Bộ đề ôn luyện kiểm tra môn Toán lớp 3 - Pdf 35

BÀI TẬP, MỘT SỐ ĐỀ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC TOÁN LỚP 3
Môn Toán lớp 3 - Năm học 2014– 2015
Họ và tên: ………………………….
Lớp: 3 ……

Đề 1
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
I. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
cho mỗi bài tập dưới đây.
1. số liền sau của 54819 là:
A. 54839
B. 54819
C. 54828
D. 54820
2. Số lớn nhất trong các số: 8576, 8756, 8765, 8675.
A. 8576
B. 8756
C. 8765
D. 8675
3. Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là
A. 8070
B. 5050
C. 5070
D. 8050
4. Kết quả của phép chia 28360 : 4 là
A. 709
B. 790
C. 7090
D. 79
B. Phần tự luận (6 điểm)
1. Đặt tính rồi tính (2 đ)

A. Trắc nghiệm: Khoanh vào ý đúng
1. Số 38 159 có chữ số hàng chục nghìn là:
A. 1

B.8

2. Số bé nhất có năm chữ số là:
A. 10 000
B. 99 999

C. 3

D.1

C. 9990

D. 90000

3. Trong một phép chia có d số chí là 7 thì số d lớn nhất là:
A. 9
B. 8
C.7
D. 6
4.Đìên Đ,S vào ô trống.
a. Số liền trớc số 63 000 là số 62 000
b. 128 : 8 :4 =128 : 2 = 64
c.15m 5cm = 1505
5.Đặt tính:
100000
73783

27433 : 7
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
........
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
21018 x 4 +10975 =
98765 15026 x 4 =
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
......
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) 12575, 12580,12585,.............., ...............
b) 52168, 51272, ............, 52180,................
Bài 4: Điền dấu <, > ,=
3m20cm ......3m15cm
125m + 26m......152 m
7m6cm........706cm
127cm -27cm......1m

Bài 5: Khoanh vào ý đúng
Một hình chữ nhật có chiều dài 11cm, chiều rộng 7 cm. Diện tích của hình
vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật nói trên là:
A,36 cm

B, 77cm

C, 18 cm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status