Báo cáo chính thiết kế Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang - Pdf 35

Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

CHNG 1

TNG QUAN
1.1

M U

Cụng trỡnh kố bo v chng st l hai b sụng Phú ỏy khu vc th trn Sn
Dng, tnh Tuyờn Quang, c y ban nhõn nhan tnh Tuyờn Quang phờ
duyt d ỏn u t ti quyt nh s 1733/Q CT, ký ngy 28 thỏng 8 nm
2009, vi cỏc ni dung c bn sau:
1.1.1

Tờn d ỏn
Cụng trỡnh kố bo v chng st l hai b sụng Phú ỏy, khu vc th trn
huyn Sn Dng, tnh Tuyờn Quang.

1.1.2

a im xõy dng
Huyn Sn Dng, tnh Tuyờn Quang.

1.1.3

Nh thu t vn lp d ỏn u t
Liờn danh Cụng ty c phn kho sỏt thit k tuyờn Quang v cụng ty c phn
t vn xõy dng Nụng nghip v Phỏt trin nụng thụn t vn Bc Ninh.

1.1.4

Dng cú tng chiu di l 4.770m (b hu t cc HD1 n cc HD63, di
3.198,2m; b t t cc TD16 n cc TD47, di 1.571,8m) v cụng trỡnh ph
tr trờn tuyn nh: ng lờn xung bn sụng, cng thoỏt nc thi, rónh tiờu
nc mt.....Cỏc thụng s k thut chớnh nh sau:

1)

Din tớch s dung t:
Tng s:

227.143,40m2. Trong ú:



Din tớch mt t tm thi:

181.714,70m2



Din tớch mt t vnh vin:

45.428,70m2

Báo cáo chính TKBVTC - DT

1


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang




Kt cu chõn múng: Kt cu bng ng buy bờ tụng ct thộp M200, ng kớnh
trong ca ng D80, chiu dy thnh ng 12cm, chiu cao ng h=1,2m; phn
trong ng chốn bng ỏ hc, phớa ngoi v trờn mt b trớ 02 lp r ỏ tng
n nh v chng xúi chõn kố, kớch thc r ỏ (2x1x0,5)m

b)

Phn thõn kố



Thit k tha món cỏc yờu cu sau:

+

Chng c s kộo trụi dũng chy v súng

+

Chng c s xúi ngm b sụng do dũng thm.

+

Chng c s phỏ hoi ca cỏc vt trụi

+



Tng chn súng nh kố: Kt cu bng bờ tụng ct thộp M200; nh tng cú
lan can bo v bng cỏc con tin bờ tụng, cao 0,5m, tr lan can bng bờ tụng
ct thộp M200.

Báo cáo chính TKBVTC - DT

2


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang



ng hnh lang: Chiu rng 3m, kt cu bng gch xi mng t chốn dy
5cm, phớa di l lp cỏt lút dy 10cm; dc mộp ng hnh lang b trớ rónh
thi nc mt kớch thc bxh = 0,4x0,4m, trờn cú tm an bờ tụng ct thộp
M200.

d)

Mt s hng mc khỏc
Xõy dng y hng mc ph tr nh: ng lờn xung bn sụng, cng
thoỏt nc thi, rónh tiờu nc mt m bo nhu cu s dng v m quan
chung.



H thng thoỏt nc:


Chi phớ xõy dng:



Chi phớ qun lý d ỏn:

1.027.056.000 ng



Chi phớ t vn u t xõy dng:

3.924.713.000 ng



Chi phớ khỏc:

1.895.469.000 ng



Bi thng, GPMB:

15.684.994.000 ng



D phũng:



Quyt nh s 978/Q-CT ngy 23/6/2008 ca Ch tch UBND tnh Tuyờn
Quang v vic phờ duyt ch trng u t xõy dng cụng trỡnh: Kố bo v
chng st l hai b sụng Phú ỏy, khu vc th trn huyn Sn Dng, tnh
Tuyờn Quang .



Quyt nh s 1733/Q-CT ngy 28 thỏng 8 nm 2009 ca Ch tch UBND
tnh Tuyờn Quang v vic phờ duyt d ỏn u t xõy dng cụng trỡnh Kố bo
v chng st l hai b sụng Phú ỏy, khu vc th trn huyn Sn Dng, tnh
Tuyờn Quang.



Hp ng kinh t s 17/H-KSTK ngy 06/12/2007 gia Ban Qun lý D ỏn
u t Xõy dng Cụng trỡnh kố bo v b sụng Lụ vi Liờn danh Cụng ty T
vn Xõy dng Thy li thu in Thng Long v Cụng ty t vn & chuyn
giao cụng ngh - Trng i hc Thu li.

1.2.2

T chc thc hin kho sỏt thit k lp h s BVTC
Liờn danh Cụng ty T vn Xõy dng Thy li thu in Thng Long v Cụng
ty t vn & chuyn giao cụng ngh - Trng i hc Thu li l n v c
chn thc hin kho sỏt thit k cụng trỡnh.

1.2.3

Nhõn s tham gia


6

Ch nhim d toỏn

KS. Nguyn c Ton

7

Ch nhim thit k thi cụng

KS. Tng Nam Hng

1.3

CC TIấU CHUN, QUY TRèNH, QUY PHM, PHN MM DNG THIT
K

1.3.1

Cỏc lut, ngh nh, quy phm, tiờu chun, ti liu tham kho



Lut xõy dng s 16/2003/QH11 ngy 26 thỏng 11 nm 2003.



Ngh nh s 12/2009/N-CP ngy 10/2/2009 ca Chớnh Ph v qun lý d ỏn
u t xõy dng cụng trỡnh.

Tiờu chun thit k bờtụng v bờtụng ct thộp TCVN 4116 85.



Tiờu chun thit k TCXD57-73 thit k tng chn cụng trỡnh thu cụng.



Hng dn H.D.T.L-C-4-76 thit k tng chn cụng trỡnh thu li.



Tiờu chun Vit Nam TCVN 4253-86 nn cỏc cụng trỡnh thu cụng.



Tiờu chun ngnh Cụng trỡnh bo v b sụng chng l. Quy trỡnh thit k
14 TCN 84-91.



Tiờu chun ngnh 14TCN 102-2002 Quy phm khng ch cao c s trong
thi cụng cụng trỡnh thu li.



Tiờu chun ngnh 14TCN 119-2002 thnh phn ni dung v khi lng lp
thit k cụng trỡnh thu li.



Phn mm son tho vn bn: Word, Excel.

1.4

NI DUNG PHNG N KIN NGH CHN TRONG TKBVTC-DT:

1.4.1

Nhim v d ỏn: (Khụng thay i so vi Quyt nh phờ duyt d ỏn)



Bo v chng st l hai b sụng Phú ỏy on qua th trn huyn Sn Dng,
nhm bo v khu dõn c v cỏc cụng trỡnh cụng cng trong khu vc.



Tng cng kh nng thoỏt l cho sụng Phú ỏy on qua th trn Sn
Dng.



To cnh quan mụi trng sinh thỏi, kt hp chnh trang ụ th ca th trn
Sn Dng.

1.4.2

Qui mụ cụng trỡnh:

Báo cáo chính TKBVTC - DT



Tng chiu di on kố:

L = 4.851 m ;

+

B hu t cc CH1 n cc CH107 di 3232,3m

+

B t t cc CT1 n cc CT61 di 1618,8m

1)

Phn chõn kố:



Cao trỡnh nh chõn kố:

+

B hu: 55.50 53.52m

+

B t: 55.39 54.14m



+

B hu: 60.40 57.92m

+

B t: 59.79 58.54m



Chiu rng mt ng do b =3m c lỏt gch xi mng t chốn.

4)

H thng thoỏt nc
H thng thoỏt nc, gm cú:



Rónh thoỏt nc BT M200, kớch thc bxh = (0.60x0.40)m



Thu nc mt t rónh thu vo cỏc h ga thoỏt nc ra sụng bng ng nha
D=200mm chỡm trong mỏi kố, cỏch u 50m/1 ng.

5)

ng thi cụng:


7


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

CHNG 2

CC C IM T NHIấN
2.1

C IM A HèNH, A MO

2.1.1

V trớ a lý
D ỏn kố bo v chng st l hai b sụng Phú ỏy thuc khu vc trung tõm
th trn Sn Dng, huyn Sn Dng. Sỏt b sụng l cỏc khu dõn c, tr s
cỏc c quan hnh chớnh nh nc, trng hc, ch v t canh tỏc trng lỳa,
trng mu ca cỏc thụn Tõn K, Tõn Thnh, K Lõm, Tõn Bc lin k vi khu
dõn c l trc ng quc l 2C v quc l 37 chy qua.
V trớ a lý 21036' v bc 1500 24' kinh ụng, cỏch th xó Tuyờn Quang 30
km v phớa ụng Nam .

+

Phớa Bc giỏp xó Hp Thnh & xó Tỳ Thnh

+


t cỏt cui si v ỏ cỏt, hn hp cỏt cui si, t lp t ỏ sột, ngun gc bi
tớch. Chiu dy ca i ny thay i t 0.3m n khong 7.0m. Cỏc lp t
ny ph lờn nn ỏ gc l ỏ sột vụi phong hoỏ hon ton n nh.

Báo cáo chính TKBVTC - DT

8


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Nhỡn chung khu vc nghiờn cu cú c im a hỡnh khỏ thun li cho b trớ
cụng trỡnh thy li bo v b Sụng Phú ỏy, on qua th trn Sn Dng.
2.2

C IM A CHT.

2.2.1

a cht cụng trỡnh

Theo t bn a cht v khong sn, T Tuyờn Quang (F- 48 - XXII), t l
1/200.000 do Cc a cht v Khoỏng sn Vit Nam xut bn nm 2001. Khu
vc d ỏn nm trờn cỏc thnh to T v ỏ gc Tui Devon nh sau:


H tng Mia Lộ (D1ml)
H tng phõn b trong nhiu din nh, cú quan h chnh hp lờn h tng Pia
Phng v b ỏ vụi h tng Bc Sn ph khụng chnh hp. Khu vc nghiờn
cu h tng c chia lm hai phõn h tng.


9


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Cỏc ch tiờu c lý ca lp (1) nh sau:
m thiờn nhiờn, We
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT
Gii hn do, WP
Ch s do,
Wn
do, B
Gúc ma sỏt trong, o
Lc dớnh kt, C
H s nộn, a 1 2
H s thm, K = x10-5
Mụ un n hi, E
Mụun tng bin dng Eo



29.46
1.88


Lp 1a: Lp t sột pha mu xỏm vng, xỏm nõu. t m va - m, trng thỏi
do mm, kộm cht. Ngun gc bi tớch aQ.
Lp ny nm di lp 1, phõn b cc b trờn tuyn kố kho sỏt, b dy lp
mng, trung bỡnh khong 1.0m.
Cỏc ch tiờu c lý ca lp (1a) nh sau:
Thnh phn ht: Sột
Bi
Cỏt
Sn si
Cui
m thiờn nhiờn, We
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT
Gii hn do, WP
Ch s do,
Wn
do, B

Báo cáo chính TKBVTC - DT

17.00
43.00
40.00


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Gúc ma sỏt trong, o
Lc dớnh kt, C
H s nộn, a 1 2
H s thm, K = x10-5
Mụ un n hi, E
Mụun tng bin dng Eo



6
0.13
0.064
27.68
17.16


KG/cm2
cm2/KG
cm / s
KG/cm2
KG/cm2

Lp 2: Lp t cỏt cui si ụi ch ln ớt t sột mu xỏm vng, xỏm nht. t
m - bo ho nc, ri rc, kộm cht - cht va. Cui si d = 0.3 - 7.0cm, ch
yu 0.5 - 4.0cm, chim khong 60 - 70%. Ngun gc bi tớch (aQ).
Lp ny nm trờn b mt v di lp 1, 1a, phõn b khu vc lũng sụng v
hai b, chiu dy lp thay i t 1.0 - 5.0m, trung bỡnh khong 3.0m.
Cỏc ch tiờu c lý ca lp (2) nh sau:

43.47
0.600
0.830
0.27
0.24
13.33
55.67
32030
30030

%
%
%
%
T/ m 3
T/ m 3
T/ m 3
T/ m 3
%

mm
mm



Lp 3: Lp cỏt mu xỏm vng, xỏm nõu, xỏm xanh. t m, ri rc, kộm cht.
Ngun gc bi tớch (aQ).
Lp ny nm di lp 1 v lp 2, phõn b cc b trờn tuyn kho sỏt, chiu
dy lp trung bỡnh khong 1m n 2.0m.


Wn
do, B
Gúc ma sỏt trong, o
Lc dớnh kt, C
H s nộn, a 1 2
H s thm, K = x10-5
Mụ un n hi, E
Mụun tng bin dng Eo



22.00
50.00
28.00

%
%
%
%

26.40
1.88
1.49
2.76
46.11
0.856
85.16
38.00
22.00
16.00

m thiờn nhiờn, We
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT
Gii hn do, WP
Ch s do,
Wn
do, B

Báo cáo chính TKBVTC - DT

52.94
1.75
1.14
2.65
56.82
1.316
106.60
53.21
24.21
29.00
0.99

%
T/ m 3
T/ m 3

cm / s
KG/cm2
KG/cm2

Lp 5: Lp t sột pha cha ớt cui si mu xỏm vng, nõu vng. t m,
trng thỏi do mm, cht va.
Lp ny nm di lp 2, phõn b hu nh khp tuyn kho sỏt, chiu dy lp
thay i t 1.0 - 4.0m, trung bỡnh khong 2.0m.
Ch tiờu c lý lp 5 nh sau:
m thiờn nhiờn, We
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT
Gii hn do, WP
Ch s do,
Wn
do, B
Gúc ma sỏt trong, o
Lc dớnh kt, C
H s nộn, a 1 2
Mụ un n hi, E



44.98
1.76

kho sỏt, chiu dy lp trung bỡnh khong 1.0m.
Cỏc ch tiờu c lý ca lp (6) nh sau:
m thiờn nhiờn, We
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT

Báo cáo chính TKBVTC - DT

31.27
1.90
1.44
2.66
45.79
0.845
98.58
41.24

%
T/ m 3
T/ m 3
T/ m 3
%
%
%
13

cm2/KG
cm / s
KG/cm2
KG/cm2

Lp 7: Lp t sột pha cha nhiu dm sn mu xỏm vng, xỏm ghi, xỏm nõu
vng. t m, trng thỏi do cng, cht va - cht. Dm sn thnh phn l ỏ
vụi phong hoỏ va d = 0.5 - 7.0cm, chim khong 10 - 30%, phõn b khụng
u. Ngun gc pha tn tớch (deQ).
Lp ny nm di cỏc lp 2, 5, 6, phõn b phn ln khu vc kho sỏt, chiu
dy lp thay i t 0.5m n vi một.
Cỏc ch tiờu c lý ca lp ( 7) nh sau:
m thiờn nhiờn, We
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT
Gii hn do, WP
Ch s do,
Wn
do, B
Gúc ma sỏt trong, o
Lc dớnh kt, C
H s nộn, a 1 2
H s thm, K = x10-5
Mụ un n hi, E
Mụun tng bin dng Eo

KG/cm2
cm2/KG
cm / s
KG/cm2
KG/cm2

Lp 8: i ỏ gc:
Trong phm vi tuyn kố kho sỏt, ỏ gc l loi ỏ vụi cú mc phong hoỏ
t phong hoỏ hon ton n phong hoỏ nh.
Vi chiu sõu thm dũ ca cỏc h khoan

Lc dớnh, C : 25.0 KG/ cm2

Lc dớnh, C : 20.0 KG/ cm2

Gúc ma sỏt, 0 : 43030

Gúc ma sỏt, 0 : 41005

H s bin mm: 0.805


Kt qu thớ nghim cỏc ch tiờu c lý ca mu ỏ phong hoỏ nh - ti ớt nt
n ly ti v trớ h khoan P18 sõu 1.6 - 1.8m nh sau:
Mc hỳt nc : 0.32

Cng khỏng ộp(Khụ): 822.0 KG/ cm2

Dung trng khụ c : 2.6 g/cm3 Cng khỏng ộp(Bóo ho): 764.0 KG/ cm2
T trng : 2.68 T/m3

Cng khỏng kộo(Khụ): 81.3 KG/ cm2

T l khe h: 0.031

Cng khỏng kộo(Bóo ho): 74.6 KG/ cm2

khe n n:

3.0%

thỏng 10 v mựa cn t thỏng 11 n thỏng 5. Lng dũng chy mựa l chim
71% lng dũng chy c nm, 3 thỏng 7,8,9 cú lng dũng chy ln nht
chim 50% lng dũng chy c nm. Trong ú thỏng 8 ln nht chim 19.7 %
lng dũng chy c nm.
Lng ma trờn khu vc u phõn thnh 2 mựa, mựa ma trựng vo mựa h t
thỏng 5 n thỏng 10 mựa khụ trựng vi mựa ụng t thỏng 11 n thỏng 5.
Ma nhiu vo thỏng 7 v thỏng 8, ma nh vo thỏng 12, thỏng 1. Lng
ma nm thay i rt nhiu. Nhng trn ma ln kộo di nhiu ngy gõy nờn
nhng trn l lt liờn tip nh hng n vic tiờu thoỏt l hay ỳng ngp trong
khu vc.



Ngun nc mt: Ngun nc mt ch yu l nc sụng Phú ỏy v mt s
sụng sui nh, cỏc dũng tm thi. Mc nc thay i theo mựa, mựa ma mc
nc sụng dõng cao, mựa khụ mc nc ngm thng h thp.
Phn nh kố v phn thõn kố nc mt hu nh khụng cú.



Ngun nc ngm: Trong phc h trm tớch t: Ngun nc ngm ch yu
tn ti trong lp cỏt cui si v lp cỏt (lp 2, lp 3) khu vc lũng sụng.
Trong phc h ỏ gc: Nc ngm trong i ỏ nt n v phong hoỏ kh nng
cha v thm nc khụng ln, tr lng nghốo nn, ch yu l nc khụng
ỏp. Hot ng do nc ma thm sau ú bi tit dn ra sụng sui.
Nhỡn chung mc nc ngm dao ng theo mựa v cú quan h thy lc vi
nc sụng Phú ỏy.

2.3



Lp 7A: Lp t sột pha cha nhiu dm sn ln r cõy, cõy c mu xỏm tro,
xỏm vng, nõu vng. t ớt m, kộm cht - cht va. t tng ph.
Lp ny phõn b khp b mt, chiu dy mng, trung bỡnh 0.3m. õy l lp
búc b, khụng s dng khai thỏc.



Lp (7B): Lp t sột pha cha nhiu sn mu nõu vng, nõu . t ớt m m va, cng, cht va - cht. Ngun gc pha tớch dQ.
Lp ny nm di lp 7A, phõn b khp khu vc m vt liu VL1, b dy lp
trung bỡnh khong 3.0m. õy l lp s dng khai thỏc.



Lp (7C): Lp t Hn hp dm sn v sột pha mu xỏm vng. t ớt m - m
va, cng, cht va. Dm sn thnh phn l ỏ vụi phong hoỏ mnh - va d =
0.2 - 7.0cm, chim khong 50%. Ngun gc deQ.
Lp ny nm di lp (7A), phõn b khp khu vc m vt liu VL2, chiu
dy trung bỡnh 3.0m. õy l lp s dng khai thỏc.
Phõn tớch trờn c s ti liu thc t v ti liu thớ nghim, thỡ t s dng khai
thỏc l lp t (7B) v (7C).

2.3.1.1 Tr lng khai thỏc


Din tớch d kin khai thỏc m vt liu t VL1 l: 20 000m2



Tr lng d kin búc b lp (7A) khong:20 000m2x0.3m

Cỏt
Sn si
Cui
m ch b, Wcb
Dung trng t, W
Dung trng khụ, c
T trng,
khe h, n
T l khe h, o
bo ho, G
Gii hn chy, WT
Gii hn do, WP
Ch s do,
Wn
do, B
Gúc ma sỏt trong, o
Lc dớnh kt, C
H s nộn, a 1 2
H s thm, K = x10-5
Mụ un n hi, E
Mụun tng bin dng Eo
m thớch hp
Dung trng khụ max
H s m cht

n v

Lp 7B

Lp 7C

0.017
2
102.13
63.32
23.70
1.61
0.97

16.50
18.50
15.00
34.50
15.50
21.00
2.00
1.65
2.77
40.33
0.680
86.09
39.00
24.00
15.00
-0.2
19
0.2
0.018
40
93.11
57.73

Báo cáo chính TKBVTC - DT

18


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Ti khu vc d kin xõy dng tuyn kố, khụng tỡm thy hai dng m vt liu
ny. Do ú, khi xõy dng cụng trỡnh cỏc loi vt liu ny phi mua cỏc bói
vt liu lõn cn cụng trỡnh.
Cỏt, si mua ti bói Cng An Ho vn chuyn n chõn cụng trỡnh bỡnh quõn
c ly15 km bng ụ tụ.
ỏ xõy, ỏ dm mua ti bói ỏ Hp Thnh v bói 06 Sn dng c ly vn
chuyn bỡnh quõn ti chõn cụng trỡnh l 7km bng ụ tụ.
2.4

C IM KH TNG THY VN:

2.4.1

c im KTTV
Vựng d ỏn nm trong vựng khớ hu min nỳi phớa Bc cú a hỡnh phc tp b
chia ct bi dóy nỳi cao Hong Liờn Sn xen k gia nhng thung lng ca
sụng ln nh sụng Lụ, sụng Gõm v nỳi Tam o, nờn c mang c im
chung ca khớ hu nhit i giú mựa, cú c im khớ hu hai mựa nh sau.
Mựa ụng, thi tit ớt lnh hn so vi vựng nỳi ụng Bc nhng li lnh hn
t 1-20C so vi vựng nỳi Tõy Bc, m trung bỡnh thng xuyờn mc 8385%. Lng ma trong mựa ụng thng nhiu hn so vi vựng khỏc min
nỳi phớa Bc. Thỏng ma thp nht cng o c t 30-40mm n 60-70mm.
Mựa Hố khụng khớ m hng ụng Nam trn qua ng Bng Bc B xõm
nhp sõu vo cỏc thung lng em n lng ma rt ln trờn cỏc sn nỳi cao


Bng 2 - 2: c trng nhit thỏng, nm
Thỏng
T (oC)

2)

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII Nm

X

XI

XII Nm

U(%)

86

86

82

85

83

85

86

88

86

86

86


VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Nm

59,4 57,6 71,1 99,8 172,2 176,3 191,0 183,3 190,2 172,6 167,0 114,0 1654,5

Ch giú
Trong nm cú hai mựa giú, giú mựa mựa ụng thng bt u t thỏng XI n
thỏng IV nm sau vi hng giú thnh hnh l ụng Bc mang khụng khớ lnh
v khụ. Ngc li, vo mựa H, hng giú thnh hnh l Tõy Nam xut hin t
thỏng V n thỏng X thng mang khụng khớ núng m. Tc giú ln nht
c thng kờ bng sau:
Bng 2 - 5: Tc giú ln nht khụng k hng

Thỏng

I


Nm

22

24

28

24

28

20

20

16

28

Bc hi
Ti liu bc hi ng Piche ca trm Tuyờn Quang c thng kờ bng sau:

Báo cáo chính TKBVTC - DT

20


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang



Nm

iu kin thu vn.
Tuyn kố c d kin xõy dng hai bờn b sụng Phú ỏy on qua th trn
Sn Dng. Bờn b trỏi tuyn kố cú chiu di hn 3km, on sụng c kố
bờn b phi di hn 1km. Cỏc v trớ c tớnh toỏn mc nc phc v thit k
l im u kố thng lu (u kố), im Gia kố (cỏch im u kố 1,6km
v phớa h lu) v im Cui kố tớnh theo tuyn kố bờn b trỏi.

1)

Cỏc mc nc nh nht, ln nht thit k
Mc nc thit k c tớnh theo phng phỏp chuyn t mc nc ca trm
thy vn Qung C n cỏc v trớ tớnh toỏn theo dc sụng.
T ti liu mc nc ca trm Qung C tin hnh tớnh toỏn c cỏc mc
nc ln nht, nh nht theo cỏc tn sut thit k. Cỏc mc nc thit k ti
cỏc v trớ u kố, Gia kố, cui Kố c tớnh chuyn theo dc sụng t trm
Qung C n cỏc v trớ tớnh toỏn. Kt qu tớnh toỏn bng sau:
Bng 2 - 7: Mc nc nh nht thit k H(cm)
Tuyn

50%

75%

80%

85%


5606

5604

5603

Gia Kố

5481

5477

5476

5475

5474

5471

5470

Cui Kố

5347

5343

5342


1%

1,5%

2%

5%

10%

Qung C

1615

0.05

0.125

3292

3243

3213

3192

3121

3062


5936

5887

5857

5836

5764

5706

Báo cáo chính TKBVTC - DT

21


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Bng 2 - 9: Mc nc ln nht cỏc thỏng mựa thi cụng H(cm)
V trớ

Thỏng

XI

XII

I


2798

2704

2690

2716

2741

2822

2875

2899

5%

5737

5603

5586

5626

5658

5752


5497

5528

5622

5671

5693

10%

5556

5462

5448

5474

5500

5580

5634

5657

5%


5503

5526

Qung C

u kố

Gia kố

Cui kố

(Chi tit xem phn ph lc ca Thuyt minh tớnh toỏn thu vn)
2)

Vn tc dũng chy ln nht
on sụng ti v trớ tuyn kố khụng cú trm o c thy vn. Gn v trớ tuyn
nht ch cú trm thy vn Qung C cú o c lu lng v vn tc dũng
chy. Thng kờ cỏc giỏ tr vn tc ln nht trong lit ti liu (1960-1976) v
trong hai trn l lch s nm 1969 v 1971, xỏc nh c vn tc dũng chy
ln nht nh sau:
Bng 2 - 10: Vn tc dũng chy ln nht trm Qung C V(m/s)

2.4.5

STT

c trng

1971


Báo cáo chính TKBVTC - DT

22


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

CHNG 3

PHNG N K THUT V KT CU CễNG TRèNH
3.1

TIấU CHUN THIT K

Theo Tiờu chun xõy dng Vit nam TCXDVN 285-2002 v Tiờu chun
14TCN 84 91 Cụng trỡnh bo v b sụng chng l, quy trỡnh thit k vi
cụng trỡnh l cp IV, tiờu chun thit k nh sau:


Tn sut thit k:

P=10%



H s an ton:

[K] =1,15



Kt cu kố



Chõn kố: Cú cu to l mt hng ụng buy D80 di 1,2m chụn ngang bng mt
t t nhiờn. Phớa ngoi c gia c 2 lp r ỏ tng n nh v chng xúi
chõn kố.



Thõn kố: cú h s mỏi nghiờng m =1,75; c chia lm hai on: on trờn t
nh xung 2,5 m cú cu to l cỏc tm hoa bờ tụng h trng c, on di
bng BTCT M200 ti ch.



nh kố: kt hp lm ng hnh lang, cú chiu rng b = 3m. Phớa giỏp b
sụng b trớ tng chn súng kt hp lan can bo v.

b)

H thng thoỏt nc
H thng thoỏt nc bao gm thoat nc mt v thoỏt nc sinh hot cho khu
dõn c trong khu vc:



Nc mt c thu vo cỏc h ga, thoỏt nc ra sụng bng ng nha HDPE
D200 t chỡm trong mỏi kố.

Tớnh toỏn cỏc lu tc dũng chy ca sụng.

3.2.2.2 Qui mụ cụng trỡnh.


Cp cụng trỡnh:

Cp IV



Mc nc l ln nht ng vi tn sut p=10%: 59,75 57,06m



Mc nc kit nh nht ng vi tn sut p =95%: 56,03 53,36m.



Mc nc thi cụng mựa kit ng vi tn sut p=10%: 57,87 55,26m.

a)

Kố



Tng chiu di kố: 4.851,1m. Trong ú:




H thng thoỏt nc
H thng thoỏt nc gm cú tiờu nc mt v tiờu thoỏt nc sinh hot cho
dõn c quanh khu vc xõy dng cụng trỡnh.



Nc mt c thu vo rónh tiờu nc dc, tiờu nc qua b sụng bng ng
nha D200 t trong thõn kố. Cú 98 ng, khong cỏch gia cỏc ng l 50m.



Tiờu thoỏt nc khu dõn c: gm cú 03 cng hp BTCT M200, trong ú cú 02
cng kớch thc 3x3m, 01 cng 2x2m;19 cng trũn BTCT M200 ỳc sn
trong ú cú 10 cng D75 v 09 cng D100.

Báo cáo chính TKBVTC - DT

24


Kè bảo vệ chống sạt lở hai bờ sông Phó Đáy khu vực thị trấn huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Bng 3-1: Bng so sỏnh cỏc thụng s cụng trỡnh gia hai giai on.
TT

Tờn cỏc thụng s

n
v

57,85ữ54,85

56,03ữ53,36

4

Mc nc thi cụng ng vi P = 10%

m

55,18ữ52,78

57,87ữ55,26

5

Chiu di kố

m

4.770,0

4.851,1

- B hu

m

3.198,2


60,9ữ57,0

60,4ữ57,92

- B t

m

59,6ữ57,5

59,79ữ58,54

Cao trỡnh chõn kố

m

- B hu

m

55,5ữ51,3

55,5ữ53,52

- B t

m

54,14ữ51,75


11

12

Kt cu thõn kố

13

Chiu di ng buy chõn kố

m

1,2

1,2 1,8

14

Kớch thc rónh tiờu nc dc bxh

m

0,4x0,6

0,4x0,6

15

S lng ng tiờu nc D200




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status