THUYẾT MINH
TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN NGẦM
CÔNG TRÌNH
CHUNG CƯ NGUYỄN KIM – KHU B
ĐỊA ĐIỂM:
PHƯỜNG 7 - QUẬN 10 - TP.HỒ CHÍ MINH
Tháng 09 năm 2013
THUYẾT MINH
TÍNH TOÁN KẾT CẤU PHẦN NGẦM
CÔNG TRÌNH
CHUNG CƯ NGUYỄN KIM – KHU B
ĐỊA ĐIỂM:
PHƯỜNG 7 – QUẬN 10 – TP.HỒ CHÍ MINH
TP. HCM, ngày tháng 09 năm 2013
CTY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ DP
Người lập
Chủ trì thiết kế
P.Tổng Giám Đốc
KS.LÊ TUẤN NGUYÊN
KS. NGUYỄN VĂN LONG
KTS. TRẦN SONG SƠN
1. Qui mô công trình
2. Điều kiện địa chất công trình
3. Giải pháp kết cấu chính
V. Các loại tải trọng tác động vào công trình: ....................................................................................... 5
1. Tĩnh tải: (Ký hiệu là “Tĩnh tải”)
2. Hoạt tải: (Ký hiệu là “Hoạt tải”)
3. Tải trọng gió: (Ký hiệu là “Gió”)
4. Tải trọng động đất: (Ký hiệu là “động đất”)
5. Tổ hợp tính toán
6.
Hệ số giảm hoạt tải
7. Phân tích & thiết kế kết cấu
8. Một số thông số kỹ thuật chính:
VI. Phụ lục tính toán: ................................................................................................................................ 7
#1 Tải trọng tác động vào công trình
#2 Mô hình tính
#3 Gió và động đất
#4 Bảng tính toán tường vây
#5 Bảng tính toán móng
#6 Bảng tính toán cột
#7 Bảng tính toán vách lõi cứng
#8 Bảng tính toán sàn hầm2
#9 Bảng tính toán sàn hầm1, dầm hầm 1
#10 Bảng tính toán sàn tầng 1, dầm tầng 1
#11
2.NK.13-CS-S-001
-
Thiết kế phần thân:
TCXD 198:1997 : Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối.
TCVN 5574:2012 : Kết cấu bêtông & Bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 5575:2012 : Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế.
BS 8110-1987
: Quy phạm thực hành kết cấu BTCT (tiêu chuẩn Anh).
4. Tham khảo:
- BS 8004-1987
- BS 8002-1994
II.
: Quy phạm thực hành về nền móng (tiêu chuẩn Anh).
: Quy phạm thực hành về tường chắn đất (tiêu chuẩn Anh).
Tài liệu sử dụng cho công tác thiết kế:
-
III.
Hồ sơ khảo sát địa chất công trình do công ty TNHH Thế Giới Kỹ Thuật lập tháng 05/2010
Hồ sơ thiết kế kiến trúc ngày 23/12/2011. (file điện tử)
Vật liệu sử dụng:
1. Tiêu chuẩn vật liệu:
Vật liệu sử dụng trong công trình tuân thủ các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 7570:2006
: Cốt liệu dùng cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật
- 50 mm cho toàn bộ bề mặt
- 75 mm cho mặt trên và mặt hông đài cọc
- 100 mm cho mặt dưới đài cọc
Sàn & vách tầng hầm, đà giằng móng
- 50 mm cho toàn bộ các mặt
Cột, đà sàn & tường BTCT
- 30 mm cho toàn bộ bề mặt
Sàn
- 20 mm cho toàn bộ bề mặt
5. Yêu cầu chống cháy
- Tuân theo yêu cầu của tiêu chuẩn QCVN 06:2010 và QCVN 03:2012/BXD. Kích thước tối
thiểu của các cấu kiện và chiều dày lớp bê tông bảo vệ như sau:
Loại cấu kiện
Sàn
Dầm
Cột
Vách BTCT
IV.
Khả năng
chịu cháy
(phút)
90
90
90
90
Chiều rộng hay
dày tối thiểu của
1.0m ~ 1.5m
Lớp 1 : Sét, đôi chỗ lẫn sỏi sạn letarit, màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, trạng thái nửa
cứng. Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan, bề dày lớp biến đổi từ 3.0m ~ 7.2m.
SPT từ 9~ 18 búa.
Lớp 2 : Sét pah màu xám trắng, nâu vàng, nâu đỏ, xám vàng, trạng thái nửa cứng. Lớp
này gặp ở các hố HK1, HK2, HK3, HK5, bề dày lớp biến đổi từ 2.0m ~ 3.7m.
SPT từ 13 ~ 23 búa.
Lớp 3 : Cát pha, màu nâu vàng, nâu đỏ, xám trắng, trạng thái dẻo. Lớp này gặp ở các hố
HK2, HK3, HK4, bề dày lớp biến đổi từ 0.9m ~ 2.2m. SPT từ 10 ~15 búa.
Lớp 4 : Sét màu nâu đỏ, nâu vàng, xám trắng, xám xanh, trạng thái nửa cứng. Lớp này
gặp ở các hố HK1, HK4 bề dày lớp biến đổi từ 1.7m ~ 3.9m. SPT biến đổi từ 12 ~
15 búa.
Lớp 5 : Cát hạt mịn đến hạt vừa, đôi chỗ hạt to lẫn sỏi sạn thạch anh, màu nâu vàng, nâu
đỏ xám trắng, kết cấu chặ vừa. Bề dày biến đổi từ 25.3m ~ 29.0m. SPT từ 9 ~ 24
búa.
Lớp 6 : Sét màu nâu vàng, nâu đỏ, xám xanh, trạng thái cứng. Lớp này gặp ở tất cả các hố
khoan, bề dày lớp biến đổi từ 5.5m ~ 9.2m.. SPT từ 36 ~ 49 búa.
Lớp 7 : Sét pha màu nâu vàng, nâu đỏ, xám xanh, trạng thái cứng. lớp này gặp ở tát cả các
hố khoan, bề dày lớp biến đổi từ 1.3m ~ 4.9m. SPT từ 29 ~ 43 búa.
Lớp 8 : Cát pah, màu nâu vàng, xám xanh, xám trắng, trạng thái dẻo. Lớp này gặp ở các
hố HK3, HK4, HK5, bề dày lớp biến đổi từ 2.2m ~ 5.5m. SPT từ 17 ~ 25 búa.
Lớp 9 : Cát hạt mịn đến hạt vừa, đôi chỗ hạt to lẫn sỏi sạn thạch anh, màu xám xanh, nâu
vàng, nâu đỏ, xám trắng, kết cấu chặt vừa đến rất chặt. Lớp này gặp ở tất cả các
hố khoan. SPT từ 21 ~ 59 búa.
- Mực nưóc ngầm -6.5m kể từ mặt đất tự nhiên.
3. Giải pháp kết cấu chính:
- Kết cấu công trình là kết cấu BTCT toàn khối đổ tại chỗ. Sơ đồ kết cấu là khung giằng, trong
đó các vách cứng tại các vị trí thang bộ và thang máy bằng BTCT tăng khả năng chịu tải
trọng ngang do gió tác động vào.
- Các sàn lầu là sàn BTCT toàn khối đổ tại chỗ có cáp căng sau, chiều dày sàn là 210mm. Bản
kG/m2
Trọng lượng riêng
2.50
2.00
1.60
2.00
20
20
Hsvt
1.1
1.3
1.3
1.1
1.2
1.2
2.NK.13-CS-S-001
2. Hoạt tải: (Ký hiệu là “Hoạt tải”)
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Hsvt
1.2
1.3
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
Các trường hợp khác: xác định theo TCVN 2737:1995.
3. Tải trọng gió: (Ký hiệu là “Gió”)
-
Theo TCVN 2737:1995:
Giá trị tiêu chuẩn của áp lực gió tại khu vực xây dựng được lấy bằng 83 kG/m2 (vùng II.A),
dạng địa hình C, hệ số vượt tải n = 1,2.
Tải trọng gió tác động vào công trình bao gồm thành phần tĩnh và thành phần động (do chiều
cao công trình tính từ mặt đất tự nhiên lớn hơn 40m).
4. Tải trọng động đất: (Ký hiệu là “động đất”)
-
Theo TCVN 9386:2012 (Thiết kế công trình chịu động đất):
Gia tốc nền agR = 0,0777g (g: gia tốc trọng trường).
Hệ số tầm quan trọng: = 1,25.
5. Tổ hợp tính toán:
Tổ hợp tải trọng theo TCVN (Dùng để kiểm tra cột, dầm-sàn BTCT)
14. UDWAL14
15. UDWAL15
16. UDWAL16
17. UDWAL17
:
:
:
:
:
:
:
:
1.4xTĩnh tải +(-1.4)xGió Y
1.0xTĩnh tải +1.4xGió X
1.0xTĩnh tải +(-1.4)xGió X
1.0xTĩnh tải +1.4xGió Y
1.0xTĩnh tải +(-1.4)xGió Y
1.2xTĩnh tải +1.2xHoạt tải+1.0xĐộng đất
1.4xTĩnh tải +1.0xĐộng đất
1.0xTĩnh tải +1.0xĐộng đất
6. Hệ số giảm hoạt tải
-
Khi xác định lực dọc để tính cột, tường, vách, móng giá trị của hoạt tải được nhân với các
hệ số giảm hoạt tải xác định như sau:
Khi tính dầm chính, dầm phụ, bản sàn, cột và móng hoạt tải được phép giảm bởi các hệ số
(áp dụng cho các phòng quy định tại bảng 3 TCVN 2737-1995):
: D1000 mm: Ptk = 5500 kN.
Điều kiện biến dạng
-
Độ lún cho phép tối đa của công trình: 80 mm
Chuyển vị đỉnh cho phép tối đa: H/750 = 11400 /750 = 15.2 cm.
#1 Mô hình tính toán
ETABS
ETABS v9.2.0 - File: NGUYEN KIM VER19 - January 6,2012 11:23
3-D View - Ton-m Units
PMDC
ETABS
ETABS v9.2.0 - File: NGUYEN KIM VER19 - January 6,2012 11:43
Plan View - TANG 4 - Elevation 20.1 Uniform Loads GRAVITY (DEAD) - Ton-m Units
PMDC
ETABS
k
=
:
c = 0.8
c = 0.6
:
B
=
83
2
Kg/m
1 Hệ
H ä sốá tin
ti cậäy.
Hệ số khí động.
Đối với phần đón gió.
Đối với phần khuất gióù.
Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ cao đến tải trọng gió.
60.00 (m) Bề rộng diện tích đón gió
Loại đòa hình đón gió :
C
Kết quả tính toán cho ở bảng sau:
83
1
0.8
0
8
0.6
0
6
1.292
1.30
0.086
0.062
1 292 1
30 0
086 0
062
112
84
111.4
83
106.7
83
1
0.8
0.6
1.270 3.25 0.084 0.062
274
206
TANG 29
103.5
83
1
0.8
0.6
1.261 3.20 0.084 0.062
0.8
0.6
1.240 3.20 0.082 0.059
263
198
TANG 26
93.9
83
1
0.8
0.6
1.229 3.20 0.082 0.059
261
196
TANG 25
256
192
TANG 23
84.3
83
1
0.8
0.6
1.195 3.20 0.079 0.059
254
190
TANG 22
81.1
83
1
74.7
83
1
0.8
0.6
1.154 3.20 0.077 0.054
245
184
TANG 20
71.5
83
1
0.8
0.6
1.138 3.20 0.076 0.054
08
0.8
06
0.6
1 106 3.20
1.106
3 20 0.073
0 073 0.054
0 054
235
176
TANG 17
61.9
83
1
0.8
0.6
1.090 3.20 0.072 0.054
0.8
0.6
1.058 3.20 0.070 0.051
225
169
TANG 14
52.3
83
1
0.8
0.6
1.042 3.20 0.069 0.051
221
166
TANG 13
0.8
0.6
1.005 3.20 0.067 0.048
214
160
TANG 11
42.7
83
1
0.8
0.6
0.986 3.20 0.065 0.048
210
157
TANG 10
0.6
0
6
0.940
3.20
0.062
0.044
0 940 3
20 0
062 0
044
200
150
TANG 8
33.1
83
1
0.8
0.6
0.915 3.20 0.061 0.044
0.8
0.6
0.860 3.20 0.057 0.040
183
137
TANG 5
23.5
83
1
0.8
0.6
0.832 3.20 0.055 0.040
177
133
TANG 4
267
200
TANG 2
9.8
83
1
0.8
0.6
0.655 5.70 0.043 0.027
248
186
LUNG
5.7
83
1
TẢI TRỌNG GIÓ ĐỘNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG X
Tần số f1
Tính tóan cho dạng dao động thứ :
1
Lọai đòa hình đón gió
C
=
0.270
Thành phần động của tải trọng gió tính tóan theo công thức:
Wp(ij) = Mj x i x i x yij
Mj
Khối lượng tập trung của phần tử thứ j
i
Hệ số động lực ứng với dao động thứ i, không thứ nguyên
yij
Chuyển vò ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j đ/v dao động thứ I
i
WFj = Wj x j x x Dj x hj
Wj
Tải trọng gió tónh
j
Hệ số áp lực động của tải trong gió
Dj
Bề rộng đón gió tầng thứ j
hj
Chiều cao đon
Chieu
đón gio
gió tang
tầng thư
thứ j
B =
60
(m) Chiều rộng công trình
2.00
Đón
0.651
2.862
Khuất
0.472
2.090
0.062
0.062
0.062
0.489
0.491
0.493
0.574
0.574
0.574
60.00
60.00
60.00
2.35
3.25
3.20
3.309
93.9
90.7
0.082
0.081
0.059
0.059
0.511
0.511
0.574
0.574
60.00
60.00
3.20
3.20
4.595
4.551
3.309
3.309
87.5
0.079
0.078
0.059
0.054
0.511
0.514
0.574
0.574
60.00
60.00
3.20
3.20
4.427
4.398
3.309
3.045
TANG 21
TANG 20
74.7
71.5
0 054
0 526
0 574
60 00
3 20
4 320
3 119
Tầng
Cao độ
MAI
KY THUAT
(m)
114
111.4
Đón
0.086
0.085
Khuất
TANG 18
TANG 17
65.1
61.9
0.073
0.072
0.054
0.054
0.530
0.535
0.574
0.574
60.00
60.00
3.20
3.20
4.292
4.263
3.144
3.168
TANG 14
TANG 13
52.3
49.1
0.069
0.068
0.051
0.048
0.547
0.551
0.574
0.574
60.00
60.00
3.20
3.20
4.171
4.134
3.092
2.934
TANG 10
TANG 9
39.5
36.3
0.064
0.062
0.044
0.044
0.564
0.574
0.574
0.574
60.00
60.00
3.20
3.20
3.990
3.946
2.757
2.802
3.20
3.20
3.904
3.853
3.786
2.848
2.600
2.641
TANG 5
TANG 4
TANG 3
TANG 2
LUNG
TRET
23.5
20.3
17.1
9.8
5.7
1.2
0.055
0.053
0.051
0.043
0.037
3.20
3.20
5.25
5.70
4.30
2.85
3.719
3.644
5.871
5.863
4.076
2.310
2.682
2.723
4.259
3.625
2.964
1.732
Mj
y1j
Taàng
Cao ñoä
WFj (Taán)
111.4
2.862
2.090
238
-0.0034
-0.0168
0.0027
ST
110
3.360
2.461
2807
-0.0040
-0.0233
0.0449
0.0468
TANG 28
100.3
4.538
3.401
3077
-0.0038
-0.0302
0.0444
TANG 27
97.1
4.637
3.309
3077
-0.0037
-0.0034
-0.0267
0.0356
TANG 24
87.5
4.509
3.309
3077
-0.0033
-0.0258
0.0335
TANG 23
84.3
4.468
3.309
3.045
3237
-0.0029
-0.0216
0.0272
TANG 21
74.7
4.373
3.070
2710
-0.0026
-0.0194
0.0183
TANG 20
71.5
65.1
4.292
3.144
2710
-0.0021
-0.0156
0.0120
TANG 17
61 9
4 263
3 168
2983
-0 0020
-0 0149
0 0119
-0.0124
0.0086
TANG 14
52.3
4.171
3.092
2983
-0.0015
-0.0109
0.0067
TANG 13
49.1
4.134
2.934
3049
3073
-0.0010
-0.0070
0.0031
TANG 10
39.5
3.990
2.757
3073
-0.0009
-0.0061
0.0025
TANG 9
36.3
3.946
3.853
2.600
3073
-0.0005
-0.0032
0.0008
TANG 6
26.7
3.786
2.641
3084
-0.0004
-0.0026
0.0005
TANG 5
TANG 3
17.1
5.871
4.259
9205
-0.0002
-0.0020
0.0004
TANG 2
9.8
5.863
3.625
4716
-0.0001
-0.0009
0.0000
0.0000
-0.4910
0.5494
Hệ số
i
X ùc đònh
Xá
đò h hệ
h ä sốá i:
i
=
-0.8938
Phụ thuộ
Ph
h äc thô
h âng sốá i va đ
độä giả
i ûm lloga củûa d
dao đ
độäng
MAI
114
228
2.066
KY THUAT
111.4
238
ST
110
TANG 30
Tầng
i
y1j
Wpj (Tấn)
Đón
Khuất
-0.8938 -0.0041
13.608
10.206
TANG 29
103.5
3076
2.066
-0.8938 -0.0039
12.658
9.494
TANG 28
100.3
3077
2.066
-0.8938 -0.0038
8.767
TANG 25
90.7
3077
2.066
-0.8938 -0.0034
11.040
8.280
TANG 24
87.5
3077
2.066
-0.8938 -0.0033
10.715
8.036
77 9
3237
2 066
9 903
7 427
0 8938
0 0029
TANG 21
74.7
2710
2.066
-0.8938 -0.0026
7.435
5.576
65.1
2710
2.066
-0.8938 -0.0021
6.005
4.504
TANG 17
61.9
2983
2.066
-0.8938 -0.0020
6.294
4.721
TANG 16
58.7
2.066
-0.8938 -0.0015
4.721
3.540
TANG 13
49.1
3049
2.066
-0.8938 -0.0014
4.505
3.378
TANG 12
45.9
3027
2.066
2.918
2.188
TANG 9
36.3
3068
2.066
-0.8938 -0.0007
2.266
1.699
TANG 8
33.1
3073
2.066
-0.8938 -0.0006
1.945
TANG 5
23.5
3096
2.066
-0.8938 -0.0003
0.980
0.735
TANG 4
20.3
3153
2.066
-0.8938 -0.0002
0.665
0.499
TANG 3
498
0
0.373
373
LUNG
5.7
1535
2.066
-0.8938 0.0000
0.000
0.000
TRET
1.2
5521
2.066
-0.8938 0.0000
Chuyển vò ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j đ/v dao động thứ I
i
Hệ số không thứ nguyên
y
n
i
W Fj
ij
y
n
2
ji
M
j 1
Xác đònh WFj theo công thức:
H
=
114
(m) Chiều cao công trình
Tầng
Cao độ
(m)
MAI
114
KY THUAT 111.4
ST
110
TANG 30
106.7
TANG 29
103.5
TANG 28
100.3
TANG 27
97.1
TANG 26
93.9
0.062
0.062
0.062
0.062
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.054
i
0.486
0.487
0.489
0.491
0.493
0.496
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.514
Dj
60.00
(m)
1.30
2.00
2.35
3.25
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
WFj (Tấn)
Đón
0.651
2.862
3.360
4.634
4.552
4.538
4.637
4.595
4.551
4.509
4.468
TANG 10
TANG 9
TANG 8
TANG 7
TANG 6
TANG 5
TANG 4
TANG 3
TANG 2
LUNG
TRET
Taàng
74.7
71.5
68.3
65.1
61.9
58.7
55.5
52.3
49.1
45.9
42.7
39.5
36.3
33.1
29.9
26.7
0.031
0.054
0.054
0.054
0.054
0.054
0.051
0.051
0.051
0.048
0.048
0.048
0.044
0.044
0.044
0.040
0.040
0.040
0.040
0.037
0.027
0.027
0.023
WFj (Taán)
0.518
0.522
0.526
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
0.574
Mj
y1j
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
60.00
4.30
2.85
2
y1j x WFj y1j x Mj
(m)
Ñoùn
Khuaát
(Taán)
MAI
114
0.651
0.472
228
0.0038
0.0043
0.0033
0.0325
TANG 30
106.7
4.634
3.421
3146
0.0031
0.0250
0.0302
TANG 29
103.5
4.552
3.385
3076
0.0030
0.0028
0.0222
0.0241
TANG 26
93.9
4.595
3.309
3077
0.0027
0.0213
0.0224
TANG 25
90.7
4.551
3.309
3.309
3077
0.0023
0.0179
0.0163
TANG 22
81.1
4.427
3.309
3211
0.0022
0.0170
0.0155
T KY THUAT 77 9
4 398
5.863
4.076
2.310
3.070
3.094
3.119
3.144
3.168
3.045
3.069
3.092
2.934
2.956
2.978
2.757
2.802
2.848
2.600
2.641
2.682
2.723
4.259
3.625
2.964
1.732
TANG 21
TANG 19
68.3
4.320
3.119
2710
0.0018
0.0134
0.0088
TANG 18
65.1
4.292
3.144
2710
0.0017
0.0126
0.0102
0.0058
TANG 15
55.5
4.203
3.069
2983
0.0012
0.0087
0.0043
TANG 14
52.3
4.171
3.092
2983
3027
0.0009
0.0063
0.0025
TANG 11
42.7
4.037
2.978
3073
0.0008
0.0056
0.0020
TANG 10
39.5
3.990
3.904
2.848
3073
0.0005
0.0034
0.0008
TANG 7
29.9
3.853
2.600
3073
0.0004
0.0026
0.0005
TANG 6
TANG 4
20.3
3.644
2.723
3153
0.0002
0.0013
0.0001
TANG 3
17.1
5.871
4.259
9205
0.0002
0.0020
0.0000
0.0000
TRET
1.2
2.310
1.732
5521
0.0000
0.0000
0.0000
0.3836
0.3258
Hệ số
i
Xác đònh hệ số i:
(m)
Tấn
MAI
114
228
1.962
1.1773
KY THUAT
111.4
238
1.962
ST
110
2807
TANG 30
0.917
1.962
1.1773
0.0034
12.595
9.447
3146
1.962
1.1773
0.0031
12.869
9.652
3076
1.962
1.1773
1.1773
0.0028
11.371
8.528
TANG 26
93.9
3077
1.962
1.1773
0.0027
10.965
8.224
TANG 25
90.7
3077
3077
1.962
1.1773
0.0023
9.341
7.006
TANG 22
81.1
3211
1.962
1.1773
0.0022
9.324
6.993
T KY THUAT 77.9
71.5
2710
1.962
1.1773
0.0019
6.796
5.097
TANG 19
68.3
2710
1.962
1.1773
0.0018
6.438
4.828
4.428
TANG 16
58.7
2983
1.962
1.1773
0.0014
5.511
4.133
TANG 15
55.5
2983
1.962
1.1773
0.0012
0.0010
4.024
3.018
TANG 12
45.9
3027
1.962
1.1773
0.0009
3.596
2.697
TANG 11
42.7
3073
1.962
1.962
1.1773
0.0006
2.429
1.822
TANG 8
33.1
3073
1.962
1.1773
0.0005
2.028
1.521
TANG 7
29.9
23.5
3096
1.962
1.1773
0.0002
0.817
0.613
TANG 4
20.3
3153
1.962
1.1773
0.0002
0.832
0.624
0.467
LUNG
5.7
1535
1.962
1.1773
0.0000
0.000
0.000
TRET
1.2
5521
1.962
1.1773
0.0000
Chuyển vò ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j đ/v dao động thứ I
i
Hệ số không thứ nguyên
y
n
i
j 1
y
W Fj
ij
n
2
ji
M
j 1
H
=
114
(m) Chiều cao công trình
Tầng
Cao độ
(m)
MAI
114
KY THUAT 111.4
ST
110
TANG 30
106.7
TANG 29
103.5
TANG 28
100.3
TANG 27
97.1
TANG 26
93.9
0.062
0.062
0.062
0.062
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.059
0.054
i
0.486
0.487
0.489
0.491
0.493
0.496
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.511
0.514
Dj
60.00
(m)
1.30
2.00
2.35
3.25
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
3.20
WFj (Tấn)
Đón
0.651
2.862
3.360
4.634
4.552
4.538
4.637
4.595
4.551
4.509
4.468