TÁ DƯỢC ĐỘN
SO SÁNH ẢNH HƯỞNG CỦA TÁ DƯỢC
ĐỘN TỚI SINH KHẢ DỤNG CỦA VIÊN
NÉN VÀ VIÊN NANG CỨNG
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 1
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Sinh khả dụng là gì?
Sinh khả dụng là đại lượng chỉ tốc độ và mức độ hấp thu
của dược chất từ một chế phẩm bào chế vào tuần hoàn
chung và đưa đến nới tác dụng
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 2
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Sinh khả dụng và các yếu tố cần xem xét
Yếu tố sinh học
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 4
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Yếu tố bào chế
– Tính chất hóa học/vật lý của thuốc
– Dạng bào chế
– Thành phần và phương pháp sản xuất
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 5
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Các thành phần của dạng bào chế viên nén
và viên nang cứng
Hoạt chất
Tá dược độn: chiếm tỷ trọng lớn
Tá dược rã
Các tương tác thuốc - Tá dược
Tương tác hóa học
Tương tác vật lý
Tương tác sinh dược học bào chế
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 8
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Yếu tố tương tác hóa học của tá dược độn
Có tương kỵ => hàm lượng hoạt chất giảm => ảnh hưởng
đến tốc độ giải phóng hoạt chất (do hàm lượng giảm nên
chênh lệch nồng độ cũng giảm theo) => ảnh hưởng đến tốc
độ hấp thu.
Nếu tá dược độn khi rã thô và rã mịn tương tác với môi
trường tại nơi giải phóng hoạt chất tạo lớp bao cản trở quá
trình rã của lớp tiếp theo sẽ cũng làm giảm tốc độ giải phóng
hoạt chất => SKD giảm trên cả viên nén và viên nang
KL: tương kỵ hóa học làm SKD của cả viên nén và viên nang
giảm
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 9
lượng viên nén tối thiểu ~50mg. Một số chế phẩm có thể thấp ~20µg,
(steroids).
Hỗ trợ khả năng chịu nén – Biến dạng hoặc phân mảnh để tạo điều kiện
thuận lợi cho các liên kết trong quá trình dập viên, VD: microcrystalline
cellulose.
Good bulk powder flow….diluents have a strong influence – Good flow
of bulk powders is very important in designing a robust commercial
tablet product. Favoured combinations: Lactose is an excellent choice of
filler in many respects but can exhibit poor flow characteristics, so is
often combined with free-flowing microcrystalline cellulose in wet
granulation formulations.
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 11
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Tá dược độn và yếu tố vật lý: phân tán dc
Với chức năng là pha loãng hoạt chất:
– Kích thước tiểu phân tá dược độn
– Tỷ trọng tá dược độn có ảnh hưởng trực tiếp tới quá trình phân bố
sự đồng đều của hoạt chất trong cả viên nén và viên nang
Sự phân bố không đồng đều của hoạt chất trong cả viên
nén và viên nang cứng sẽ dẫn tới sự giải phóng hoạt chất
lúc nhanh, lúc chậm => ảnh hưởng đến tốc độ giải phóng
hoạt chất => ảnh hưởng đến sinh khả dụng của cả hai dạng
động
- Đóng nang piton
- Gạt thụ
động
Bao film
Bao đường
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 13
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Flow Chart
API
Filler
screening
Mixing of
granulation blend
Binder(s)
Preparation of
Preparation
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 14
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
Ảnh hưởng của tá dược độn đến SKD
bởi phương thức sản xuất
B1: Review quá trình rã và phân tán hoạt chất
B2: Xem xét tác động lên quá trình tạo hạt: viên nén và nang
cứng
–
–
–
–
Kích thước
Tỷ trọng
Khả năng trơn chảy
Khả năng thấm, liên kết với tá dược dính
B3: Xem xét ảnh hưởng lên quá trình sấy: viên nén và nang
cứng
– Khả năng thoát hơi ẩm
T ổ 1 – CH20
Ảnh hưởng của tính chịu nén đến SKD
Giai đoạn
Viên nén
Viên nang cứng
Tạo hạt
- Tính thấm, độ liên
kết với tá dược
dính
- Độ xốp sau sấy
- Tính thấm, độ liên
kết với tá dược
dính
- Độ xốp sau sấy
Dập viên, đóng nang
- Phân bố lực trong
viên nén
Bao film, bao đường
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE
Nhóm báo cáo
Tá dược độn – So sánh SKD viên nén và viên nang cứng
Slide 19
08 – 01 – 2016
T ổ 1 – CH20