giáo án family and friends 5 - Pdf 35

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 1
Period 1
Starter: Welcome back! LESSON ONE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: ôn lại các từ đã học cuối lớp 4 và hiểu 1 câu chuyện ngắn
- Kĩ năng: nghe, nói, đọc
- Thái độ: yêu quí môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 01- 02, tranh câu chuyện.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: ôn tập các từ đã học năm trước về phòng trong nhà.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen and sing.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p4
- mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe
- tập cho hs hát bài Welcome back.
- nghe và hát theo.
2 Sing and do
2.
- cho hs nghe bài hát.
- nghe

- Kĩ năng: nghe, nói
- Thái độ: yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 02, 03.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hát lại bài hát “Welcome back”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen to the story again and repeat. Act.
1
- yêu cầu hs mở sách và đọc lại câu chuyện p4 - mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe
- đóng vai các nhân vật trong câu chuyện.
- nghe và đọc.
2 Circle T (True) or F (False)
2
- cho hs đọc lại câu chuyện.
- đọc
- cho hs khoanh vào T hay F.
- khoanh và T hay F
3. Listen and number.
3
- cho hs nghe và viết số vào tranh.
- nghe

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hát bài hát “Welcome back” và cách giới thiệu 1 người bạn.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Look, ask and answer.
1
- yêu cầu hs mở sách và xem hình p6.
- mở sách và xem.
- hướng dẫn hs cách hỏi và trả lời câu hỏi:
- trả lời
“How many….are there? There are…..”.
- cho hs xem tranh hỏi và trả lời theo nhóm 2. - nói theo cặp.
- gọi hs luyện tập, nhận xét.
4/ Củng cố: yêu cầu hs luyện 2 mẫu câu hỏi: “What colour….? và How many…..are there?.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2, 3)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 1
Period 4
Starter: LESSON THREE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách trả lời câu hỏi “How many……are there?”, ôn lại số từ 11 đến 100.
- Kĩ năng: viết

5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 2
Period 5
Starter: LESSON FOUR
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: ôn lại các từ chỉ môn thể thao và cách dùng can/ can’t.
- Kĩ năng: viết.
- Thái độ: yêu thích thể thao.
II/ Chuẩn bị
- GV: tranh speaking p7.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: đưa tranh và hỏi lại 2 cấu trúc “How many và What colour…?”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1. Look and write.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem hình p7, giới
- mở sách và xem.
thiệu 3 bạn Jane, Simon và Peter, giải thích
tranh.

Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
2 Ask and answer.
2
- cho hs xem tranh bài 2, dấu tick là việc bạn
- nhìn.
làm được, dấu x là việc không làm được.
- đặt câu hỏi về 1 bạn bất kì (Milly hay Paul)
- trả lời
với mẫu câu “Can s/he…..?” và Yes, No
answer.
- cho hs luyện nói theo nhóm 2, hỏi và trả lời - luyện nói theo cặp.
tất cả các hình trong sách về 2 bạn Paul, Mily.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nắm được cách hỏi và trả lời cấu trúc “Can s/he….……….”.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit one: Lesson one)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 2
Period 7
Unit 1: We’ve got English. LESSON ONE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết thêm nhiều tên môn học
- Kĩ năng: nghe, nói
- Thái độ: yêu thích các môn học.
II/ Chuẩn bị

- nghe và chỉ
- hướng dẫn hs cách “chant”.
- nghe
- chant từng cá nhân.
- chant cá nhân.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính câu chuyện.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Listen and read)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 2
Period 8
Unit 1: We’ve got English. LESSON ONE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: đọc hiểu 1 câu chuyện ngắn
- Kĩ năng: nghe, đọc.
- Thái độ: yêu thích các môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 07, thẻ hình subjects, tranh câu chuyện
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: ôn bài hát “Welcome back”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú


- Kiến thức: biết cách dùng từ “What have we got….….?”, “When have we got……?” và 2
tính từ our, their, biết cách diễn đạt câu chuyện đã học.
- Kĩ năng: nghe, nói
- Thái độ: yêu thích các môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 7, tranh ngữ pháp.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “slap the board” để ôn lại từ đã học.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen to the story, repeat and act.
1.
- cho hs nghe lại câu chuyện p8 2 lần, vừa
- nghe
nghe vừa lặp lại.
- nghe và lặp lại.
- cho hs luyện đọc câu chuyện theo nhóm 4
- đóng vai.
(Rosy, Tim Grandma và PE teacher)
- gọi vài nhóm đóng vai trước lớp.
- luyện tập trước lớp.
2 Look and say.
2.
- cho hs nhìn 2 hình đầu tiên, hỏi What have
- nhìn và nghe



3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
3 Write.
3
- viết bảng our và their, điền mẫu vào 1 câu.
- nhìn.
- cho hs điền vào chỗ trống các câu còn lại
- điền vào vở.
- kiểm tra phần viết của hs, gọi lên bảng viết. - viết ở bảng.
- cho hs đọc các câu viết đúng.
- đọc.
4 Point ask and answer.
4
- cho hs xem 1 thời khóa biểu trong sách, đặt - xem và trả lời
câu hỏi dùng cấu trúc “What have we got…. ?
và When have we got……?”
- cho hs nói theo cặp: 1 hs hỏi, 1 hs trả lời.
- luyện nói.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học cách hỏi- trả lời 2 cấu trúc“ What have we got on…..?”; “When
have we got……..?” và 2 tính từ sở hữu “our, their”.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson three)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................


5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Listen and sing)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
8


Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 3
Period 12
Unit 1: LESSON THREE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: hát được 1 bài hát “At our school”
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: yêu quí trường học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 09, tranh places, tranh bài hát.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi Hs 2 câu đã học “What have we got on? và When have we got….?”.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
2 Listen and sing.
2
- yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát - nghe
và đoán xem bài hát nói về gì? (places)

Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
3 Sing and do.
3
- cùng hs luyện tập các động tác minh họa.
- nhớ tên nơi chốn trong
9


- cho hs nghe, hát và làm theo các động tác.
tranh.
- cho hs đóng vai 1 một hình trong bài hát, khi - nghe, hát theo và diễn tả.
nghe thấy từ của mình thì làm động tác đã
được hướng dẫn.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ tập bài hát “At our school”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson four)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 4
Period 14
Unit 1: LESSON FOUR
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách đọc đúng các chùm phụ âm “dr, tr, cr”
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: yêu thích môn học.

- cho hs nghe lần nữa, hướng dẫn HS cách
đọc vè.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách đọc các chùm phụ âm tr, dr, cr.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
10


Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 4
Period 15
Unit 1: LESSON FOUR
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách đọc đúng các chùm phụ âm “dr, tr, cr”
- Kĩ năng: nghe, viết
- Thái độ: yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 12, thẻ ngữ âm drum, dress, truck, tree, crayon, crab.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hát lại bài “ At our school”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
3 Read the chant again. Circle the th sounds

- Thái độ: yêu quí lớp học.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 13, tranh computer room trong bài đọc.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: đọc lại bài chant tiết trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS

Ghi chú
11


1 Look at the picture. What school subjects
1.
can you see?
- yêu cầu hs nhìn hình, mô tả sơ về phòng học - mở sách, xem và trả lời
trong bức tranh có những gì?
2 Listen and read.
2.
- cho hs nghe đoạn văn.
- nghe
- đọc mẫu lại đoạn văn.
- cho hs đọc thầm.
- đọc thầm toàn đoạn văn
- hỏi “What subjects do they learn?
- trả lời.
- gợi ý cách đọc các từ mới (everyone,

- Thái độ: yêu quí bạn bè.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 14, tranh Listen and number.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả đặc điểm computer room trong tiết trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1 Listen and number.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem hình p13 về các - mở sách xem.
bạn trong sân trường. (nhớ tên các phòng
chức năng)

Ghi chú

12


- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa viết số vào - nghe và viết số.
trong hình.
- cho hs nghe lần 3 để kiểm tra đáp án.
4/ Củng cố: y/c hs nhớ mẫu câu hỏi “What have we got in the....?” và viết hoa thứ trong tuần.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Speaking)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................

Ghi chú

4/ Củng cố: y/c hs nhớ mẫu câu hỏi “What have we got in the....?” và viết hoa thứ trong tuần.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Writing)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 5
Period 19
Unit 1: LESSON SIX
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết viết hoa tên thứ ngày.
- Kĩ năng: viết
- Thái độ: yêu quí bạn bè.
13


II/ Chuẩn bị
- GV: tranh Listen and number.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs mô tả đặc điểm computer room trong tiết trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi “What have we got in the…..?”.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS

Ghi chú

14


1 Listen, point and repeat.
1
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình về hoạt - xem tranh.
động p14.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa lặp lại.
- nghe và đọc và chỉ vị trí
- đặt thẻ hình ở nhiều vị trí khác nhau trong
hình.
lớp, cho hs đọc to các từ.
- gọi hs đọc theo tổ, theo dãy và cá nhân.
- luyện đọc từ.
2 Listen and chant.
2
- cho hs nghe các từ và cách đọc vè.
- nghe
- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào hình

3
- cho hs mở sách và xem câu chuyện p14.
- mở sách và xem.
- hỏi về các hoạt động mà Rosy và Alex sẽ
- trả lời.
làm vào các ngày trong tuần.
- cho hs nghe toàn bộ câu chuyện 1 lần
- nghe
- lần 2 lặp lại đồng thanh.
- lặp lại
- cho hs đọc thầm lại toàn bộ câu chuyện.
- đọc thầm.
- hỏi về tên các việc làm của 2 bạn.
- trả lời
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và nhớ nội dung chính câu chuyện.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson two)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
15


................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 6
Period 22
Unit 2: LESSON TWO
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách diễn đạt câu chuyện đã học.

- viết các câu nói lên bảng, dùng cấu trúc “I +
V..và “I don’t + V……”.
- hướng dẫn hs cách dùng cấu trúc trên.
- đọc lại đáp án đã viết.
- gọi hs đọc lại các câu đã viết lên bảng.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách dùng “like…….”; “don’t like…….”; “am/ is/ are + tính từ”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3, 4)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 6
Period 23
Unit 2: LESSON TWO
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách dùng thì hiện tại đơn và dạng phủ định của các động từ thường.
- Kĩ năng: đọc, viết
16


- Thái độ: biết làm những việc phù hợp.
II/ Chuẩn bị
- GV: tranh ngữ pháp về cấu trúc S + V, S + don’t + V.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “Slap the board” để ôn lại từ đã học.
3/ Hoạt động dạy học


Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 6
Period 24
Unit 2: LESSON THREE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết thêm từ hoạt động khác
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: biết làm việc phù hợp.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 18, thẻ hình activities
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho Hs nói câu có các hoạt động đã học ở bài trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p16.
- mở sách, nghe và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe

Ghi chú

17



Ghi chú
2 Listen and sing.
2.
- yêu cầu hs nhìn hình minh họa trong bài hát - nghe
và đoán xem bài hát nói về gì? (activities)
- nghe và chỉ
- cho hs nghe bài hát lần 1.
- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu chỉ vào hình
tương ứng với âm thanh mình nghe.
- cho cả lớp đọc to lời bài hát.
- đọc
- cho nghe lại để hs hát theo.
- hát theo
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới và thuộc bài hát “After school”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 3 Sing and do)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 7
Period 26
Unit 2: LESSON THREE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: hát và diễn đạt được 1 bài hát “After school”
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: biết làm việc phù hợp.
18


Unit 2: LESSON FOUR
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: biết cách đọc đúng các chùm phụ âm “fl, pl, bl”
- Kĩ năng: nghe, nói.
- Thái độ: làm việc phù hợp.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 20, 21, thẻ ngữ âm flower, flat, plum, plate, blanket, blue.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho HS hát lại bài “ After school”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1 Listen, point and repeat.
1.
- yêu cầu hs mở sách và xem các hình p17
- mở sách và xem.
- cho hs nghe lần 1.
- nghe
- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa chỉ vào các - nghe và chỉ
tranh.
- nghe và lặp lại
- cho hs nghe toàn bộ 3 chùm phụ âm, chỉ vào
từ và lặp lại.
2 Listen and chant
2.
- cho hs nghe đoạn thơ.
- nghe
- cho hs nghe lần nữa, yêu cầu mô tả về tranh. - nghe và trả lời

3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
3 Read the chant again. Circle the sounds fl,
3
pl, bl.
- cho hs đọc lại bài thơ.
- đọc lại đoạn thơ.
- hướng dẫn hs khoanh vào các từ có chứa
- nghe.
chùm phụ âm: pl, bl, fl có trong bài thơ.
- cho hs khoanh vào sách.
- khoanh vào sách.
- gọi hs lên bảng khoanh, nhận xét.
- lên bảng khoanh.
4 Listen and complete the words.
4.
- cho hs nhìn vào hình p17, hướng dẫn hs
- nhìn và nghe.
nghe và điền các chùm phụ âm còn thiếu vào
chỗ gạch.
- cho hs nghe và điền vào sách.
- viết vào sách.
- gọi hs lên điền, nhận xét.
- lên bảng viết.
4/ Củng cố: yêu cầu hs nhớ cách đọc đúng các chùm phụ âm “bl, pl, fl” có trong các từ “flower,
flat, plum, plate, blanket, blue”
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson five)
* Điều chỉnh, bổ sung

việc gì?
2 Listen and read.
2.
- cho hs nghe 4 đoạn văn.
- nghe
- đọc mẫu lại 1 lần.
- giới thiệu từ mới có trong mỗi câu chuyện.
- đọc từ khó
Hỏi những việc làm sau giờ học của 4 bạn
- đọc thầm.
nhỏ.
- cho hs nghe lại, dừng lại sau mỗi dòng để
các em lặp lại.
3.
3 Read again. Who does each activity?
- đọc thầm 4 câu chuyện
- cho hs đọc lại toàn bộ 4 câu chuyện ngắn.
ngắn
- cho hs đọc lại các câu trong bài 3, điền chữ
- đọc các câu trong bài 3.
cái là tên của mỗi bạn tùy vào việc làm.
- yêu cầu cả lớp làm vào sách.
- làm vào sách
- cho hs đọc lại đáp án, nhận xét.
- đọc đáp án
4/ Củng cố: yêu cầu HS nhớ nội dung chính 4 câu chuyện ngắn.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Lesson six)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

- cho hs nghe lần 2, vừa nghe vừa viết dấu.
- lên bảng vẽ.
- cho hs nghe lần 3 để kiểm tra đáp án.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ về hoạt động.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (part 2 Speaking)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 8
Period 31
Unit 2: LESSON SIX
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: nói về tranh đã học.
- Kĩ năng: nói
- Thái độ: yêu thích hoạt động.
II/ Chuẩn bị
- GV: tranh Listen and tick or corss.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi về việc làm của 4 bạn nhỏ ở bài trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
2 Look and say.
2

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: hỏi về việc làm của 4 bạn nhỏ ở bài trước.
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
3. Circle the verbs.
3.
- viết 2 câu “ I ride my bike” và “I play
- nhìn.
football”, khoanh tròn vào 2 động từ “ride và
play”. Giải thích động từ được đặt sau chủ từ
I.
- đọc.
- cho hs đọc lại 6 câu trong sách.
- khoanh vào sách.
- cho hs khoanh vào các động từ đã học.
- viết bảng.
- gọi hs lên bảng khoanh, nhận xét.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ về hoạt động và vị trí động từ trong câu.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Unit three: Lesson one)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 9
Period 33

lớp, cho hs đọc to các từ.
- cho hs chơi trò “slap the board”.
- chơi
2 Listen and chant
2.
- cho hs nghe đoạn thơ.
- nghe
- cho hs nghe lần nữa và hướng dẫn cách đọc - nghe và chỉ
vè các từ.
4/ Củng cố: yêu cầu hs học từ mới về presents.
5/ Dặn dò: chuẩn bị cho tiết học tới (Part 3 Listen and read)
* Điều chỉnh, bổ sung
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

Date of compiling: …………………… Date of teaching:…………………………….
WEEK 9
Period 34
Unit 3: Let’s buy present! LESSON ONE
I/ Mục đích, yêu cầu
- Kiến thức: đọc hiểu 1 câu chuyện ngắn.
- Kĩ năng: đọc, nghe
- Thái độ: biết quan tâm tới người thân.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 27, thẻ hình presents, tranh câu chuyện.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs nói về tranh bài 1 p19.



- Kiến thức: biết cách diễn đạt câu chuyện đã học, cách dùng câu hỏi: “What do you like? và
thể phủ định “He doesn’t like….”
- Kĩ năng: nghe, nói
- Thái độ: biết quan tâm tới người thân.
II/ Chuẩn bị
- GV: cd 27, tranh ngữ pháp.
- HS: Textbook
III/ Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Ổn đinh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ: cho hs chơi trò “lucky number”
3/ Hoạt động dạy học
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Ghi chú
1 Listen to the story, repeat and act.
1.
- cho hs nghe lại câu chuyện p20 2 lần, vừa
- nghe và lặp lại
nghe vừa lặp lại.
- luyện tập theo cặp và đọc
- cho Hs luyện đọc câu chuyện theo nhóm 4
lại.
rồi gọi vài nhóm đóng vai trước lớp.
2 Look and say.
2
- cho hs quan sát 4 hình ngữ pháp về cấu trúc - nghe
“ What do you like? What does s/he like?”
- viết các câu nói lên bảng, gạch chân cụm “


Ghi chú
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status