAI
114
KY THUAT 111.4
ST
110
TANG 30
106.7
TANG 29
103.5
TANG 28
100.3
TANG 27
97.1
TANG 26
93.9

0.062
0.062
0.062
0.062
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.054

i
0.486
0.487
0.489
0.491
0.493
0.496
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.514



Dj

60.00

(m)
1.30
2.00
2.35
3.25
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20

WFj (Tấn)
Đón
0.651
2.862
3.360
4.634
4.552
4.538
4.637
4.595
4.551
4.509
4.468

TANG 10
TANG 9
TANG 8
TANG 7
TANG 6
TANG 5
TANG 4
TANG 3
TANG 2
LUNG
TRET

Taàng

74.7
71.5
68.3
65.1
61.9
58.7
55.5
52.3
49.1
45.9
42.7
39.5
36.3
33.1
29.9
26.7

0.031

0.054
0.054
0.054
0.054
0.054
0.051
0.051
0.051
0.048
0.048
0.048
0.044
0.044
0.044
0.040
0.040
0.040
0.040
0.037
0.027
0.027
0.023

WFj (Taán)

0.518
0.522
0.526

0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574

Mj

y1j

60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00

4.30
2.85

2

y1j x WFj y1j x Mj

(m)

Ñoùn

Khuaát

(Taán)

MAI

114

0.651

0.472

228

0.0038

0.0043

0.0033


0.0325

TANG 30

106.7

4.634

3.421

3146

0.0031

0.0250

0.0302

TANG 29

103.5

4.552

3.385

3076

0.0030


0.0028

0.0222

0.0241

TANG 26

93.9

4.595

3.309

3077

0.0027

0.0213

0.0224

TANG 25

90.7

4.551

3.309


3.309

3077

0.0023

0.0179

0.0163

TANG 22

81.1

4.427

3.309

3211

0.0022

0.0170

0.0155

T KY THUAT 77 9

4 398

5.863
4.076
2.310

3.070
3.094
3.119
3.144
3.168
3.045
3.069
3.092
2.934
2.956
2.978
2.757
2.802
2.848
2.600
2.641
2.682
2.723
4.259
3.625
2.964
1.732


TANG 21


TANG 19

68.3

4.320

3.119

2710

0.0018

0.0134

0.0088

TANG 18

65.1

4.292

3.144

2710

0.0017

0.0126


0.0102

0.0058

TANG 15

55.5

4.203

3.069

2983

0.0012

0.0087

0.0043

TANG 14

52.3

4.171

3.092

2983


3027

0.0009

0.0063

0.0025

TANG 11

42.7

4.037

2.978

3073

0.0008

0.0056

0.0020

TANG 10

39.5

3.990


3.904

2.848

3073

0.0005

0.0034

0.0008

TANG 7

29.9

3.853

2.600

3073

0.0004

0.0026

0.0005

TANG 6


TANG 4

20.3

3.644

2.723

3153

0.0002

0.0013

0.0001

TANG 3

17.1

5.871

4.259

9205

0.0002

0.0020


0.0000

0.0000

TRET

1.2

2.310

1.732

5521

0.0000

0.0000

0.0000

0.3836

0.3258

Hệ số

i

Xác đònh hệ số i:



(m)

Tấn

MAI

114

228

1.962

1.1773

KY THUAT

111.4

238

1.962

ST

110

2807

TANG 30

0.917

1.962

1.1773

0.0034

12.595

9.447

3146

1.962

1.1773

0.0031

12.869

9.652

3076

1.962

1.1773



1.1773

0.0028

11.371

8.528

TANG 26

93.9

3077

1.962

1.1773

0.0027

10.965

8.224

TANG 25

90.7

3077


3077

1.962

1.1773

0.0023

9.341

7.006

TANG 22

81.1

3211

1.962

1.1773

0.0022

9.324

6.993

T KY THUAT 77.9


71.5

2710

1.962

1.1773

0.0019

6.796

5.097

TANG 19

68.3

2710

1.962

1.1773

0.0018

6.438

4.828


4.428

TANG 16

58.7

2983

1.962

1.1773

0.0014

5.511

4.133

TANG 15

55.5

2983

1.962

1.1773

0.0012


0.0010

4.024

3.018

TANG 12

45.9

3027

1.962

1.1773

0.0009

3.596

2.697

TANG 11

42.7

3073

1.962


1.962

1.1773

0.0006

2.429

1.822

TANG 8

33.1

3073

1.962

1.1773

0.0005

2.028

1.521

TANG 7

29.9


23.5

3096

1.962

1.1773

0.0002

0.817

0.613

TANG 4

20.3

3153

1.962

1.1773

0.0002

0.832

0.624


0.467

LUNG

5.7

1535

1.962

1.1773

0.0000

0.000

0.000

TRET

1.2

5521

1.962

1.1773

0.0000


Chuyển vò ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j đ/v dao động thứ I

i

Hệ số không thứ nguyên

 y
n

i 

j 1

 y

 W Fj

ij

n

2

ji

M

j 1



H

=

114

(m) Chiều cao công trình


Tầng

Cao độ

(m)
MAI
114
KY THUAT 111.4
ST
110
TANG 30
106.7
TANG 29
103.5
TANG 28
100.3
TANG 27
97.1
TANG 26
93.9

0.062
0.062
0.062
0.062
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.054

i
0.486
0.487
0.489
0.491
0.493
0.496
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.514



Dj

60.00

(m)
1.30
2.00
2.35
3.25
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20

WFj (Tấn)
Đón
0.651
2.862
3.360
4.634
4.552
4.538
4.637
4.595
4.551
4.509
4.468


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status