vi
M CL C
LÝ L CH KHOA H C ........................................................................................ i
L IăCAMăĐOAN ...............................................................................................ii
L I C Mă N ................................................................................................... iii
TÓM T T ........................................................................................................... iv
ABSTRACT ......................................................................................................... v
M C L C ........................................................................................................... vi
DANH SÁCH CÁC BI UăĐ
........................................................................... x
DANH SÁCH CÁC B NG ............................................................................... xii
DANH SÁCH CÁC HÌNH ............................................................................... xiv
DANH M C CÁC T
M
VI T T T ................................................................... xv
Đ U .............................................................................................................. 1
1. Lý do chọnăđề tài ............................................................................................. 1
2. M c tiêu nghiên cứu ........................................................................................ 2
3. Đốiătư ng nghiên cứu và khách thể nghiên cứu ............................................... 2
4. Gi thuyết nghiên cứu ....................................................................................... 2
5. Câu h i nghiên cứu ........................................................................................... 2
6. Nhiệm v nghiên cứu ....................................................................................... 2
7. Phạm vi nghiên cứu .......................................................................................... 3
8. Phươngăphápănghiênăcứu .................................................................................. 3
N I DUNG .......................................................................................................... 4
THPT ................................................................................................. 22
1.4.3 S c n thiết ph i rèn luyện KNS cho HS THPT.................................. 23
1.5 D Y H C MÔN CÔNG NGH 10 CHO HS THPT .................................... 26
1.5.1 V trí môn Công nghệ 10 .................................................................... 26
1.5.2 M cătiêuăchươngătrìnhămônăCôngănghệ 10.......................................... 26
1.5.3 N i dung cấuătrúcăchươngătrìnhăCôngănghệ 10 ................................... 26
1.5.4 Vai trò và nhiệm v môn Công nghệ 10 ............................................. 27
1.5.5ăĐ căđiểm dạy học môn Công nghệ 10 ............................................... 28
1.6 RÈN LUY N KNS CHO HS THPT THÔNG QUA D Y H C MÔN
CÔNG NGH 10................................................................................................. 29
1.6.1 M c tiêu rèn luyện KNS cho HS THPT .............................................. 29
1.6.2 N i dung rèn luyện KNS cho HS THPT ............................................. 30
1.6.3 Các nguyên t c rèn luyện KNS cho HS THPT .................................... 32
1.6.4ăCácăphươngăphápărènăluyện KNS cho HS THPT ................................ 32
1.6.5 Quy trình rèn luyện KNS cho HS THPT thông qua dạy học môn Công
viii
nghệ 10 ................................................................................................................ 33
Kết luận chương 1 ............................................................................................... 38
Chư ngă2:ăC ăS
TH C TI N C A VI C RÈN LUY Nă KƾăNĔNGăS NG
CHO H C SINH THPT THÔNG QUA MÔN CÔNG NGH
THPTăCHUYểNăL
2.1ăĐỌIăNÉTăV TR
T Iă TR
NGă THPTă CHUYểNă L
NGă TH
VINH ậ
BIÊN HÒA ậ Đ NG NAI ................................................................................. 69
3.1 PHỂNăTệCHăCH
NG TRÌNH MÔN CÔNG NGH 10 .................................
3.2 RÈN LUY NăKNSăCHOăHSăTR
NGăTHPTăCHUYểNăL
NGăTH
VINH THÔNG QUA D Y H C MÔN CÔNG NGH 10.................................. 70
3.2.1 Quy trình rèn luyện KNS cho học sinh THPT thông qua dạy học môn
Công nghệ 10 ...................................................................................................... 70
ix
3.2.2 Giáo án ................................................................................................. 73
3.2.3 Kiểm nghiệm ........................................................................................ 78
3.2.3.1 M căđíchăth c nghiệm ............................................................ 78
3.2.3.2ăĐốiătư ng ................................................................................ 78
3.2.3.3 ThờiăgianăvƠăđ aăđiểm th c nghiệm ......................................... 78
Biểuăđồ 2.10 Nh ngăkhóăkhĕnăGVăg p ph i khi rèn luyện KNS cho HS THPT
thông qua môn Công nghệ 10 ............................................................................... 55
Biểuăđồ 2.11 Nh ng biện pháp nâng cao chấtălư ng dạy học môn Công nghệ
10ătheoăđánhăgiáăc a GV ....................................................................................... 56
Biểuăđồ 2.12 Mứcăđ nhận thức vai trò c a môn Công nghệ 10ăđối với HS
THPT .................................................................................................................... 57
Biểuăđồ 2.13 Mứcăđ tiếp thu kiến thức sau khi học xong môn Công nghệ 10 ...... 58
Biểuăđồ 2.14 Mứcăđ hứng thú học môn Công nghệ 10 c a HS THPT ................. 59
Biểuăđồ 2.15 Mứcăđ tham gia phát biểu trong giờ Công nghệ 10 c a HS
THPT .................................................................................................................... 60
Biểuăđồ 2.16 Mứcăđ s d ngăcácăphươngăphápădạy học ...................................... 61
Biểuăđồ 2.17 Mứcăđ đư c ý kiến tham gia xây d ng bài ..................................... 62
xi
Chư ngă3
Trang
Biểuăđồ 3.1. Tỷ lệ %ăđánhăgiáămứcăđ đạt m c tiêu bài học .................................. 80
Biểuăđồ 3.2. Tỷ lệ %ăđánhăgiáăGVăvề việcăđưaăraăyêuăc u c thể cho t ng nhiệm v
bài học ......................................................................................................................... 80
Biểuăđồ 3.3 Biểuăđồ đánhăgiáăphươngăphápăgi ng dạy ........................................... 81
Biểuăđồ 3.4 Tỷ lệ % mứcăđ phù h p áp d ngăcácăphươngăphápărènăluyện KNS .... 82
Biểuăđồ 3.5.ăTháiăđ c aăHSăđối với PPDH c a GV .............................................. 83
Biểuăđồ 3.6 Mứcăđ hiểu bài c a HS sau khi học xong môn Công nghệ
b ngăphươngăphápătíchăc c nh m rèn luyện KNS .................................................. 84
Biểuăđồ 3.7. Tỷ lệ % HS muốn tham gia các hoạtăđ ng do GV tổ chức ................. 84
Biểuăđồ 3.8. Tỷ lệ % HS rèn luyện m t số KNSăđể gi i quyết vấnăđề .................... 85
HS THPT thông qua môn Công nghệ 10 ................................................................ 55
Bảng 2.13 Nh ng biện pháp nâng cao chấtălư ng dạy học môn Công nghệ 10 ..... 56
Bảng 2.14 Kết qu kh o sát mứcăđ nhận thức vai trò c a môn Công nghệ 10 ..... 57
Bảng 2.15 Kết qu kh o sát mứcăđ tiếp thu kiến thức môn Công nghệ 10............ 58
Bảng 2.16 Kết qu kh o sát s hứng thú học môn Công nghệ 10 c a HS THPT ... 59
Bảng 2.17 Kết qu kh o sát mứcăđ phát biểu tham gia xây d ng bài c a HS
THPT .................................................................................................................... 60
Bảng 2.18 Kết qu kh o sát mứcăđ s d ngăcácăphươngăphápădạy học ............... 61
Bảng 2.19 Kết qu kh o sát mứcăđ đư c tham gia xây d ng bài học .................. 62
xiii
Chư ngă3
Trang
Bảng 3.1. Xácă đ nh n i dung, m că tiêu,ă phươngă phápă vƠă phươngă tiện rèn luyện
KNS. ..................................................................................................................... 70
Bảng 3.2. K ch b năsưăphạm tiến trình dạy học rèn luyện KNS cho HS THPT thông
qua dạy học môn Công nghệ 10. ............................................................................ 71
Bảng 3.3. B ng đánhăgiáăphươngăphápăgi ng dạy .................................................. 81
Bảng 3.4. B ngătháiăđ c aăHSăđối với PPDH c a GV .......................................... 83
Bảng 3.5. B ng mứcăđ HS muốn tham gia các hoạtăđ ng do GV tổ chức............. 84
Bảng 3.6. B ng thốngăkêăđiểm trung bình bài kiểm tra số 1 .................................. 86
Bảng 3.7. B ng phân phối t n suất bài kiểm tra số 1.............................................. 87
Bảng 3.8. B ng t n số kǶ vọng xếp loại kết qu bài kiểm tra số 1 ......................... 88
Bảng 3.9. B ng thốngăkêăđiểm trung bình bài kiểm tra số 2 ................................... 90
Bảng 3.10. B ng phân phối t n suất bài kiểm tra số 2............................................ 92
Bảng 3.11. B ng t n số kǶ vọng xếp loại kết qu bài kiểm tra 2 ............................ 92
Vi tăđ yăđ
1
CBQL
Cán b qu n lý
2
ĐC
Đối chứng
3
GV
Giáo viên
4
HS
Học sinh
5
KNS
Tổ chức Giáo d c - Khoa học - Vĕnăhóaăquốc tế
11
WHO
Tổ chức Y tế thế giới
1
PH N M
Đ U
1. Lý do ch năđ tài
Lứa tuổiăHSăTHPTăđư căđánhăgiáălƠălứa tuổi có nhiềuăđ t phá, biến chuyển
tâm sinh lý khá mạnh m .ă Đơyă lƠă giaiă đoạn phát triển quan trọng c aă conă người,
xuất hiện nh ng biểu hiện rấtăđ cătrưngăvề tâm sinh lí. Trong thời kì này các em b t
đ u có nh ngăbĕnăkhoĕn,ăsuyănghƿăvề s biếnăđổiăcơăthể, nh ng khác biệt giới tính
gi a nam và n , nh ng nhu c u về tình yêu, tình bạn, tình d cầăCácăemăluônămuốn
th sức, muốn t khẳngăđ nh, thích mạo hiểmănhưngăkhiăg păkhóăkhĕn,ăthất bại lại
chưaăđ b n lƿnhăđể vư t qua. [5]
Thôngă quaă thôngă tưă số 04/2014/TT-BGDĐTă c a B GD&ĐTă quyă đ nh về
qu n lý hoạtăđ ng giáo d c KNS và hoạtăđ ng giáo d c ngoài giờ chínhă khóa)ăđưă
hướng dẫn về việc th c hiệnăchươngătrìnhăgiáoăd c KNS dành cho HS. Bên cạnhăđóă
m c tiêu c a giáo d c phổ thông là giáo d c toàn diện, hình thành nhân cách cho
người học. Tuy nhiên, m t th c trạng hiệnănayătrongăcácătrườngăTHPTăđóălƠăHSăch
luônăquanătơmăđến các môn họcăliênăquanăđến các kǶ thi tuyểnăsinhăvƠoăcácătrường
Đại học,ăCaoăđẳng mà không quan tâm ho căítăquanătơmăđến nh ng môn họcănhưă
3. Đ iătượng nghiên c u và khách thể nghiên c u
3.1. Đ iătượng nghiên c u:
Rèn luyện KNS và dạy học môn Công nghệ 10 cho HS THPT.
3.2. Khách thể nghiên c u:
Quá trình dạy học môn Công nghệ 10 cho HS tại trường THPT chuyên
LươngăThế Vinh thành phố Biên Hòa, t nhăĐồng Nai.
4. Giả thuy t nghiên c u
Nếu tổ chức dạy học môn Công nghệ 10ănhưăđề xuất c a tác gi thì s giúp
cho HS THPT cóăđiều kiện rèn luyện tốtăhơnănh ng KNS thông qua việc học, giúp
HS THPT hứng thú học tập vì nhận thấy tính thiết th c c a môn Công nghệ 10 với
cu c sống th c ti n.
5. Câu hỏi nghiên c u
- Nh ng KNS nào phù h păđể rèn luyện cho HS lứa tuổi THPT?
- Thông qua môn Công nghệ 10, có thể rèn luyệnăđư c KNS sống nào?
- Rèn luyện nh ng KNS cho HS THPT qua dạy học môn Công nghệ 10 nhưă
thế nào?
3
6. Nhi m v nghiên c u
- Nghiên cứuăcơăsở lý luận về KNS và dạy học môn Công nghệ 10 cho HS
THPT.
- Kh o sát th c trạng dạy học môn Công nghệ 10 cho HS THPT ở m t số
trường THPT chuyên LươngăThế Vinh thành phố Biên Hòa, t nhăĐồng Nai.
- Rèn luyện KNS thông qua dạy học môn Công nghệ 10 cho HS THPT và
kiểm nghiệmăđánhăgiáătínhăkh thi c aăđề xuất.
7. Ph m vi nghiên c u
Do thờiăgianăvƠănĕngăl c có hạn nên tác gi ch điều tra th c trạng ở m t số
trườngăTHPTătrênăđ a bàn TP. Biên Hòa,ăđề xuất m t số hình thức dạy học ở m t số
5
Chư ng 1
C ăS
1.1 L CH S
LÝ LU N
V NăĐ NGHIÊN C U
1.1.1 Trên th gi i
T nh ngă nĕmă 90ă c a thế k XX, các tổ chức Liên Hiệp Quốc (LHQ)ă nhưă
WHO (Tổ Chức Y Tế Thế Giới), UNICEF (Quỹ cứu tr Nhiăđồng LHQ), UNESCO
(Tổ chức Giáo d c, khoa học và vĕn hóaăLHQ)ăđưăchungăsức xây d ngăchươngătrìnhă
giáo d c KNS cho thanh thiếuă niên.ă ắBởi nh ng th thách mà nh ng trẻ em và
thanh niên ph iăđối m t là rất nhiềuăvƠăđòiăh iăcaoăhơnălƠănh ng kƿ nĕngăđọc, viết và
tính toán tốt nhấtẰ. Thuật ng
KNS đưă xuất hiện trong m t số chươngă trìnhă giáoă
d c nĕmă 1996ă c aă UNICEF,ă trướcă tiênă lƠă chươngă trìnhă ắgiáoă d c nh ng giá tr
sốngẰăvới 12 giá tr cơăb n c n giáo d c cho thế hệ trẻ. Nh ng nghiên cứu về KNS
trongă giaiă đoạn này mong muốn thống nhấtă đư c m t quan niệm chung về KNS
cũngănhưăđưaăraăđư c m t b ng danh m c các KNS cơăb n mà thế hệ trẻ c n có.
Ph n lớn các công trình nghiên cứu về KNS ở giaiă đoạn này quan niệm về KNS
theoănghƿaăhẹp,ăđồng nhất nó với các kƿ nĕngăxưăh i. [2,59], [14,10]
Nhưngătrênăth c tế vấnăđề nƠyăđưăcóăt xaăxưa.ăĐiều này thể hiện qua nh ng
giaăđìnhătrở thƠnhănơiăanătoƠnăhơn;ă(7)ăM i cá nhân là m tăngườiăđ c biệt. [16]
Tại khu v că Đôngă Namă Á,ă cácă nghiênă cứu về giáo d c d a trên giáo d c
KNS xuất hiện ch yếu ở các quốc gia vƠoă5ănĕmăcuối thế k XX. D a trên các cách
tiếp cận khác nhau qua t ngălƿnhăv c c thể, các quốcăgiaăđưăt ngăbước triểnăkhaiăđể
đưaăKNSăvƠoăgiáoăd c ở trongăvƠăngoƠiănhƠătrường.ăKNSăđư căcoiănhưăm tăphươngă
tiện hiệu qu trong việc phát triểnă kƿănĕngăở thanh thiếuăniênăđể l a chọn lối sống
lành mạnh. [19], [22]
Tháiă Lan,ă nĕmă 1996,ă giáo d că KNSă đư c nghiên cứu và triển khai cùng
chươngă trìnhă ngĕnă ch n AIDS. Chươngă trìnhă đư c th c hiện ở c ba bậc học phổ
thông, ch yếu thông qua các hoạtă đ ng ngoại khóa. Hiệnă nay,ă Tháiă Lană đangă ở
trong trạng thái duy trì và mở r ng phát triển giáo d c KNS trên nhiềuă lƿnhă v c
khác nhau. [20], [22]
Indonesia,ă nĕmă 1997,ă giáoă d c KNSă đư că đưaă ra quaă chươngă trìnhă giáoă
d c KNS cho cu c sống kh e mạnh, th c hiện trong cấp tiểu học. T nĕmă 2001,ă
7
Chính ph Indonesiaăđưănổ l căđưaăKNSăvƠoătrongăchươngătrìnhăgi ng dạy c a giáo
d căcơăb n. N i dung giáo d c KNS bao gồm: giáo d c KNS cho sống kh e mạnh (
dinhădư ng, giáo d c vệ sinh, trẻ em/ nhân quyền), giáo d c KNS cho phòng chống
HIV/AIDS. [20], [22]
Philippines, KNS b tă đ u gi ng dạy vào trong giáo d că cơă b n t nĕmă
2001. Bên cạnhăcácăchươngătrìnhătiếp cận KNS, Philippines còn triển khai giáo d c
KNS trong quân s nh m lồngă ghépăcácă kƿănĕngăcốtălõiă(tưăduyăph n biện,ătưăduyă
sáng tạo, gi i quyết vấnăđề, ra quyếtăđ nh, t nhận thức,ăđối phó với c măxúc,ăđối
phó vớiăcĕngăthẳng,ăđồng c m, giao tiếp có hiệu qu ,ăkƿănĕngăquanăhệ tích c c,ăkƿă
nĕngăs n xuấtăkinhădoanh)ăvƠoăchươngătrìnhăgi ng dạy. [15], [20], [22]
Myanmar,ă nĕmă 1998,ă d ánă ắChươngă trìnhă giáoă d c sống kh e mạnh và
phòng chống HIV/AIDS d aă vƠoă trường họcẰă (School-based healthy living and
nh ng hình thức và n i dung khác nhau t ngàn xưa nhưăhọcăĕn,ăhọc nói, học gói
học mở, họcă để lƠmă người, họcă để đối nhân x thế và họcă để đối phó với thiên
nhiên.
Còn thuật ng
KNS đư căngười Việt Nam b tăđ u biếtăđến t chươngătrìnhă
c aă UNICEFă (1996)ă ắGiáoă d c KNS để b o vệ sức kh e và phòng chống
HIV/AIDS cho thanh thiếuăniênătrongăvƠăngoƠiănhƠătrườngẰ.ă[13]
Khi UNESCO tiến hành d án ở 5ănướcăĐôngăNamăÁănh m các vấnăđề khác
nhauăliênăquanăđến KNS. Kết qu c a d án là bức tranh tổng thể nh ng nhận thức,
quan niệm về KNS mƠă cácă nước tham gia d ánă đangă ápă d ng ho c d kiến áp
d ng.ăTrênăcơăsở đóăđưaăraă m t khái niệmăchungăđể cácănước tham kh o s d ng
cho hoàn c nh s d ng c a m iănước.
Bàn về giáo d c KNS là m t vấnă đề không mới trên thế giới và c ở Việt
Nam, th c tế đưărất nhiều tác gi trên nhiềuăphươngădiện và cách thức khác nhau.
Nghiên cứu kƿănĕng ở mứcăđ c thể, các nhà nghiên cứuăkƿănĕngăở nh ngălƿnhăv c
khácănhauănhưăkƿănĕngălaoăđ ng g n với các nhà tâm lý ậ giáo d cănhưăTr n Trọng
Th y, kƿ nĕngăhoạtăđ ngăsưăphạm với các tác gi Nguy năNhưăAn,ăNguy năVĕnăH .
[4, 15]
Nh ng nghiên cứu về KNS cóăxuăhướngăxácăđ nh nh ngăkƿănĕngăc n thiết ở
cácălƿnhăv c hoạtăđ ng mà thanh thiếuăniênăthamă giaă vƠăđề xuất các biện phápăđể
hình thành nh ngăkƿănĕngănƠyăchoăthanhăthiếuăniênă(trongăđóăcóăHS THPT). M t số
công trình nghiên cứu tiêu biểuăchoăhướng nghiên cứu này là: C m nang tổng h p
kƿă nĕngă hoạtă đ ng thanh thiếu niên c a tác gi Phạmă Vĕnă Nhơnă (2002); kƿ nĕngă
thanh niên tình nguyện c a tác gi Tr n Thời (1998); m t trong nh ngă ngườiă đ u
9
10
s tác gi Nguy nă Thanhă Bìnhă đưă choă cáchă nhìnă kháiă quát về chươngă trìnhă hƠnhă
đ ng giáo d c KNS ở các cấp bậc. Giáo d c trung họcăcơăsở chú trọng giáo d c các
KNS cơăb n cho HS như:ănĕngăl căthíchănghi,ănĕngăl căhƠnhă đ ng,ănĕngăl c ứng
x ,ă nĕngă l c t học suốtă đời;ă đ nhă hướngă để HS họcă để biết, họcă để làm, họcă để
chung sống và họcăđể t khẳngăđ nh.Với các bậc học trên, việc giáo d c KNS đư c
th c hiện ch yếuăthôngăquaăchươngătrìnhăcácămônăhọc và các hoạtăđ ng giáo d c
c aănhƠătrường cùng với m t số chươngătrìnhăd ánădoănước ngoài tài tr . Với trung
họcă cơă sở, nh ng môn họcă đư c khai thác nh m giáo d c KNS cho HS là: môn
Giáo d c công dân, môn Công nghệ. Trong giáo d c THPT, giáo d c KNS cho HS
đưăđư c triểnăkhaiăquaăchươngătrìnhăngoại khóa theo d án VIE 01/10 do UNFPA
tài tr . Tài liệuăhướng dẫn tổ chức các hoạtă đ ng ngoại khóa về giáo d c KNS v
thanh niên trongăcácătrường THPT đưăthể hiệnăđư c cách tiếp cận về KNS. [14, 14]
Theo tác gi Nguy n Thanh Bình, giáo d c KNS đưăth c hiệnătrongăcácălƿnhă
v căđư căkháiăquátănhưăsau: Giáo d c KNS trong giáo d căđạo đức, giáo d c công
dân; giáo d c KNS để th c hiện quyền trẻ em; giáo d c KNS để phòng ng a tai
nạn,ă thươngă tíchă choă trẻ em; giáo d c KNS trongă lƿnhă v c sức kh e do UNICEF
Việt Nam h tr ; giáo d c KNS để phòng tránh ma túy, HIV/AIDS; giáo d c KNS
để gi i quyết các vấnăđề giới tính và các sức kh e sinh s n cho v thành niên; giáo
d c KNS để tạo việcă lƠm,ătĕngăthuănhập cho ph n , thanh niên. Ngoài ra m t số
n i dung giáo d c KNS nhưăb o vệ môiătrường, giới, phòng chống ma túy, an toàn
giaoă thôngă đưă đư c tích h pă vƠoă chươngă trình,ă sáchă giáoă khoaă cácă mônă học ở
chươngătrìnhăcácăbậc học, ngành học.
M c dù giáo d căkƿănĕngăđưăđư căđ nhăhướng bởi m c tiêu, n iădungăchươngă
trình giáo d cănhưngămới ch ph năánhăđư căcơăsở chính tr ,ăphápălỦ,ăvĕnăhóaăậ xã
h i và khoa học cho việc tiếp cận kƿănĕng sống trong giáo d c. Ch yếuăcácăđề tài
phân tích làm rõ th c trạngătrước tính cấp bách c a vấnăđề KNS,ăchưaătập trung gi i
quyết nhiệm v nghiên cứu lí luận m t cách có hệ thống về phươngăpháp,ăhìnhăthức
KHÁI NI M
1.2.1 Rèn luy n
Theo t điển Tiếng Việt:ăắRèn luyện là luyện tậpăthường xuyên qua th c tế
để thu n th c, v ngă vƠngă hơn. Ví d nhưă phấnă đấu học tập và rèn luyện tốt, rèn
luyệnăđạoăđức, rèn luyện nâng cao tay nghềẰ.ă[12]
12
Theo T điển Tiếng Việt, rèn luyệnălƠăắLuyện tậpăkiênătrìăđể đạtăđư c nh ng
ph m chấtăcaoăquíẰ.ă[8]
1.2.2 Kƿănĕng
Theo t điển Tiếng Việt,ăkƿănĕngălƠăắKh nĕngăvận d ng nh ng kiến thức thu
nhậnăđư c trong m tălƿnhăv cănƠoăđóăvào th c tếẰ. [8]
Theo t điển Giáo d c học,ă kƿă nĕngă lƠă ắKh nĕngă th c hiệnă đúngă hƠnhă vi,ă
hoạtăđ ng phù h p với nh ng m cătiêuăvƠăhƠnhăđ ng tiến hành hoạtăđ ng ấy, cho dù
đóălƠăhƠnhăđ ng c thể hayăhƠnhăđ ng trí tuệẰ. [11, 220]
Theo t điển Anh ậ Anh:ăăKƿănĕngă(Skill)ăđư c mô t là kh nĕngăđưaăraăcácă
gi i pháp trong m t số vấnăđề nhấtăđ nh, nó có thể hình thành thông qua rèn luyện,
đƠoătạo.ăCònăắabilityẰăđư c mô t là các ph m chất bên trong cá nhân, tạoăđiều kiện
thuận l iăđể học có thể tạo ra nh ng thành côngăhayăthƠnhătíchănƠoăđó,ăắabilityẰăcóă
thể hiểu là kh nĕngăthu c về lƿnhăv c tâm lí, nó mang nh ngăđ căđiểm tâm lý con
người, nó là yếu tố tạo ra tính kh thi trong s thành công c a m tă cáă nhơn.ă Nhưă
vậy,ăkƿănĕngăcóăb n chấtătơmălỦănhưngăbiểu hiện c thể lƠăhƠnhăđ ng, hoạtăđ ng c
thể c a cá nhân, nó có thể rèn luyệnăđư c và là yếu tố tạo ra s thành công trong
cu c sống c aăconăngười.
1.2.3 Kƿănĕngăs ng (life skills)
Kƿă nĕngă sống là m t tập h p các kƿ nĕng mƠă conă ngườiă cóă đư c thông qua
t ng cho s nghiệp công nghiệp hóa, hiệnă đại hóa, phát triển bền v ngă đấtă nước,
thích ứng với nền kinh tế th trường xã h iăchũănghƿa,ăhướng tới m t xã h i học tập,
có kh nĕngă h i nhập quốc tế; nền giáo d c ph iă đƠoă tạoă đư c nh ngă conă người
Việt Nam cóănĕngăl cătưăduyăđ c lập và sáng tạo, có kh nĕngăthíchăứng, h p tác và
nĕngăl c gi i quyết vấnăđề, có kiến thứcăvƠăkƿănĕngănghề nghiệp, có thể l c tốt có
b nălƿnh,ătrungăth c, ý thức làm ch và tinh th n trách nhiệm công dân, g n bó với lí
tưởngăvƠăđ c lập dân t c và ch nghƿaăxưăh iẰ.
NgoƠiă cácă vĕnă b n Ngh quyết, Chiếnă lư c, m t số B luậtă nhưă Luật Giáo
d c, Luật B o vệ,ăChĕmăsócăvƠăGiáoăd c trẻ emăcũngăcóănh ngăđiều kho năđề cập
đến vấnăđề giáo d c KNS.
- Luật Giáo d c số 38/2005/QH11ăngƠyă14ăthángă6ănĕmă2005ăc a Quốc h i
nước C ng hòa xã h iăchũănghƿaăViệt Nam có nh ngăđiều kho năquyăđ nh liên quan
đến vấnăđề giáo d c KNS:
14
+ Điều 34: Yêu c u về phươngăphápăgiáoăd c nghề nghiệpăđư căquyăđ nhăắă
Ph i rèn luyệnăkƿănĕngăth c hành với gi ng dạy lí thuyếtăđể giúpăngười học có kh
nĕngăhƠnhănghề và phát triển nghề nghiệp theo yêu c u c a t ng công việcẰ.
- N i dung c a Luật B o vệ,ă Chĕmă sócă vƠă Giáoă d c trẻ em (s aă đổiă nĕmă
2004)ăcũngăcóănh ngăđiều kho n về giáo d c KNS:
+ Điềuă21:ăQuyăđ nh bổn phận trẻ em. Nh ngăquyăđ nhătrongăđiều kho n này
đưăph năánhăkƿănĕngăthiện c m c a trẻ emăđối vớiăngườiăthơnătrongăgiaăđình,ăvới bạn
bè, với nh ngăngười có hoàn c nhăđ c biệt, ph năánhătháiăđ tr c nhiệmăđối với sức
kh e c a b n thân, tôn trọng l i ích chung c a xã h i,ăđ m b o an toàn giao thông
và b o vệ môiătrường.
+ Điềuă22:ăQuyăđ nh nh ng việc trẻ emăkhôngăđư c làm. N i dung c a quy
đ nh đồng thờiăcũngăph năánhăkƿănĕngăphòngătránhăr iăroănhưăviăphạm pháp luật, sa
vào các tệ nạn xã h i, s d ng các chất kích thích có hại cho sức kh e, s d ngăvĕnă
l căvƠăcácătệănạnăxưăh i.ă[3]
Thôngătưăsốă04/2014/TT-BGDĐTăc aăB ăGD&ĐTăquyăđ nhăvềăqu nălỦăhoạtă
đ ngăGDKNSăvƠăhoạtăđ ngăgiáoăd căngoƠiăgiờăchínhăkhóa:
- Đi u 1. BanăhƠnhăkèmătheoăThôngătưănƠyăQuyăđ nh Qu n lý hoạtăđ ng giáo
d c KNS và hoạtăđ ng giáo d c ngoài giờ chính khóa.
- Đi u 2. ThôngătưănƠyăcóăhiệu l c kể t ngày 15 tháng 4 nĕmă2014.
- Đi uă 3. Chánhă Vĕnă phòng,ă V ă trưởngă V ă Giáoă d că thườngă xuyên,ă Th ă
trưởngăcácăđơnăv ăliênăquanăthu căB ăGiáoăd căvƠăĐƠoătạo; Ch ăt chă yăbanănhơnă
dơnăt nh,ăthƠnhăphốătr căthu căTrungăương; Giámăđốcăsởăgiáoăd căvƠăđƠoătạo; Giám
đốcă đạiă học,ă họcă viện;ă Hiệuă trưởngă trườngă đạiă học,ă caoă đẳng,ă trungă cấpă chuyênă
nghiệp;ăcácătổăchứcăvƠăcácăcáănhơnăcóăliênăquanăch uătráchănhiệmăthiăhƠnhăThôngătưă
này.
Vĕnăb năsốă463/BGDĐT-GDTX ngày 28/01/2015 v/văhướngădẫnătriểnă khaiă
th căhiệnăgiáoăd căKNSătạiăcácăcơăsởăGiáoăd căm mănonăvƠăGiáoăd căthườngăxuyênă
như:ă M că đích,ă yêuă c u,ă n iă dungă giáoă d că KNS,ă phươngă thứcă tổă chứcă giáoă d că
KNSăvƠătổăchứcăth căhiện.
T các vấnă đề mang tính pháp lý nêu trên, ta có nhậnă đ nh:ă ắBGHă nhƠă
trường th c hiện tốt công tác ch đạo hoạtăđ ng giáo d căđạoăđức HS thông qua giáo
d c KNS dẫnăđến hệ qu là cán b giáo viên, HS, ph huynh HS, các l călư ng xã